Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015Giải pháp mới trong điều trị hen phế quản kịch phát cấp tính... Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm
Trang 1Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0018/15Ngày 31 tháng 10 năm 2015
LỰA CHỌN MỚI TRONG ĐIỀU TRỊ
CƠN HEN CẤP
DS Phan Thị Thanh Hương VPĐD GlaxoSmithKline
Trang 2Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
DỊCH TỄ
Tần suất lưu hành toàn cầu đang tăng khoảng 50% mỗi
Cứ 250 người chết có 1 người chết do bệnh hen (1)
Ở Việt Nam trung bình có 5% dân số bị hen, tương
1 Global initiative for asthma: Burden of Asthma; page 4,5.
2 Braman SS Chest 2006;130:4S-12S
3 Nghiên cứu thực trạng mắc bệnh Hen phế quản và một số yếu tố liên quan ở học sinh tiểu học, trung học Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng, Y học thực hành (878)- Số 8/2013
Trang 4Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Trang 5Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Hướng dẫn quốc gia xử trí Hen và bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
4.Hướng dẫn quốc gia xử trí hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính,Nhà xuất bản Y học 2015, trang 134.
khuyên dùng ngay từ đầu nhằm rút ngắn thời gian dùng corticoid đường toàn thân.
Trang 6DNA
GR
Inflammation ↓
5 Rodrigo GJ Arch Bronconeumol 2006;42 (10):533-40
Thời gian ICS vào tế bào
& sản xuất protein mới:
vài giờ đến vài ngày
Cải thiện lâm sàng chậm
(4 -12 h)
Tổng hợp cAMP, protein kinases gây đáp ứng nhanh (vài giây-vài phút) qua trung gian receptors
ở màng tế bào cơ trơn
đường dẫn khí.
Tài liệu dành cho cán bộ y tế
VN/FLT/0018/15Ngày … tháng … năm 2015
Trang 7Tác d ng kháng viêm ụ Giãn ph qu n ế ả
6 Barnes PJ Eur Respir J 2002;19:182–191.
Th th ụ ể Glucocorticoid
Trang 8Gene th th ụ ể β2
Nhân
GRE GRE
GRE
Th th ụ ể
β2-adrenoceptor Corticosteroid
6 Barnes PJ Eur Respir J 2002;19:182–191
GLUCOCORTICOID TĂNG CƯỜNG THỤ THỂ
β 2 GIAO CẢM
Tài li u dành cho cán b y tệ ộ ế
VN/FLT/0018/15Ngày 31 tháng 10 năm 2015
Trang 9β2-adrenoceptors Corticosteroid
Gene đáp ng v i steroid ứ ớ
Nhân
GRE GRE
GRE
mRNA
Th th ụ ể glucocorticoid
Protein Hsp90
PKA MAPK
Trang 10Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Giải pháp mới trong điều trị hen phế quản kịch phát cấp tính
Trang 11Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Trình bày
• FLIXOTIDE NEBULES: Hỗn dịch hít khí dung
•1 ống chứa 0,5 mg Fluticason propionat dạng hỗn dịch trong 2
ml nước muối đệm đẳng trương.
•Các ống nebule được đóng thành dải 5 ống nebule và được bọc trong túi nhôm Hộp chứa 2 túi, mỗi túi có 1 dải 5 ống nebules.
7 Thông tin kê toa Flixotide nebules
Trang 12Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 13Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
ĐẶC TÍNH VƯỢT TRỘI CỦA FLUTICASONE PROPIONATE
Trang 14Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
17
O
O
F HO
Trang 15Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Fluticasone propionate có ái lực cao với thụ thể glucocorticoid tại phổi so với các corticoid khác
8 Johnson M Development of fluticasone propionate and comparison with other inhaled corticosteroids J Allergy Clin Immunol 1998;101(4 part 2):S434–S439.
Trang 16Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Tác dụng tại chỗ của các corticoide
Hiệu năng tại chỗ của các ICS: (theo ái tính với receptor
Trang 17Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Tác dụng tại chỗ của các corticoide
tương đương với BUD/BDP ở tất cả mức độ nặng của hen, cả ở
người lớn và trẻ em
Fluticasone ít ức chế nồng độ cortisol máu buổi sáng hơn
Budesonide: lợi ích cho hen trung bình – nặng
10 BARNES NC, HALLETT C, HARRIS C RESPIR MED (1998) 92, 95-104
Trang 18Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Flixotide® Nebules có tính chọn lọc và
tác dụng kháng viêm cao
8 Johnson M Development of fluticasone propionate and comparison with other inhaled corticosteroids J Allergy Clin Immunol 1998;101(4 part 2):S434–S439.
Trang 19Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
FLIXOTIDE ® NEBULES
Bằng chứng lâm sàng trong trong điều trị cơn Hen Cấp
Trang 20Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Flixotide® Nebules cải thiện đáng kể chỉ số PEF buổi sáng so với Prednisolone đường uống.
11 Manjra AI, et al Resp Med 2000;94:1206–1214
Trang 21Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Flixotide® Nebules cải thiện đáng kể chỉ số PEF buổi sáng so với Budesonide khí dung
12 De Benedictis FM, et al J Asthma 2005;42:331–336
Nghiên cứu Benedictis: Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đơn, nhóm song song Trong 10 ngày ở 168 trẻ 4 - 15 tuổi có cơn hen cấp nhẹ Tiêu chí chính: đánh giá giá trị lưu lượng đỉnh trung bình PEF
Trang 22Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
hơn 50% tỷ lệ nhập viện so với IV methylprednisolone
50%
13 Starobin D et al IMAJ 2008;10:568–571
Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, nhóm song song tiến hành trên 73 bệnh nhân hen nhập viện tại khoa cấp cứu sau cơn hen cấp Nhóm 1-fluticasone dạng khí dung Nhóm 2 - methylprednisolone tiêm tĩnh mạch, nhóm 3 - điều trị phối hợp cả 2 đường dùng
Trang 23Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Phối hợp Flixotide® Nebules và Salbutamol
cắt cơn tốt hơn Salbutamol đơn thuần
14 Estrada-Reyes E, et al Pediatr Allergy Immu 2005;16:609–61
Nghiên cứu Estrada-Reyes: Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, nhóm song song, trên 150 bệnh nhân
hơn hẳn so với nhóm chỉ sử dụng Salbutamol (p = 0.004) Không có tác dụng không mong muốn ở tất cả các nhóm
150 trẻ có cơn hen cấp trung bình
Salbutamol
30 µl/kg Salbutamol 30 µl/kg
Salbutamol 30 µl/kg +Fluticasone 500 µg/liều
Salbutamol 30 µl/kg +Fluticasone 500 µg/liều
Salbutamol 30 µl/kg +Fluticasone 500 µg/liều
Salbutamol 30 µl/kg +Fluticasone 500 µg/liều
Ngẫu nhiên có đối chứng
0 phút
15 phút: đánh giá và điều trị
30 phút: đánh giá và điều trị
Đánh giá tiếp ở 45, 60, 90, 120 phút
Trang 24Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Flixotide® Nebules có độ hấp thu toàn thân không đáng kể
15 S.M Harding Respiratory Medicine (1990) 84 (supplement A), 25-29
80 20
11
<1
Trang 25Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Dữ liệu an toàn và dung nạp
(10)
7.Thông tin kê toa Flixotide Nebules
14 Estrada-Reyes E, et al Pediatr Allergy Immu 2005;16:609–
614
(10)
(17)
Trang 26Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 27Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Chỉ định
Người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi
– Điều trị dự phòng trong hen phế quản nặng.
– Điều trị các cơn hen phế quản kịch phát cấp tính.
Trẻ em và thanh thiếu niên từ 4 đến 16 tuổi
– Điều trị các cơn hen phế quản kịch phát cấp tính
– Liều duy trì tiếp theo có thể thuận tiện hơn khi sử dụng dạng bột hoặc hít định liều điều áp.
7.Thông tin kê toa Flixotide Nebules
Trang 28Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Liều lượng
Người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi : 500 đến 2000 microgram x 2 lần/ngày.
Trẻ em và thanh thiếu niên từ 4 đến 16 tuổi: 1000 microgram x 2 lần/ngày.
-x 2 lần/ ngày
7.Thông tin kê toa Flixotide Nebules
Trang 29Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Hướng dẫn sử dụng
7.Thông tin kê toa Flixotide Nebules
FLIXOTIDE NEBULES dành cho khí dung ( máy phun khí dung bằng khí -jet nebuliser) được hít bằng đường miệng và phải sử dụng ống ngậm Nếu cần sử dụng mặt nạ thì có thể hít bằng đường mũi.
Trang 30Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Bảo quản - Hạn dùng
FLIXOTIDE Nebules nên được bảo quản ở nhiệt độ không
quá 30°C
Hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hạn dùng sau khi mở bao bì:
ngày.
ống
Sản xuất bởi: GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd
7.Thông tin kê toa Flixotide Nebules
Trang 31Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 12)
ST
T Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Dạng bào chế, Quy cách đóng gói Số đăng ký Cơ sở sản xuất Địa chỉ cơ sở sản xuất
Nước sản xuất
31 Flixotide nebules Fluticasone propionate 0.5mg/2ml
Hỗn dịch hít khí dung
Hộp chứa 2 túi x 5 ống nebule 18309-14 VN- GlaxoSmithKline Australia Pty Ltd 1061 Mountain Highway, Boronia, Victoria 3155 Úc
Trang 32Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
DANH MỤC THUỐC THEO THÔNG TƯ 40-BYT
Trang 33Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Tóm tắt nội dung
Dịch tễ và các khuyến cáo điều trị
– Ở Việt Nam trung bình có 5% dân số bị hen, tương đương 4 triệu người bị hen và số người tử vong hằng năm không dưới 3000 người
– Theo GINA: ICS là thành phần hiệu quả trong điều trị cơn hen cấp
Đặc tính vượt trội của Flixotide nebules
− Phối hợp Flixotide® Nebules và IV methylprednisolone giảm hơn 50% tỷ lệ nhập viện so với IV methylprednisolone
− Trong cơn hen cấp, phối hợp Fluticasone propionate và Salbutamol tạo ra tác dụng cắt cơn trên lâm sàng sau 2h tốt hơn so với liệu pháp dùng Salbutamol đơn thuần
Flixotide nebules được chỉ định:
• Điều trị các cơn hen phế quản kịch phát cấp tính cho người lớn và trẻ em từ 4 tuổi trở lên
• Điều trị dự phòng trong hen phế quản nặng cho Người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi
Liều sử dụng Flixotide nebules (Fluticasone propionat 0.5mg/2ml)
• Người lớn và thanh thiếu niên trên 16 tuổi: 500 đến 2000 microgram x 2 lần/ngày.
• Trẻ em và thanh thiếu niên từ 4 đến 16 tuổi: 1000 microgram x 2 lần/ngày.
Trang 34Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Tài liệu tham khảo
Ref.1 Global initiative for asthma: Burden of Asthma, page 4,5.
Ref.2 Braman SS Chest 2006;130:4S-12S
Ref.3 Nghiên cứu thực trạng mắc bệnh Hen phế quản và một số yếu tố liên quan ở học sinh tiểu học, trung
học Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng, Y học thực hành (878)- Số 8/2013 Ref.4 Hướng dẫn quốc gia xử trí hen và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính,Nhà xuất bản Y học 2015, trang 134 Ref.5 Rodrigo GJ Arch Bronconeumol 2006;42 (10):533-40
Ref.6 Barnes PJ Eur Respir J 2002;19:182–191
Ref.7 Thông tin kê toa Flixotide nebules
Ref.8 Johnson M Development of fluticasone propionate and comparison with other inhaled corticosteroids J
Allergy Clin Immunol 1998;101(4 part 2):S434–S439.
Trang 35Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Tài liệu tham khảo (tt)
Ref.9 Fabio L.M Ricciardolo * The treatment of asthma in children: Inhaled corticosteroids Pulmonary
Pharmacology & Therapeutics 20 (2007) 473–482.
Ref.10 BARNES NC, HALLETT C, HARRIS C RESPIR MED (1998) 92, 95-104
Ref.11 Manjra AI, et al Resp Med 2000;94:1206–1214
Ref.12 De Benedictus FM, et al J Asthma 2005;42:331–336
Ref.13 Starobin D et al IMAJ 2008;10:568–571
Ref.14 Estrada-Reyes E, et al Pediatr Allergy Immu 2005;16:609–614
Ref.15 S.M Har ding Respiratory Medicine (1990) 84 (supplement A), 25-29
Trang 36Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Thông tin kê toa Flixotide nebules
Trang 37Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Thông tin kê toa Flixotide nebules (tt)
Trang 38Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Thông tin kê toa Flixotide nebules(tt)
Trang 39Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0012/15Ngày tháng năm 2015
Địa chỉ liên hệ
• Thông tin chi tiết xin xem trong hướng dẫn sử dụng thuốc
• Vui lòng thông báo các tác dụng ngoại ý của thuốc về VPĐD của GSK Pte Ltd, hoặc số điện thoại 0963905235, hoặc email antoanthuoc@gsk.com
Trang 40Tài liệu dành cho cán bộ y tế VN/FLT/0018/15Ngày 31 tháng 10 năm 2015
CHÂN THÀNH
CÁM ƠN!