Bài mới Giới thiệu bài: 1’ Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát Mục tiêu: HS nghe và nhớ nội dung của bài.. Thầy đọc mẫu toàn bài - Tóm nội dung Hoạt động 2: Luyện đọc, kế
Trang 1TUẦN 3
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007
Tập đọc BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ:Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông
minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người
2 Kỹ năng: Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm,
phẩy giữa các cụm Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn
giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
3 Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh- Bảng phụ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
TIẾT 1
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Mít làm thơ
- Mít là một người ntn?
- Mít có điểm gì tốt?
- Ai dạy Mít làm thơ?
3 Bài mới
Giới thiệu bài: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát
Mục tiêu: HS nghe và nhớ nội dung của bài
Phương pháp:
Thầy đọc mẫu toàn bài
- Tóm nội dung
Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa
từ
Mục tiêu: HS đọc được từng câu, tùng đoạn và
toàn bài
Phương pháp:
- Luyện đọc từng câu
- Nêu các từ cần luyện đọc
- Nêu các từ khó hiểu
- Luyện đọc đoạn
- Thầy nhận xét, hướng dẫn HS
- Hát
- HS đọc bài
- HS nêu
- Hoạt động lớp
- HS chú ý nghe thầy đọc và tóm nội dung câu chuyện
- Hoạt động cá nhân, nhóm
- HS đọc
- Lớp nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh
TIẾT 2
Trang 2 Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài
Mục tiêu : Hiểu được nội dung của bài
Phương pháp:
- HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì?
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động
nào của bạn?
- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1
điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?
Vì sao?
- Thầy nêu câu hỏi HS thảo luận
- Theo em người bạn ntn là người bạn tốt?
- GV chốt
Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu: Đọc được diễn cảm toàn bài
Phương pháp:
- Hướng dẫn HS cách đọc và cho HS đọc
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Đọc xong câu chuyện, em biết được vì sao cha
Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của
mình đi chơi xa?
- Luyện đọc thêm
- Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ
Hoạt động lớp
- HS đọc thầm
- Đi ngao du thiên hạ, đi chơi khắp nơi cùng với bạn
- Cha không ngăn cản con Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con
- HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi
- HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây
- HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non
- “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng
- HS thảo luận trả lời
- Hoạt động cá nhân
- HS đọc
- Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác
Rút kinh nghiệm :
Trang 3Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007
Toán KIỂM TRA
I – MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Nhớ lại các kiến thức đã học
- Kĩ năng : Thực hiện tính đúng cộng, trừ, tìm số và giải toán
- Thái độ: HS yêu thích môn học
II – CHUẨN BỊ :
- GV : Đề kiểm tra
- HS : Vở kiểm tra
III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Đề kiểm tra:
1 – Đặt tính rồi tính:
2 – Trong vườn có 23 cây cam và 42 cây quýt Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt?
Đáp án:
1 – Đặt tính đúng được 1 điểm Làm tính đúng được 0,5 điểm ( 6 điểm)
+ 24 + 37 - 12 - 43
2- Giải toán : 3 điểm
Giải Số cây cam và quýt trong vườn có tất cả là: ( 0,75 đ)
23 + 42 = 65 ( cây) ( 2 điểm) Đáp số : 65 cây (0,25 điểm)
- Trình bày sạch sẽ 1 điểm
Trang 4Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007
Luyện từ và câu TỪ CHỈ SỰ VẬT (DANH TỪ) CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Bước đầu làm quen với thuật ngữ: Danh từ, nhận biết được danh từ trong lời
nói Biết đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì?
2)Kỹ năng: Tìm những từ chỉ về danh từ.
3)Thái độ: Yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh – bảng phụ: câu mẫu
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- GV hỏi một số câu về bài cũ
3 Bài mới
- Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện tập
* MT: Tìm đựơc các từ chỉ sự vật
* PP:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc và chỉ tay vào tranh những từ chỉ
người, đồ vật, loài vật, cây cối
- GV giới thiệu khái niệm về danh từ SGK,
Hoạt động 2: Thực hành
* MT: Tìm được các từ chỉ sự vật
* PP:
Bài 2: Thầy cho mỗi nhóm tìm các danh từ
+ Nhóm 1: 2 cột đầu SGK
+ Nhóm 2: 2 cột sau SGK
Hoạt động 3: Làm quen với câu
* MT: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
* PP:
- Thầy hướng dẫn HS nắmyêu cầu bài tập
- Khuyến khích HS đặt câu về chủ đề bạn bè
- Thầy nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì?
- Chuẩn bị: LT & C Tuần 4
- Hát
- HS nêu
Hoạt động lớp, cá nhân
- HS nêu
- HS đọc
Hoạt động nhóm, lớp
- HS thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày.Nhận bộ thẻ từ gắn vào bảng phụ
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS đặt câu theo mẫu
- HS đặt câu
Rút kinh nghiệm :
Trang 5Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007
Chính tả BẠN CỦA NAI NHỎ
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Chép chính xác nội dung tóm tắt truyện của Nai Nhỏ Biết viết hoa chữ đầu câu,
ghi dấu chấm cuối câu
2)Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả ng / ngh , phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh Ch/
Tr , dấu hỏi, dấu ngã
3)Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép Bút dạ, giấy khổ to
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Làm việc thật là vui
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
* MT: Tìm được từ khó trong bài và viết đúng
* PP:
- GV đọc bài trên bảng
- Hướng dẫn nắm nội dung bài
- Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết thế nào?
- Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào?
- Cuối câu có dấu câu gì?
- Hướng dẫn HS viết từ khó
Hoạt động 2: Viết bài vào vở
* MT: HS viết bài đúng và sạch sẽ
* PP:
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả
* MT: Củng cố quy tắc chính tả
* PP:
- GV hướng dẫn HS làm bài vào VBT
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Chuẩn bị: Gọi bạn
- Hát
Hoạt động lớp
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- 4 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng
- Dấu chấm
- HS viết bảng con
Hoạt động cá nhân
- HS nhìn bảng nghe GV đọc
Hoạt động lớp
-
HS thi đua làm bài
-
Rút kinh nghiệm:
Trang 6Thứ ngày tháng 09 năm 2007
Tự nhiên xã hội HỆ CƠ
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Nhận biết vị trí và tên gọi của 1 số cơ của cơ thể
2)Kỹ năng: Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể
cử động được
3)Thái độ: HS có ý thức về các cách giúp cơ phát triển và săn chắc.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Mô hình (tranh) hệ cơ
Hai bộ tranh hệ cơ và 2 bộ thẻ chữ có ghi tên 1 số cơ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bộ xương
- Đặt câu hỏi cho HS nhớ và nêu lại bài
3 Bài mới Hệ cơ
Giới thiệu: (2’)
Hoạt động 1: Giới thiệu hệ cơ
* MT: Nhận biết vị trí của một số cơ
* PP:
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1
- GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông
- GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình
- Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau
Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được
Hoạt động 2: Sự co giãn của các cơ
* MT: Biết được sự co giãn của cơ
* PP:
- Yêu cầu HS làm động tác gập cánh tay, quan
sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh tay
- Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem nó
thay đổi ntn so với khi co lại?
- Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn Khi
duỗi cơ dài ra và mềm hơn
- Yêu cầu HS ngửa cổ, cúi gập người, ưỡn ngực
+ Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ
nào duỗi
+ Khi ưỡn ngực, cơ nào co, cơ nào giãn
Hoạt động 3: Làm thế nào để cơ phát triển tốt,
săn chắc?
* MT: Biết cách giúp cơ phát triển tốt
- Hát
- HS nêu
Hoạt động lớp
- HS quan sát
- HS gọi tên cơ đó
Hoạt động lớp
- HS thực hiện và trao đổi với bạn bên cạnh
- HS thực hiện
- HS làm từng động tác
- Phần cơ sau gáy co, phần cơ phía trước duỗi
- Cơ lưng co, cơ ngực giãn
Hoạt động lớp
Trang 7* PP:
- Chúng ta phải làm gì để giúp cơ phát triển săn
chắc?
- Những việc làm nào có hại cho hệ cơ?
* Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không nên
làm để cơ phát triển tốt
4 Củng cố – Dặn do ø (5’)
- Trò chơi tiếp sức
- Chuẩn bị:Làm gì để xương và cơ phát triển tốt?
- Tập thể dục thể thao, làm việc hợp lí, ăn đủ chất
- Nằm ngồi nhiều, chơi các vật sắc, nhọn, ăn không đủ chất
Rút kinh nghiệm:
Trang 8Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007
Toán PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục)
Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ
2)Kỹ năng: Đặt tính cộng theo cột đúng, chính xác Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách
thành thạo
3)Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác nhanh nhẹn
II CHUẨN BỊ :
- GV: SGK + Bảng cài + que tính
- HS: 10 que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Nhận xét bài kiểm tra
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
* MT: Củng cố phép cộng có tổng bằng 10
* PP:
- GV hướng dẫn HS thực hành tính trên que tính
- Yêu cầu HS nêu cách tính các phép cộng khác
Hoạt động 2: Thực hành
* MT: HS đặt tính đúng, xem được đồng hồ
* PP:
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- HS tự làm và tự chữa
Bài 2: Tính
- Thầy hướng HS đặt tính sao cho các chữ số
thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục)
Bài 3: Tính nhẩm:
- Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên
phải dấu =, không ghi phép tính trung gian
Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Thầy yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ ở
dưới
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: 26 + 4; 36 + 24
- Hát
Hoạt động lớp
_ HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động lớp
- HS nêu
- HS thực trên SGK
_ HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện đặt tính trên bảng con và làm vở
- HS nêu yêu cầu
- HS lần lượt nêu
- HS nêu đề bài
- HS ghi giờ vào bảng con
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007
Trang 9Tập đọc
GỌI BẠN
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Hiểu nội dung bài thơ, hiểu nghĩa của các từ trong bài
2)Kỹ năng: Đọc đúng các tiếng, từ dễ viết sai Biết ngắt nhịp hợp lý ở từng câu thơ Nghĩa hơi
sau mỗi khổ, biết đọc nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng
3)Thái độ: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh + bảng phụ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Danh sách HS tổ 1 lớp 2A
3 Bài mới
- Giới thiệu: 1’
Hoạt động 1: Luyện đọc
* MT: Đọc đúng các tiếng, từ, câu, đoạn
* PP:
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ
- Nêu các từ luyện đọc
- Luyện đọc ngắt nhịp câu thơ
- Luyện đọc từng khổ và toàn bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* MT: Hiểu được nôi dung của bài
* PP:
- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê Vàng phải đi lấy cỏ?
- Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì?
- Đến bây giờ em còn nghe Dê Trắng gọi bạn
không?
Hoạt động 3: Luyện đọc
* MT: HS đọc diễn cảm và thuộc lòng bài thơ
* PP:
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ
- Hướng dẫn HS cách nhấn giọng bài thơ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình bạn
giữa Bê Vàng và Dê Trắng?
- Chuẩn bị: Bím tóc đuôi sam
- Hát
Hoạt động cá nhân, lớp
- HS lắng nghe
- Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếp đến hết bài
- HS đọc
- HS đọc từng đoạn và cả bài
Hoạt động nhóm
- Sống trong rừng xanh sâu thẳm
- Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi bạn không còn gì để ăn
- Thương bạn chạy tìm khắp nơi
- Dê Trắng vẫn gọi bạn “Bê! Bê!”
Hoạt động lớp
- HS đọc
- HS đọc diễn cảm toàn bài
- Bê Vàng và Dê Trắng rất thương nhau/ Đôi bạn rất quí nhau
Trang 10Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007
Trang 11Toán
26 + 4 ; 36 + 24
I MỤC TIÊU :
1) Kiến thức: Giúp HS : Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và
36 + 4 Củng cố cách giải toán có lời văn
2)Kỹ năng: Rèn làm tính đúng, nhanh
3)Thái độ: Cẩn thận, khoa học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Phép cộng có tổng bằng 10
3 Bài mới
- Giới thiệu: 1’
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 4, 36 + 4
* MT: Thực hiện được phép cộng có nhớ
* PP:
- Nêu: Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa Hỏi
tất cả có bao nhiêu tính?
- Thầy thao tác với que tính trên bảng
- Hướng dẫn HS cách đặt tính
Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 36 + 24
* MT : Thực hiện được phép cộng có nhớ
* PP:
- Nêu bài toán: Có 36 que tính Thêm 24 que tính
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- GV thao tác trên que tính
GV hướng dẫn HS cách đặt tính
Hoạt động 3: Thực hành
* MT : Thực hiện được phép cộng có nhớ
* PP:
Bài 1: Tính
- Cho HS làm vào bảng con bài a
Bài 2:
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm bài vào vở
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Hát
Hoạt động lớp
- HS thao tác trên que tính
- Thực hiện đặt tính vào bảng con
Hoạt động lớp
- HS thao tác trên vật thật
- Thực hiện đặt tính vào bảng con
Hoạt động cá nhân.
- HS nêu
- HS làm bài a vào bảng con
- HS đọc đề
- HS làm bài – sửa bài
Rút kinh nghiệm :
Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007
Trang 12Tập viết
B – Bạn bè sum họp
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết B (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ
viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định
2)Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
3)Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
- GV: Chữ mẫu B Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
- HS: Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’)
- Yêu cầu HS viết lại chữ Ă, Â
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
* MT: Biết viết chữ B đúng con chữ
* PP:
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- Chữ B cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ B và miêu tả
- GV viết bảng lớp
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* MT: Viết đúng độ cao các chữ trong câu
* PP:
1 Giới thiệu câu: Bạn bè sum họp
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ: B ạn lưu ý nối nét B và an
3 HS viết bảng con
Hoạt động 3: Viết vở
* MT: Viết được toàn bài đúng độ cao của chữ
* PP:
- GV nêu yêu cầu viết
- Hát
- HS viết bảng con
Hoạt động lớp
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang
- 2 nét
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
Hoạt động lớp
- HS đọc câu
- B, b, h: 2,5 li; p: 2 li; s: 1,25 li; a, n,
e, u, m, o, : 1 li
- (.) dưới a và o ; (\) trên e
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
Hoạt động cá nhân
- HS viết vở
Trang 13- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Chuẩn bị chữ C
Rút kinh nghiệm :
Thứ ngày tháng 09 năm 2007
Trang 14Đạo đức BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI
I MỤC TIÊU :
1)Kiến thức: HS hiểu: Khi có lỗi phải nhận và sửa lỗi, như thế mới là người dũng cảm, trung
thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ
2)Kỹ năng: Biết tự đánh giá việc nhận và sửa lỗi của bản thân và bạn bè, biết tự nhận và sửa
lỗi khi có lỗi
3) Thái độ: Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi Biết quí trọng các bạn
biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực
II CHUẨN BỊ :
- GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa
- HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (4’) Học tập sinh hoạt đúng giờ
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa”
* MT: Hiểu được khi có lỗi phải biết nhận lỗi
* PP:
- GV kể “Từ đầu đến không còn ai nhớ đến
chuyện cái bình vở” dừng lại
- Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì
sau đó?
- Thầy kể đoạn cuối câu chuyện
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* MT: Biết được việc nhận lỗi là tốt
* PP:
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời các câu
hỏi
- Chốt ý
Hoạt động 3: Làm bài tập 1:( trang 8 SGK)
* MT: Thực hành được việc nhận lỗi và sửa lỗi
* PP:
- Cho HS nêu yêu cầu và hường dẫn làm
4 Củng cố – Dặn do ø (2’)
- Ghi nhớ trang 8
- Chuẩn bị: Thực hành
- Hát
Hoạt động lớp, hóm, cá nhân
- HS thảo luận nhóm, phán đoán phần kết
- HS trình bày
Hoạt động nhóm
- Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả thảo luận trước lớp
- HS chú ý lắng nghe
- HS đọc ghi nhớ trang 8
Hoạt động cá nhân
- HS nêu đề bài và làm bài
-
Rút kinh nghiệm :