- Thể dục sáng : Tập theo nhạc bài “Dậy sớm” “ Tiếng chú gà trống chọi” - Trò chuyện theo nhóm: Cách chăm sóc, bảo vệ rau: Một số loại rau ăn quả HĐ học Đi chạy thăng bằng Thơ: Chăm rau
Trang 1V.3 Kế hoạch hoạt động tuần / ngày (tuần 3)
Hoạt động giáo dục Thứ 2 (Thể dục) Thứ 3 (Văn học) Thứ 4 (Âm nhạc) Thứ 5 (Nhận biết
tập nói) Thứ 6 (Nhận biết phân biệt)
Đón
trẻ
TD
sáng
- Cô niềm nở đón trẻ vào lớp Kiểm tra sức khoẻ của trẻ
- Trao đổi với phụ huynh về trang phục của trẻ để bảo vệ sức khoẻ cho trẻ
- Thể dục sáng : Tập theo nhạc bài “Dậy sớm” “ Tiếng chú gà trống chọi”
- Trò chuyện theo nhóm: Cách chăm sóc, bảo vệ rau: Một số loại rau ăn quả
HĐ
học Đi chạy thăng bằng Thơ: Chăm rau Dạy hát: con chim hót trên cành cây
Nghe: cây trúc xinh
NBTN: quả cà chua, quả đỗ Dán quả bóng vàcây hoa màu
vàng
HĐ
ngoài
trời
- Quan sát thiên nhiên: Một số con vật; Một số thức ăn của chúng
- Chơi vận động trời nắng trời ma ( tiếng vịt kêu… ) )
- Chơi tự chọn
HĐ
góc - Trò chơi thao tác vai : rửa quả , củ , gọt vỏ củ quả- Góc nghệ thuật : di màu một số rau củ quả
- Xem sách tranh truyện, kể truyện theo tranh về một số loại rau
- HĐ với đồ vật: lắp ghép theo ý thích, xếp vờn rau… )
HĐ
chiều Xếp vờn rau * Dạy trẻ quàng khăn * Chơi: Nu na nu nống *Chơi: Gió thổi cay nghiêng * VS nêu gơng
Soạn hoạt động học theo ngày: (tuần 3)
Ngày/
Thứ 2
Thể dục
4/1/2010
VĐ: Đi chạy
thăng bằng KT :Trẻ biết đi chạy thẳng bằng
KN : Trẻ đi , chạy thăng
bằng đúng theo yêu cầu của cô
Phát triển cơ chân, toàn thân
Cô cho trẻ tập trong lớp
HĐ 1:Khởi động:
Cho trẻ đi vòng tròn đi các kiểu chân, về 2 hàng ngang
HĐ 2:Trọng động
* BT PTC: Tập với bài “”
* VĐ cơ bản: Đi chạy thăng
Trang 2cho trẻ
TĐ : Trẻ hào hứng tham gia
tập luyện
bằng
Cô giới thiệu VĐ
Làm mẫu 2, 3 lần nói cách thực hiện động tác cho trẻ Cho 1 hoặc 2 trẻ làm thử Cho từng trẻ làm theo
Cô chú ý quan sát, sửa sai cho trẻ
Khuyến khích trẻ tích cực tập luyện
HĐ 3: Trò chơi “ Thi chạy
nhanh”
Hồi tĩnh: Cho trẻ đi lại nhẹ
nhàng quanh lớp
Thứ 3
Văn học
5/1/2010
Thơ: Chăm rau KT :Trẻ biết tên một số loại rau
KN : Trẻ nói đợc những
công việc để chăm sóc bảo
vệ rau Trẻ hiểu nội dung bài thơ
Trẻ đọc thuộc bài thơ
TĐ : Trẻ luôn có ý thức
chăm sóc bảo vệ cho vờn rau luôn tơi tốt
Trẻ hào hứng tham gia trả
lời câu hỏi của cô và thích
đọc thơ cùng cô
Tranh bé tới nớc cho rau
HĐ 1: Cô cùng trẻ trẻ
qẩutnh bé đang tới nớc cho rau và trò chuyện về một số loại rau
Cô giới thiệu bài thơ
HĐ 2:
Cô đọc cho trẻ nghe bài thơ 1,2 lần
Các con vừa nghe cô Mỵ
đọc bài thơ gì?
Trong bài thơ bạn nhỏ làm gì cho vờn rau luôn xanh tốt?
GD trẻ tới nớc , bắt sâu,
đuổi gà thờng xuyên cho vừờn rau
Cô đọc cho trẻ nghe nhiều lần
Cô cho trẻ đọc cùng cô nhiều lần
Cho trẻ đọc theo nhóm cá nhân trẻ.(Cô lắng nghe giúp
đỡ và sửa sai cho trẻ
Trang 3HĐ 3: Cô cho trẻlàm mô
phỏng động tác tới nớca , bắt sâu, đuổi gà… )
Thứ 4
Âm nhạc
6/1/2010
TT: hát bài
“Quả”
KH: Nghe “
Cây trúc xinh”
KT: Trẻ biết tên bài hát, tên
nhạc sĩ
Biết tên gọi đặc điểm của một số loại quả quen thuộc
KN: Biết đặc điểm của quả
khế
Trẻ hiểu nội dung bài hát Hát nhẩm đợc theo cô
TĐ: Trẻ hào hứng hát, lắng
nghe cô hát
HĐ 1: Cô trò chuyện với trẻ
về một số quả mà trẻ biết: Các con biết những loịa quả gì? Qủa đó dài hay tròn, ăn
nó có vị ngọt hay chua… ).?
HĐ 2: Giới thiệu bài hát
“ Quả”
Cô hát cho trẻ nghe vài lần Các con vừa nghe cô Mỵ hát bài gì? Của nhạc sĩ nào ? Giảng nội dung bài hát cho trẻ hiểu: Trong bài hát có quả gì?
Quả khế có những mữinh thế nào? Ăn khế các con thấy có vị gì?
Khế chua để làm gì? GD trẻ phải biết yêu thơng giúp đỡ nhau
Cô hát cho trẻ nghe nhiều lần
Cho trẻ hát cùng cô
HĐ 3 : Nghe “Cốytúc
xinh”:
Cô giới thiệu bài hát, hát cho trẻ nghe 2 lần và giảng nội dung baì hát cho trẻ hiểu
HĐ 4: Nhận xét biểu dơng Thứ 5
Nhận biết
tập nói
7/1/2010
Quả cà chua, quả đỗ KT: Trẻ biết tên gọi , ích lợicủa quả cà chua, quả đỗ
Trẻ biết qủ cà chua, quả đỗ thuộc loại rau ăn quả
KN: Trẻ gọi đợc tên , nói
đ-Quả cà chua, quả
đỗ thật
HĐ1: Cô đọc câu đố về quả
cà chua cho trẻ nghe và
đoán
HĐ 2 : Trò chuyện về quả
cà chua (Cho trẻ qs quả cà
Trang 4ợc đặc điểm của quả.
Trả lời rõ ràng những câu hỏi của cô
TĐ: Trẻ ăn nhiều rau trong
bữa ăn
chua ) Quả gì đây? Nó có màu gì?
Nó có dạng hình gì?
Nó để làm gì? ( Cô cho trẻ nhìn sờ, ngửi… ) quả cà chua) Muốn ăn đợc quả cà chua phải làm nh thế nào?
Ăn rau bắp cải có lợi ích gì với cơ thể?
* Cho trẻ qs quả đỗ(tơng tự
nh quả cà chua)
GD trẻ ăn nhiều rau để da dẻ hồng hào: Không ăn cà chua
đỗ sống sẽ bị đau bụng
HĐ 3 : Nhận xét biểu dơng Thứ 6
Nhận biết
phân biệt
8/1/2010
Dán quả bóng
và bông hoa màu vàng
KT: Trẻ biết cách cử động
điều chỉnh sự khoé léo của của bàn tay và các ngón tay
KN: Trẻ phân biệt đợc màu
vàng với những màu khác
TĐ: Trẻ thích thú , tập trung
hoạt động
Mẫu dán của cô HĐ1: Cô cùng trẻ chơi TC: “ Gieo hạt”
HĐ 2: Cô hớng dẫn trẻ cách
dán Cho trẻ quan sát mẫu của cô( Đây là cái gì? Màu gì? Cô làm mẫu chậm và phân tích tỉ mỉ rễ hiểu để trể nắm
đợc cách làm
Cô cho trẻ làm bài
Cô quan sát giúp đỡ trẻ
HĐ 3: Trng bày SP