1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chu de KGTD on THPTQG 2017 LTTN

20 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ: I.. HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 1... + Có tâm I và đi qua một điểm M thỏa mãn hệ thức véctơ cho trước….. Có tâm B và nhận

Trang 1

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A/ KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

I HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

1) Định nghĩa:

M x y z( ; ; )⇔OMuuuur= +xi y j zkr r+ r

ar=( ; ; )a a a1 2 3 ⇔ =a a i a j a kr 1r+ 2r+ 3r

Các véctơ đơn vị: + ri=(1;0;0) trên trục Ox

+ rj=(0;1;0) trên trục Oy

+ kr=(0;0;1) trên trục Oz

2) Các phép toán:

Trong không gian Oxyz, cho ar=( ; ; )a a a1 2 3 ,

( ; ; )

br= b b b , Ta có:

( ; ; ) ( ; ; )

a b a b a b a b

a b a b a b a b

ka k a a a ka ka ka

r r

o

r r

o

r

o

3) Hệ quả:

Trong không gian Oxyz, cho ar=( ; ; )a a a1 2 3 ,

( ; ; )

br= b b b , ( ; ; )A x y z , ( ; ; ) A A A B x y z Ta B B B

có:

)

a b

a a b a b

a b

=

= ⇔ =

 =

r r

b) ar cùng phương với br ⇔ ∃ ∈k ¡ sao cho:

a kb

a kb a kb

a kb

=

= ⇔ =

 =

) ( B A; B A; B A)

c ABuuur= xx yy zz

d) Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là:

x x y y z z

e) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

x x x y y y z z z

4) Tích vô hướng:

Trong không gian Oxyz, cho ar=( ; ; )a a a1 2 3 ,

( ; ; )

br= b b b , ( ; ; )A x y z , ( ; ; ) A A A B x y z Ta có: B B B

0

os( ; )

a b a b a b a b

a b a b a b a b

a a a a

a b a b a b

c a b

a a a b b b

=

r r o

r r o r o uuur o

r r o

5) Phương trình mặt cầu:

Phương trình:

(x a− ) + −(y b) + −(z c) =r

là phương trình mặt cầu tâm ( ; ; )I a b c , bán kính r

Phương trình có dạng:

x +y + +z Ax+ By+ Cz D+ = với A2+B2+C2− >D 0 là phương trình mặt cầu tâm (I − − −A B C; ; ), bán kính:

r= A +B +CD

Trang 2

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Dạng 1a:

Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S):

(x a− ) + −(y b) + −(z c) =R

Phương pháp:

+ Tọa độ tâm của mặt cầu là: ( ; ; ) I a b c và bk:

R

Dạng 1b:

Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu (S):

x +y + −z axbycz d+ =

Phương pháp:

+ Tọa độ tâm : ( ; ; ) I a b c và bán kính:

R= a + + −b c d

Ví dụ: Tìm tọa độ tâm và bán kính của các mặt

cầu sau:

a (x−1)2+ +(y 2)2+z2 =16

b x2+y2+ −z2 2x+6y−4z− =2 0

Giải:

a Tâm của mặt cầu: (1; 2;0)I − và bk: R=2

b Tâm của mặt cầu: (1; 3;2)I − và bán kính:

1 ( 3) 2 ( 2) 4

R= + − + − − =

Dạng 2: Lập phương trình mặt cầu có tâm

( ; ; )

I a b c và đi qua điểm ( ; ; ) A x y z A A A

Phương pháp:

+ Tâm mặt cầu: ( ; ; ) I a b c

+ Bán kính:

R= IAuur = xa + yb + zc

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm

(1;3; 4)

I − và đi qua điểm M(2; 4;1)− .

Giải:

Ta có: uuurIM = −(1; 7;5)

R IM

⇒ = uuur = + − + = Vậy, phương trình mặt cầu (S) là:

(x−1) + −(y 3) + +(z 4) =75

Dạng 3: Lập phương trình mặt cầu (S) nhận

( ;A A; ), ( ;A B B; )B

A x y z B x y z làm đường kính.

Phương pháp:

+ Tọa độ tâm I là trung điểm của đoạn AB:

x x y y z z

+ Bán kính:

AB AB

R= =

uuur

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu (S) nhận

(3;1; 4), ( 1;3; 2)

AB − − làm đường kính

Giải:

+ Ta có tâm của mặt cầu là trung điểm I của đoạn AB, I(1; 2; 3)−

+ Mà uuurAB= −( 4; 2; 2)

6

AB

R= uuur = − + + = =

Vậy, phương trình mặt cầu (S) cần tìm là:

(x−1) + −(y 2) + +(z 3) =6

Dạng 4: Lập phương trình mặt cầu có tâm

( ; ; )

I a b c và tiếp xúc với mặt phẳng (P):

0

Ax By Cz D+ + + =

Phương pháp:

+ Tâm ( ; ; ) I a b c

+ Bán kính:

( ;( )) A a B b C c D. 2 . 2 . 2

R d I P

A B C

+ +

Ví dụ: Lập phương trình mặt cầu có tâm

(2; 2; 1)

Ivà tiếp xúc với mặt phẳng (P):

x y+ − z+ =

Giải:

Ta có bán kính R là:

( ;( )) 2 2 2.( 1) 62 2 2 6 6

6

1 1 ( 2)

R d I P + − − +

+ + −

Vậy, phương trình mặt cầu (S) cần tìm là:

(x−2) + −(y 2) + +(z 1) =6

Dạng khác:

+ Mặt cầu đi qua bốn điểm cho trước.

+ Có tâm I và đi qua một điểm M thỏa mãn hệ

thức véctơ cho trước….

Ví dụ: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm

(2;0;0), (0; 4;0), (0;0;6)

trình mặt cầu:

a Có tâm B và nhận độ dài đoạn AB là đường

Trang 3

b Có tâm là trọng tâm của tam giác ABC và đi

qua điểm M thỏa mãn: MAuuur=2MBuuur

c Đi qua bốn điểm O, A, B, C

(Đề nghị HS tự giải)

II PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1 Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng:

Trong không gian Oxyz, cho mặt

phẳng ( )α và hai cặp véctơ

( ; ; )

ar= a a a ,br=( ; ; )b b b1 2 3 có giá song

song hoặc nằm trong mp( )α Khi đó

vectơ pháp tuyến (VTPT) của mp( )α

là:

( )

a a a a a a

n a b

b b b b b b

Nhận xét: véctơ ar=( ; ; )a a a1 2 3 ,

( ; ; )

br= b b b

đgl cặp véctơ chỉ phương của

( )

mp α

2 PTTQ của mặt phẳng có dạng:

0

Ax By Cz D+ + + =

Trong đó: nr=( ; ; )A B C là vec tơ pháp

tuyến của mặt phẳng.

3 Phương trình các mặt phẳng tọa

độ:

+ mp Oxy có phương trình:( ) z=0

+ mp Oxz có phương trình:( ) y=0

+ mp Oyz có phương trình:( ) x=0

+ Mặt phẳng đi qua ba điểm ( ;0;0)A a ,

(0; ;0)

B b , (0;0; )C c sẽ có phương trình

là:

1

x y z

a b+ + =c

4 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng:

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng:

( ) :α A x B y C z D+ + + =0 có VTPT: nr( ) α =( ; ; )A B C1 1 1

( ) :β A x B y C z D+ + + =0có VTPT:

( ) ( ; ;2 2 2)

nrβ = A B C

Khi đó:

( )α

o cắt ( )β ⇔nr( ) α ≠knr( ) β ( )α

o //

( ; ; ) ( ; ; ) ( ) n kn A B C k A B C

D kD

D kD

β ⇔ ≠= ⇔ ≠ =

( ; ; ) ( ; ; )

D kD

D kD

α ≡ β ⇔ == ⇔ = =

o

( ) ( )

0

n n

A A B B C C

α β

o

5 Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng:

Trong không gian Oxyz, cho điểm M x y z mặt ( ; ; )0 0 0

phẳng ( )α : Ax By Cz D+ + + =0 Khi đó khoảng cách

từ M đến mp( )α được kí hiệu là d M[ ;( )α ]

d M

A B C

+ +

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

+ mp ( )α đi qua điểm M x y z và có vectơ pháp tuyến (VTPT) ( ; ; )0 0 0 nr=( ; ; )A B C sẽ có phương trình:

A x x− +B y y− +C z z− =

Dạng 1: Mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C

không thẳng hàng có tọa độ cho trước

Phương pháp:

Ví dụ: Lập PTTQ của mặt phẳng đi qua ba điểm

(1; 1;0), ( 2;0;1), (0; 2;0)

Giải:

Trang 4

+ Tìm AB ( ) : (ABC)

VTPT n AB AC AC



uuur

r uuur uuur

+ Từ đó lập phương trình mp(ABC) đi qua A,

có VTPT là: nr(ABC) =uuur uuurAB AC

Ta có:

( 3;1;1)

( ) :

AB

vtpt ABC n AB AC AC

= − 

uuur

r uuur uuur uuur

(ABC) ( 3; 1; 8)

n

⇒r = − − − Vậy phương trình TQ của (ABC) là:

3(x 1) 1(y 1) 8(z 0) 0

hay 3x y+ + − =8z 2 0

Dạng 2: Lập phương trình mặt phẳng ( )α đi

qua điểm M x y z và song song với mặt ( ; ; )0 0 0

phẳng

( ) :β Ax By Cz D+ + + =0

Phương pháp:

+ Vì ( )α //( )β ⇒nr( ) α =nr( ) β =( ; ; )A B C

+ Từ đó suy ra phương trình mp( )α cần tìm

là:

A x x− +B y y− +C z z− =

Ví dụ: Viết phương trình tổng quát của mp(P) đi

qua (1;2; 3)A − và:

a) Vuông góc với đường thẳng (d):

1 2

2 3

y t

= +

 = −

 = − +

 b) Song song với mp(Q): x y− +3z=0

c) Đi qua 2 điểm (0;1;1), ( 1;0;2)A B − và vuông góc với ( )α : x y z− + − =1 0

Giải:

a) Vì ( ) / /P d⇒VTCP của d chính VTPT của mp(P), nên nr( )P =(2; 1;3)−

Vậy, PTTQ của mp(P) là:

2(x− −1) 1(y− +2) 3(z+ =3) 0 hay 2x y− + + =3z 9 0

b) Vì mp(P) //mp(Q) ⇒nr( )P =nr( )Q = −(1; 1;3) Vậy PTTQ của mp(P) là:

1(x− −1) 1(y− +2) 3(z+ =3) 0 hay x y− + + =3z 10 0

c) Ta có:

( )

( 1; 1;1)

; ( ) : (1; 1;1) P

AB

n AB n

= − 

uuur

r uuur r r

( )P (0; 2; 2)

n

⇒r = Vậy phương trình tổng quát của mp(P) là:

0(x− +0) 2(y− +1) 2(z− =1) 0 hay y z+ − =2 0

Dạng 3: Lập phương trình mặt phẳng ( )α đi

qua điểm A x y z và vuông góc với ( ; ; )0 0 0

đương thẳng ∆ cho trước

Phương pháp:

+ VTCP của chính là VTPT của mp( )α .

+ Từ đó suy ra phương trình mp( )α cần tìm

Dạng 4: Lập phương trình mặt phẳng ( )α đi

qua điểm ,A B và vuông góc với mặt phẳng

( ) :β Ax By Cz D+ + + =0

Phương pháp:

+ Tìm :

( )

( ) : ( ) :

AB

vtpt n AB n

α β



uuur

r uuur r

+ Từ đó xác định phương trình mp( )α cần tìm

.

Dạng 5: Lập phương trình mặt phẳng (P)

song song với mp(Q): Ax By Cz D+ + + =0và

tiếp xúc với mặt cầu (S):

(x a− ) + −(y b) + −(z c) =R

Phương pháp:

+ mp(P) cần tìm có dạng:

0

Ax By Cz d+ + + = .

+ Khi đó mp(P) tiếp xúc với (S)

( ;( ))

d I P R

Aa Bb Cc d

R

A B C

+ +

+ Giải phương trình (*) tìm d, thay giá trị d

vừa tìm được vào mp(P).

Ví dụ: Lập phương trình mặt phẳng (P) song

song với mp(Q): 2x+2y z− + =1 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S): (x−1)2+ +(y 2)2+ +(z 1)2 =4 Giải:

Mặt cầu (S) có tâm (1; 2; 1)I − − , bán kính R=2

Do mp(P) song song với mp(Q) nên phương trình mp(P) có dạng: 2x+2y z D− + =0

Mà mp(P) tiếp xúc với (S) nên:

( ;( )) 2.1 2.( 2) ( 1)2 2 2 2

2 2 ( 1)

D

d I P R + − − − +

+ −

1 6 5

7

D D

D

=

⇔ + = ⇔  = −

Trang 5

Vậy, mặt phẳng (P): 2x+2y z− + =5 0

và 2x+2y z− − =7 0

III PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số của đương thẳng:

Đường thẳng (d) đi qua điểm M x y z( ; ; )0 0 0

cóVTCP ar=( ; ; )a a a1 2 3 sẽ có ptts là:

x x a t

y y a t t

z z a t

= +

 = +

¡

(ar=( ; ; )a a a1 2 3 có giá song song hoặc trùng với

đường thẳng (d).)

2 Phương trình chính tắc của đường thẳng:

Đường thẳng (d) đi qua điểm M x y z có ( ; ; )0 0 0

VTCP ar=( ; ; )a a a1 2 3 sẽ có chính tắc là:

x x y y z z

− = − = −

3 PT đường thẳng đi qua hai điểm:

Cho hai điểm ( ; ; ), ( ; ; )A x y z A A A B x y z , khi B B B

đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

A, B là: A A A

x x y y z z

x x y y z z

4 Điều kiện để hai đường thẳng song song,

cắt nhau, chéo nhau:

Giả sử (d 1 ) đi qua A x y z có VTCP ( ; ; )1 1 1

( ; ; )

ar= a a a ,và (d 2 ) đi qua B x y z có ( ; ; )2 2 2

VTCP br=( ; ; )b b b1 2 3 Khi đó:

1

d

o cắt

' ' '

x a t x b t

d y a t y b t

z a t z b t

⇔ + = +

 + = +

có 1 nghiệm

1

d

o chéo d2 ⇔ ≠a kbr r

' ' '

x a t x b t

y a t y b t

z a t z b t

 + = +

 + = +

vô nghiệm

Hoặc

1

d

o chéo d2 ⇔a b ABr r uuur r;  ≠0 (nghĩa là 3

vectơ đồng phẳng)

5 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng:

Trong không gian Oxyz, cho:

x x a t

Ax By Cz D v d y y a t

z z a t

α

= +

 = +

 Xét phương trình:

A xa t +B ya t +C za t + =D

Nếu pt (1) vô nghiệmd // ( )α

Nếu pt (1) có vô số nghiệm⇒ ≡d ( )α

Nếu pt (1) có nghiệmd cắt ( )α

6 Điều kiện dể đường thẳng ( )dmp( )α :

Giả sử ( ) ó d c VTCP a v mpr à ( ) óα c VTPT nr

( )dmp( )α ⇔a nr r; = =0 (0;0;0)r

7 Góc giữa hai đường thẳng ( ) à ( )d v d 1 1

Giả sử ( ) ód c VTCP a1 r=( ; ; )a a a1 2 3 ( ) ód c VTCP a2 uur2 =( ; ; )b b b1 2 3

cos( ; )

a b a b a b

d d

a a a b b b

=

8 Góc giữa đường thẳng ( ) àd v mp1 ( )α .

Giả sử ( ) ód c VTCP ar=( ; ; )a a a1 2 3

mp( ) óα c VTPT nr=( ; ; )A B C

sin ; ( )

a A a B a C

d mp

a a a A B C

Trang 6

MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 1: Đường thẳng đi qua một điểm

( ; ; )

M x y z và có vectơ chỉ phương

( ; ; )

ar= a b c

Phương pháp: Phương trình tham số của

đường thẳng (d) là:

0

0

0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

(t là tham số)

Ví dụ: Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua

hai điểm ( 1;3;2); (1; 1;1)AB

Giải:

Ta có: uuurAB=(2; 4; 1)− − là VTCP của đường thẳng (d) và (d) đi qua ( 1;3;2)A − .

Vậy phương trình tham số của đường thẳng (d) là:

1 2

2

z t

= − +

 = −

 = −

(t là tham số)

Dạng 2: Đường thẳng đi qua một điểm

( M; M; M)

M x y z và song song với đường thẳng

(d’) :

0

0

0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

Phương pháp:

+ Ta có VTCP của (d’) là: ar( ')d =( ; ; )a b c

+ Do ( ) / /( ')d dar( )d =ar( ')d =( ; ; )a b c

+ Vậy phương trình của đường thẳng (d) là:

M M M

x x at

y y bt

z z ct

 = +

 = +

Ví dụ: Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua

điểm M(2; 1; 2)− và song song với đường thẳng

1 ( ') : 6 2

3 4

x t

= +

 = − −

 = +

Giải:

Ta có: ( ') ód c VTCP ar( ')d = −(1; 2; 4)

( ) ( ')

ì ( ) / /( ') ê ( ) ó à:

(1; 2; 4)

V d d n n d c VTCP l

ar =ar = −

Vậy phương trình tham số của đường thẳng (d) là:

2

2 4

x t

= +

 = − −

 = +

Dạng 3: Đường thẳng (d) đi qua điểm

( M; M; M)

M x y z và vuông góc với mặt phẳng

(P): Ax By Cz D+ + + =0

Phương pháp:

+ Ta có VTPT của mp(P) là: nr=( ; ; )A B C

+ Do ( )dmp P( )⇒ar( )d =nrmp P( ) =( ; ; )A B C

+ Vậy phương trình của đường thẳng (d) là:

M M M

x x At

y y Bt

z z Ct

= +

 = +

 = +

Ví dụ: Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua

điểm M(1; 3; 2)− và vuông góc với mặt phẳng ( )α : 2x−3y z+ − =5 0

Giải:

Ta có mp( )α c VTPT l nó à r( ) α =(2; 3;1)−

( )

d (2; 3;1)

V d mp d c VTCP l

a nα

α

Vậy phương trình tham số của đường thẳng (d) là:

1 2

2

z t

= +

 = − −

 = +

Dạng 4: Viết pt đường thẳng (d’) là hình

chiếu vuông góc của đường thẳng (d)

Ví dụ: Lập phương trình hình chiếu vuông góc

Trang 7

0

0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

lên mặt phẳng

( )α : Ax By Cz D+ + + =0

Phương pháp:

Cách 1: Ta có (d’) đi qua M x y z có ( ; ; )0 0 0

vectơ chỉ phương ar=( ; ; )a b c

+ Lập phương trình mặt phẳng ( )β đi

qua điểm M x y z và có VTPT ( ; ; )0 0 0

nβ = a nα 

Giả sử ( )β có pt:

A x B y C z D+ + + = .

+ Khi đó phương trình đường thẳng (d’) cần

tìm là giao của hai ( ) ( )α à β Đường thẳng

(d’) có dạng: ( ') : 0

Ax By Cz D d

A x B y C z D

Cách 2:

+ Lấy hai điểm A và B trên đường thẳng (d).

+ Tìm hình chiếu vuông góc của A và B lên

( )α lần lượt là A’ và B’.

+ Viết phương trình đường thẳng A’B’ chính

là hình chiếu vuông góc của (d) lên mặt

phẳng ( )α .

(d’) của đường thẳng

2 ( ) : 1

3

x

z t

=

 = −

 = +

lên mp(P):

2 0

x y− − =

Giải:

Cách 1:

Ta có:

+ mp(P) có VTPT nr( )P = −(1; 1;0) +(d) đi qua điểm M(2;1;3)có VTCP (0; 1;1)

ar= − Gọi mp(Q):

(2;1;3)

1;1;1

qua M

n

c VTPT n a n

⇒ =

= 

r

mp Q x y z

+ Khi đó phương trình hình chiếu (d’) cần tìm là giao của hai mp P v mp Q ( ) à ( )

2 0 ( ') :

6 0

x y d

x y z

− − =

 + + − =

Cách 2:

( Đề nghị HS tự giải)

ĐS:

2 ( ') : 0

4 2

x t

= +

 = +

 = −

(t là tham số)

CÁCH TÌM TỌA ĐỘ GIAO ĐIỂM CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d):

0

0

0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

và mặt phẳng mp(P):

0

Ax By Cz D+ + + =

Phương pháp: Tọa độ giao điểm ( ; ; ) x y z là nghiệm của hệ phương trình:

0

0

0

(1) (2) (3)

0 (4)

x x at

y y bt

z z ct

Ax By Cz D

= +

 = +

 = +

+ Thay (1), (2), (3) vào phương trình (4) ta rút ra t.

+ Thay t vừa tìm được vào (1), (2), (3) ta được tọa độ của giao điểm.

Ví dụ: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d):

2 1 3

x t

y t

z t

=

 = −

 = +

và mp(P): x y z+ + − =10 0

Giải:

Trang 8

Tọa độ giao điểm ( ; ; )x y z là nghiệm của hệ phương trình:

10 0(4)

x t

y t

z t

x y z

=

 = −

 = +

 + + − =

 Thay (1), (2), (3) vào phương trình (4), ta được : (2 ) (1 ) (3t + − + + − = ⇒ =t t) 10 0 t 3

Thay t =3 vào (1), (2), (3) ta được : x=6;y= −2;z=6

Vậy Tọa độ giao điểm cần tìm là: M(6; 2;6)− .

TỌA ĐỘ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA MỘT ĐIỂM LÊN MẶT PHẲNG

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M x y z lên mp(P): ( ; ; )0 0 0 Ax By Cz D+ + + =0

Phương pháp: Lập phương trình đường thẳng (d)

0

0 ( )

0

( ; ; )

( ) :

x x At qua M x y z

d y y Bt

c VTCP a n

z z Ct

= +

⇒  = +

=   = +

r r

Khi đó tọa hình chiếu của điểm M lên mp(P) chính là giao điểm của (d) và mp(P).

Ví dụ: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1;0)− lên mp(P): x+2y z− + =2 0

Giải:

Ta có: phương trình đường thẳng (d)

( )

2 (2; 1;0)

x t qua M

c VTCP a n

z t

= +

= = −   = −

r r

Tọa độ hình chiếu ( ; ; )H x y z là nghiệm của hệ phương trình:

1

3 5

3

x

x t

y

z t

 = −

= +

 = − +

 + − + = 



Vậy tọa độ của H là: 1 5; ; 5

3 3 3

H− − 

TỌA ĐỘ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC CỦA MỘT ĐIỂM LÊN ĐƯỜNG

THẲNG

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M x( M;y M;z M) lên đường thẳng (d):

0

0

0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

Phương pháp:

+ Lập phương trình mp(P)

Trang 9

( )

P

qua M x y z

P a x x b y y c z z

c VTPT n a a b c

+ Khi đó tọa hình chiếu vuông góc của điểm M lên mp(P) chính là giao điểm của mp(P) và (d).

Ví dụ: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1; 2; 1)− lên đường thẳng (d):

1 3

2 2

2 2

= − +

 = − −

 = +

Hướng dẫn:

mp(P) đi qua điểm M(1; 2; 1)− có VTPT nr=(3; 2; 2)− sẽ có phương trình:

3x−2y+2z+ =3 0.

Tọa độ hình chiếu ( ; ; )H x y z là nghiệm của ptrình:

1 3

KQ H

x y z

= − +

 = − −

 − + + =

B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1: 2 1

và 2

2

1

= +

∆  = +

 = −

có vectơ pháp tuyến là: :

A nr= −( 5;6; 7− ) B nr= − −( 5; 6;7) C nr=(5; 6;7− ) D nr= −( 5;6;7)

Câu 2 Đường thẳng đi qua điểm M(2;0; 1− ) và có vectơ chỉ phương ur=(4; 6;2− ) có phương trình là:

A

2 2

3

1

= −

 =

 = − −

B

4 2 6 2

y

= +

 = −

 = −

C

2 4

1 6 2

= +

 = − −

 =

D

2 4 6

1 2

= − +

 = −

 = +

Câu 3 Cho đường thẳng d có phương trình tham số

2 2 3

3 5

= +

 = −

 = − +

phương trình nào sau đây là:

phương trình chính tắc của d ?

x− = y = z+

x+ = y = z

x− = =y z+

x− = y = z

Câu 4 Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2; 3− ) và

(3; 1;1)

Trang 10

A 1 2 3

x− = y− = z+

x− = y+ = z

x− = y− = z+

x+ = y+ = z

Câu 5 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng 12 9 1

:

và mặt phẳng

( ) α : 3x+5y z− − =2 0 là:

A M(1;0;1) B M(0;0; 2− ) C M(1;1;6) D M(12;9;1)

Câu 6 Tọa độ giao điểm M của đường thẳng 2 3

:

− và mặt phẳng

( )P : 2x y+ −2z− =1 0 là:

;3;

;3;

; 3;

;3;

Câu 7 Cho điểm A(1;4; 7− ) và mp P x( ) : +2y−2z− =3 0 đường thẳng đi qua điểm A và

vuông góc với mp P( ) có phương trình là:

x− = y− = z

x+ = y− = z+

x− = y+ = z

x− = y+ = z+

Câu 8 Cho điểm M(2; 3;5− ) và đường thẳng

1 2

4

= +

 = −

 = +

Đường thẳng ∆ đi qua điểm M và song song với d có phương trình là:

x− = y+ = z

x+ = y− = z+

x+ = y− = z+

x− = y+ = z

Câu 9 Cho d là: đường thẳng qua M(1; 2;3− ) và vuông góc với mp Q( ): 4x+3y−7z+ =1 0

Phương trình tham số của d là:

A

1 3

2 4

3 7

= +

 = − +

 = −

B

1 4

2 3

3 7

= +

 = − +

 = −

C

1 4

2 3

3 7

= +

 = +

 = −

D

1 4

2 3

3 7

= −

 = − +

 = −

Câu 10 Cho đường thẳng

1

1 2

= +

 = −

 = +

và mặt phẳng ( ) α :x+3y z+ + =1 0 Trong các khẳng

định sau, tìm khẳng định đúng

A d/ /( ) α B d cắt ( ) α C d ⊂( ) α D d ⊥( ) α

Câu 11 Cho đường thẳng 1 1 2

:

− và mặt phẳng ( )α :x y z+ + − =4 0 Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng

Ngày đăng: 12/05/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w