Bài giảng điện tử :Hiệu của hai véctơ nằm trong chương trình Hình học lớp 10 được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 18 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Nêu quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình hành về phép cộng vectơ ?
2)Nêu các kết quả ghi nhớ của bài toán 3.
Áp dụng:Cho hình bình hành ABCD,tâm O Chứng minh rằng:
Trang 3N
P
*QTHBH:Nếu OABC là hình bình hành thì
ta có:
O
A
B
TRẢ LỜI 1)QT3Đ:Với 3 điểm bất kì M,N,P,ta có:
Trang 4TRẢ LỜI 2)Kết quả ghi nhớ:
a)Nếu M là trung điểm của AB thì:
b)Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì:
Áp dụng: Ta có:
D
A
B C
O
Trang 5Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
Em hãy phát biểu thế nào là vectơ đối của 1 vectơ ?
Nếu thì ta nói là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của .
a
b
Trang 6Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
Nếu thì ta nói là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của .
a
b
Cho đoạn thẳng AB.Vectơ đối của là vectơ nào?Phải chăng mọi vectơ cho trước đều có
vectơ đối?
AB
Trang 7Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
Nếu thì ta nói là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của .
a
b
Vectơ đối của được kí hiệu là a
a
Như vậy: a ( a) ( a) a 0
Em hãy nhận xét về hướng, độ dài của
2 vectơ đối nhau?
Trang 8Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
Nếu thì ta nói là vectơ đối của , hoặc là vectơ đối của .
a
b
Vectơ đối của được kí hiệu là a
a
Như vậy: a ( a) ( a) a 0
Nhận xét:
a)Vectơ đối của là vectơ ngược hướng với và có cùng độ dài với vectơ
b)Vectơ đối của là vectơ 0
a
0
a
a
Trang 9Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
*Ví dụ:Cho hình bình hành ABCD.Tìm các
vectơ đối của và ? AB
BC
Khi đó theo cách kí hiệu, ta viết:
Vectơ đối của là và
Vectơ đối của là và
CD
BA
BC
CB
DA
D
A
B C
O
Trang 10Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
1.Vectơ đối của 1 vectơ.
*Ví dụ:Cho hình bình hành ABCD.Tìm các
vectơ đối của và ? AB
BC
và ; và OD
OA
OC
OB
Em hãy chỉ ra các cặp vectơ đối nhau có
điểm đầu là O và điểm cuối là đỉnh của hình bình hành trên?
D
A
B C
O
Trang 11Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
2.Hiệu của 2 vectơ.
*Định nghĩa: Hiệu của hai vectơ và ,kí hiệu ,là tổng của với vectơ đối của vectơ ,tức là:
Phép lấy hiệu của 2 vectơ gọi là phép trừ vectơ.
a b
a b
a
b a b a ( b)
Ta sẽ tìm cách biểu diễn hiệu nếu đã
a b
a b
Trang 12Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
2.Hiệu của 2 vectơ.
*Định nghĩa: Hiệu của hai vectơ và ,kí
hiệu ,là tổng của với vectơ đối của
vectơ ,tức là:
Phép lấy hiệu của 2 vectơ gọi là phép trừ
vectơ.
a b
a b
a
b a b a ( b)
a
b
o
N
M
Trang 13Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
2.Hiệu của 2 vectơ.
*Định nghĩa: Hiệu của hai vectơ và ,kí hiệu ,là tổng của với vectơ đối của vectơ ,tức là:
Phép lấy hiệu của 2 vectơ gọi là phép trừ vectơ.
a b
a b
a
b a b a ( b)
*Quy tắc về hiệu vectơ:
Nếu là 1 vectơ đã cho thì
với điểm O bất kì,ta luôn có:
MN
N
M
Trang 14Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
2.Hiệu của 2 vectơ.
*Định nghĩa: Hiệu của hai vectơ và ,kí hiệu ,là tổng của với vectơ đối của vectơ ,tức là:
Phép lấy hiệu của 2 vectơ gọi là phép trừ vectơ.
a b
a b
a
b a b a ( b)
*Chú ý:
Trang 15Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
2.Hiệu của 2 vectơ.
*Ví dụ:Cho hình bình hành ABCD tâm O
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
D
A
B C
O
S
Đ
Trang 16Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
3.Bài toán.
*Cho 4 điểm bất kì M,N,P,Q Hãy dùng quy tắc về hiệu vectơ để chứng minh rằng :
(Trình bày lời giải ít nhất theo 3 cách)
Trang 17Tiết 5-Bài 3: HIỆU CỦA HAI VECTƠ.
3.Bài toán.
So sánh 2 vế phải ta được đpcm
Đẳng thức cuối cùng luôn đúng, ta được
đpcm
C3 : MN PQ MQ PN MN MQ PQ PN
Trang 18CỦNG CỐ HDVN
Kiến thức cần nắm vững:
1)Vectơ đối của 1 vectơ.
2)Hiệu của 2 vectơ và quy tắc.
3)Xem phương pháp giải của các ví dụ và bài toán có liên quan.
Về nhà làm các bài tập 14-20/17+18(sgk)
Bài tập làm thêm : Cho (O;R) và 2 điểm A,B cố định M di động trên (O).Tìm tập hợp các điểm N thỏa mãn: NA MN NB