Củng cố, dặn dò7’ Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán vectơ..... I/ Mục tiêu:+ Về kiến thức: Học sinh phả
Trang 1Tiết:8-9 Ngày soạn: …/ /2009
HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN
Giải được các bài tốn về điểm, vectơ đồng phẳng, khơng đồng phẳng, toạ độ của trung điểm,trọng tâm tam giác
Vận dụng được phương pháp toạ độ để giải các bài tốn hình khơng gian
Viết được pt mặt cầu với các điều kiện cho trước, xác định tâm và tính bán kính mặt cầu khi biết pt của nĩ
+Về tư duy và thái độ
Hình thành tư duy logic, lập luận chặc chẽ và biết quy lạ về quen
Tích cực tìm tịi, sáng tạo
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: giáo án, sgk
Học sinh: giải trước bài tập ở nhà, ghi lại các vấn đề cần trao đổi, sgk, các dụng cụ học tập liên quan
III.Phương pháp
Gợi mở, vấn đáp và đan xen hoạt động nhĩm
IV.Tiến trình bài dạy
Ổn định lớp 1 phút
Bài cũ: (10 phút) Gọi 3 hs lên bảng thực hiện các câu hỏi
Câu hỏi 1:
- Định nghĩa tích cĩ hướng của hai vectơ
- Áp dụng: cho hai vectơ u( 2 ; 3 ; 1 ),v( 1 ; 5 ; 3 ) Tính u,v , u,v
Câu hỏi 2: Cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-2) Chứng minh rằng A, B, C, D là bốn
H.động của giáo viên H.động của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: giải bài tập 3 trang 81 sgk nâng cao7’ y/c nhắc lại cơng thức
b)
65
13 8 ) , cos(u v
Trang 2Gv tổng kết lại toàn bài
Các nhóm thực hiện
Đại diện một nhóm thực hiện
Nhận xétLắng nghe và ghi chép
MA
)
;
; (x2 x y2 y z2 z
)(
)(
2 1
2 1
2 1
z z k z z
y y k y y
x x k x x
k
ky y y
k
kx x x
111
2 1
2 1
2 1
thảo luận và giải
Gọi đại diện một nhóm
Đại diện một nhóm thực hiện
Nhận xétLắng nghe và ghi chép
AB
Hs trả lời2sin5t+ 3cos3t+sin3t=0
Hs thực hiện
Hs trả lời
Z k k a x
k a x
; 3 cos
; 5
OC
0 3 sin 3 cos 3 5 sin 2
AB
) 3 3 sin(
5 sin
Z k k t
, 3 2
, 4 24
Trang 3Tiết 2 HĐ 4: giải bài tập 10 trang 81 sgk nâng cao
Đại diện một nhóm thực hiện
1
Độ dài các cạnh tam giác
và độ dài vectơ AB, AC
4’
5’
Nêu các công thức liên
hệ giữa đường cao AH
và các thành phần khác
trong tam giác?
Tính được S dựa vào
AC AB,
Dựa vào cosA vớiCosA= AB AB..AC AC
c)
ĐS: AH =
5 30
d)Tính các góc của tam giácCosA= 0 A 90 0
B
Trang 4Imp (Oyz) toạ độ
của I có dạng nào?
Dạng pt mặt cầu?
A,B, C thuộc mặt cầu
suy ra được điều gì?
Y/c các nhóm thảo luận
và trình bày bài giải
Cử đại diện trình bày
Nhận xét
Lắng nghe và ghi chép5’ Tâm I thuộc trục Ox
IO = R
Hs trình bày
Hs nhận xétLắng nghe và ghi chép
b)Đs (x-2)2 + y2 + z2 = 4
c)Đs(x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =1
V Củng cố, dặn dò(7’)
Hướng dẫn hs một số bài tập còn lại
Củng cố lại phương pháp tính diện tích, thể tích, viết pt mặt cầu, các phép toán vectơ
Hs về nhà làm thêm các bài tập trong sách bài tập trang 113
VI.Bổ sung:
………
………
………
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Trang 5I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Học sinh phải năm được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểmđến một khoảng cách Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về kỉ năng:
- Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố
- Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra
- Thành thạo trong việc xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về tư duy thái độ:
* Phát huy tính tư duy logic , sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập
II/ Chuẩn bịcủa GV và HS:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
+ Học sinh: Chuẩn bị các bài tập về nhà
b/qua hai điểm 1) ;B(5;2;1) và song song trụcox
A(1;1;-c/Đi qua điểm (3;2;-1) và songsong với mp :
x-5y+z+1 =0d/Điqua2điểmA(0;1;1);
B(-1;0;2) và vuông góc vớimp: x-y+z-1 = 0
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
15
HĐTP2
*MP cắt ox;oy;oz tại A;B;C
Tọa độ của A,B;C ?
*Tọa độ trọng tâm tam giác
G C B
A(3;0;0); B(0;6;0) ;C(0;0;9)
1
c
z b
y a x
89/ Viết ptmp (α ) g/Đi qua điểm G(1;2;3) và cắtcác trục tọa độ tại A;B;C saocho G là trọng tâm tam giácABC
h/ Đi qua điểm H(2;1;1) và cắtcác trục tọa độ tại A;B;C saocho H là trực tâm tam giác ABCBài giải :
Tiết 2
HĐ 2: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
C B
B A
C B
B A
C B
B A
C B
B A
Cho 2 m ặt phẳng có pt :(α) : 2x -my + 3z -6+m = 0(β) : (m+3)x - 2y –(5m+1) z -
10 =0Xác định m để hai mp a/song song nhau
b/Trùng nhau
Trang 7* ĐK (α) vuông góc (β)
Phương pháp giải
*GV kiểm tra
+ HS giải+ HS sữa sai
c/Cắt nhaud/ Vuông gócGiải:
0 2 6 4 2
2 2 2
PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH CHÍNH TẮC CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MỘT SỐ VÍ DỤ
Trang 8+/Về thái độ và tư duy :
-Có thái độ học tập nghiêm túc ,tinh thần hợp tác , tích cực hoạt động để chiếm lĩnh kiến thức -Rèn tư duy tưởng tuợng, biết qui lạ vè quen
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+/Giáo viên : sgk , giáo án, thước kẻ, bảng phụ,phiếu học tập
+/Học sinh : sgk, nắm vững các kiến thức về vectơ, phương trình , hệ phương trình
III.Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp,nêu vấn dề,thuyết giảng và hoạt động nhóm (Chia lớp học thành 6 nhóm)
IV.Tiến trình lên lớp :
1.ổn định lớp (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: HĐ1: Kiểm tra các kiến thức về :
CH 1: Nêu điều kiên để 2 vectơ u và vectơ vcùng phương
CH2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua 3 điểm : A(1;3;-3) ; B(-2;1;0) ; C(0;3;-2)
+/ khi u và v khác 0thì :
uvàvcùng phương t R:u= tv
TL2: Tacó:AB= (-3;-2;3)
AC = (-1;0;1) AB, AC= (-2;0;-2) Suy ra mặt phẳng ( ) có véctơ Pháp tuyến là n= (1;0;1) và đi qua A(1;3;-3) Suy ra phương trình mp( )là :
x+z+2 = 0
3
Bài mới : HĐ 2 : Phương trình tham số của đường thẳng : 2
Pt tham số của đường thẳng
+/Đ/n vectơ chỉ phương của đt d Vectơ u 0gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếuu
nằm trên đường thẳng // hoặc với d
+/Trong k/g với hệOxyz cho đt d
đi qua điểm M0(x0,y0,z0) và
Trang 9tb y
y
t a x
x
o (t
R)
+/ Cuối cùng gv kết luận :
phương trình tham số của đt
( có nêu đ/k ngược lại )
CH2:Như vậy với mỗi tR ở
hệ pt trên cho ta bao nhiêu
2 2 2 1
R t t
z
t y
t x
Nào d, điểm nào d
CH4:Viết pt tham số đ/t đi
qua điêmM(1;0;1)và // đt d
+/Cuối cùng gv kết luận
HĐTP2
TL2: Với mỗi tR pttrên
cho ta 1 nghiệm (x;y;z)
là toạ đô của 1đ d
HS trảlờiCH1,CH2vàCH3TL1: vêcto chỉ phương của đt d là :u= (2;-1;-2)TL2:
với t1=1 tacó :M12)
(1;1;-vớit2 =-2tacó:M24)
(-5;4;-TL3:*/ với A(1;1;2)Vì
2 2
2 1
2 1
t t
Ad */ với B(3;0;-4) T/tự tacó
2 2
t t
BdTL4: Pt đt cần tìm là:
) (
2 1 2 1
R t t z
t y
t x
z
t b y
y
t a x
x
o
(tR)(1) Phương trình(1) trên gọi là pttham số của đ/ thẳng d và ngược lại
Chú ý : Khi đó với mỗi t R hệ
pt trên cho ta toạ độ của điểm M nào đó d
HĐ3 : Phương trình chính tắc của đường thẳng : 3
Trang 10+/ kếtluận : khắc sâu 2 loại pt
của một đ/t và nêu câu hỏi
củng cố: Như vậy để viết pt
tham số hoặc pt chính tắc của
+/Gọi h/s đại diên các nhóm
1,3 lên bảng giải ,cả lớp thep
y y a
Hs thảo luận ở nhóm
Gv cho các nhóm cử đạidiên lên bảng giải
Đdiên nhóm1lên bảnggiải câu 1:
Đdiên nhóm3lên bảnggiải câu2:
TL:có 2 cách khác là :
+Tìm 2 điểm phân biệttrên d, rồi viết pt đt điqua 2 điểm đó
+/Cho x = t rồi tìm y;ztheo t suy ra pt t/s cầntìm ( hoặc y=t,hoặc z=t)
2/Phương trình chính tắc của đt :
Từ hpt (1) với abc0 Ta suy ra :
c
z z b
y y a
BGiải PHĐ1:
1/+/Cho x = 0.ta có hpt :
2
z y
y y
giải hệ pt ta được điểm M = (0;-5;4)thuộc d
+/gọi n = (-2;2;1)
n ' = (1;1;1) ta có u=u;u' =(1;3;-4)là vectơ chỉ /ph của d
2/ Pt tham số :
t y
t x
4 4
3
5 (tR)
HĐ 4 :Một số ví dụ:
Trang 11(15’) HĐTP1: Ví dụ1Gv treo bảng phụ với nội
dung Trong không gian Oxyz
cho tứ diên ABCD với :
2/Viết pt tham số đường
cao của tứ diện ABCD hạ từ
đỉnh C?
3/ Tìm toạ độ hình chiếu H
của C trên mp (ABD)
+/ Gv cho1 h/s xung phong
lên bảng, g/v nêu câu hỏi gợi
ý đ/v học sinh đó và cả lớp
theo dỏi:
ở câu1: Vectơ chỉ phương
của đ/t BC là gì?
ở câu 2: Vectơ chỉ phương
của đường cao trên là vectơ
TL3:
*/H là giao điểm củađường cao qua đỉnh Ccủa tứ diện vàmp(ABD)
*/ Toạ độ điểm C lànghiệm của hệ gồm ptđường cao của tứ diệnqua C và pt mp(ABD)
4
2 6
2/ Ta có :
AB= (5;0;-2) AD= (4:-2;-2) vectơ pháp tuyến của mp(ABD)
là :AB, AD= (-4;2;-10) vectơ chỉ phương đường cao của tứ diện hạ từ đỉnh C là :
u= (-2; 1;-5)
pt t/s đt cần tìm là :
t y
t x
5 4
6 2 4
3/ pt t/s đường cao CH là :
t y
t x
5 4
6 2 4
Pt măt phẳng (ABD) Là : 2x –y +5z - 4 = 0 Vậy toạ độ hình chiếu H là nghiệm của hpt sau :
5 2
5 4 6 2 4
z y
x
t z
t y
t x
z y t
Trang 12+/ Cuối cùng gv cho hs phát
biểu và tổng kết hoạt động
u3 = u1;u2 = (1;10;-7)
pt chính tắc đ/t d3cần tìm là:
7
1 10
4.Củng cố :+/Gv gọi khái quát sơ lược kiến thức trọng tâm toàn bài
(5’) +/Gv treo bảng phụ và cho học sinh xung phong đứng tại chổ
giải thích và trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
t y
t x
2 2
pt nào sau đây cũng là phương trình của đườngthẳng d :
t y
t x
3
2 2
t y
t x
4 1 2 4
t y
t x
4
2 4
t y
t x
2 2
t y
t x
2 2 1
pt nào sau đây là phương trình chính tắc của đt
ĐÁP ÁN : 1/ B ; 2/ C
……… phụ lục: PHT1: Cho 2 mặt phẳng cắt nhau ( ) và ( ’) lần lượt có pt :
( ) : -2x+2y+z+6 = 0
( ’): x +y +z +1 = 0
1/gọi d là giao tuyến của( ) và ( ’) tìm toạ độ một điểm thuộc d và
một vectơ chỉ phương của d
2/ Viết pt tham số và pt chính tắc của đt d
PHT2 :Cho 2 đường thẳng d1 và d2 lần lượt có pt :
d1:
1 1
2 3
1 y z x
t y
t x
3 3
2 1
Viết pt chính tắc của đt d3 đi qua điểm M =(0;1;1) và vuông góc với cả d1 và d2
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu
+ Về kiến thức : Nắm được phương pháp xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
+ Về kỹ năng : Xét được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
+ Tư duy, thái độ : Phát hiện được các ĐK tương ứng với các vị trí tương đối
Tích cực hoạt động xây dựng bài
II Chuẩn bị của GV & HS
Trang 13GV: Bảng phụ , phiếu học tập
HS : Đọc trước bài ở nhà
III Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp , HĐ nhóm
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài Câu hỏi :1) Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian 2) Cho đt (d) đi qua M có vectơ chỉ phương u và đt (d’) đi qua M’ có vectơ chỉ phương u' Chọn MĐ đúng (Bảng phụ )
a) d // d’ u và u' cùng phương
b) d và d’ trùng nhau u, u',MM' đôi một cùng phương
c ) d và d’ cắt nhau u và u' không cùng phương
d ) d và d’ chéo nhau u, u',MM' không đồng phẳng
*Cho hs dưới lớp NX và giải thích
1)Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong KG
Trong KG cho đt (d) đi qua M có vectơ chỉ phương u và đt (d’) đi qua M’ có vectơ chỉ phương u'
.d và d’ cắt nhau u,u' 0
u,u'.MM' 0 .d trùng d’ u,u' u,MM' 0 d // d’ u,u' 0 và u , MM'# 0
.d và d’ chéo nhau u,u'.MM' # 0
HĐ 2: Vận dụng
.Để xét vị trí tương đối của hai
đường thẳng ta tiến hành theo
các bước nào ?
.Ghi bảng sơ đồ
.Phiếu học tập 1 câu a nhóm 1,2
Phiếu học tập 2 câu b nhóm 3,4
.Cho hs thảo luận
.Gọi lên bảng trình bày
.Chính xác bài giải của hs
Trả lời câu hỏi.Hs # nx
.Thảo luận.Trình bày NX
và d’:
1
2 2
1 6
b) d là giao tuyến của hai mp (α) : x + y = 0 và (β): 2x - y + z - 15 =0
và d’ : x = 1 - t
y = 2 + 2t
z = 3
Trang 14Ví dụ 2 : Trong Kg cho hai đt
x = 1 + mt x = m - 2t
dm : y = m + 2t , d’m y = mt
z = 1 - m - 3t z = 1 - m + t
5) Củng cố : *Cho học sinh tái hiện lại vế phải ở mục 1( Đk cần và đủ để hai đường thẳng cắt
nhau,song song, trùng ,chéo )
* Khi nào hai đường thẳng d và d’ vuông góc với nhau
* Nêu cách khác xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
6) Bài tập về nhà : 28 , 29 ,30,31 sgk trang 103
*Chuẩn bị bài mới : + Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mp
+Công thức tính diện tích hình bình hành , hình hộp
+ Các cách xác định khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Tiết 2: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH
III Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp , hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài dạy :
1 ) Ổn định lớp
2 ) Kiểm tra bài
Câu hỏi 1) Nêu các cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau đã học lớp 11
Bài toán 1: (sgk)
d(M,d) = MoM , u u
Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ
Trang 151 2
2 3
HĐ2: Khoảng cách giữa hai đt chéo nhau
.Nêu nd bài toán 2 sgk
.Gọi hs trả lời các cách xác
định khoảng cách giữa hai đt
chéo nhau và nêu pp giải
2 ) NX chiều cao của hình hộp
và khoảng cách giữa hai đt
3 ) K/c giữa 2 mp chứa 2
đt và //
1) V = u1 ,u2.M1M2
2) V = u1, u2 h Suy ra h =
1 2
2 1 2 1
,
,
u u
M M u u
.Thảo luận.Trình bày bài giải.Nx
2 ) Khoảng cách giữa hai đt chéo nhau
Bài toán 2 ( sgk)
Vậy d(d,d’) =
1 2
2 1 2 1
,
,
u u
M M u u
Ví dụ 2 :Cho 2 đt
d1:
3
6 2
1 1
y z x
và
x = 1 + t d2: y = -2 +t
z = 3 - t
a) CM d1 và d2 chéo nhau b) Tính kc giữa d1 vàd2
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương III: Phương pháp toạ độ trong không gian - Lớp 12 CT nâng cao
- Hiểu các kiến thức trong ch ương
- V ận dụng kiến thức vào thực tế giải toán
hướng,
có hướng
1
0 ,5
1
0,5Khoảng
cách
2 0,66
1 1,5
3
2,16
0,33
10,33
1 0,33
3 0,99
Vị trí
tương đối 1 0,3
3
1 0,33
PT mặt
phẳng
1 1
1 0,33
1 1
3 2,33
Diện
tích, thể
tích
1 0,33
1 0,5
1 0,33
3 1,16
Mặt cầu 2
0,6
6
1 1,5
3 2,16
Tổng số 4
1,3
2
4 1,32
2 1,5
3 0,99
3 3,5
1 0,33
1 1
18 10
Trang 17III/ĐỀ KIỂM TRA
1
; 2
1
; 2 1
t y
t x
2 1
2 3
0 5
z x y x
2 1
Trang 186)Viết PT mặt phẳng chứa Oy và cắt mặt cầu theo một đường tròn có bán kính bằng 1
+Nêu được công thức: 1
; 6
+Nêu được công thức: ;
;
AB CD BC d
0,25 đ0,25 đ0,25 đ
Trang 19KIỂM TRA 1 TIIẾT HÌNH HỌC 12
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I/ Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- HS nắm kỷ lý thuyết chương phương pháp toạ độ trong không gian
+ Biết được mối lien hệ giữa toạ độ của VT và toạ độ của hai điểm mút
+ Biết được các biểu thức toạ độ của các phép toán VT, các công thức cà cách tính các đại lượng hình học bằng toạ độ
+ Nhận biết được sự thẳng hàng của 3 điểm, sự cùng phương của 2VT, sự đồng phẳng của 3VT, quan hệ song song, quan hệ vuông góc,…
2) Về kỷ năng:
- Nhận dạng được các phương trình của đường thẳng, mp, mặt cầu trong một hệ toạ độ cho trước Viết được phương trình của đường thẳng , mp, mặt cầu khi biết trước 1 số điều kiện
3) Về tư duy, thái độ:
- Vận dụng kiến thức đủ học, suy luận tốt các dạy bài tập
- Học sing phải có thái độ tích cực, sang tạo chuẩn xác khi làm kiểm tra
II/ Chuẩn bị:
1) Giáo viên: phát đề kiểm tra cho HS
2) HS: chuẩn bị giấy, thước , compa, máy tính…
III) Nội dung đề kiểm tra :
1) Ma trận đề
Mức độ
Nội dung
Nhận biết TNKQ TL
Thông hiểu TNKQ TL
Vận dụng TNKQ TL
Tổng số
Hệ toạ độ trong không gian 2
0,8
3 1,2
5 2