Dựa vào nguồn gốc vật thể chia làm mấy loại HS chỉ ra : GV thông báo các chất có trong mỗi loại vật thể trên Yêu cầu thảo luận theo bàn : - Mỗi chất có thể tạo ra nhiều vật thể - 1 vật t
Trang 1Ngày soạn :……… Tuần : 1
Bài : Mở đầu môn hoá học
- Hoá chất : dd NaOH , dd CuSO4 , định sắt , dd a xít HCl
HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu bộ môn
III Bài mới
Giáo viên giới thiệu sơ lợc về chơng trình hoá học lớp 8
GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm 1 và 2
GV tiến hành làm 2 thí nghiệm
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
HS: Các chất tham gia bị biến đổi tạo
GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm các
câu hỏi a,b,c
Trang 2trả lời câu hỏi:
? Nêu vai trò của hoá học trong đời sống
GV yêu cầu HS đọc nội dung 1 mục III
? Nêu các hoạt động cần chú ý khi học
tập bộ môn
HS nêu lại các ý chính theo SGK
GV yêu cầu 1 HS đọc to nội dung 2/III
1 Khi học tập môn hoá học các em cần chú ý các hoạt động sau
- Thu thập thông tin tìm kiếm kiến thức
+ Học bài theo kết luận SGK
+ Xem trớc bài Chất
_
Chơng 1 : Chất ,nguyên tử , phân tử
Bài : Chất
A Mục tiêu :
Trang 3+ HS phân biệt đợc vật thể vật liệu , chất ở đâu có vật thể ở đó có chất Mỗi chất
có một tính chất nhất định
+ HS tập thói quen quan sát
+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hoá học
B Chuẩn bị :
GV : - Giáo án , một số chất
HS : Tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Mô tả lại thí nghiệm H02 SGK/3 ,từ đó nêu hiện tợng trả lời hoá học là gì
? Vì sao chúng ta cần hiểu biết về hoá học
III Bài mới :
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung
?Kể tên một số vật thể quanh ta
HS : nồi ,dao ,cây mía ,hạt gạo …
? Dựa vào nguồn gốc vật thể chia làm
mấy loại
HS chỉ ra :
GV thông báo các chất có trong mỗi loại
vật thể trên
Yêu cầu thảo luận theo bàn :
- Mỗi chất có thể tạo ra nhiều vật thể
- 1 vật thể do nhiều chất tạo nên
Chất có ở khắp nơi ,ở đâu có vật thể ở đó có chất
GV yêu cầu :HS đọc nội dung1/II SGK
? Thế nào là tính chất vật lý ,tính chất
II Tính chất của chất
1 Mỗi chất có những tính chất nhất định
- Mỗi chất có tính chất vật lý và hoá học nhất định
Bằng cách quan sát ,dùng dụng cụ do hay làm thí nghiệm ta xác định đợc tính chất củachất
2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì ?
- Giúp nhận biết các chất
- Biết cách sử dụng hợp lý các chất
IV.Củng cố :
? Chất có ở đâu , làm thế nào ta biết đợc chất có tính chất gì ?
? Những tính chất nào gọi là tính chất vật lý
? Những tính chất nào gọi là tính chất hoá học
V H ớng dẫn
Bài tập 3 /11
Trang 5Vật thể Chất
BTVN : 1,2,3,4
Đọc trớc mục III , chuẩn bị một ít muối ăn
GV : - Dụng cụ : Cốc thuỷ tinh , bơm hút, 2 ống nghiệm ,đèn cồn
- Hoá chất : muối ăn
HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
B Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Làm bài tập 3/11/sgk
? Làm bài tập 6/11/sgk
? Phân biệt tính chất vật lý ,tính chất hoá học Cho ví dụ minh hoạ ?
III Bài mới
GV yêu cầu hs quan sát nớc cất và nớc
GV Từ hỗn hợp làm thế nào thu đợc chất
III Chất tinh khiết
Trang 6HS dựa vào H10 làm thí nghiệm tách
muối ra khỏi hỗn hợp muối và nớc
? Dựa vào đâu ta tách riêng đợc muối ra
khỏi hh muối và nớc
GV yêu cầu hs nêu phơng pháp tách riêng
các chất ra khỏi hỗn hợp : đờng và cát ;
? Phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp
? Tính chất của hỗn hợp phụ thuộc vào gì
Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp muối và cát
Trang 7Bài : thực hành 1 Tính chất nóng chảy của chất , tách chất từ hỗn hợp
C Mục tiêu :
+HS biết cách sử dụng một số dụng cụ và hoá chất đơn giản ,biết cách đo nhiệt độ
và tách muối ra khỏi hỗn hợp muối và cát
+ Rèn kĩ năng thao tác với dụng cụ và hoá chất , kĩ năng quan sát
+ Giáo dục tính cẩn thận tự giác , trung thực trong học tập
B Chuẩn bị :
GV : - Dụng cụ : 4 khay thí nghiệm cơ bản,đèn cồn ,phễu lọc,giấy lọc,đũa T0
- Hoá chất : muối ăn ,lu huỳnh , parafin
HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
D Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
- ? Nêu phơng pháp tách riêng các chất trong hỗn hợp muối và cát
III Bài mới
GV giới thiệu dụng cụ hoá chất
HS tiến hành thí nghiệm theo từng nhóm
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
ghi kết quả thí nghiệm lại
? Nêu lại cách tiến hành thí nghiệm
Các nhóm tiến hành
GV lu ý khi đun cần hơ đều ống nghiệm
I giới thiệu chung
- một số quy tắc an toàn
- cách sử dụng hoá chất
- một số dụng cụ thí nghiệm
II Tiến hành thí nghiệm
1 thí nghiệm 1:
+ tiến hành TN+ Hiện tợng : parafin nóng chảy trớc khi nớc sôi, lu huỳnh cha nóng chảy
To parafn =
2 Thí nghiệm 2 :Tách riêng chất từ hỗn hợp muối ăn và cát
Trang 8sau đó đun tập chung vào đáy ống + Tiến hành : Cho khoảng 3 g hỗn hợp
muối và cát vào cốc cho tiếp vào 10ml nớclắc đều Lọc hỗn hợp bằng phễu có giấy lọc ,cho nớc lọc vào ống nghiệm đun sôi + Hiện tợng
+ Kết quả : Chất bị giữ lại trên giấy lọc :Chất thu đợc sau khi đun nớc lọc :
IV Củng cố
GV hớng dẫn hs viết tờng trình thực hành theo mẫu sau :
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tợng,giải thích Ghi chú
Những điểm lu ý khi tiến hành thí nghiệm 1 và 2
V H ớng dẫn
+ Giáo viên hớng dẫn hs thu dọn đồ dùng và làm vệ sinh
+ Viết tờng trình theo mẫu
+ Xem trớc bài nguyên tử
Trang 9C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ Nồng ghép trong nội dung bài mới
III Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
GV yêu cầu hs dọc nội dung 1 sgk tả lời
câu hỏi
? Cái gì cấu tạo nên chất
? Đặc điểt]rkichs thớc , cấu tạo của
nguyên tử
HS phát biểu bổ sung
HS đọc nội dung 2 sgk trả lời :
? Đặc điểm cấu tạo của hạt nhân nguyên
tử
? Các ngyên tử cùng loại khi nào
? Vì sao khối lợng của nguyên tử đợc coi
- Proton ( P ) mang điện tích dơng
- Notoron (n ) không mang điện+ Những nguyên tử cùng loại có cùng số P+ trong mỗi nguyên tử số p = e
+ Coi mp = mhạt nhân
3 Lớp electron
Trang 10GV yêu cầu hs quan sát sơ đồ trên ,đọc
+ 2-3 hs đọc kết luận sau bài học
+ ? Nêu đặc điểm cấu tạo của nguyên tử
GV cho hs lamf bài tập 1 sgk /15
Bài : nguyên tố hoá học
A Mục tiêu :
+ HS nêu đợc nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số (p ) trong hạt nhân Nhớ KHHH của một số nguyên tố thờng gặp ,biết tỉ lệ các nguyên tố không đồng đều trong vỏ trái đất
+ Rèn kĩ năng ghi nhớ , viết phơng trình hoá học
+ Giáo dục lòng yêu thích môn học
B Chuẩn bị :
+ GV : Giáo án , tranh hình 1.8 sgk
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
Trang 11C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ ? Định nghĩa ,đặc điểm cấu tạo của nguyên tử
+ ? Bài tập 3/15 sgk
III Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
GV yêu cầu hs đọc mục 1 sgk
1-2 HS đọc to nội dung 1
? Định nghĩa nguyên tố hoá học
HS phát biểu
GV Nêu vấn đề :
NTHH phải đợc biểu diễn ngẵn gọn và có
tính chất toàn cầu
II Có bao nhiêu nguyên tố hoá học
+ Các NTHH có thành phần KL trong vỏ trái đất khác nhau ,trong đó chủ yếu là oxi
và silic
Trang 12IV Củng cố
+ 1-2 hs đọc nội dung kết luận 1;2;5 /19 sgk
+ Viết H cho ta những ý hiểu nào /
+ Biểu diễn 2 nguyên tử clo ; 5 nguyên tử nhôm ; 1 nguyên tử các bon
Bài : nguyên tố hoá học ( tiếp theo )
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
Trang 13+ Nêu các quy ớc về KHHH , cho các ví dụ minh hoạ ?
+ Làm bài tập 3/sgk/20
III Bài mới :
GV yêu cầu HS tự đọc và nghiên cứu nội
dung II/sgk
? Nêu định nghĩa nguyên tử
? Tại sao không dùng đơn vị gam để cân
khối của các nguyên tố
? Thế nào là nguyên tử khối
HS phát biểu , nhân xét bổi sung
? Dựa vào NTK so sánh độ nặng nhẹ giữa
nguyên tử : o xi và hiđrô ; các bon và can
xi
GV
GV yêu cầu hs dựa vào bảng 1/42/sgk
? GV nêu NTK yêu cầu hs xác định đó là
NTHH nào , viết KHHH của nguyên tố
đó
VD : NTK = 35,5 ,NTK = 64 , ntk =
108…
HS xác địng các nguyên tố
GV yêu cầu hs làm bài tập số 5/20/sgk
III Nguyên tử khối
+ Quy ớc lấy 1/12 khối lợng nguyên tử cácbon là 1 đơn vị các bon (1 đvC )
+ NTK là khối lợng của nguyên tử đợc tính bằng đơn vị các bon
+ nguyên tử khối của các nguyên tố bảng 1/42 /sgk
+ Mỗi NTHH có 1 NTK xác định
IV Củng cố :
Trang 14HS đọc kết luận sau bài học
? Thế nào là nguyên tử khồi
V H ớng dẫn.
+ Gv hớng dẫn hs làm bài tập số 6 /20
Lấy NTK của X chia cho NTK của Nitơ = 2
Từ đó xác địng NTK của X , dựa vào bảng 1/42 -> NTHH
+ Bài 7/20
1 nguyên tử các bon - 12dvC nặng 1,9926.1023
1/12 nguyên tử các bon - 12dvC nặng X (g)
+ BTVN : bài 4,5,6,7 sgk/20
Bài : đơn chất và hợp chất phân tử
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ Viết các KHHH trong bảng 1/42 ?
+ Nguyên tử khối là gì , NTK đợc quy ớc nh thế nào ?
III Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
HS đọc nội dung 1 sgk
GV đa ra ví dụ về một số đơn chất,phân
I Đơn chất
1 đơn chất là gì ? NTHH Đơn chất
Trang 15tích theo khung bên
?thế nào là đơn chất ,ví dụ
?Tên đơn chất đợc gọi nh thế nào
?ta chia đơn chất làm mấy loại , đặc điểm
mỗi loại
HS phát biểu ->
GV chú ý cho hs H1.9
GV yêu cầu hs quan sát H1.10 và H1.11
? Nêu đặc điểm cấu tạo của đơn chất KL
và đơn chất PK
HS phát biểu ,bổ sung ->
GV mở rộng trờng hợp : S , C …
GV đa ra các chất theo cột bên
? Cho biết các NTHH cấu tạo nên các chất
trên
HS nêu ra các NTHH tơng ứng
Nhận xét số NTHH cấu tạo nên mỗi chất ?
HS phát biểu ,bổ sung ->
GV yêu cầu hs qua sát H1.12 và H1.13
? Nêu đặc điểm cấu rạo của hợp chất
H khí hiđrô
S lu huỳnh
O khí ô xi
Na natri
+ đơn chất là những chất do 1 NTHH cấu tạo nên , có đơn chất kim loại và đơn chất phi kim
2 đặc điểm cấu tạo
+ Đơn chất KL có NT sắp xếp khít nhau+Đơn chất PK thờng có 2 NT liên kết với nhau
II hợp chất
1 Hợp chất là gì ?
Chất NTHH cấu tạo nên
Nớc H và O Muối ăn Na và Cl
Mê tan C và H
Đờng C , H và O
+ hợp chất là những chất do từ 2 NTHH trở nên cấu tạo nên
+Phân loại : - hợp chất vô cơ
- hợp chất hữu cơ
2 Đặc điểm cấu tạo
+ Các nguyên tử liên kết với nhau theo 1
tỉ lệ và thứ tự nhất định
Trang 16hs phát biểu ,bổ sung
IV Củng cố
+ ? nêu sự khác nhau giữa đơn chất và hợp chất ,cho ví dụ minh họa
+ gv cho học sinh làm bài tập số 1 và 2 /sgk/25
+ HS đọc kết luận 1 và 2 sgk
V H ớng dẫn
+ GV hớng dẫn hs làm bài tập 3/21/sgk
+ Dựa vào số NTHH cấu tạo nên mỗi chất
+ Đọc nội dung Em có biết
+ Xem trớc phần Phân tử
_
Bài : đơn chất và hợp chất phân tử
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
Trang 17I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ Viết các KHHH của các NTHH theo yêu cầu của giáo viên
+ Phân biệt đơn chất và hợp chất , cho ví dụ minh hoạ
III Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
GV yêu cầu hs quan sát H1.11 ,
GV lu ý hs trờng hợp đơn chất kim loại và
1 số phi kim có nguyên tử chính là phân tử
? chất có thể tồn tại ở những trạng thái
nào Đặc điểm của mỗi trạng thái
III Phân tử 1.Định nghĩa :
+ Phân tử là hạt đại diện cho chất gồm 1
số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện
đầy đủ tính chất hoá học của chất
2 Phân tử khối (PTK)
VD :PTK của o xi = 16.2 =32dvCPTK của muối ăn = 23 + 35,5 = 58,5 dvC PTK là khối lợng của 1 phân tử tính bằng đơn vị các bon
IV Trạng thái của chất
Trang 18GV gợi ý hs dựa vào H1.14 và kiến thức
+ 2-3 hs đọc kết luận sau bài học
+ Phân tử khối là gì ,so sánh PTK của khí o xi và nớc
+ Đọc kết luận sau bài học
+ HS làm bài tập 5/sgk
V H ớng dẫn
+ Gv hớng dẫn hs làm bài tập 6/26/sgk
Dựa vào mô hình số nguyên tử trong 1 phân tử
Dựa vào bảng 1/42 Phân tử khối
+ BTVN : 5,6,7,8/26 /sgk
Thực hành : Sự lan toả của chất
A Mục tiêu :
+ HS hiểu phân tử là hạt hợp thành của hợp chất
+ Rèn kĩ năng thao tác và sử dụng 1 số dụng cụ hoá chất đon giản
+ Giáo dục tính cản thận trong công việc ,lòng say mê môn học
B Chuẩn bị :
+ GV : - Dụng cụ : Cốc ,ống nghiệm , đũa thuỷ tinh ,bông
Trang 19- hoá chất : Thuốc tím (KMnO4 ), Amoniac (NH3 )
+ HS : tìm hiểu trớc bài thực hành ,chuẩn bị mẫu tờng trình
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ Định nghĩa phân tử cho VD minh hoạ
+ Thế nào là PTK ,tính PTK của thuốc tím biết : 1 phân tử thuốc tím có 1 nguyên tử
K ,1 ntử Mn ,4 ntử O
III Bài mới :
GV cung cấp amoniac làm quỳ tím ẩm
chuyển thành mầu xanh
HS đọc và nêu cách tiến hành thí nghiệm
2 từ từ ) + Giải thích : ở cả 2 cốc đều xảy ra sự lan toả của Kalipemanganat
II T ờng trình
- Theo mẫu
Trang 20? từ 2 thí nghiệm rút ra kết luận gì về
thành phần của chất
HS : Phân tử là hạt hợp thành của chất
IV Củng cố
+ 1hs nêu lại kết luận
+ GV lu ý trờng hợp đơn chất kim loại và 1 số phi kim có nguyên tử chính là hạt hợp thành của chất
V H ớng dẫn
+ GV nhận sét buổi thực hành
+ GV hớng dẫn HS thu dọn và vệ sinh dụng cụ
+ Hoàn thiện và nộp tờng trình
+ Xem trớc bài học số 8
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
Trang 21II Kiểm tra bài cũ – Kiểm tra 15 phút
Đề bài :
Câu 1 : thế nào là đơn chất ,hợp chất ? Lấy mỗi loại 3 ví dụ minh hoạ ?
Câu 2 : Hoàn thiện các câu sau đây bằng các từ hay cụm từ thích hợp ?
a …(1)…….là những chất có …… (2)……gồm những nguyên tử khác loại …(3)…
b Hầu hết các …….(4) có phân tử là hạt hợp thành ,còn … (5)…
Là hạt hợp thành của ……(6)…kim loại
III Bài mới :
GV giới thiệu vào bài nh SGK
GV yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau :
? Thành phần cấu tạo nên vật thể
? Cái gì cấu tạo nên chất
? Phân loại chất
? Cho ví dụ mỗi loại
HS phát biểu,bổ sung hoàn thiện sơ đồ
bên
GV phát vấn các câu hỏi :
? Khái niệm nguyên tử ,phân tử
KL PK vô cơ Hữu cơ
2 Tổng kết về chất ,phân tử ,nguyên tử.
+ Chất :+ Nguyên tử : (NTK)+ Phân tử : (PTK )
II Bài tập Bài 2/sgk :
a p = 12 ; e = 12 ,số lớp = 3 ,số e LN = 2
b
Trang 22Nêu nhận xét : chỉ ra Điểm giống và
d hợp chất ,phân tử ,liên kết với nhau
e chất , nguyên tử , đơn chất ,
Trang 23BTVN : Trình bày lại các bài tập sgk , Hs khá ,giỏi làm các bài tập trong bài 8 /sbt + xem lại bài 5 : đơn chất và hợp chất phân tử
Công thức hoá học
A Mục tiêu :
+ HS nắm đợc NTHH dùng để biểu diễn chất ,viết đợc CTHH của đơn chất ,hợp chất khi biết tên nguyên tố và số nguyên tử trong 1 phân tử chất Biết CTHH chỉ 1 phân tử chất trừ đơn chất KL … nêu đợc ý nghĩa của CTHH
+ Rèn kĩ năng viết KHHH và CTHH
+ GIáo dục tính cẩn thận ,chính xác khoa học
B Chuẩn bị :
+ GV : Giáo án
+ HS : xem lại bài 5 : đơn chất và hợp chất phân tử
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ –
+ định nghĩa đơn chất ,cho ví dụ ?
+ Thế nào là hợp chất , cho ví dụ ?
III Bài mới : biểu diễn
GV giới thiệu vào bài : - KHHH NTHH
- ? chất
GV yêu cầu hs : Quan sát H1.10 và H1.11
I Công thức hoá học của đơn chất
1 Đơn chất kim loại :
Công thức hoá học chính là KHHH
VD : Na , Cu ,Al ……
2 Đơn chất phi kim
+ CTHH gồm KHHH và chỉ số ở chân
Trang 24- Khí hiđrô và oxi co hạt hợp
thành là phân tử ,mỗi phân tử gồm 2 nguyên tử
Từ đó có nhận xét :1 và 2
GV yêu cầu hs đọc nội dung II./sgk
? Nêu công thức dạng chung của hợp chất
? Cho ví dụ minh hoạ
HS phát biểu
GV lu ý : trong hợp chất 3, nguyên tố thì 2
nguyên tố thờng ghép thành nhóm nguyên
+ Ví dụ :
H2O , CaCO3……
III ý nghĩa của công thức hoá học
+ Mỗi CTHH cho biết :
- Nguyên tố nào tạo nên chất
- Số NT của mỗi nguyên tố trong 1 phân tử chất
- Phân tử khối của chất
IV Củng cố :
+ 1-2 hs đọc to kết luận sau bài học
+ ? Cách viết CTHH của đơn chất : KL , PK
Trang 25+ ? Cách viết CTHH của hợp chất
+ ? ý nghĩa của công thức hoá học
V H ớng dẫn :
+ Đọc phần đọc thêm sgk
+ Bài 3 : Dựa vào CTHH chung của hợp chất
+ Bài 4 : Dựa vào ý nghĩa hoá học của CTHH
+ BTVN : 1,2,3,4,
+ Xem trớc bài hoá trị
_
+ HS : tìm hiểu trớc nội dung bài học ,xem trớc bảng 1/42 phần hoá trị
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
? Cho ví dụ về hợp chất 2 nguyên tố trong đó có nguyên tố H
? Viết tên KHHH của các nguyên tố trong bảng 1
III Bài mới :
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu nội dung 1/
sgk ,trả lời các câu hỏi :
GV treo bảng phụ có ND :
I Hoá trị của một nguyên tố đ ợc xác
định bằng cách nào ?
1 Cách xác định :
Trang 26a : dựa vào đâu nói Cl hoá trị I , o xi hoá
trị II , nitơ hoá trị III
b.Nói Na hoá trị I ,Mg hoá trị II ,C hoá trị
nguyên tố này với tích chỉ số và hoá trị
của nguyên tố kia
HS phát biểu bổ sung : 1.III = 3.I
2 Kết luận : SGK
II Quy tắc hoá trị
1 Quy tắcVới hợp chất 2 nguyên tố
Axa By
Ta có : a.x = b.y
Tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia
IV Củng cố :
+ 1-2 HS đọc kết luận sau bài
+ Phát biểu nội dung quy tắc hoá trị
+ Làm bài tạp 1/37/sgk
Trang 27Hoá trị ( Tiếp theo )
II Kiểm tra bài cũ
? Viết bảng hoá trị của các nguyên tố /42
? Phát biểu quy tắc hoá trị
III Bài mới :
? Nêu lại QTHT
Vận dụng QTHT cho hợp chất FeCl3 ta có
đẳng thức nào ?
HS phát biểu
GV yêu cầu HS làm bài tập 2a/37/sgk
II Quy tắc hoá trị
2 Vận dụng
a Tính hoá trị của một nguyên tố
VD : FeCl3
Gọi hoá trị của Fe lá a
áp dụng QTHT ta có : 1.a = 3.I
a = III
Trang 28HS đọc ví dụ 1 và VD 2 sgk trả lời các câu
GV yêu cầu 1 hs đứng tại chỗ làm
HS dựa theo VD 1 tiến hành
? Nêu các bớc chính để lập CTHH của hợp
chất khi biết hoá trị
HS phát biểu nhận xét bổ sung -> kết luận
SGK
GV lu ý trờng hợp có 2-3 nhóm nguyên tử
ta để trong dấu ngoặc
b Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị
VD1 : Lập CTHH của S (IV) và O (II)+ CT dạng chung : SxOy
+ Theo QTHT ta có : x.IV = y.II+ x/y =II/IV = 1/2
công thức : SO2
VD 2 Lập CTHH của Na I và SO4 II+ Nax (SO4)y
+ x.I = y.II+ x/y = 2/1+ CT : Na2SO4
KL : Các bớc lập CTHH
IV Củng cố :
+ 1-2 hs đọc kết luận sau bài học
+ ? Vận dụng QTHT ta có những dạng toán nào
+ GV giới thiệu phơng pháp làm nhanh
Aa Bb
V H ớng dẫn :
+ Học thuộc bảng hoá trị các nguyên tố hoá học /42
+ Bài 7 ,bài tập 8 sử dụng phơng pháp làm nhanh
+ BTVN : 4,5,6,7,8
Trang 29
Ngày soạn :……… Tuần : 8
II Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là đơn chất ,hợp chất cho ví dụ minh hoạ
? Phát biểu quy tắc hoá trị ,áp dụng lập CTHH của hợp chất tạo bởi P (V) và O
III Bài mới :
? CTHH của đơn chất ,hợp chất ,VD
Phát biểu quy tắc hoá trị ?
? Nêu các dạng toán vận dụng từ QTHT
CT : CuO
+ Fe(NO3)3
II Bài tập Bài 2.
Trang 30? Từ công thức XO ,YH3 cho biết X,Y có
Bài 4/41
a
KCl : PTK = 39 + 35,5 =BaCl2 : PTK =
AlCl3 : PTK =b
K2SO4 : PTK = 2.39 + 32 + 4.16 =BaSO4 : PTK =
Al2(SO4)3 : PTK =
IV Củng cố
+ GV đa ra các công thức sau :
AlNO3 ; P5O2 ; Al2(SO4)2 ; H2O1 ; Mg2O2 ; FeClII
? Trong các công thức trên công thức nào đúng ,công thức nào sai ,nếu sai sửa lại cho
Trang 31Kiểm tra viết
A Mục tiêu :
+ Kiểm tra đánh giá mức độ nắm kiến thức của HS trong chơng 1
+ Rèn kĩ năng trình bày bài kiểm tra
+ GIáo dục ý thức trung thực ,tự giác trong kiểm tra đánh giá
B Chuẩn bị :
+ đề bài ,đáp án ,biểu điểm
C Tiến trình bài giảng :
I ổn định tổ chức lớp
II Kiểm tra bài cũ
+ Kiểm tra việc chuẩn bị giấy của HS
III Bài mới :
về điện Nguyên tử gồm … (2) mang
điện tích dơng và vỏ tạo bởi một hay
nhiều ….(3) mang điện tích âm
4: 2 nguyên tố hoá học5: hợp chất
6: Phân tử7: Liên kết với nhau
0,50,50,5
0,50,50,50,50,5
0,50,5
0,50,50,50,5