Đa phần bệnh nhân ĐTĐ típ 2 ở khu vực Châu Á TBD thất bại trong mục tiêu kiểm soát đường huyết HbA1c < 7.0%DM, diabetes mellitus; HbA1c, glycated hemoglobin.. Tế bào α đảo tụy Tăng ly gi
Trang 1Dapagliflozin – Liệu pháp mới trong điều trị
đái tháo đường
ThS.BS Huỳnh Tấn Đạt
Bộ môn Nội Tiết – ĐHYD TP.HCM
Trang 2Dịch tễ đái tháo đường: dự đoán
IDF Diabetes Atlas 5thEd 2011
Trang 5Đa phần bệnh nhân ĐTĐ típ 2 ở khu vực Châu Á TBD thất bại trong mục tiêu kiểm soát đường huyết (HbA1c < 7.0%)
DM, diabetes mellitus; HbA1c, glycated hemoglobin
1 Bryant W, et al MJA 2006;185:305–9 2 Kosachunhanun N, et al J Med Assoc Thai 2006;89:S66–71 3 Lee WRW, et al Singapore Med J 2001;42:501–7 4 Nagpal J & Bhartia A Diabetes Care 2006;29:2341–8 5 Soewondo P, et al Med J Indoes 2010;19:235–44 6 Tong PCY, et al Diab Res Clin Pract 2008;82:346–52 7 Pan C, et al Curr Med Res Opin 2009;25:39–45
8 Choi YJ, et al Diabetes Care 2009;32:2016–20 9 Mafauzy M, et al Med J Malaysia 2011;66:175–81
Trang 6Adapted from UKPDS Group Lancet 1998;352:854–65.
Đái tháo đường típ 2: kiểm soát ĐH kém dần theo thời
gian, bất kể điều trị - dữ liệu từ UKPDS
0
Time from randomization (years)
*Number of patients followed for 10 years by assigned treatment.
Trang 7Tăng đường huyết là kết quả từ các rối loạn đa cơ chế
Adapted from: DeFronzo RA Diabetes 2009;58:773–95 Wolters Kluwer Health.
Tế bào α đảo tụy
Tăng ly giải mô mỡ
Tăng tái hấp thu đường Tăng tiết glucagon
Tăng sản xuất
glucose ở gan
Rối loạn dẫn truyền thần kinh
Giảm thu nhận glucose
Tế bào β đảo tụy
Giảm hiệu ứng incretin Giảm tiết insulin
TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 8Compensatory hyperinsulinemia
Insulin resistance
Normal
physiology
Diễn tiến tự nhiên của bệnh ĐTĐ típ 2
Adapted from Harmel AP, et al Davidson’s Diabetes Mellitus: Diagnosis and Treatment
5th ed Philadelphia, PA: Saunders;2004.
Trang 10• Cùng mức BMI, BN châu Á có khối lượng mỡ lớn hơn, khuynh hướng tích tụ mỡ vùng
bụng, tỉ lệ ĐTĐ nhiều hơn.
• ĐTĐ xuất hiện ở tuổi trẻ hơn , rối loạn chức
insulin sớm hơn.
Trang 111 4
Trang 12Ở bệnh nhân ĐTĐ típ 2, giảm cân mang lại nhiều lợi ích
Nghiên cứu Look AHEAD
Tỉ số chênh cho phần trăm nhóm bệnh nhân Look AHEAD đạt được sự thay đổi về yếu tố nguy cơ tim mạch có ý nghĩa lâm sàng tại thời điểm 1
năm khi giảm từ ≥5% đến <10% cân nặng (n=1000/5145)
AHEAD, Action for Health Diabetes; CI, confidence interval; CVD, cardiovascular disease; DBP, diastolic blood pressure; HDL, high-density lipoprotein, SBP, systolic blood pressure.
Wing RG, et al Diabetes Care 2011;34:1481–6.
This study was an observational analysis of participants in the Look AHEAD study conducted at 16 US sites in 5,145 participants
(40.5% male, 37% from ethnic/racial minorities)
Trang 13Điều trị ĐTĐ típ 2: chủ yếu điều trị theo 2 cơ chế
bệnh sinh chính
Trang 14Thuốc viên hạ đường huyết
- 0.3–1.9
0.8–2.1
1 Glucophage [package insert] Princeton, NJ: Bristol-Myers Squibb Company, 2004; 2 Glucovance [package insert] Princeton, NJ: Bristol-Myers Squibb Company, 2004; 3 Metaglip [package insert] Princeton, NJ: Bristol-Myers Squibb Company, 2002; 4 Malone M Ann Pharmacother 2005; 39: 2046–2055; 5 Actos [package insert] Indianapolis, Ind: Eli Lilly and Company, 2004; 6 Avandia [package insert] Research Triangle Park, NC: GlaxoSmithKline, 2005;
7 Starlix [package insert] East Hanover, NJ: Novartis Pharmaceuticals Corporation; 2004;
8 Prandin [package insert] Princeton, NJ: Novo Nordisk, Inc, 2004;
9 Avandamet [package insert] Research Triangle Park, NC: GlaxoSmithKline, 2005
Trang 15Nhiều thuốc điều trị hiện tại liên quan tới việc hạ ĐH
*Taking assigned therapy over 6 years’ follow-up.
UKPDS, UK Prospective Diabetes Study.
Wright AD, et al J Diabetes Complications 2006;20:395–401.
Tỷ lệ bệnh nhân hàng năm được báo cáo có ít nhất một
cơn hạ đường huyết
Trang 16Số BN có biến cố (%)
Biến cố
Hạ đường huyết nặng (n=231)
Hạ đường huyết không nghiêm trọng (n=10,909) Hazard ratio (95% CI) Biến cố mạch máu lớn
Mô hình không hiệu chỉnh
Mô hình hiệu chỉnh
33 (15.9) 1114 (10.2)
4.05 (2.86–5.74) 3.53 (2.41–5.17) Biến cố mạch máu nhỏ
Mô hình không hiệu chỉnh
Mô hình hiệu chỉnh
24 (11.5) 1107 (10.1)
2.39 (1.60–3.59) 2.19 (1.40–3.45)
Tử vong do tất cả nguyên nhân
Mô hình không hiệu chỉnh
Mô hình hiệu chỉnh
45 (19.5) 986 (9.0)
4.86 (3.60–6.57) 3.27 (2.29–4.65) Bệnh lý tim mạch
Mô hình không hiệu chỉnh
Mô hình hiệu chỉnh
22 (9.5) 520 (4.8)
4.87 (3.17–7.49) 3.79 (2.36–6.08) Không phải bệnh lý tim mạch
Mô hình không hiệu chỉnh
Mô hình hiệu chỉnh
23 (10.0) 466 (4.3)
4.82 (3.16–7.35) 2.80 (1.64–4.79)
Mối liên quan giữa hạ đường huyết nặng và kết cục tim
mạch và tử vong
Nghiên cứu ADVANCE
The hazard ratio represents the risk of an adverse clinical outcome or death among patients reporting severe hypoglycaemia compared with those not reporting severe hypoglycaemia.
CI, confidence interval; CVD, cardiovascular disease
Zoungas S, et al N Engl J Med 2010;363:1410–8.
Trang 17Phần lớn các thuốc điều trị ĐTĐ típ 2 hiện nay có
cơ chế phụ thuộc insulin
Sulphonylureas
Kích thích bài tiết insulin
Metformin Thiazolidinediones
Ngăn sản xuất glucose
Metformin Thiazolidinediones
↑ chuyển hóa glucose
↑ bài tiết insulin
↓ bài tiết glucagon
DPP4 = Dipeptidyl peptidase 4; FFA = free fatty acids; Adapted from Tahrani AA, et al Lancet 2011;378182-97
Trang 18Cơ chế phụ thuộc insulin
Mô mỡ, cơ và gan
Thải trừ Glucose/mất năng lượng
Cơ chế độc lập Insulin
Chất ức chế SGLT2
*In addition to increasing insulin secretion, which is the major mechanism of action, GLP-1 agonists and DPP4 inhibitors also act to decrease glucagon secretion
DDP4, dipeptidyl peptidase-4; GLP-1R, glucagon-like peptide-1 receptor; SGLT2, sodium-glucose co-transporter-2
1 Washburn WN J Med Chem 2009;52:1785–94; 2 Bailey CJ Curr Diab Rep 2009;9:360–7; 3 Srinivasan BT, et al Postgrad Med J 2008;84:524–31; 4 Rajesh R, et al Int J Pharma Sci Res
2010;1:139–47.
Tụy
Trang 19*Increases urinary volume by only ~1 additional void/day (~375 mL/day) in a 12-week study of healthy subjects and patients with Type 2 diabetes 4
Trang 20Guidelines ADA-EASD 2015 trong ĐTĐ típ 2
Trang 21AACE 2015
Trang 22Dapagliflozin - Kiểm soát đường huyết hiệu quả và ổn định tới 4 năm
HbA1c
Giảm cân
& mỡ tạng
Giảm huyết áp
Trang 23Hiệu quả giảm HbA1c nhất quán trong tất cả các
2 6
*p <0.001 so với placebo *
*
1Ferrannini E, et al Diabetes Care 2010;33:2217-24 2Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223-33 3Strojek K, et al Diabetes Obes Metab 2011;13:928-38
4Rosenstock J, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 Abstract 0986-P 5Wilding J, et al Diabetes 2010;59 (Suppl 1):A21-A22
Abstract 0078-OR 6Henry R, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 Abstract 307-OR.
Đơn trị liệu1 Phối hợp với
Met2 Phối hợp với
Ins5
Phối hợp với Glim38.06
Phối hợp với Pio48.37
Dapa + Met XR69.05 HbA1c
Trang 24Dapagliflozin duy trì hiệu quả giảm HbA1c lâu dài
Placebo 2.5 mg/d
Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223–2233.
Bailey CJ et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 [Abstract 988-P]
Trang 25Dapagliflozin duy trì hiệu quả giảm HbA1c lâu
Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223 –2233.
Bailey CJ et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24–28 June, 2011 [Abstract # 988-P]
PBO + MET (n = 137) DAPA 2.5 mg + MET (n = 137) DAPA 5 mg + MET (n = 137) DAPA 10 mg + MET (n = 135)
Tuần 50 Tuần 24
* Excluding data after rescue
Trang 26Phối hợp với Met so với SU (Glipizide): Thay đổi HbA1c trong 208 tuần
• Mức tăng HbA1c từ tuần 52-208 ở nhóm Dapagliflozin ít hơn nhóm glipizide, sự
khác biệt giữa 2 nhóm điều trị có ý nghĩa thống kê tại tuần 208
Del Prato S, et al ADA 2013; poster 62-LB.
*Data are adjusted mean change from baseline ±95% CI derived from a longitudinal repeated-measures mixed
model.
Trang 27So sánh hiệu quả giảm cân qua các
nghiên cứu pha 3 của Dapagliflozin
3 0
Trang 28Phần lớn các liệu pháp điều trị hiện nay gây tăng
cân theo thời gian
1UK Prospective Diabetes Study (UKPDS) Group Lancet 1998;352:854-865; 2Kahn SE, et al (ADOPT) N Engl J Med 2006;355:2427-43.
* Conventional treatment: diet initially then sulphonylureas, insulin and/or metformin if FPG >15 mmol/L (>270
Metformin
Treatment difference (95% CI) Rosiglitazone vs metformin: 6.9 (6.3 to 7.4); P<0.001 Rosiglitazone vs glibenclamide: 2.5 (2.0 to 3.1); P<0.001
0 1 2 3 4 5
3 1
Trang 29Ở bệnh nhân ĐTĐ, giảm cân chủ động có liên
Ngay cả khi giảm từ 0.5 đến 4.1 kg cũng có thể giảm tỉ lệ tử vong
Adapted from Williamson DF, et al Diabetes Care 2000;23:1499-1504.
Giảm cân và tỉ lệ tử vong chung 12 năm trên 4,970 BN ĐTĐ thừa cân ở độ tuổi 40-64
Trang 30Hiệu quả giảm cân của dapagliflozin nhất quán
3 3
1Ferrannini E, et al Diabetes Care 2010;33:2217–2224; 2Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223–2233; 3Nauck MA, et al Diabetes Care 2011;34:2015-2022;
4Strojek K, et al Diabetes Obes Metab 2011;13:928-938 5Wilding J, et al Diabetes 2010;59 (Suppl 1):A21–A22 [Abstract 0078-OR]; 6Rosenstock J, et al 71 st
ADA Scientific Sessions, San Diego, 24–28 June, 2011 [Abstract 0986-P]; 7Henry R, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 Abstract
307-OR.
NS: không có ý nghĩa
85.9kg 88kg
-2.19
-2.86 -0.89
-3.33 -1.36
*
Trang 31Phối hợp với Met so với SU (Glipizide): Thay đổi cân nặng trong 208 tuần
Hiệu quả giảm cân của dapagliflozin tại tuần 52 được duy trì đến 208 tuần, ngược
lại với tác động tăng cân của glipizide tại tuần 52 vẫn duy trì sau đó
Del Prato S, et al ADA 2013; poster 62-LB.
*Data are adjusted mean change from baseline ±95% CI derived from a longitudinal repeated-measures mixed
model.
Trang 323 5
tuần 24
DXA: dual X-ray absorptiometry
Langkilde A.M, Study D1690C00012 Internal Presentation January, 2011.
Trang 33Nghiên cứu sub-study MR : VAT và SAT tại tuần 24
MR, cộng hưởng từ; SAT, mô mỡ dưới da; VAT, mô mỡ nội tạng
Bolinder J, et al J Clin Endocrinol Metab 2012;97:1020–31
Thể tích SAT (cm3) Thể tích VAT (cm3)
FORXIGA 10 mg + metformin
Placebo + metformin
FORXIGA 10 mg + metformin
Placebo + metformin
Trang 34FORXIGA: Giảm tổng cân nặng ổn định suốt 102 tuần so
với placebo
–6 –4 –2
FORXIGA 10 mg + metformin Baseline: 92.06 kg
*Data are adjusted mean change from baseline ± 95% CI derived from a mixed model and include data after rescue therapy
Change s at Week 24 (primary endpoint) were −3.35 kg with FORXIGA 10 mg + metformin versus −1.24 kg with placebo + metformin; difference −2.12 kg (95% CI, −2.91 to
−1.33).
CI, confidence interval.
Trang 35FORXIGA: Thay đổi chu vi vòng eo (cm) so với ban đầu
trong 102 tuần
Placebo + metformin Baseline: 104.5 cm
FORXIGA 10 mg + metformin Baseline: 105.6 cm
–6 –4 –2 0
*Data are adjusted mean change from baseline ± 95% CI derived from a mixed model and include data after rescue therapy
CI, confidence interval.
Trang 36Hiệu quả trên huyết áp –
So sánh qua các nghiên cứu pha 3
của Dapagliflozin
3 9
Trang 37Giảm huyết áp trên BN ĐTĐ giúp giảm nguy cơ
Trang 38Hiệu quả giảm huyết áp của dapagliflozin nhất
Thay đổi huyết áp tâm thu trung bình (mmHg)
1Ferrannini E, et al Diabetes Care 2010;33:2217-2224; 2Nauck MA, et al Diabetes Care 2011;34:2015-22; 3Bailey CJ, et al Lancet 2010;375:2223-33;
4Strojek K, et al Diabetes Obes Metab 2011;13:928-38; 5 Rosenstock J, et al 71st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 [Abstract 0986-P];
6Wilding J, et al Diabetes 2010;59 (Suppl 1):A21-A22 [Abstract 0078-OR].
Trang 39So sánh tính an toàn của
Dapagliflozin qua các nghiên cứu
pha 3
4 2
Trang 40Nhiễm trùng đường sinh
dục-tổng kết dữ liệu gộp đến 24 tuần
Tỷ lệ viêm âm đạo được chẩn đoán và
các nhiễm trùng tiết niệu khác ở
nhóm dapagliflozin 10mg cao hơn
so với giả dược
đáp ứng với đợt đầu điều trị bằng
phương pháp điều trị chuẩn
List J, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 [Poster # 985-P].
Men Women
10
Giả dược DAPA 10 mg
Trang 41Tỷ lệ nhiễm trùng niệu được chẩn đoán lâm
sàng nhiều hơn không đáng kể ở nhóm
dapagliflozin 10 mg so với giả dược và
những tác dụng phụ này thường gặp ở
phụ nữ
Tất cả tác dụng phụ này đều ở mức độ nhẹ
đến trung bình Phần lớn tác dụng phụ này không tái phát
Phần lớn các tác dụng phụ này đều đáp ứng
với đợt đầu điều trị bằng phương pháp
điều trị chuẩn
Nhiễm trùng đường tiết niệu trên hiếm gặp
và tương đương nhau ở hai nhóm
Parikh SJ, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, June 24-28, 2011 [abstract 984-P].
Nhiễm trùng tiết niệu
-tổng hợp dữ liệu gộp đến 24 tuần
Nam Nữ
Tổng 0
4 4
Trang 42Glipizide + Metformin
Dapagliflozin giảm tỷ lệ hạ đường huyết đáng kể so với
glipizide tại tuần 104
Tỷ lệ hạ đường huyết ở dapagliflozin
thấp hơn 10 lần so với glipizide Phần lớn cơn hạ đường huyết đầu tiên
thường gặp ở năm đầu Không có cơn hạ đường huyết nặng
được báo cáo ở nhóm dapagliflozin,
trong khi ở nhóm glipizide có 3 cơn
Ở nhóm dapagliflozin, không phải dừng
thuốc do hạ đường huyết, trong khi
có 7 bệnh nhân phải dừng điều trị
trong nhóm glipizide
Cơn hạ đường huyết
Nauck M, et al 71 st ADA Scientific Sessions, San Diego, 24-28 June, 2011 Abstract 40-LB.
4.2%
45.8% First event 52-104 weeks First event 0-52 week
Trang 43Tính an toàn trên tim mạch
Kaplan–Meier estimate for primary endpoint (MACE + unstable angina),
All phase 2b and 3 pool
Control
Dapagliflozin
thấy dapagliflozin không làm tăng tổ hợp các biến cố TM chính gồm: tử vong TM, đột quỵ, NMCT, nhập viện do ĐTN không ổn định
CV events were adjudicated by an independent committee
CV, cardiovascular; MACE, major adverse cardiovascular event; MI, myocardial infarction; UA, unstable angina
1 EMDAC background document:
www.fda.gov/downloads/advisorycommittees/committeesmeetingmaterials/drugs/endocrinologicandmetabolicdrugsadvisorycommittee/ucm378079.pdf
HR 0.79; 95% CI 0.58 – 1.07
Trang 44Tóm tắt lợi ích lâm sàng của chất ức chế
Hạ đường huyết ổn
định
• Ít nguy cơ hạ ĐH
Cơ chế độc lập với Insulin
• Hiệu quả ở các giai đoạn bệnh
• Có thể phối hợp với các thuốc hạ