1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T2

22 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chính xác, biết đổi các số ra đúng đơn vị, so sánh được giữa các số theo đơn vị đo.. Hoạt động lớp, nhóm - Nêu yêu cầu đề bài.. Hoạt động lớp - HS nghe và nê

Trang 1

- Kiến thức: Đọc trơn cả bài Chú ý các từ mới, các từ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương

ngữ Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ Hiểu nghĩa của các từ mới và những từ quan trọng Nắm được đặc điểm của nhân vật Na và diễn biến của câu chuyện Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: đề cao lòng tốt, khuyến khích học sinh làm việc tốt

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng Rèn kĩ năng đọc – hiểu.

- Thái độ: Giáo dục HS biết thương yêu và giúp đỡ bạn.

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2

* MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

* PP:

- Đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

b) Đọc từng đoạn trước lớp

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1, 2

* MT: Hiểu nội dung đoạn 1, 2

* PP :

+ Câu chuyện này nói về ai?

+ Bạn ấy có đức tính gì?

+ Hãy kể những việc làm tốt của Na?

+ Theo em điều bí mật được các bạn của Na

bàn bạc là gì ?

- Hát

- Đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

_ Lắng nghe

- HS lần lượt đọc từng câu

- 2 HS đọc đoạn 1, 2

- HS đọc theo nhóm

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Nói về bạn Na

- Tốt bụng, hay giúp bạn

- Na là người sẵn sàng giúp bạn: Gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, trực nhật giúp các bạn bị mệt

- Đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người

Trang 2

TIẾT 2 Hoạt động 3: Luyện đọc đoạn 3

* MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

* PP:

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

b) Đọc từng đoạn trước lớp

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc đồng thanh

Hoạt động 4: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3, 4

* MT: Hiểu nội dung đoạn 3,4

* PP :

+ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được

thưởng không? Vì sao?

+ Khi Na được phần thưởng những ai vui

mừng? Vui mừng như thế nào?

Hoạt động 5: Luyện đọc lại

* MT: Đọc diễn cảm toàn bài

* PP:

- Cho HS thi đọc lại câu chuyện

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Làm việc thật là vui

Hoạt động lớp

- HS lần lượt đọc từng câu

- 2 HS đọc đoạn 1, 2

- HS đọc theo nhóm

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Na xứng đáng được thưởng, vì người tốt cần được thưởng /…

- Na vui mừng: tưởng mình nghe nầm, đỏ bừng mặt

Cô giáo và các bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy

Mẹ vui mừng : khóc đỏ hoe cả mắt

Hoạt động lớp

- HS thi đọc câu chuyện

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2007 Toán

LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp HS củng cố việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm tập ước

lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đêximet trong thực tế

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính chính xác, biết đổi các số ra đúng đơn vị, so sánh được giữa các

số theo đơn vị đo

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ., chính xác.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Thước, bảng

- HS: thước, vở

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi dộng:

2- Bài cũ: Đêximet

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Nhận biết độ dài 1dm, quan

hệ giữa dm và cm

* MT: Nhận biết độ dài, quan hệ dm và cm

* PP:

Bài 1:

- Cho HS nêu kết quả bài a

- Cho Hs thực hiện theo nhóm câu b, c

Bài 2:

- Cho HS chỉ vạch 2dm

- Yêu cầu HS nêu kết quả câu b

Bài 3: Số

- Cho HS làm bài vào vở

Hoạt động 2: Ước lượng và thực hành sử

dụng đơn vị đo đêximet trong thực tế.

* MT: Biết cách đo và ước lượng

* PP:

- Cho HS thảo luận để tìm kết quả cần điền

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Số bị trừ – Số trừ - Hiệu

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, nhóm

- Nêu yêu cầu đề bài

- Hs nêu

- HS thảo luận ghi kết quả

- Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện tìm vạch 2dm

- HS nêu

- Nêu yêu cầu đề

- Làm vào vở

Hoạt động nhóm, lớp

- Trình bày kết quả thảo luận

Rút kinh nghiệm :

Trang 4

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007 Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP DẤU CHẤM HỎI

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập Đặt câu với từ mới tìm

được, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới; làm quen với một số câu hỏi

- Kĩ năng: Tìm được các từ liên quan đến học tập Rèn kĩ năng đặt câu Biết đặt dấu chấm

hỏi sau mỗi câu hỏi

- Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thích Tiếng Việt, bồi dưỡng thói quen dùng từ, nói và viết

thành câu

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ, SGK

- HS: SGK, vở

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động:

2- Bài cũ: Từ và câu

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Từ ngữ về học tập.

* MT: Tìm được các từ liên quan đến học tập

* PP:

Bài 1: Tìm các từ có tiếng học, tập

- Cho HS tìm từ và nêu các từ có tiếng học,

tiếng tập

- Cho HS viết một số từ vào vở

Bài 2: Đặt câu với từ vừa tìm được ở bài 1

- Hướng dẫn HS cách đặt câu

- Yêu cầu HS đặt câu trước lớp

- Cho HS làm vào vở

Bài 3:

- Cho HS đọc câu mẫu

- Hướng dẫn HS cách sắp câu lại cho đúng và

phù hợp để thành câu mới

- Cho HS làm vào vở

Hoạt động 2: Dấu chấm hỏi

* MT: Điền đúng dấu chấm hỏi vào câu hỏi

* PP:

Bài 4: Đặt dấu câu thích hợp vào ô trống cuối

mỗi câu

- Hướng dẫn HS cách làm

- Cho HS làm vào vở

_ Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu bài

- HS nêu nhanh các từ: học hành, chăm học,

…, tập thể dục, tập hát…

- Làm vào vở

- Nêu yêu cầu đề

- Lắng nghe

- HS đặt câu

- Làm bài vào vở

- Nêu yêu cầu bài

- HS đọc

- Nghe và sắp xếp câu

- Làm bài

Hoạt động lớp

- Đọc yêu cầu đề

- Lắng nghe

- Làm vào vở

Trang 5

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Tuần 3

Rút kinh nghiệm :

Trang 6

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007 Toán

SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp HS: Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ Củng cố về

phép trừ ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính đúng, tính nhanh Rèn kĩ năng nhớ tên gọi các thành phần

và kết quả trong phép cộng

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng, thẻ

- HS: Vở toán, đồ dùng

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động:

2- Bài cũ: Luyện tập

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu số bị trừ – số trừ -

hiệu

* MT: Biết tên gọi các thành phần

* PP:

- Giới thiệu tên gọi của các thành phần trong

phép trừ cho HS biết: số bị trừ – số trừ - hiệu

- Yêu cầu HS lần lượt nhắc lại tên gọi của

các thành phần trong phép trừ

- Hướng dẫn HS đặt tính dọc và nêu tên gọi

các thành phần

Hoạt động 2: Thực hành

* MT: Nêu đúng tên gọi và tính đúng

* PP:

Bài 1: Viết số thích hợp

- Cho HS nêu tên gọi các thành phần

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi vào SGK

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu

- Yêu cầu HS làm vào vở

Bài 3:

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm bài

vào vở

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị : Luyện tập

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- HS nghe và nêu tên gọi các thành phần trong phép tính trừ

Hoạt động cá nhân, lớp

- Nêu yêu cầu đề bài

- HS nêu

- HS thực hành tính

- Nêu yêu cầu của bài

- HS đặt tính và tính

- Nêu đề toán

- HS làm bài vào vở

Trang 7

Ruùt kinh nghieäm :

Trang 8

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2007 Chính tả

PHẦN THƯỞNG

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Phần thưởng Củng cố quy tắc viết s/ x

Điền đúng các chữ cái Thuộc toàn bộ 29 chữ cái

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết chính tả Học thuộc lòng bảng chữ cái

- Thái độ: Giáo dục HS biết rèn chữ giữ vở.

II – CHUẨN BỊ:

- GV : SGK, bảng lớp

- HS: vở chính tả

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động:

2- Bài cũ: Ngày hôm qua đâu rồi?

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* MT: Viết lại đúng đoạn trích

* PP:

- Đọc đoạn chép

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đoạn chép

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào được viết hoa?

- Cho HS tập viết từ khó

- Cho HS viết bài vào vở

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

* MT: Điền đúng các từ, thuộc bảng chữ cái

- Hường dẫn HS học thuộc lòng bảng chữ cái

4 – Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Làm việc thật là vui

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

Hoạt động lớp, nhóm

- Nêu yêu cầu bài

- HS thực hiện làm bài

- Nêu yêu cầu đề

- HS điền các chữ cái

- Nêu yêu cầu đề

- HS đọc thuộc bảng chữ cái vừa viết

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Thứ ngày tháng 9 năm 2007 Tự nhiên xã hội

BỘ XƯƠNG

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: HS nhận biết vị trí và nói tên một số xương và khớp xương của cơ thể.

- Kĩ năng: Biết được đặc điểm và vai trò của bộ xương Hiểu được rằng cần đứng, đi, ngồi

đúng tư thế và không mang, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo

- Thái độ: HS biết cách và có ý thức bảo vệ xương.

II – CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh, SGK

- HS: SGK, VBT

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động :

2- Bài cũ: Cơ quan vận động

3- Bài mới :

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương

* MT: Nhận biết vị trí của một số xương

* PP:

- Cho HS quan sát tranh

+ Hình dạng và kích thước các xương có giống

nhau không?

- Nêu vai trò của bộ xương

Hoạt động 2: Thảo luận về cách giữ gìn, bảo vệ

bộ xương

* MT: Biết cách bảo vệ xương

* PP:

- Cho HS quan sát tranh

+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải ngồi, đi, đứng

đúng tư thế?

+ Tại sao không nên mang, vác vật nặng?

+ Cần làm gì để xương phát triển tốt?

+ Cần tránh những việc làm nào có hại cho

xương?

- Chốt

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Hệ cơ

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Quan sát tranh

- Không giống nhau

- Lắng nghe

Hoạt động nhóm , lớp

- Quan sát tranh

- Tránh cột sống bị cong vẹo

- Vì cơ thể sẽ không phát triển được

- Ngồi, đi, đứng đúng tư thế, tập thể dục, thể thao, làm việc và nghỉ ngơi hợp lý, ăn uống đủ chất

- Làm việc nhiều, leo trèo, mang vác vật nặng

Trang 10

Ruùt kinh nghieäm :

Trang 11

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007 Tập đọc

LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ chứa tiếng có âm, vần dễ lẫn Biết nghỉ

hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm, giữa các cụm từ Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới Biết được lợi ích công việc của mỗi người, vật, con vật Nắm được ý của bài: mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng Rèn kĩ năng đọc – hiểu.

- Thái độ: Giáo dục HS yêu thích công việc, ham làm việc.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: tranh, SGK

- HS: SGK

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động:

2- Bài cũ: Phần thưởng

3- Bài mới:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn

* MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn

* PP:

- Đọc mẫu

- Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc từng câu

b) Đọc từng đoạn trước lớp

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc đồng thanh

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu đoạn

* MT: Hiểu nội dung đoạn

* PP :

+ Các vật và con vật xung quanh ta làm

những việc gì?

+ Hãy kể thêm một vài vật, con vật có ích?

+ Bé làm những việc gì?

+ Hằng ngày em làm việc gì?

+ Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tung bừng

- Đặt câu mẫu

- Cho HS đặt câu

- Hát

- Đọc và trả lời câu hỏi

Hoạt động lớp

_ Lắng nghe

- HS lần lượt đọc từng câu

- 2 HS đọc đoạn 1, 2

- HS đọc theo nhóm

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Cái đồng hồ báo giờ; cành đào làm đẹp mùa xuân; con gà trống đánh thức mọi người;

tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệ mùa màng

- Con trâu, con chó, …

- Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, nhặt rau , chơi với em đỡ mẹ

- HS kể

- HS đặt câu

Trang 12

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

* MT: Đọc diễn cảm toàn bài

* PP:

- Cho HS thi đọc lại câu chuyện

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ

Hoạt động lớp

- Thi đọc diễn cảm

Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007 Toán

LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Giúp HS củng cố về: Phép trừ (không nhớ): tính nhẩm, tính viết ( đặt tính rồi

tính), tên gọi thành phần và kết quả Giải toán có lời văn Bước đầu làm quen với bài tập có dạng” Trắc nghiệm có nhiều lựa chọn”

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính, giải toán

- Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ.

II – CHUẨN BỊ:

- GV: bảng, SGK

- HS: Vở

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

- Cho HS nêu nhanh kết quả

Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Cho HS đặt tính và tính vào vở

Bài 4:

- Hướng dẫn HS tìm hiểu và làm bài

Hoạt động 2: Trắc nghiệm

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

đúng

- Cho HS tính và khoanh vào kết quả

4- Củng cố – Dặn dò:

- Chuẩn bị : Luyện tập chung

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp

- Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện làm bài

- Nêu yêu cầu đề

- HS nêu nhanh kết quả

- Nêu yêu cầu đề bài

- HS thực hiện tính

- Đọc đề toán

- HS làm bài

Hoạt động lớp

- Đọc kĩ đề toán

- Khoanh vào kết quả đúng

Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2007 Tập viết

Ă, Â –Ăn chậm nhai kĩ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết Ă (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,

chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

2 Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.

3 Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chữ mẫuĂ Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (’)

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* MT: Viết được chữĂ

* PP:

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ A cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ Ă và miêu tả:

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* MT: Viết đúng độ cao câu ứng dụng

* PP:

1 Giới thiệu câu: Ăn chậm nhai kĩ

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Ă n lưu ý nối nét Ă và

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở

* MT: Viết đủ và đúng bài

- Ă, h,k: 2,5 li; a, n, c, m, i,â : 1 li

- (.) dưới â và(~) trên o

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- HS viết vở

Trang 15

* PP:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Chuẩn bị : B

Rút kinh nghiệm :

Trang 16

Thứ ngày tháng 9 năm 2007 Đạo đức

HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (T2)

I – MỤC TIÊU :

- Kiến thức: HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Kĩ năng: Lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu.

- Thái độ: Đồng tính với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II – CHUẨN BỊ:

- GV: Bìa màu, sách

- HS: VBT

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Khởi động:

2- Bài cũ: Học tập sinh hoạt đúng giờ

3- Bài cũ:

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* MT: Hiểu ích lợi việc học tập sinh hoạt

đúng giờ

* PP:

- Cho HS nêu ý kiến tán thành hay không tán

thành và giải thích lí do

+ Trẻ em không cần học tập, sinh hoạt đúng

giờ

+ Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ

+ Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi

+ Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ

Hoạt động 2: Những việc cần làm để học

tập, sinh hoạt đúng giờ

* MT: Biết sắp xếp thời gian hợp lí

* PP:

- Cho HS thảo luận về lợi ích của việc học

tập, sinh hoạt đúng giờ

+ Lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

+ Lợi ích khi học tập đúng giờ

+ Những việc cần làm để học tập đúng giờ

+ Những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* MT: Nhận biết về thời gian biểu của mình

* PP:

- Cho HS trao đổi về thời gian biểu của mình

+ Đã hợp lí chưa?

+ Đã thực hiện như thế nào?

- Hát

- Thực hiện theo yêu cầu

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS suy nghĩ đưa ý kiến của minh bằng thẻ từ

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm thảo luận và trình bày

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm trao đổi

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Tranh, SGK, bảng - HS: SGK - GA T2
ranh SGK, bảng - HS: SGK (Trang 1)
- GV: Thước, bảng. - HS: thước, vở. - GA T2
h ước, bảng. - HS: thước, vở (Trang 3)
Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương - GA T2
o ạt động 1: Quan sát hình vẽ bộ xương (Trang 9)
- GV: bảng, SGK - HS: Vở. - GA T2
b ảng, SGK - HS: Vở (Trang 13)
- GV: Chữ mẫuĂ. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. - GA T2
h ữ mẫuĂ. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ (Trang 14)
- GV: Bảng, SGK - HS: vở. - GA T2
ng SGK - HS: vở (Trang 18)
- GV: bảng, SGK - HS: Vở - GA T2
b ảng, SGK - HS: Vở (Trang 19)
- GV: Bảng, SGK - HS: vở - GA T2
ng SGK - HS: vở (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w