Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực là 2 là: A.. Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần ảo bằng 3 là: Câu 8.. Biết rằng nghịch đảo
Trang 1CHỦ ĐỀ SỐ PHỨC A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Định nghĩa:
Số phức là một biểu thức có dạng:
z a bi= +
(với a b, ∈¡ , i2 = −1).
Tập hợp các số phức được kí hiệu: £
2 Số phức liên hợp:
Số phức liên hợp của z a bi= + là: z = −a bi
3 Mô đun của số phức:
Mô đun của z a bi= + là: z = a2+b2
4 Các phép toán cộng, trừ, nhân số phức:
Cho z= +a bi; z'= +c di Ta có:
z z
b d
=
o
z z+ = +a bi + +c di = + + +a c b d i
o
z z− = +a bi − +c di = − + −a c b d i
o
z z = +a bi c di+ = ac bd− + ad bc i+
o
5 Phép chia số phức:
Cho z= +a bi; z'= + ≠c di 0 Ta có:
2 2
'
z a bi a bi c di
o
6 Nghịch đảo của số phức:
Nghịch đảo của số phức z a bi= + là:
2 2
z a bi a b
−
7 Phép cộng và phép nhân số phức liên họp:
Cho số phức z a bi= + , gọi z = −a bi là số phức liên hợp của z Ta có: 22 2
z z a
z z a b
+ =
o o
8 Căn bậc hai của thực âm và phương trình bậc hai hệ số thực:
+ Căn bậc hai của số thực a âm là: i a±
+ Cho phương trình bậc hai:
Có biệt thức: ∆ = −b2 4ac Khi đó ta có bảng sau:
∆ ax2+ + =bx c 0 ( , ,a b c∈¡ ;a≠0) 0
∆ >
Pt có 2 nghiệm thực phân biệt:
1,2
2
b x
a
− ± ∆
=
0
∆ = Pt có 1 nghiệm thực:
2
b x a
= −
0
∆ <
Pt có 2 nghiệm phức liên hợp:
1,2
2
b i x
a
=
B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
NHẬN BIẾT
Câu 1 Trong những số sau số nào là số ảo: −3, 3 −3, 4 −3, 5 −3, 6 −3
A −3 B 3 −3 C 5 −3 D −3;4 −3;6 −3
Câu 2 Trong các số phức sau, những số nào có phần thực bằng nhau:
1 8 7
z = + i; z2 = −2 3i; z3 = +3 7i; z4 = −8 7i
A z z1; 2 B z z1; 3 C z z2; 3 D z z1; 3
Câu 3 Trong các số phức sau, hai số nao có phần ảo bằng nhau:
1 8 7
z = + i; z2 = −2 3i; z3 = +3 7i; z4 = −8 7i
A z z1; 4 B z z1; 3 C z z2; 3 D z z2; 4
Trang 2Câu 4 Tìm các số thực x, y biết: ((x y+ ) (+ −x y i) = +5 3i
1
x
y
=
=
2 3
x y
=
=
1 4
x y
=
=
3 2
x y
=
=
Câu 5 Nếu ta có (x− +2) (2y−1) (i= y− + +1) (x 2)i= +5 3i thì hai số thực x, y bằng:
3
x
y
=
=
5 4
x y
=
=
1 1
x y
=
=
4 5
x y
=
=
Câu 6 Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực là 2 là:
A x = − 2 B x = 2 C x = 1 D x = − 1
Câu 7 Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần ảo bằng 3 là:
Câu 8 Số phức liên hợp của z = + 3 2 i là:
A rz= −3 2i B zr= +3 2i C zr= −2 3i D rz= − +2 3i
Câu 9 Tìm phần thực và phần ảo của số phức z= +(2 3 1 2i) ( − i):
Câu 10 Số phức ( )2
3 2
z= + i có phần thực và phần ảo lần lượt bằng:
A 13;12 B 13;6 C 12;6 D 5;12
THÔNG HIỂU
Câu 11 Giải phương trình: x2 − 4 x + = 5 0
A x1 = +2 i x; = −2 i B x1 =24+i x; = −4 i
C x1 = −1;x= −5 D x1 =5;x=1
Câu 12 Tìm
5
2 2
z i
= + ÷
2− 2 i C 1− 3i D 5 5 3
2+ 2 i
Câu 13 Trong mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm M(z) thỏa mãn z+ − ≤1 i 3
A Đường thẳng y = 3 B Đường thẳng x = -3
C Đường thẳng y x+ =3 D Đường tròn tâm I(-1;1), R = 3
Câu 14 Số nào trong các số sau là số thực?
A ( 3 2+ i) (− 2 2− i) B (2+i 5) (+ −2 i 5)
C ( )2
Trang 3Câu 15 Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A ( 2 3+ i) (+ 2 3− i) B ( 2 3+ i) (+ 2 3− i)
C ( )2
2 3
i i
+
−
Câu 16 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A i1977 = − 1 B i2345 = i C i2005 = 1 D i2006 = − i
Câu 17 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là đúng?
A ( )8
1+i =16i
C ( )8
1+i = −16i
Câu 18 Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau,
kết luận nào là đúng?
A z∈¡ B z =1 C z là một số thuần ảo D z = −1
Câu 19 Trong các kết luận sau, kết luận nào là sai?
A Môđun của số phức z là một số thực;
B Môđun của số phức z là một số phức;
C Môđun của số phức z là một số thực dương;
D Môđun của số phức z là một số thực không âm
Câu 20 Phần thực của z = 2 i là:
Câu 21 Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z
Tìm phần thực và phần ảo của z
A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -4i
B Phần thực bằng -4, phần ảo bằng 3
C Phần thực bằng -4, phần ảo bằng 3i
D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -4
Câu 22 Tìm số phức liên hợp của số phức z i= (3+i)
A z= +3 i B z= −3 i C z= − +3 i D z= − −3 i
Câu 23 Tính mô đun của số phức thỏa mãn z(2− +i) 13i=1
3
3
z =
Câu 24 Điểm M biểu diễn số phức =
+
i z
i
2017
2 5 có tọa độ là
A (5;2) B ( 5 2; )
29 29 C
2 5 ( ; )
29 29 D
5 2 ( ; )
29 29
M
x O
y
3
-4
Trang 4Câu 25 Ký hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17 0= Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = i.z0
A 1( ;2)1
2
2
4
M − D 4( ;1)1
4
M
Câu 26 Số phức z a bi a b R= + ( , ∈ ) , thỏa mãn (1 )+i z+2z= +3 2i Tính P a b= +
2
2
P= − C P=1 D P= −1
Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn 2 z− +2 3i = 2 1 2i− − z Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức
z là:
A 20x−16y−47 0= B 20x+16y−47 0=
C 20x+16y+47 0= D 20x−16y+47 0=
Câu 28 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+ =5 0 Khi đó phần thực của
2 2
1 2
z +z là:
Câu 29 Gọi M là điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức Khi đó, số -z được biểu diễn
bởi điểm nào sau đây?
A Đối xứng với M qua O B Đối xứng với M qua Oy
C Đối xứng với M qua Ox D Không xác định được
Câu 30 Số phức nghịch đảo của z=1
1
i i
− + bằng số nào sau đây:
Câu 31 Nếu z = 2 - 3i thì z3 bằng:
A -46 - 9i B 46 + 9i C 54 - 27i D 27 + 24i
Câu 32 Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 - i và tích của chúng bằng 5(1 - i) Đáp
số của bài toàn là:
A z 3 i
z 1 2i
= +
= −
z 3 2i
z 5 2i
= +
= −
z 3 i
z 1 2i
= +
= −
z 1 i
z 2 3i
= +
= −
Câu 33 Trong C, phương trình z4 - 6z2 + 25 = 0 có nghiệm là:
A ±3 ± 4i B ±5 ± 2i C ±8 ± 5i D ±2 ± i
Câu 34 Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
z1 = (1 - i)(2 + i,) z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i Tam giác ABC là:
A Một tam giác cân (không đều) B Một tam giác đều
C Một tam giác vuông (không cân) D Một tam giác vuông cân
Câu 35 Trong C, phương trình (2 - i)z - 4 = 0 có nghiệm là:
A z = 8 4i
5 5− B z = 4 8i
5 5− C z = 2 3i
5 5+ D z = 7 3i
5 5−
Câu 36 Cho số phức z = 1 3i
− + Số phức (z)2 bằng:
A 1 3i
Câu 37 Giá trị của A = (1 + i)20 bằng
Trang 5Câu 38 Phương trình z³ – az² + 3az + 37 = 0 có một nghiệm là –1 Gọi các nghiệm còn lại là z1
và z2 Gọi điểm A, M, N lần lượt là các điểm biểu diễn cho –1, z1, z2 Tính chất của tam giác AMN là
A tam giác cân B tam giác đều C tam giác vuông D tam giác thường
Câu 39 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn:
|z – i| = |(1 + i)z|
A Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là 2
B Tập hợp là đường tròn tâm I(0; 1) và bán kính là 2
C Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là 2
D Tập hợp là đường tròn tâm I(0; –1) và bán kính là 2
Câu 40 Trong £ , phương trình 2x2+ + =x 1 0 có nghiệm là:
Hướng dẫn giải:
Ta có: ∆ =b2−4ac= −12 4.2.1= − =7 7i2 <0 nên phương trình có hai nghiệm phức là: 1,2
4
i
x ==− ±
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 41 Khai căn bậc hai số phức z= − +3 4i có kết quả:
A z1 = +1 2 ;i z2 = − −1 2i B z1 = +1 2 ;i z2 = −1 2i
C z1 = +1 2 ;i z2 = − +1 2i D z1= − +1 2 ;i z2 = − −1 2i
Hướng dẫn giải:
Giả sử w x yi x y= + ( , ∈¡ là một căn bậc hai của số phức ) z= − +3 4i
Ta có:
2
2 2 2
2
1
3
2
x
x y
x
y
= −
Do đó z có hai căn bậc hai là:
1
2
1 2
1 2
= +
= − −
Ta chọn đáp án A
Câu 42 Trong £ , nghiệm của phương trình z3− =8 0 là:
A z1 =2;z2 = +1 3 ;i z3 = −1 3i B z1 =2;z2 = − +1 3 ;i z3 = − −1 3i
C z1 = −2;z2 = − +1 3 ;i z3 = − −1 3i D z1= −2;z2 = +1 3 ;i z3 = −1 3i
Hướng dẫn giải:
Trang 6Sử dụng hằng đẳng thức số 7, ta có:
2 2
2 2
z z
=
=
Ta chọn đáp án A
Câu 43 Trong £ , phương trình z + = +z 2 4i có nghiệm là:
A z= − +3 4i B z= − +2 4i
C z= − +4 4i D z= − +5 4i
Hướng dẫn giải:
Đặt z a bi a b= + ( , ∈¡ )⇒ =z a2+b2
Thay vào phương trình: a2+b2 + + = +a bi 2 4i
Suy ra
4 4
a
b b
Ta chọn đáp án A
Câu 44 Hai giá trị x1= +a bi x; 2 = −a bi là hai nghiệm của phương trình:
Hướng dẫn giải:
Áp dụng định lý đảo Viet : 1 2 2 2
1 2
2
= + =
Do đó x x là hai nghiệm của phương trình: 1, 2 x2−Sx P+ = ⇔0 x2−2ax a+ 2+b2 =0
Ta chọn đáp án A
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phức z = a + bi ( a,b¡ ) có số phức liên hợp là z= − +a bi
B Điểm M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi ( a,b¡ ) trên mặt phẳng
Oxy
Trang 7C Số phức z = a + bi có môđun là a2 +b2 D a bi c di+ = + ⇔ b d a c==
Câu 2: Phần thực a và phần ảo b của số phức: z= −1 3i.
A a=1, b=-3 B a=1, b=-3i C a=1, b=3 D a=-, b=1.
Câu 3: Tìm số phức liên hợp zcủa số phức: z= − +1 2i.
Câu 4: Tính mô đun z của số phức:z= −4 3i
A. z =5 B z =7 C z =25 D z = 7
Câu 5: Tìm số thực x, y thỏa: (x y+ +) (2x y i− ) = −3 6i
A x= −1;y=4 B x=1;y= −4 C y= −1;x=4 D x= −1;y= −4
Câu 6: Cho số phức z = 6 + 7i Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là:
A M(6; -7) B M(6; 7) C M(-6; 7) D M(-6; -7)
Câu 7: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số
phức
z’ = -2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành.
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O.
D Hai điểm A và B cùng nằm trên đường thẳng x=5.
Câu 8: Tìm số phức z biết z =5và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị.
A. z1 = +4 3 ; i z2 = − −3 4i
B z1 = −3 4i,
2 4 3
z = − i
C z1 = +4 3i,
2 4 3
z = − − i D z1 = − −4 3i,
2 3 4
z = + i
Câu 9: Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn
điều kiện z =2.
A Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 2
B Tập hợp các điểm M là một đường thẳng: x + y - 2=0
C Tập hợp các điểm M là một đường tròn có tâm là gốc tọa độ O và bán kính là 4
Trang 8D Tập hợp các điểm M là là một đường thẳng: x + y - 4=0
Câu 10: Thu gọn số phức ( )2
2 3
z= + i được:
Câu 11: Rút gọn biểu thức z i= (2−i) (3+i) ta được
A z= +1 7i B z= −7 i C z= −7i 1 D z= +5 7i
Câu 12: Cho số phức z=3 5 4( − i) + −2i 1 Modun của số phức z là:
Câu 13: Cho số phức z= +6 7i Số phức z có điểm biễu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là:
A (6; 7− ) B ( )6;7 C (− −6; 7) D (−6;7)
Câu 14: Tính môđun z của số phức ( )3
5 2 1
z= + − +i i
A z =3 B z = 5 C z =7 D z = 41
Câu 15: Tìm số phức liên hợp z của số phức z=3 2 3( + i) (−4 2 1 i− )
A z= −10 i B z= +10 i C z= +10 3i D z= −2 i
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
điều kiện zi− + =(2 i) 2 là:
A ( ) (2 )2
x− + y+ = B ( ) (2 )2
x− + y− =
C ( ) (2 )2
x− + y+ = D x2+ y2−2x+4y+ =3 0
Câu 18: Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2− + =3 5 0z Tìm mô đun của:
z
A 4 B 17 C 24 D 5
Câu 19 Cho 2 số phức z1= −3 4i ; z2 = −4 i Số phức z = 1
2
z
z bằng:
A 16 13− i
17 17 B 8 −13i
15 15 C 16 13− i
5 5 D 16 13+ i
25 25
Câu 20 Cho số phức z = 1 - 3i Tìm số phức z − 1
A 1
z− = 1+ 3i
z− = 1+ 3i
z− = 1 + 3i D z 1= + 3i
Câu 21: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức 4 3 5 4
3 6
i
i
+
= − +
+
A 73,
15
5
b= −
B
17 , 5
15
15
5
b= − D 73,
15
a= 17
5
b=
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn:z (1 2+ i)= +7 4i.Tính ω = +z 2i .
A ω =5. B ω =3. C ω = 5. D ω = 29.
Câu 23: Cho hai số phức z1= −(1 i) (2i−3 ,) z2 = − −( i 1 3 2 ) ( + i) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 9A z z1 2∈¡ B 1
2
z
z ∈¡ C z z1. 2∈¡ . D z1− ∈z2 ¡
Câu 24 Cho số phức z thỏa mãn z z 2
1 2i+ =
− Phần thực a của số phức w = z2 – z là:
A a=1 B a = 3 C a = 2 D a = -5.
Câu 25: Trong tập số phức, căn bậc hai của số -4 là:
A -2 B ± 2i C 2i D Không tồn tại
Câu 26: Trong tập số phức, phương trình z2 + + = z 1 0 có nghiệm là:
A 1,2 1 3
z
2
− ±
= B z1,2 = − ± 1 i 3 C 1,2 1 3
z
2
i
− ±
= D Vô nghiệm
Câu 27: Trong tập số phức, phương trình x2 + = 9 0 có nghiệm là:
A x 3 , = i x = − 3 i B x = ± 3 C x 0, = x = − 9 D Vô nghiệm
Câu 28: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2 + 3z+ =3 0
Tính giá trị biểu thức P= 1 2
A P= 7
3
− C P=2 7
3 D P= 3
2
−
Câu 29: Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo.
A z1= +2 i, z2 = − −2 i B z1= −2 i, z2 = − +2 i
C z1 = − +2 i, z2 = − −2 i D z1= +4 2i, z2 = − −4 2i.
Câu 30: Trong tập số phức Gọi z z z là ba nghiệm của phương trình 1, ,2 3
3 2
z −3z + − =8z 6 0
Tính P=
1 . 2 . 3
Câu 31: Cho số phức z = a + bi Số phức z2 có phần thực là :
A a2 + b2 B a2 - b2 C a + b D a - b
Câu 32 : Điểm biểu diễn hình học của số phức z a ai= + nằm trên đường thẳng:
A y=x B y=2x C y= −x D y= −2x
Câu 33 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình z2−2z 5 0+ = và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A ( )0;1 B ( )1;0 C (0; 1− ) D (−1;0)
Câu 34 : Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các
kết luận sau, kết luận nào đúng?
A B C z là số thuần ảo D
.
Câu 35 : Gọi z1 và z2 là các nghiệm của phương trình z2− + =4z 9 0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z và z trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của MN là:
Trang 10A MN =4 B MN =5 C MN = −2 5 D MN=2 5.
Câu 36: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức
1 1 3 ; 2 1 5 ; 3 4
hình bình hành
A 2 + 3i B 2 – i C 2 + 3i D 3 + 5i.
Câu 37 :Giả sử z1, z2là hai nghiệm của phương trình 2
2z 5 0
z − + = và A, B là các điểm biểu diễn của z1, z2 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A ( )0;1 B ( )1;0 C (0; 1− ) D (−1;0)
Câu 40 : Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức z thoả mãn điều kiện
z i− =1 là:
A Một đường thẳng B Một đường tròn C Một đoạn thẳng D Một hình vuông
Câu 42: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số
phức z1= −1+3i, z2 =1+5i, z = 4+i3 Tìm điểm biểu diễn số phức D sao cho tứ giác ABCD
là một hình bình hành.
3 4i+
Câu 43: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số
phức z1 = -1+3i; z2 = -3-2i, z3 = 4+i Tam giác ABC là:
A Một tam giác cân B Một tam giác đều
C Một tam giác vuông D Một tam giác vuông cân
Câu 45: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z 2i− =3 là đường tròn tâm I Tìm tất cả các
giá trị m để khoảng cách từ I đến d :3x+4 -y m=0 bằng 1
5.
A m= −7;m=9 B m=8;m= −8 C m=7;m=9 D m=8;m=9
Câu 46 : Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z 10 0+ = Tính
2 2
1 2
A= z + z .
Câu 47: Cho số phức z i i
1 1 Trong các kết luận sau kết luận nào đúng?
A z∈R B zlà số thuần ảo.
C Mô đun của z bằng 1 D z có phần thực và phần ảo đều bằng 0.
Câu 1 Cho pt : 2x2 – 6x + 5 = 0 Gọi z1 , z2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình Kết luận nào sau đây là đúng
A z1 + z22 = B z12 - z2 = 7/4 C z1.z2 = 25/4 D z2 – z12
Trang 11Câu 2 Mệnh đề nào sau đây sai :
A C z1 = z2
B.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thõa mãn đk là đường tròn tâm O, bk R = 1
D Hai số phức bằng nhau khi và chỉ khi phần thực và phần ảo tương ứng bằng nhau
Câu 3 Gọi z1, z2 là hai nghiệm của pt z2 + 1 = 0 Tính : P = z1 + z2
A 2i B 0 C -2i D 2 Câu 4 Tìm số phức z, biết
A B C D
Câu 5 Số phức z thỏa mãn pt : (2 + i)2 (1 – i)z = 4 – 3i + (3 +i)z là :
A z = -1 + 3i/4 B 1 – 3i/4 C - 1 -3i/4 D
1 + 3i/4
Câu 6 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đk | z – 3 + 4i | = 2 là :
A Đường tròn tâm I ( -3 ; 4),bk R = 2 B Đường tròn tâm I(3; - 4) bk R = 5
C Đường tròn tâm I( 3;- 4) bk R = 2 C Đương tròn tâm I (-3;4) bk R = 5 Câu 7 Cho )2(1 - i )2 Modun của số phức z bằng :
A |z| = 81 B |z| = 9 C |z| = D |z| = 39 Câu 8 Nghiệm của pt : ( 2 – 3i)z + ( 4 + i) = - ( 1 + 3i)2 là :
A - 2- 5i B 2 + 5i C -2 + 5i D 2 – 5i
Câu 9 Phần thực và phần ảo của số phức z = là :
A 1 và 0 B -1 và 0 C i và 0 D – i và 0 Câu 10 Cho các số phức z1 = +1 3i ; z2 = − +2 2 ;i z3 = − −1 i được biểu diễn lần lượt bởi các
điểm A , B, C trên mặt phẳng Gọi M là điểm thõa mãn : Điểm M biểu diễn số phức :
A z = 6i B z = 2 C z = - 2 D z
= - 6i
Câu 11.Trong mặt phức cho tam giác ABC vuông tại C.Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các
số phức: