áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rútgọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.. ;để tìm đợc x
Trang 1Tuần 1 Tiết 1 : ngày soạn : 5/10/2008 ngày dạy :8+ 10/10/2008
ôn tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
I: Mục tiêu :
Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rútgọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
II: các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa
thức và nhân đa thức với đa thức
GV viết công thức của phép nhân
A.( B + C ) = AB + AC
(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với
đa thức và nhân đa thức với đa thức
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có
KQ :
A ; y3 – x3 ; B; 4x – 2 ,
C ; - 10
Hs cả lớp làm bài tập số 2
HS ;để tìm đợc x trớc hết ta phải thựchiện phép tính thu gọn đa thức vế phải
và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đósuy ra x = b : a
Trang 2GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm ;để tìm đợc x trớc hết ta
phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế
phải và đa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
của biến
(3x+2)(2x -1) +( 3-x) (6x +2) – 17( x -1)
Lần lợt 4 hs lên bảng trình bày cáchlàm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót
KQ: a x = 1/9
b ; x = - 1/4 c; x = 7/3d; x = - 4/41
hs cả lớp làm bài tập số 3 trớc hết rút gọn biểu thức ( cách làm
nh bài tập số 1) Sau đó thay giá trị củabiến vào biểu thức thu gọn và thựchiện phép tính để tính giá trị của biểuthức
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
Trang 3A; 4(18 – 5x) – 12( 3x – 7) = 15 (2x – 16) – 6(x + 14)
B; (x + 2)(x + 3) – ( x – 2)( x + 5 ) = 6
*************************************************
Tuần 2 : Luyện tập về hình thang
I) mục tiêu: Luyện tập các kiến thức cơ bản về hình thang, hình thang cân, hình thang
vuông, áp dụng giải các bài tập
II) các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thang
về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hìnhthang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao
các tứ giác đã cho là hình thang
Gv tứ giác ABCD là hình thang nếu nó thoả mãn
điều kiện gì ?Trên hình vẽ hai góc A và D có số
đo nh thế nào? hai góc này ở vị trí nh thế nào ?
Gv gọi hs giải thích hình b
Bài tập số 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)
tính các góc của hình thang ABCD biết :
Gv cho hs làm bài tập số 2: Biết AB // CD thì
kết hợp với giả thiết của
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó
có một cặp cạnh đối song song
Hs góc A và góc D bằng nhau vì cùngbằng 500 mà hai góc này ở vị trí đồng
vị do đó AB // CD vậy tứ giác ABCD
là hình thang
Tứ giác MNPQ có hai góc P và N làhai góc trong cùng phía và có tổngbằng 1800 do đó MN // QP vậy tứgiác MNPQ là hình thang
Hs làm bài tập số 2 :Vì AB // CD nên
Trang 4bài toán để tính các góc A, B, C , D của hình
thang
Gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn
Bài tập số 3: Cho hình thang cân ABCD
( AB //CD và AB < CD) các đờng thẳng AD và
BC cắt nhau tại I
a) chứng minh tam giác IAB là tam giác cân
b) Chứng minh IBD = IAC
c) Gọi K là giao điểm của AC và BD
chứng minh KAD = KBC
Gv cho hs cả lớp vẽ hình vào vở, một hs lên bảng
vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
*Để c/m tam giác IAB là tam giác cân ta phải
Bài tập số 4: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC
là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ
giác ABCD là hình thang
Hs trả lời câu hỏi của gv
*Để c/m tam giác IAB là tam giáccân ta phải c/m góc A bằng góc B
HS :c/m IBD = IAC theo ờng hợp c.c.c: vì IA = IB (IABcân); ID = IC (IDC cân); AC =
tr-DB ( hai đờng chéo của hìnhthang)
Hs : KAD = KBC theo trờnghợp g.c.g
Hs chứng minh các điều kiện sau:
Trang 5Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m
Về nhà xem lại các bài tập đã giải trên lớp và làm các bài tập sau:
1:Cho hình thang ABCD có góc A và góc D bằng 900, AB = 11cm AD = 12cm, BC = 13cm tính độ dài AC
2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D
3; Một hình thang cân có đáy lớn dài 2,7cm, cạnh bên dài 1cm, góc tạo bởi đáy lớn và
cạnh bên có số đo bằng 600 Tính độ dài của đáy nhỏ
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: (2xy – 3)2 = 4x2y2 – 12xy = 9B: KQ=
9
1 3
1 4
1x2 + x+ C: x3 + 6x2 + 12x + 8
D: 3 2 2 6 4 8 6
2
3 8
1
y xy y
x
E: 64x6- 81 ;G: 0,008x3 + 125y3
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp 3hs lên bảng trình bày cách làm
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn ,sửa chữa sai sót nếu có
KQ : A ; x2 – 10x - 21 B; x2 – 2; C ; 128
Hs cả lớp làm bài tập số 3
HS ;để chứng minh đẳng thức ta cóthể làm theo các cách sau:
C1 Biến đổi vế trái để bằng vế phảihoặc ngợc lại
Trang 7GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh
đẳng thức
Bài tập 4 :
A, Cho biết : x3 + y3 = 95; x2 – xy + y2 = 19
Tính giá trị của biểu thức x + y
B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của
biểu thức a3 + b3.
Nêu cách làm bài tập số 3
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
hs cả lớp làm bài tập số 4
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a ; áp dụng hằng đẳng thức
A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
Ta có 95 = 19 ( x + y )
x + y = 95 : 19 = 5b;A3 + B3 = (A + B)( A2 – AB + B2)
A3 + B3 = (A + B)[(A + B)2 – 3ab]
a3 + b3 = ( -3)[( - 3)2 – 3.2] = -9
Hs cả lớp làm bài tập số 5 2hs lên bảng làm bài Biểu thức trong bài 5 có dạng hằng
đẳng thức nào ? : A = ?, B = ?
Hs cả lớp làm bài 61hs lên bảng trình bày cách làm
Trang 8I)Mục tiêu ;
Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang và các định
lý về đờng trung bình của tam giác, của hình thang áp dụng các tính chất về đờng trungbình để giải các bài tập có liên quan
II) các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng
trung bình của tam giác và của hình thang
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về đờngtrung bình của tam giác và của hìnhthang
Hs nhận xét và bổ sung
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =
12cm, BC = 13cm Gọi M, N là trung điểm
Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài tập số 2: Cho hình thang ABCD ( AB //
CD) M, N là trung điểm của AD và BC cho
biết CD = 4cm, MN = 3cm Tính độ dài đoạn
Trang 9Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC Trên cạnh AB lấy hai
điểm M, N sao cho AM = MN = NB Từ M và
N kẻ các đờng thẳng song song với BC, chúng
cắt AC tại E và F Tính độ dài các đoạn thẳng
Gv chốt lại cách làm sử dụng đờng trung bình
của tam giác và của hình thang
Hs sử dụng tính chất đờng trung bình của hình thang ta có MN là đờng trung bình của hình thang ABCD nên MN =
⇒ NF = 2ME = 2 5 = 10(cm)
Vì NF // BC và NM = NB nên EF = FC
do đó NF là đờng trung bình của hình thang MECB từ đó ta có NF = 21 (ME + BC)
BC = 2NF – ME = 2.10 – 5 = 15(cm)
Hoạt động 3 : H ớng dẫn về nhà
Về nhà học thuộc lý thuyết về đờng trung bình của tam giác và của hình thang, xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :
Cho tam giác ABC, M và N là trung điểm của hai cạnh AB và AC Nối M với N, trên tia
đối của tia NM xác định điểm P sao cho NP = MN nối A với C :
Trang 10II) Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử đã đợc học
Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên
đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng
hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt
Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích
đa thức thành nhân tử -đặt nhân tử chung,
- dùng hằng đẳng thức, -nhóm nhiều hạng tử,
- tách một hạng tử thành nhiều hạng
tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử
Hoạt động 2 : bài tập
Gv cho học sinh làm bài tập
Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành
A, 2x(x – y) + 4(x- y)
= (x – y)(2x + 4) = 2(x – y)(x + 2)
B, 15x(x – 2) + 9y(2 – x)
= 15x(x-2) – 9y(x – 2) = (x -2)(15x – 9y) = 3(x – 2)(5x –3y)
Hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Hs : để tính giá trị của các biểu thức
tr-ớc hết ta phải phân tích các đa thứcthành nhân tử sau đó thay các giá trịcủa biến vào biểu thức để tính giá trị đ-
Trang 11C, xy – 4y – 5x + 20 tại x = 14; y = 5,5
D, x3 – x2y – xy2 + y3 tại x = 5,75; y = 4,25
để tính nhanh giá trị của các biểu thức trớc hết
ta phải làm nh thế nào?
Hãy phân tích các đa thức thành nhân tử sau đó
thay giá trị của biến vào trong biểu thức để tính
nhanh giá trị các biểu thức
ợc nhanh chóngấnh lên bảng làm bài :
A = (x + y)(x – z) thay giá trị củabiến
2 0
1 2
0 2
x
x x
Ta có (4n + 3)2 – 25 = (4n + 3)2 - 52
= (4n + 3 – 5)(4n + 3 + 5)
= (4n – 2)(4n + 8) = 2(2n – 1)4(n +2)
Trang 12II)Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai điểm
đối xứng qua một đờng thẳng, hai hình đối
xứng qua một đờng thẳng, trục đối xứng của
một hình
Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về phép
đối xứng trục theo yêu cầu của gv
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập 1:
Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong góc
đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua Ox, C
Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở
Hs vẽ hình vào vở ;
Trang 13là điểm đối xứng của A qua Oy.
a chứng minh tam giác OBC cân
b Cho góc xOy bằng 650 Tính góc BOC
để c/m tam giác OBC cân ta cần c/m nh thế
Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực tâm
của tam giác, D là điểm đối xứng của H qua
AC
a chứng minh AHC = ADC
b Chứng minh tứ giác ABCD có các góc
đối bù nhau
Gv gọi hs lên bảng vẽ hình
để c/m AHC = ADC ta làm nh thế nào
để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù nhau
ta làm nh thế nào?
Gv gọi hs lên bảng c/m
Hs c/m tam giác OBC cân ta c/m
OB = OC ( cùng = OA)
Giải : Vì A và B đối xứng với nhau qua
Ox nên Ox là đờng trung trực của AB
⇒OA = OB (1)Vì A và C đối xứng với nhau qua Oy nên
Oy là đờng trung trực của AC
Trang 14Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b
bàng 1800
Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m
Tiết 10 : Phép chia đa thức
I:Mục tiêu : Luyện tập phép chia đơn thức cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức
cho đa thức
II:Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thức
cho đơn thức, đa thức cho đơn thức, đa thức
cho đa thức
Hs nhắc lại các quy tắc chia đơn thứccho đơn thức, đa thức cho đơn thức vàchia đa thức cho đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Hs lên bảng trình bày lời giải các bài Kết quả :
e.x + 3; g 4x2 – 2x + 1
Trang 15x3 + x2 – x + m chia hết cho đa thức x + 2
x2 + x + m chia hết cho đa thức x – 1
Cho đa thức d bằng 0 để tìm m
a giải :
để phép chia hết ta phải có m – 2 = 0hay m = 2
**********************************************
Tiết 11 + 12: luyện tập về hình bình hành
I)Mục tiêu : ôn tập cho hs định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
II)Các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình bình
hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình bìnhhành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 16Bài tập số 1: Cho tam giác ABC có M là một
điểm của cạnh BC Từ M kẻ đờng thẳng song
song với AB và AC, các đờng này cắt cạnh
AC tại E và cắt cạnh AB tại F tứ giác AEMF
là hình gì?vì sao
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
Tứ giác AEMF là hình gì ? vì sao ?
( các cạnh đối của tứ giác này có vị trí tơng
đối nh thế nào?)
Bài tập số 2 : Trên đờng chéo NQ của hình
bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho
BN = DQ Chứng minh rằng tứ giác ABCD
là hình bình hành
Gv cho hs cả lớp vẽ hình
để chứng minh tứ giác ABCD là hình bình
hành ta cm theo dấu hiệu nào ?
Gv cho hs trình bày cm
Bài tập số 3:
Cho tam giác ABC có góc B bằng 1v BH là
đ-ờng cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung
điểm của HC và G là trực tâm của tam giác
ABM Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với
BC, trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao
cho AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng
đối của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là
đờng thẳng AC Chứng minh
a.Tứ giác AGMP là hình bình hành
b.PM vuông góc với BM
Để c/m tứ giác AGMP là hình bình hành ta
Hs cả lớp vẽ hình và làm bài tập Các cạnh đối của tứ giác FAEM songsong với nhau ( ME // FA, AE // MF)Nên tứ giác FAEM là hình bình hành
Trang 17c/m theo dấu hiệu nào?
Bài tập về nhà :
Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J,
K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là
hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức
II) các hoạt động dạy học trên lớp :
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các quy tắc nhân đa thức
với đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, các
phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử,
và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,
chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa
Câu g lu ý thứ tự thực hiện các phéptính và sử dụng các hằng đẳng thức
Trang 18A,Với giá trị nào của a thì đa thức
g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2
Hs lên bảng trình bày bài giải
đa thức g(x) chia hết cho đa thức
x – 2 khi g(2) = 0
hs cả lớp cho g(2) = 0 để tìm a
đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi f(1) = 0 vàf(-2) = 0
kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12
Hớng dẫn về nhà Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chơng 1
Làm các bài tập sau:
1, làm tính chia
A, (4x4 + 12x2y2 + 9y4) : (2x2 + 3y2)
B, [(x + m)2 + 2(x + m)(y – m) + (y – m)2] : (x + y)
Trang 19C, (6x3 – 2x2 – 9x + 3) : (3x – 1)
2, Tìm số nguyên n sao cho
A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2
B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1
Luyện tập về hình chữ nhật
i) Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình chữ
nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ
nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận
biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhậnbiết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến
AM và đờng cao AH, trên tia AM lấy điểm D
C, Chứng minh EF vuông góc với AM
Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là hình
chữ nhật theo dấu hiệu nào?
Chứng minh FE vuông góc với AM nh thế nào
Hs tứ giác ABDC là hình chữ nhật theodấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Tứ giác FAEH là hình chữ nhật theo dấuhiệu tứ giác có 3 góc vuông
Hs c/m EF vuông góc với AM
Trang 20Bài tập số 2 :
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi H là chân
đ-ờng vuông góc hạ từ C đến BD Gọi M, N, I
lần lợt là trung điểm của CH, HD, AB.
A, Chứng minh rằng M là trực tâm của tam
giác CBN.
B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E
là chân đờng vuông góc hạ từ I đến BM.
Chứng minh tứ giác EINK là hình chữ nhật.
Chứng minh M là trực tâm của tam giác BNC
Cho tam giác nhọn ABC có hai đờng cao là
BD và CE Gọi M là trung điểm của BC
a, chứng minh MED là tam giác cân.
b, Gọi I, K lần lợt là chân các đờng vuông
⊥BC nên MN ⊥BC vậy M là trực tâm củatamgiác BNC
c/m Tứ giác EINK là hình chữ nhật theodấu hiệu hình bình hành có 1 góc vuông
Hs để c/m tam giác MED là tam giác cân
ta c/m EM = MD = 1/2 BD
để c/m IE = DK ta c/m IH = HK
và HE = HD ( H là trung điểm của ED)
hs lên bảng trình bày c/m
Trang 21H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:
Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là
điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC
A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành
Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật
Tuần 7:
ôn tập
I) Mục tiêu: ô n tập toàn bộ kiến thức chơng I về phân tích đa thức thành nhân tử,
Các hằng đẳng thức đáng nhớ và phép nhân đa thức giúp học sinh học tốt hơn
về phần phân thức đại số của chơng II
II) Các hoạt động dạy học
D, (x – a)2 – (2x – 3a)2 + (x + 2a)(3x + 4a)
Bài tập số 2: Phân tích các đa thức sau thành
Kq a, 5x2 + 4x + 10
B, - 2x2 – 8x + 18
C, -54; d, 20ax
Hs nêu các phơng pháp phân tích đathức thành nhân tử và phân tích các
đa thức thành nhân tử
Trang 22GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng
Biến đổi biểu thức A và B để làm xuất hiện x –
y sau đó thay giá trị của x – y vào các biểu thức
để tính giá trị của biểu thức
Thay a, b, c bằng các biểu thức đã chovào đẳng thức (1) thực hiện phép tínhrút gọn vế trái của (1)
= (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) + (x2 -2xy+ y2) = (x – y )3 + (x – y)2
= 73 + 72 = 343 + 49 = 392
Ôn tập về hình thoi và hình vuông
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi
và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu
hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi vàhình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấuhiệu nhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 23Bài tập số 1:
Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F
lần lợt là trung điểm của AB, AC, BC.
Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình
Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là
điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)
đ-ờng thẳng qua I vuông góc với OA cắt AB,
AD tại M và N
A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình
thang cân
B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD chứng
minh tứ giác AEIF là hình vuông.
Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của tia
CB có một điểm M và trên tia đối của tia DC
có một điểm N sao cho DN = BM kẻ qua M
đờng thẳng song song với AN và kẻ qua N
đ-ờng thẳng song song với AM Hai đđ-ờng
FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD = 1/2AB
do đó FE = AD và FE // AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = AC nên
AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giácADFE là hình thoi
MN ⊥ AC và BD ⊥Ac nên MN // BDmặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên
tứ giác MNDB là hình thang cân
B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E = góc
F = 900 và AI là phân gíc của góc EAFnên tứ giác AEIF là hình vuông
Trang 24thẳng này cắt nhau tại P Chứng minh tứ
giác AMPN là hình vuông.
để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta c/m
nh thế nào ?
Gv gọi hs trình bày cách c/m
AM // NP và AN // MP nên AMPN làhình bình hành
AND = ABM (c.g.c)⇒AN = AM vàgóc AND = góc AMB,
Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900
nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy tứgiác AMPN là hình vuông,
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chơng I
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:
Với điều kiện nào của x các biểu thức sau
Nêu điều kiện của mẫu thức để biểu thức
là phân thức ? (B ≠ 0)
Trang 25gọi là phân thức
a)
2 3
1 )
; 1
1 )
; 8 2
−
−
2 2
2
2
+ +
4 12
Hs tìm các giá trị của x để mẫu thức khác0
Bài tập 2; nêu cách rút gọn phân thức
Hs cả lớp nháp bàiLần lợt các hs lên bảng trình bày cáchgiải
+ +
2 2
2 2
) 2 (
4 ) ( )
4 4 (
4 ) 2
(
y x
y x y
x x
y xy x
− +
− +
=
− + +
− + +
= (( 2 2)()( 2 2)) = −+ +−22
+ +
− +
+ +
− +
y x
y x y x
y x
y x y x
h)
10 3
4 4 2
2
− +
+
−
x x
x
10 5 2
) 2 ( 2
2
− +
−
−
x x x x
−
−
x
x x
x
x x
x x x
Bài tập 3:
Hs cả lớp nháp bài Lần lợt các hs lên bảng trình bày cáchgiải
Ôn tập ch ơng I Hình học Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về các
loại tứ giác đã học hình thang, hình bình
hành, hình thoi và hình vuông ( định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết)
Hs nhắc lại các kiến thức về các loại tứ giác đãhọc hình thang, hình bình hành, hình thoi vàhình vuông ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệunhận biết)
Hoạt động 2 : bài tập áp dụng
Trang 26Cho hình bình hành ABCD M, N là trung
điểm của AD, BC Đờng chéo AC cắt BM
Gọi O là giao điểm của BD và AC ta có P làtrọng tâm của tam giác ABD nên AP =2/3AO suy ra AP = 1/3 AC
Q là trọng tâm của tam giác BCD nên CQ =1/3 AC vậy CQ = QP = AP
MPNQ là hình bình hành (MN cắt PQ tạitrung điểm của mỗi đờng )
để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ = MN
mà MN = AB và PQ = 1/3 AC nên hìnhbình bành ABCD cần có AB = 1/3 AC thì tứ
Trang 27để MPNQ là hình thoi thì cần thêm điều
kiện gì? giác MPNQ là hình chữ nhật để MPNQ là hình thoi thì MN
⊥PQ suy ra
AB ⊥ AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB ⊥ AC và
AB = 1/3 AC
H ớng dẫn về nhà
ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải
Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học
****************************************
Tuần 9
Ôn tập về quy đồng mẫu thức các phân thức và phép cộng các
phân thứcI) Mục tiêu : Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu thức và cộng ác phân thức đại số II) Các hoạt động dạy học
x
B,
x x x
3
; 4
Trang 28C, 2 2 4 2 ;4x2 y2
xy y x xy
x
y x
−
− +
D,
x
x x
1 2
x x
x
2
2 2
4
+ +
+
G,
1 2
2 1
1 1
2
1
2 2
2
+ +
+ +
− + +
+
+
x x
x x
x x
) 3 )(
1 ( 8
) 1 )(
7 ( 12
−
− +
−
− a a a a a
a
B, Chứng minh giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào y
4 10
+ + +
+
1 )
2 )(
1 (
1 )
1
(
1
x x x
16 2 3
4
4
+
− +
−
−
a a a
Hs cả lớp nháp bài
Hs lên bảng trình bày lời giải Câu b và c lu ý đổi dấu để trở thành phépcộng các phân thức cùnh mẫu thức Câu g ly ý sử dụng tính chất giao hoáncủa phép cộng
Hs Nêu cách chứng minh đẳng thức
Hs Biến đổi vế trái = vế phải
Hs nêu cách chứng minh giá trị của biểuthức không phụ thuộc vào y
Thực hiện phép tính kq = 4/3
để tính tổng các phân thức ở bài tập 4 tacần biến đổi mỗi phân thức thành hiệucủa hai phân thức
Kq = 1 20041 = ( 2004+2004)
+
−
x x x
x
M =
16 16 8 4
16 2 3 4
4
+
− +
−
−
a a a a
a
=( 4 4 3( 4 24))((4 24)16 16)
2 2
+
− + +
−
− +
a a a
a a
a a
2 2 2
2
2
) 2 )(
4 (
) 2 )( 2 )(
4 ( ) 2 ( 4 ) 2 (
) 2 )(
2 )(
4 (
− +
+
− +
=
− +
−
+
− +
a a
a a a
a a
a
a a a
4 2
− +
a
để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc sốcủa 4 vậy a-2 phải lấy các giá trị là ±1,
Trang 29Viết M dới dạng tổng của một biểu thức
nguyên và một phân thức
để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia
hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và
tìm các giá trị của a
±2, ±4 suy ra các giá trị của a là 3, 1, 4,
0, 6, -2
H ớng dẫn về nhà
Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :
Thực hiện phép tính
A,
1
2 1
1 2
1 )
2 (
1
x x
x
x
−
− + +
− + + +
************************************************
Tuần 10 :
Trang 30ôn tập về phép cộng và phép trừ các phân thức đại sốI) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số, luyên tập thành
thạo các bài tập cộng trừ các phân thức đại số
II) Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân thức
đại số cùng mẫu thức và khác mẫu thức, quy
5 3
a a a
gv cho hs cả lớp nháp bài và gọi hs lên bảng
trình bày lời giải
y x
y y
Hs nêu cách làm câu a đổi dấu cả tử
và mẫu của phân thức thứ nhất để đợcphép cộng hai phân thức cùng mẫu kq
;
2 3
4
−
x
1 2
3 2 1 2
1 2 ,
−
−
− +
−
a
a a
a
=((22 11)()(22 11))−((22 −−13)()(22 ++11))
− +
−
−
a a
a a
a a
a a
=4a2−4a(2+a1+−14)(a22a−−21a)+6a+3 =(2a−1)(42a+1)
C, d hs tự làm Bài 2 : hs nêu quy tắc trừ hai phânthức và thực hiện phép tính
Câu d,
4
2 4
+
x
x x
x
= 2( 42)−( +2)(−2−2)+
+
x x
x x
x
Trang 31d,
4
2 4
1 2
1 )
2
(
1
x x
x
x
−
− +
−
+
+
Bài tập 4:Tìm a và b để đẳng thức sau luôn
luôn đúng với mọi x khác 1 và 2
2 1
a x
Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế bằng
nhau) vì mãu thức của hai vế bằng nhau nên tử
2 ) ( ) 2 )(
1 (
) 1 ( ) 2 (
2 − +
−
− +
=
−
−
− +
−
x x
b a x b a x
x
x b x
a
Do đó ta có đồng nhất thức :
2 3
2 ) ( 2 3
7 4
2
−
− +
= +
−
−
x x
b a x b a x
x x
=
+
7 2
4
b a
b
a
trừ vế với vế cho nhau ta
đ-ợc a =3 thay a=3 vào a +b = 4 ta đđ-ợc b
= 1Vậy a = 3 ; b = 1H
ớng dẫn về nhàHọc thuộc quy tắc cộng và trừ các phân thức đại số làm hết các gbài tập trong sgk và sbt
Tuần 11`
Ôn tập các phép tính về phân thứcIII) Mục tiêu : củng cố quy tắc cộng và trừ nhân chia các phân thức đại số, luyện
tập thành thạo các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
IV) Các hoạt động dạy học trên lớp