1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chu de so phuc on THPTQG 2017 LTTN

13 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực là 2 là: A.. Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần ảo bằng 3 là: Câu 8.. Biết rằng nghịch đảo

Trang 1

CHỦ ĐỀ SỐ PHỨC A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Định nghĩa:

Số phức là một biểu thức có dạng:

z a bi= +

(với a b, ∈¡ , i2 = −1).

Tập hợp các số phức được kí hiệu: £

2 Số phức liên hợp:

Số phức liên hợp của z a bi= + là: z = −a bi

3 Mô đun của số phức:

Mô đun của z a bi= + là: z = a2+b2

4 Các phép toán cộng, trừ, nhân số phức:

Cho z= +a bi; z'= +c di Ta có:

z z

b d

=

o

z z+ = +a bi + +c di = + + +a c b d i

o

z z− = +a bi − +c di = − + −a c b d i

o

z z = +a bi c di+ = ac bd− + ad bc i+

o

5 Phép chia số phức:

Cho z= +a bi; z'= + ≠c di 0 Ta có:

2 2

'

z a bi a bi c di

o

6 Nghịch đảo của số phức:

Nghịch đảo của số phức z a bi= + là:

2 2

z a bi a b

7 Phép cộng và phép nhân số phức liên họp:

Cho số phức z a bi= + , gọi z = −a bi là số phức liên hợp của z Ta có: 22 2

z z a

z z a b

+ =

o o

8 Căn bậc hai của thực âm và phương trình bậc hai hệ số thực:

+ Căn bậc hai của số thực a âm là: i a±

+ Cho phương trình bậc hai:

Có biệt thức: ∆ = −b2 4ac Khi đó ta có bảng sau:

ax2+ + =bx c 0 ( , ,a b c∈¡ ;a≠0) 0

∆ >

Pt có 2 nghiệm thực phân biệt:

1,2

2

b x

a

− ± ∆

=

0

∆ = Pt có 1 nghiệm thực:

2

b x a

= −

0

∆ <

Pt có 2 nghiệm phức liên hợp:

1,2

2

b i x

a

=

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

NHẬN BIẾT

Câu 1 Trong những số sau số nào là số ảo: −3, 3 −3, 4 −3, 5 −3, 6 −3

A −3 B 3 −3 C 5 −3 D −3;4 −3;6 −3

Câu 2 Trong các số phức sau, những số nào có phần thực bằng nhau:

1 8 7

z = + i; z2 = −2 3i; z3 = +3 7i; z4 = −8 7i

A z z1; 2 B z z1; 3 C z z2; 3 D z z1; 3

Câu 3 Trong các số phức sau, hai số nao có phần ảo bằng nhau:

1 8 7

z = + i; z2 = −2 3i; z3 = +3 7i; z4 = −8 7i

A z z1; 4 B z z1; 3 C z z2; 3 D z z2; 4

Trang 2

Câu 4 Tìm các số thực x, y biết: ((x y+ ) (+ −x y i) = +5 3i

1

x

y

=

 =

2 3

x y

=

 =

1 4

x y

=

 =

3 2

x y

=

 =

Câu 5 Nếu ta có (x− +2) (2y−1) (i= y− + +1) (x 2)i= +5 3i thì hai số thực x, y bằng:

3

x

y

=

 =

5 4

x y

=

 =

1 1

x y

=

 =

4 5

x y

=

 =

Câu 6 Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực là 2 là:

A x = − 2 B x = 2 C x = 1 D x = − 1

Câu 7 Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần ảo bằng 3 là:

Câu 8 Số phức liên hợp của z = + 3 2 i là:

A rz= −3 2i B zr= +3 2i C zr= −2 3i D rz= − +2 3i

Câu 9 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z= +(2 3 1 2i) ( − i):

Câu 10 Số phức ( )2

3 2

z= + i có phần thực và phần ảo lần lượt bằng:

A 13;12 B 13;6 C 12;6 D 5;12

THÔNG HIỂU

Câu 11 Giải phương trình: x2 − 4 x + = 5 0

A x1 = +2 i x; = −2 i B x1 =24+i x; = −4 i

C x1 = −1;x= −5 D x1 =5;x=1

Câu 12 Tìm

5

2 2

zi

= + ÷

2− 2 i C 1− 3i D 5 5 3

2+ 2 i

Câu 13 Trong mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm M(z) thỏa mãn z+ − ≤1 i 3

A Đường thẳng y = 3 B Đường thẳng x = -3

C Đường thẳng y x+ =3 D Đường tròn tâm I(-1;1), R = 3

Câu 14 Số nào trong các số sau là số thực?

A ( 3 2+ i) (− 2 2− i) B (2+i 5) (+ −2 i 5)

C ( )2

Trang 3

Câu 15 Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

A ( 2 3+ i) (+ 2 3− i) B ( 2 3+ i) (+ 2 3− i)

C ( )2

2 3

i i

+

Câu 16 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A i1977 = − 1 B i2345 = i C i2005 = 1 D i2006 = − i

Câu 17 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?

A ( )8

1+i =16i

C ( )8

1+i = −16i

Câu 18 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau,

kết luận nào là đúng?

A z∈¡ B z =1 C z là một số thuần ảo D z = −1

Câu 19 Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?

A Môđun của số phức z là một số thực;

B Môđun của số phức z là một số phức;

C Môđun của số phức z là một số thực dương;

D Môđun của số phức z là một số thực không âm

Câu 20 Phần thực của z = 2 i là:

Câu 21 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z

Tìm phần thực và phần ảo của z

A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -4i

B Phần thực bằng -4, phần ảo bằng 3

C Phần thực bằng -4, phần ảo bằng 3i

D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -4

Câu 22 Tìm số phức liên hợp của số phức z i= (3+i)

A z= +3 i B z= −3 i C z= − +3 i D z= − −3 i

Câu 23 Tính mô đun của số phức thỏa mãn z(2− +i) 13i=1

3

3

z =

Câu 24 Điểm M biểu diễn số phức =

+

i z

i

2017

2 5 có tọa độ là

A (5;2) B ( 5 2; )

29 29 C

2 5 ( ; )

29 29 D

5 2 ( ; )

29 29

M

x O

y

3

-4

Trang 4

Câu 25 Ký hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17 0= Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = i.z0

A 1( ;2)1

2

2

4

M − D 4( ;1)1

4

M

Câu 26 Số phức z a bi a b R= + ( , ∈ ) , thỏa mãn (1 )+i z+2z= +3 2i Tính P a b= +

2

2

P= − C P=1 D P= −1

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn 2 z− +2 3i = 2 1 2i− − z Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức

z là:

A 20x−16y−47 0= B 20x+16y−47 0=

C 20x+16y+47 0= D 20x−16y+47 0=

Câu 28 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+ =5 0 Khi đó phần thực của

2 2

1 2

z +z là:

Câu 29 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức Khi đó, số -z được biểu diễn

bởi điểm nào sau đây?

A Đối xứng với M qua O B Đối xứng với M qua Oy

C Đối xứng với M qua Ox D Không xác định được

Câu 30 Số phức nghịch đảo của z=1

1

i i

− + bằng số nào sau đây:

Câu 31 Nếu z = 2 - 3i thì z3 bằng:

A -46 - 9i B 46 + 9i C 54 - 27i D 27 + 24i

Câu 32 Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 - i và tích của chúng bằng 5(1 - i) Đáp

số của bài toàn là:

A z 3 i

z 1 2i

= +

 = −

z 3 2i

z 5 2i

= +

 = −

z 3 i

z 1 2i

= +

 = −

z 1 i

z 2 3i

= +

 = −

Câu 33 Trong C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:

A ±3 ± 4i B ±5 ± 2i C ±8 ± 5i D ±2 ± i

Câu 34 Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

z1 = (1 - i)(2 + i,) z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i Tam giác ABC là:

A Một tam giác cân (không đều) B Một tam giác đều

C Một tam giác vuông (không cân) D Một tam giác vuông cân

Câu 35 Trong C, phương trình (2 - i)z - 4 = 0 có nghiệm là:

A z = 8 4i

5 5− B z = 4 8i

5 5− C z = 2 3i

5 5+ D z = 7 3i

5 5−

Câu 36 Cho số phức z = 1 3i

− + Số phức (z)2 bằng:

A 1 3i

Câu 37 Giá trị của A = (1 + i)20 bằng

Trang 5

Câu 38 Phương trình z³ – az² + 3az + 37 = 0 có một nghiệm là –1 Gọi các nghiệm còn lại là z1

và z2 Gọi điểm A, M, N lần lượt là các điểm biểu diễn cho –1, z1, z2 Tính chất của tam giác AMN là

A tam giác cân B tam giác đều C tam giác vuông D tam giác thường

Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:

|z – i| = |(1 + i)z|

A Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là 2

B Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là 2

C Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là 2

D Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là 2

Câu 40 Trong £ , phương trình 2x2+ + =x 1 0 có nghiệm là:

Hướng dẫn giải:

Ta có: ∆ =b2−4ac= −12 4.2.1= − =7 7i2 <0 nên phương trình có hai nghiệm phức là: 1,2

4

i

x ==− ±

Vậy ta chọn đáp án A

Câu 41 Khai căn bậc hai số phức z= − +3 4i có kết quả:

A z1 = +1 2 ;i z2 = − −1 2i B z1 = +1 2 ;i z2 = −1 2i

C z1 = +1 2 ;i z2 = − +1 2i D z1= − +1 2 ;i z2 = − −1 2i

Hướng dẫn giải:

Giả sử w x yi x y= + ( , ∈¡ là một căn bậc hai của số phức ) z= − +3 4i

Ta có:

2

2 2 2

2

1

3

2

x

x y

x

y

 = −



Do đó z có hai căn bậc hai là:

1

2

1 2

1 2

= +

= − −

Ta chọn đáp án A

Câu 42 Trong £ , nghiệm của phương trình z3− =8 0 là:

A z1 =2;z2 = +1 3 ;i z3 = −1 3i B z1 =2;z2 = − +1 3 ;i z3 = − −1 3i

C z1 = −2;z2 = − +1 3 ;i z3 = − −1 3i D z1= −2;z2 = +1 3 ;i z3 = −1 3i

Hướng dẫn giải:

Trang 6

Sử dụng hằng đẳng thức số 7, ta có:

2 2

2 2

z z

=

=

Ta chọn đáp án A

Câu 43 Trong £ , phương trình z + = +z 2 4i có nghiệm là:

A z= − +3 4i B z= − +2 4i

C z= − +4 4i D z= − +5 4i

Hướng dẫn giải:

Đặt z a bi a b= + ( , ∈¡ )⇒ =z a2+b2

Thay vào phương trình: a2+b2 + + = +a bi 2 4i

Suy ra

4 4



a

b b

Ta chọn đáp án A

Câu 44 Hai giá trị x1= +a bi x; 2 = −a bi là hai nghiệm của phương trình:

Hướng dẫn giải:

Áp dụng định lý đảo Viet : 1 2 2 2

1 2

2

= + =

Do đó x x là hai nghiệm của phương trình: 1, 2 x2−Sx P+ = ⇔0 x2−2ax a+ 2+b2 =0

Ta chọn đáp án A

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi ( a,b¡ ) có số phức liên hợp là z= − +a bi

B Điểm M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi ( a,b¡ ) trên mặt phẳng

Oxy

Trang 7

C Số phức z = a + bi có môđun là a2 +b2 D a bi c di+ = + ⇔ b d a c==

Câu 2: Phần thực a và phần ảo b của số phức: z= −1 3i.

A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1.

Câu 3: Tìm số phức liên hợp zcủa số phức: z= − +1 2i.

Câu 4: Tính mô đun z của số phức:z= −4 3i

A. z =5 B z =7 C z =25 D z = 7

Câu 5: Tìm số thực x, y thỏa: (x y+ +) (2x y i− ) = −3 6i

A x= −1;y=4 B x=1;y= −4 C y= −1;x=4 D x= −1;y= −4

Câu 6: Cho số phức z = 6 + 7i Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là:

A M(6; -7) B M(6; 7) C M(-6; 7) D M(-6; -7)

Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số

phức

z’ = -2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.

D Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5.

Câu 8: Tìm số phức z biết z =5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.

A. z1 = +4 3 ; i z2 = − −3 4i

B z1 = −3 4i,

2 4 3

z = − i

C z1 = +4 3i,

2 4 3

z = − − i D z1 = − −4 3i,

2 3 4

z = + i

Câu 9: Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn

điều kiện z =2.

A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2

B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x + y - 2=0

C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4

Trang 8

D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x + y - 4=0

Câu 10: Thu gọn số phức ( )2

2 3

z= + i được:

Câu 11: Rút gọn biểu thức z i= (2−i) (3+i) ta được

A z= +1 7i B z= −7 i C z= −7i 1 D z= +5 7i

Câu 12: Cho số phức z=3 5 4( − i) + −2i 1 Modun của số phức z là:

Câu 13: Cho số phức z= +6 7i Số phức z có điểm biễu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là:

A (6; 7− ) B ( )6;7 C (− −6; 7) D (−6;7)

Câu 14: Tính môđun z của số phức ( )3

5 2 1

z= + − +i i

A z =3 B z = 5 C z =7 D z = 41

Câu 15: Tìm số phức liên hợp z của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2 1 i− )

A z= −10 i B z= +10 i C z= +10 3i D z= −2 i

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn

điều kiện zi− + =(2 i) 2 là:

A ( ) (2 )2

x− + y+ = B ( ) (2 )2

x− + y− =

C ( ) (2 )2

x− + y+ = D x2+ y2−2x+4y+ =3 0

Câu 18: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2− + =3 5 0z Tìm mô đun của:

z

A 4 B 17 C 24 D 5

Câu 19 Cho 2 số phức z1= −3 4i ; z2 = −4 i Số phức z = 1

2

z

z bằng:

A 16 13− i

17 17 B 8 −13i

15 15 C 16 13− i

5 5 D 16 13+ i

25 25

Câu 20 Cho số phức z = 1 - 3i Tìm số phức z − 1

A 1

z− = 1+ 3i

z− = 1+ 3i

z− = 1 + 3i D z 1= + 3i

Câu 21: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4

3 6

i

i

+

= − +

+

A 73,

15

5

b= −

B

17 , 5

15

15

5

b= − D 73,

15

a= 17

5

b=

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn:z (1 2+ i)= +7 4i.Tính ω = +z 2i .

A ω =5. B ω =3. C ω = 5. D ω = 29.

Câu 23: Cho hai số phức z1= −(1 i) (2i−3 ,) z2 = − −( i 1 3 2 ) ( + i) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Trang 9

A z z1 2∈¡ B 1

2

z

z ∈¡ C z z1. 2∈¡ . D z1− ∈z2 ¡

Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z z 2

1 2i+ =

− Phần thực a của số phức w = z2 – z là:

A a=1 B a = 3 C a = 2 D a = -5.

Câu 25: Trong tập số phức, căn bậc hai của số -4 là:

A -2 B ± 2i C 2i D Không tồn tại

Câu 26: Trong tập số phức, phương trình z2 + + = z 1 0 có nghiệm là:

A 1,2 1 3

z

2

− ±

= B z1,2 = − ± 1 i 3 C 1,2 1 3

z

2

i

− ±

= D Vô nghiệm

Câu 27: Trong tập số phức, phương trình x2 + = 9 0 có nghiệm là:

A x 3 , = i x = − 3 i B x = ± 3 C x 0, = x = − 9 D Vô nghiệm

Câu 28: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2 + 3z+ =3 0

Tính giá trị biểu thức P= 1 2

A P= 7

3

− C P=2 7

3 D P= 3

2

Câu 29: Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo.

A z1= +2 i, z2 = − −2 i B z1= −2 i, z2 = − +2 i

C z1 = − +2 i, z2 = − −2 i D z1= +4 2i, z2 = − −4 2i.

Câu 30: Trong tập số phức Gọi z z z là ba nghiệm của phương trình 1, ,2 3

3 2

z −3z + − =8z 6 0

Tính P=

1 . 2 . 3

Câu 31: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :

A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b

Câu 32 : Điểm biểu diễn hình học của số phức z a ai= + nằm trên đường thẳng:

A y=x B y=2x C y= −x D y= −2x

Câu 33 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2−2z 5 0+ = và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A ( )0;1 B ( )1;0 C (0; 1− ) D (−1;0)

Câu 34 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các

kết luận sau, kết luận nào đúng?

A B C z là số thuần ảo D

.

Câu 35 : Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2− + =4z 9 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của zz trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là:

Trang 10

A MN =4 B MN =5 C MN = −2 5 D MN=2 5.

Câu 36: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức

1 1 3 ; 2 1 5 ; 3 4

hình bình hành

A 2 + 3i B 2 – i C 2 + 3i D 3 + 5i.

Câu 37 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình 2

2z 5 0

z − + = và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là

A ( )0;1 B ( )1;0 C (0; 1− ) D (−1;0)

Câu 40 : Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện

z i− =1 là:

A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông

Câu 42: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số

phức z1= −1+3i, z2 =1+5i, z = 4+i3 Tìm điểm biểu diễn số phức D sao cho tứ giác ABCD

là một hình bình hành.

3 4i+

Câu 43: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số

phức z1 = -1+3i; z2 = -3-2i, z3 = 4+i Tam giác ABC là:

A Một tam giác cân B Một tam giác đều

C Một tam giác vuông D Một tam giác vuông cân

Câu 45: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i− =3 là đường tròn tâm I Tìm tất cả các

giá trị m để khoảng cách từ I đến d :3x+4 -y m=0 bằng 1

5.

A m= −7;m=9 B m=8;m= −8 C m=7;m=9 D m=8;m=9

Câu 46 : Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z 10 0+ = Tính

2 2

1 2

A= z + z .

Câu 47: Cho số phức z i i

1 1 Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?

A z∈R B zlà số thuần ảo.

C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0.

Câu 1 Cho pt : 2x2 – 6x + 5 = 0 Gọi z1 , z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình Kết luận nào sau đây là đúng

A z1 + z22 = B z12 - z2 = 7/4 C z1.z2 = 25/4 D z2 – z12

Trang 11

Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai :

A C z1 = z2 

B.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thõa mãn đk là đường tròn tâm O, bk R = 1

D Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau

Câu 3 Gọi z1, z2 là hai nghiệm của pt z2 + 1 = 0 Tính : P = z1 + z2

A 2i B 0 C -2i D 2 Câu 4 Tìm số phức z, biết

A B C D

Câu 5 Số phức z thỏa mãn pt : (2 + i)2 (1 – i)z = 4 – 3i + (3 +i)z là :

A z = -1 + 3i/4 B 1 – 3i/4 C - 1 -3i/4 D

1 + 3i/4

Câu 6 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là :

A Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5

C Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 C Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5 Câu 7 Cho )2(1 - i )2 Modun của số phức z bằng :

A |z| = 81 B |z| = 9 C |z| = D |z| = 39 Câu 8 Nghiệm của pt : ( 2 – 3i)z + ( 4 + i) = - ( 1 + 3i)2 là :

A - 2- 5i B 2 + 5i C -2 + 5i D 2 – 5i

Câu 9 Phần thực và phần ảo của số phức z = là :

A 1 và 0 B -1 và 0 C i và 0 D – i và 0 Câu 10 Cho các số phức z1 = +1 3i ; z2 = − +2 2 ;i z3 = − −1 i được biểu diễn lần lượt bởi các

điểm A , B, C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thõa mãn : Điểm M biểu diễn số phức :

A z = 6i B z = 2 C z = - 2 D z

= - 6i

Câu 11.Trong mặt phức cho tam giác ABC vuông tại C.Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các

số phức:

Ngày đăng: 12/05/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w