1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA T2 1213

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 59,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gi¸o viªn quan s¸t vµ kiÓm tra c¸c em viÕt bµi - Hớng dẫn đến những em viết còn chậm, sai lỗi chính tả - Gi¸o viªn thu chÊm mét sè bµi - Nhận xét và khen những học sinh viết đẹp, đúng [r]

Trang 1

Tuần 2

(Giáo án buổi sáng)

Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2012

Chào cờ Toán Luyện tập

I Mục tiêu * Giúp HS củng cố bài về:

- Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trớc

II Đồ dùng: Phấn màu, thớc dài

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5 )

- Gọi 2 HS lên bảng viết các phân số sau thành phân số thập phân:

Bài tập 1 : - Giáo viên vẽ tia số lên bảng.

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,HS khác vẽ tia số vào vở và điền các PS thập phân

- Giáo viên chữa bài

Bài tập 2 : - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu.

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở

- HS – Giáo viên nhận xét

Bài tập 3 : - Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu.

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở HS – Giáo viên nhận xét

Bài tập 4: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, sau đó làm bài.

Bài tập 5: - HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán.

- HS giải vào vở (HS khuyết tật không làm) – Giáo viên chấm, chữa bài

Bài giải: Số HS giỏi Toán của lớp đó là: 30 ì 3

10=9 (HS)

Số HS giỏi Tiếng Việt của lớp đó là: 30 ì 2

10=6 (HS)

Đáp số: 9 HS giỏi Toán, 6 HS giỏi Tiếng Việt.

C Củng cố dặn dò: (3 ) -’ Nhận xét tiết học - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Tập đọc Nghìn năm văn hiến

I Mục tiêu

- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê

- Hiểu Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nớc ta

- HS yêu thích văn chơng Việt Nam Có ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê III h oạt động dạy - học

Trang 2

A Kiểm tra bài cũ (4’) 2 HS đọc bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa

B Dạy bài mới (36’)

1 Giới thiệu bài (2’) GV dùng tranh ảnh về Quốc Tử Giám để giới thiệu bài

2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài (31’)

a Luyện đọc Chia đoạn : 3 đoạn

Đ1: Từ đầu … Lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ, cụ thể nh sau.

Đ2 : Bảng thống kê Đ3 : Phần còn lại

* GV đọc mẫu – HS theo dõi

- 1 HS đọc toàn bài HS đọc nối tiếp đoạn

L1: 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn - Phát hiện từ khó đọc Hớng dẫn HS đọc

L2: HS đọc từng đoạn kết hợp giải thích

L3: HS đọc theo cặp – GV nhận xét, uốn sửa

b Tìm hiểu bài ( HS đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV)

1.(CN) Đến thăm Văn Miếu khách nớc ngoài ngạc nhiên điều gì ?

+ Năm 1075 nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ Tổ chức 185 khoa thi - đỗ 3000 tiến sĩ

2.(N2) Triều đại nào tổ chức nhiều khoa thi nhất ? - Triều đại nào có nhiều tiến sĩ

nhất ?

+Triều Lê-104 khoa thi, Triều Lê-1780 tiến sĩ

3.(CN) Bài văn giúp em hiểu điều gì về truyền thống văn hoá Việt Nam?

+ Ngời Việt Nam có truyền thống coi trọng đạo học Việt Nam có nền văn hiến lâu đời

* Hớng dẫn HS rút ra nội dung bài GV chốt ý ghi bảng - HS nhắc lại nội dung

Nội dung : Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời …

c Luyện đọc lại

- Hớng dẫn HS chọn đoạn tiêu biểu để đọc, yêu cầu ngắt nghỉ hơi giữa các từ , cụm từ… (GV giúp đỡ HS KT)

- GV đọc mẫu - HS đọc lại bài

- Đọc nối tiếp theo hàng dọc

- Thi đọc hay, bình chọn bạn đọc hay nhất

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II đồ dùng: Phấn màu

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5 )’ Gọi 2 em lên viết các phân số sau thành phân số thập phân:

Trang 3

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp HS – giáo viên nhận xét.

- Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại

* Giáo viên nêu 2 ví dụ tiếp theo: 7

- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét về cách cộng, trừ hai phân số khác MS

- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại

* Cho một số HS nhắc lại cách cộng, trừ hai PS cùng mẫu số, khác MS.

3 Luyện tập: (15 )

Bài tập 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở HS – giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vở(HSKT

Bài tập 3 : - Gọi HS đọc đề bài HS tự tóm tắt và giải vào vở(HSKT không làm), GV

chấm điểm, chữa bài

Bài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là: 1

- Bớc đầu có kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng đặt mục tiêu

- Vui và tự hào khi là HS lớp 5.Có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là HS L5

II Tài liệu và ph ơng tiện: - Các bài hát về chủ đề Trờng em.

- Các chuyện nói về tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu

III h oạt động dạy học

* Khởi động:(3’) HS hát tập thể bài hát Em yêu trờng em, nhạc và lời: HoàngVân

Hoạt động 1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu (10 )

* Mục tiêu:

- Rèn luyện cho HS kĩ năng đặt mục tiêu

- Động viên HS có ý thức phấn đấu vơn lên về mọi mặt để xứng đáng là HS lớp 5

* Cách tiến hành

1 Từng HS trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm nhỏ

2 Nhóm trao đổi, góp ý kiến

3 GV mời một vài HS trình bày trớc lớp

HS cả lớp trao đổi, nhận xét

4 GV nhận xét chung và kết luận: Để xứng đáng là HS lớp 5, chúng ta cần phải quyết tâm phấn đấu, rèn luyện một cách có kế hoạch

Hoạt động 2: Kể chuyện về các tấm gơng HS lớp 5 gơng mẫu (11 )

* Mục tiêu: HS biết thừa nhận và học tập theo các tấm gơng tốt.

* Cách tiến hành:

Trang 4

1 HS kể về các HS lớp 5 gơng mẫu (trong lớp, trong trờng hoặc su tầm qua báo,

đài)

2 Thảo luận cả lớp về những điều có thể học tập từ các tấm gơng đó

3 GV giới thiệu thêm một vài tấm gơng khác

4 GV kết luận: Chúng ta cần học tập theo các tấm gơng tốt của bạn bè để mau tiến bộ

Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề Trờng em (11 )

* Mục tiêu: Giáo dục HS tình yêu và trách nhiệm đối với trờng, lớp.

* Cách tiến hành

1 HS giới thiệu tranh vẽ của cả lớp

2 HS múa, hát, đọc thơ về chủ đề Trờng em.

3 GV nhận xét và kết luận :

Chúng ta rất vui và tự hào khi là HS lớp 5; rất yêu quý và tự hào về trờng mình, lớpmình Đồng thời, chúng ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện tốt đểxứng đáng là HS lớp 5; xây dựng lớp ta trở thành lớp tốt, trờng ta trở thành trờng tốt

Tập đọc sắc màu em yêu

I Mục tiêu

- Đọc trôi chảy bài thơ (Y,TB), đọc diễn cảm bài thơ với một số em (K,G)

- Hiểu nội dung ý nghĩa bài thơ Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh Học thuộc lòng bài thơ

- HS yêu, bảo vệ giữ gìn những sắc màu xung quanh các em

II Đồ dùng

- Tranh ảnh minh hoạ về màu sắc nói đến trong bài

- Bảng phụ ghi câu luyện đọc

III h oạt động dạy – học

A Kiểm tra bài cũ (5’) Đọc bài Nghìn năm văn hiến

B Dạy bài mới ( 35’)

1 Giới thiệu bài (2’)

2 Hớng dẫn HS luyện đọc tìm hiểu bài (30’)

a Luyện đọc - GV đọc mẫu lần 1 – HS lắng nghe

* Luyện đọc - 1HS đọc toàn bài – Cả lớp theo dõi

L1: 8 HS đọc nối tiếp 8 khổ thơ - Phát âm

L2: HS đọc kết hợp giải thích từ chú giải

b Tìm hiểu bài: HS đọc bài trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV.

1.(N2) Bạn nhỏ yêu màu sắc nào ? Vì sao các bạn yêu tất cả các màu sắc đó?

- Vì sắc màu đều gắn với sự vật con ngời bạn yêu quý

2.(CN) Mỗi màu sắc gợi những hình ảnh nào ?

- HS tự nêu HS nhận xét bổ sung

- GVchốt ý đúng

3.(K,G) Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hơng đất nớc?

- Bạn nhỏ yêu toàn bộ sắc màu trên quê hơng, đất nớc

Trang 5

- HS rút ra nội dung bài - HS đọc lại

Nội dung ( ý nghĩa ) : Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (4 ) ’ Gọi 2 HS lên bảng làm: 2

B Dạy bài mới (31 )

1 Giới thiệu ghi bảng (2 )

- Gọi 1 HS lên bảng làm, - HS nhận xét bài và nêu cách nhân 2 phân số

- Giáo viên nhận xét – 1 số HS nhắc lại

* Giáo viên viết lên bảng phép tính: 4

5:

3

8 và yêu cầu HS làm.

- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét cách chia 2 PS, GV nhận xét 1 số HS nhắc lại

* Gọi 1 số HS nhắc lại cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số.

3 Luyện tập: (16 )

Bài tập 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.

(HSKT chỉ làm phần a), GV nhận xét, chữa bài

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm.

- HS KT chỉ làm 2 phép tính, giáo viên chữa bài

Trang 6

Bài tập 3 : - HS làm bài vào vở (HSKT không làm) Giáo viên chấm, chữa bài.

Diện tích của tấm bìa là: 1

III Hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài ghi bảng (2 )

2 Hớng dẫn HS ôn tập cộng , trừ, nhân, chia hai phân số (10 )

- Giáo viên nêu ví dụ:

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp

- HS – giáo viên nhận xét, chữa bài

- Gọi HS nêu cách cộng, trừ , nhân, chia hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

- Giáo viên nhận xét – một số HS nhắc lại

Bài tập 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện

Trang 7

4 Củng cố- dặn dò (3’)- GV nhận xét tiết học

Tập làm văn Luyện tập tả cảnh

I Mục tiêu

- Biết phát hiện những cảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh ( Rừng tra ; Chiều tối

)

- Biết chuyển một phần dàn ý đã lập thành một bài văn tả cảnh trong bài

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn Yêu thích và giữ gìn những cảnh đẹp quêhơng

II Đồ dùng: Ghi chép và dàn ý đã lập khi quan sát một buổi trong ngày

III h oạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )

- Trình bày dàn ý thể hiện kết quả quan sát một buổi trong ngày - GV nhận xét

B Dạy bài mới : ( 35’ )

1 Giới thiệu bài (2’) GV giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS luyện tập (30’)

Bài tập 1 :

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Hai HS đọc nối tiếp 2 đoạn văn bài tập 1( mỗi em đọc một bài )

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Nhắc lại yêu cầu của bài : Dựa vào dàn ý, em hãy viết một đoạn văn ngắn tả cảnh một buổi sáng ( tra, chiều ) trong vờn cây ( hay trong công viên , trên đờng phố,trên cánh đồng , nơng rẫy ) (HSKT viết khoảng 3 đến 5 câu)

- GV nhắc mở bài hoặc kết bài cũng là một phần của dàn ý song nên chọn viếtmột đoạn trong phần thân bài

- Rèn cho HS đọc, viết đúng

Trang 8

- Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng: Phấn màu

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:(5 )’ - 2 HS lên bảng thực hiện: 3

B Dạy bài mới : (30 )

1 Giới thiệu - ghi bảng.

4 , phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn

vị ( cho 1 vài HS nhắc lại)

- GV hớng dẫn HS cách viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số

- Cho một số HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số

3 Luyện tập:

Bài tập 1 : - Cho HS quan sát mẫu và hớng dẫn HS đọc, viết hỗn số.

- Cho HS quan sát SGK làm bài tập Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.

- Giáo viên chấm điểm

4 Củng cố dặn dò: (3’)- GV nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài

kĩ thuật

ĐÍNH KHUY HAI LỖ (Tiếp)

I Mục tiờu

- HS được thực hành đớnh khuy hai lỗ trờn vải

- Rốn cho HS kĩ năng đớnh khuy hai lỗ đỳng quy trỡnh, đỳng kĩ thuật

- Giỏo dục HS cú tớnh cẩn thận

II

Đồ dựng

Trang 9

- Mảnh vải cú kớch thước 20cm x 30cm - Chỉ, kim, kộo.

III

Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : ( 3’) GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Dạy bài mới : ( 32’)

1 Giới thiệu bài : (2’) GV giới thiệu bài.

2 Dạy bài mới : (27’)

Hoạt động 3 : HS thực hành.

- Gọi 2 – 3 HS nhắc lại quy trỡnh đớnh khuy hai lỗ

- Giỏo viờn nhận xột và nhắc lại

- Nhấn mạnh cho cỏc em cỏch vạch dấu cỏc điểm đớnh khuy, cỏch đớnh khuy vào cỏc điểm vạch dấu

- GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1 và sự chuẩn bị dụng cụ, vật liệu thực hành của HS

* Cho HS thực hành

- GV nờu yờu cầu : Mỗi em đớnh 2 khuy trong thời gian 30 phỳt

- HS đọc yờu cầu cần đạt của sản phẩm ở cuối bài để cỏc em theo đú thực hiện cho đỳng

- HS thực hành theo nhúm GV quan sỏt , hướng dẫn những em chưa thực hiện đỳng thao tỏc kĩ thuật

Hoạt động 4 Đỏnh giỏ sản phẩm

- HS trưng bày sản phẩm và đỏnh giỏ sản phẩm

- Cho HS trưng bày sản phẩm theo tổ

- Cỏc tổ cử người thuyết minh sản phẩm của tổ mỡnh cho cả lớp nghe

- Cả lớp lắng nghe và nhận xột đỏnh giỏ sản phẩm theo yờu cầu trong SGK

+ Đớnh được 2 khuy đỳng cỏc điểm vạch dấu

+ Cỏc vũng chỉ quấn quanh chõn khuy chặt

+ Đường khõu khuy chắc chắn

- Cả lớp bỡnh chọn sản phẩm đẹp nhất.Tuyờn dương cỏ nhõn cú sản phẩm đẹp

- Giúp HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ: sự cần thiết phải thay

đổi một số quan niệm này

- HS nắm chắc bài, không phân biệt bạn nam, bạn nữ

Trang 10

- Giáo dục HS có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới.

II Đồ dùng dạy - học: Tranh SGK.

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: (5’).

- Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học

B Bài mới (30’)

1 Giới thiệu bài (1’)

2 Thảo luận N4: một số quan niệm xã hội về nam hay nữ (26’)

* Mục tiêu: HS nhận ra một số quan niệm xã hội về nam và nữ; sự cần thiết phải thay

đổi một số quan niệm này

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt nam, bạn nữ

B

1- Bạn có đồng ý với những câu dới dây không? Tại sao?

a/ Công việc nội trợ là của phụ nữ

b/ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình

c/ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học kĩ thuật

2- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử của cha mẹ với con trai con gái có khác nhau không và khác nhau nh thế nào? Nh vậy có hợp lí không?

3- Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt đối sử giữa học sinh nam và học sinh nữ không? Nh vậy có hợp lí không?

4- Tại sao không nên phân biệt đối sử giữa nam và nữ?

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết chuyển hỗ số thành phân số, biết áp dụng vào giải toán

- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng, chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng : Các tấm bìa cắt biểu diễn hỗn số

III Hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (5 )

Trang 11

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

B Dạy bài mới: (30 )

1 Giới thiệu ghi bảng (1 )

2 Hớng dẫn HS chuyển hỗn số thành phân số: (10 )

- Giáo viên đa ra các mảnh bìa nh SGK lên bảng cho HS nhận xét

- Giáo viên có hỗn số 25

8 hãy chuyển hỗn số này thành phân số.

- Gọi HS nêu cách chuyển: 25

- GV cho HS thực hành làm một số ví dụ: chuyển 21

Bài tập 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu - Gọi 2 em lên bảng làm

- HS dới lớp làm vở (HSKT làm 2 phép đổi) HS, giáo viên nhận xét

Bài tập 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm(HSKT làm a).

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở HS, giáo viên nhận xét

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu (HSKT làm a).

- Giáo viên chấm điểm, chữa bài

4 Củng cố dặn dò:(3 )

- GV nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu

- HS biết vận dụng những hiểu biết đó cú về từ đồng nghĩa, làm đỳng cỏc BT thực hành tỡm từ đồng nghĩa Phõn biệt cỏc từ đó cho để hoàn thành những nhúm từ đồng nghĩa

- Biết viết một đoạn văn miờu tả khoảng 5 cõu cú sử dụng một số từ đồng nghĩa

Trang 12

A Kiểm tra bài cũ : (5’) - Học sinh làm bài tập 2 (Tiết 3) - GV nhận xột bổ sung.

B Dạy bài mới : (35’)

1 GV nờu mục đớch, yờu cầu của giờ học.(2’)

2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.(30’)

Bài tập 1: - Gọi 1 HS đọc yờu cầu của BT

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

- Học sinh làm bài cỏ nhõn Gọi học sinh phỏt biểu ý kiến

- GV nhận xột, bổ sung

- Gọi 1 HS lờn gạch chõn cỏc từ đồng nghĩa

- GV chốt lại lời giải đỳng : mẹ, mỏ, u, bu, bầm, mạ.

Bài tập 2 : - HS đọc yờu cầu BT

- GV giải thớch yờu cầu của bài

- Cho HS làm bài theo nhúm

- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày

- Cả lớp và GV nhận xột, chốt lời giải đỳng HS đọc lại

* Lời giải: + bao la, mờnh mụng, bỏt ngỏt, thờnh thang.

+ lung linh, long lanh, lúng lỏnh, lấp loỏng, lấp lỏnh.

+ vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.

Bài tập 3 : - GV nờu yờu cầu BT HS theo dừi.

- Nhắc nhở HS hiểu đỳng yờu cầu của bài

- Cho HS làm vào vở, (HSKT viết khoảng 2 đến 3 câu)

- Từng HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn đó viết

- Cả lớp và GV nhận xột Khuyến khớch động viờn những HS cú đoạn văn hay

VD: Về đờm, hồ huyện cú vẻ đẹp thật huyền ảo Mặt hồ rộng mờnh mụng, lấp loỏng dưới ỏnh đốn.Trong cỏc lựm cõy, những búng đốn lung linh toả sỏng Thỉnh thoảng một chiếc ụ tụ chạy qua, quột đốn pha làm mặt nước hồ sỏng rực lờn Trờn trời lấp

lỏnh những vỡ sao đờm.

3 Củng cố - dặn dũ:(3’) Dặn HS về nhà viết cho hoàn chỉnh bài tập 3.

Tập làm văn luyện tập tả cảnh

- Qua phân tích bài văn ma rào, HS hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi

tiết trong bài tả cảnh

- Biết chuyển những điều quan sát đợc thành một dàn ý riêng cho mình

- Biết trình bày dàn trớc các bạn một cách tự nhiên rõ ràng

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

B Dạy bài mới : (35’)

1 Giới thiệu bài : (2’)GV nêu mục đích yêu cầu của tiết trớc

Trang 13

2 Hớng dẫn HS luyện tập (30’)

Bài tập 1 : 1 HS đọc cả bài Ma rào - HS theo dõi trong SGK

- HS cả lớp đọc thầm làm việc cá nhân

1 Những dấu hiệu nào cho thấy cơn ma sắp đến ?

( Mây nặng đặc sịt, lổm ngổm đầy trời, gió thổi giật mát lạnh, nhuốm hơi nớc… )

2 Tìm những từ ngữ tả tiếng ma, hạt ma từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn ma?

Tiếng ma : Lúc đầu : lẹt đẹt lách tách

Về sau : ma ù ù rào rào, đồm độp, đập bùng bùng vàop lá chuối…

Hạt ma: Những giọt nớc lăn trên mái phên nứa rào rào; ma xiên xuống, lao vào bụi cây, hạt ma giọt ngã giọt bay toả bụi nớc trắng xoá

3 Tìm những từ ngữ tả cây cối con vật, bầu trời trong sau cơn ma :

Trong ma : - Lá đào , lá na, lá sói vẫy tai run rẩy

- Con gà trống lớt thớt ngật ngỡng tìm chỗ trống

- Vòm trời tối thẫm vang lên một hồi ục ục ì ầm …

Sau cơn ma : Trời rạng dần Chim chào mào hót râm ran

Phía đông một mảng trời trong vắt

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những vòm lá bởi lấp lánh

4 Tác giả đã quan sát cơn ma bằng những giác quan nào?

( bằng mắt nhìn, tai nghe, bằng cảm giác của làn da, bằng mũi ngửi )

Bài tập 2 : Một HS đọc yêu cầu của bài tập 2 GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Trên kết quả quan sát, mỗi HS lập một dàn ý vào vở BT hoặc vào bảng phụ

- Một số HS dựa vào dàn ý nối tiếp nhau trình bày - GV và HS nhận xét

- HS làm bài trên bảng phụ - trình bày cho cả lớp nghe

- Cả lớp nhận xét đóng góp ý kiến

3 Củng cố - dặn dò (3’): - GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập tả cảnh

ôn tiếng việt Luyện viết Bài 3 - 4

I Mục tiêu

- Học sinh biết chọn một đoạn văn, chép lại bằng kiểu chữ nghiêng nét thanh, nét đậm để hoàn thành bài 3

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết đúng, viết đẹp

- Giáo dục học sinh ý thức tự giác rèn chữ viết

II Đồ dùng : Phấn màu.

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:(5’) Gọi học sinh lên bảng viết chữ D, Đ, E

GV nhận xét bài

2 Dạy bài mới (32’)

a Giới thiệu bài : (2’) Ghi bảng.

b Hớng dẫn học sinh viết bài (20’)

* GV nêu yêu cầu của giờ học

Học sinh tự chọn một đoạn văn để hoàn thành bài 3, sau đó chép lại bằng kiểu chữ nghiêng nét thanh, nét đậm.

Trang 14

- Học sinh chọn và viết bài.

- Giáo viên quan sát và kiểm tra các em viết bài

- Hớng dẫn đến những em viết còn chậm, sai lỗi chính tả

- Giáo viên thu chấm một số bài

- Nhận xét và khen những học sinh viết đẹp, đúng với yêu cầu của bài

c Hớng dẫn học sinh về nhà viết bài 4 (10’)

- Bài 4 giáo viên yêu cầu học sinh trình bày đúng theo yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn học sinh viết một số chữ cái hoa

- Yêu cầu học sinh viết bằng kiểu chữ đứng nét thanh, nét đậm

- Gọi học sinh lên bảng viết một số chữ hoa sau đó cho học sinh về nhà viết

3 Củng cố - dặn dò: (3’) - Về nhà hoàn thành bài 4 trong vở luyện viết

- Chuẩn bị cho bài sau

Tuần 2

(Giáo án buổi chiều)

Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2012

Địa lí

Bài 2: địA HìNH Và KHOáNg SảN

I Mục tiêu: * Học xong bài này, HS:

- Biết dựa vào bản đồ (lợc đồ) để nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hình, khoáng sản nớc ta

- Kể tên và chỉ đợc vị trí một số đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ

- Kể đợc tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ vị trí các mỏ than, sắt, a-pa-tít, bô-xít, dầu mỏ

II Đồ dùng: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, - Phiếu học tập.

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: (4’): Kiểm tra: + Chỉ và nêu vị trí, giới hạn của nớc ta trên quả địa cầu Hoạt động 2: (2’) GV giới thiệu bài

1 Địa hình Hoạt động 3: (9’)Làm việc cá nhân.

B

+ Chỉ vị trí của vùng đồi núi và đồng bằng trên lợc đồ hình 1

+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các dãy núi chính của nớc ta, trong đó những dãy núinào có hớng tây bắc - đông nam? Những dãy núi nào có hình cánh cung?

+ Kể tên và chỉ trên lợc đồ vị trí các đồng bằng lớn ở nớc ta

+ Nêu một số đặc điểm chính về địa hình của nớc ta

B

- Kết luận: Trên phần đất liền của nớc ta, 3/4 diện tích là đồi núi nhng chủ yếu là đồi

núi thấp, 1/4 diện tích là đồng bằng và phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa củasông ngòi bồi đắp

2 Khoáng sản.

Hoạt động 4: (8’)Làm việc theo nhóm trên phiếu.

B

+ Kể tên một số loại khoáng sản của nớc ta? Hoàn thành bảng sau:

B

Kết luận: Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh: than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt,

đồng, thiếc, a-pa-tit, bô-xít

Hoạt động 5: (9’)Làm việc cả lớp

Ngày đăng: 16/06/2021, 09:19

w