Bài giảng điện tử :Bài tập minh họa chuyên đề Phương pháp tọa độ trong không gian nằm trong chương trình Hình học không gian lớp 12 được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 19 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.(Khá hay)
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nhắc lại các kiến thức đã học (trong không gian Oxyz) sau đây:
1)Điều kiện để 2 véctơ vuông góc nhau 2)Các dạng phương trình mặt phẳng.
3)Vị trí tương đối giữa 2 mặt phẳng
4)Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng
Trang 3TRẢ LỜI 1)
2)PTTQ: Ax+By+Cz+D=0
PTTĐC:
3)Cho (P): Ax+By+Cz+D=0
(Q): A’x+B’y+C’z+D’=0
(P) cắt (Q)
(P)//(Q)
(P) (Q)
A : B : C A ' : B ' : C '
1 (abc 0)
A B C D
A ' B ' C ' D '
A ' B ' C ' D '
Trang 4TRẢ LỜI
4) d(M,( ))
Trang 5BÀI TẬP
Để sử dụng phương pháp toạ độ trong không gian vào việc giải toán hình
học, ta cần lưu ý phương pháp chung sau đây:
1)Chọn hệ trục toạ độ Oxyz thích hợp 2)Xác định toạ độ của các điểm,
véctơ ,… có liên quan đến yêu cầu bài toán.
3)Giải quyết yêu cầu bài toán theo
phương pháp toạ độ.
Trang 6BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho hình lập phương
ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Gọi
M,N,P lần lượt là trung điểm của AA’, BC, C’D’.
a)Chứng minh:
b)Chứng minh : (MNP)//(ACD’)
và tính khoảng cách giữa chúng.
c)Xác định góc giữa 2 đường thẳng MN và
AB
MN DB ' & DB' (MNP)
Trang 7BÀI TẬP
x
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
a)Chứng minh :MN DB '
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ
Oxyz như hình vẽ
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
P(0;a/2;a)
MN ( a / 2;a; a / 2)
DB ' (a;a;a)
2
MN DB ' MN DB '
Trang 8BÀI TẬP
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
a)Chứng minh : DB ' (MNP)
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ
Oxyz như hình vẽ
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
P(0;a/2;a)
x
MN DB ' (cmt) (1)
Cm tương tự, ta có:
MP DB ' (2)
(MP ( a;a / 2;a / 2))
Trang 9BÀI TẬP
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
b)Cm: (MNP)//(ACD’)?
DB ' (a;a;a)
Bài giải:
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
là VTPT của (MNP)
AC ( a;a;0)
AD ' ( a;0;a)
2 2 2
(a ;a ;a )
là VTPT của (ACD’)
n cp DB ' (3)
Trang 10BÀI TẬP
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
b)Cm: (MNP)//(ACD’)?
Bài giải:
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
M (ACD ') (4)
(ACD’) có pt :
Thay toạ độ của M vào pt
ta thấy không thoả mãn.
(3) & (4) (MNP) //(ACD ')
Trang 11BÀI TẬP
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
b)d((MNP),(ACD’))=d(M,(ACD’))
Bài giải:
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
a
a 2
Trang 12BÀI TẬP
y A
B
C D
C’
D’
O
z
M
N P
c)
Bài giải:
Ta có: D(0;0;0),
A(a;0;0), B(a;a;0),
C(0;a;0), A’(a;0;a),
B’(a;a;a), C’(0;a;a),
D’(0;0;a),
M(a;0;a/2), N(a/2;a;0),
MN.AB 2
cos cos(MN, AB)
3
MN AB
AB (0;a;0),MN ( a / 2;a; a / 2)
Trang 13BÀI TẬP
Bài tập 2: Cho hình chóp O.ABC có OA=a, OB=b, OC=c đôi một vuông góc nhau
Điểm M cố định thuộc tam giác ABC có
khoảng cách lần lượt đến các mặt phẳng (OBC), (OAC), (OAB) là 1,2,3 Xác định
a,b,c để thể tích O.ABC nhỏ nhất?
Trang 14BÀI TẬP
y
z
M
H C
Tương tự, ta có:
O.ABC
1
6
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz
như hình vẽ
Ta có: O(0;0;0), A(a;0;0),
B(0;b;0), C(0;0;c),
B O
a
c
b 3
M(x ;y ;z );d(M,(OAB)) 3 z 3
(ABC) có pt là: x y z 1
M thuộc (ABC) 1 2 3 1
Trang 15BÀI TẬP
y
z
M
H
C
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz
như hình vẽ
Ta có: O(0;0;0), A(a;0;0),
B(0;b;0), C(0;0;c),
B O
a
c
b 3
1 2 3 3 1 2 3 3 6
abc 27 VO.ABC 27
O.ABC
a 3
c 9
Trang 16BÀI TẬP
Bài tập 3: Cho hình trụ có hai đáy là hai
đường tròn tâm O và O’ bán kính R, chiều cao hình trụ là h Trên (O) và (O’) lần lượt cho 2 điểm di động A và B Gọi I,K theo
thứ tự là trung điểm của OO’ và AB.Giả sử
Tìm quỹ tích điểm K khi A,B
di động?
OA, O ' B
Trang 17BÀI TẬP
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz
như hình vẽ
Ta có: O(0;0;0), O’(0;0;h),
y I
B
O h z
x A
O’
K A’
A (O, R) A(x ;y ;0) , x y R
B (O ', R) B(x ;y ;h) , x y R
IK2 1 R2 x xA B y yA B
2
Trang 18Vậy quỹ tích điểm K là đường tròn (C) tâm I, bán kính IK ở trong mp qua I và vuông góc với OO’.
BÀI TẬP
Bài giải:
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz
như hình vẽ
Ta có: O(0;0;0), O’(0;0;h),
y I
B
O h z
x A
O’
K A’
IK2 1 R2 R cos2 R cos2 2
x x y y
OA, O ' B cos
x xA B y yA B R cos2
IK R cos
2
Trang 19CỦNG CỐ HDVN
Kiến thức cần nắm vững:
1)Các công thức đã học về phương pháp toạ độ trong không gian.
2)Các bước giải bài toán hình học dùng
phương pháp toạ độ.
Về nhà xem lại các ví dụ 3,4/87-88 và làm bài tập 22/90(sgk)