Mục tiêu HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh– GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là
Trang 1Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
Chơng I: Căn bậc hai, căn bậc ba
A Mục tiêu
HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: – Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí
– Máy tính bỏ túi
HS: – Ôn lại khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7)
– Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1:Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn
ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc
hai Trong chơng I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các
tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai
Đ-ợc giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc
ba
– Nội dung bài hôm nay là: “ Căn bậc hai”
HS nghe GV giới thiệu
HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
HS nghe GV giới thiệu nội dung chơng I Đại số
và mở mục lục tr 129 SGK để theo dõi
– Hãy viết dới dạng kí hiệu
– Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
– Tại sao số âm không có căn bậc hai?
– GV yêu cầu HS làm ? 1
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại
sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9
– GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
của số a ( với a ≥ 0) nh SGK
GV đa định nghĩa, chú ý và cách viết lên màn
hình để khắc sâu cho HS hai chiều của định
– GV yêu cầu HS làm ? 2 câu a, HS xem
giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại
0 = 0– Số âm không có căn bậc hai vì bình phơng mọi số đều không âm
– HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của
Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2.– HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở
b) 64= 8 vì 8 ≥ 0 và 82 = 64
Trang 2Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
– GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số
học của số không âm gọi là phép khai phơng
– HS: Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng
– Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
– HS làm ? 3 , trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
Nếu a < b thì a so với b nh thế nào ?
GV: Ta có thể chứng minh điều ngợc lại:
b) 11> 9 11> 9 11> 3
– HS giải : ? 5 a) x > 1 x> 1 x > 1b) x<3 x < 9
HS dùng máy tính bỏ túi tính, làm tròn đến chữ
số thập phân thứ ba
Trang 3Gi¸o ¸n to¸n 9_ NguyÔn TuyÕt H¹nh
4 > 3
2 > 3
2 – 1 > 3 - 1c) Cã 31 > 25
31> 25
31> 5
2 31> 10d) Cã 11 < 16
0 x 2
Trang 4Gi¸o ¸n to¸n 9_ NguyÔn TuyÕt H¹nh
Trang 5Tiết 2 Đ2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2
A = A
A Mục tiêu
HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện
đều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 = m hay – ( a2 = m) khi m dơng
Biết cách chứng minh định lí a = a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS
GV : – Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập hoặc chú ý
HS : – Ôn định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
– Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: – Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dới dạng kí hiệu
– Các khẳng định sau đúng hay sai?
0 x 2
x= a (a ≥ 0)
Làm bài tập trắc nghiệma) Đ
b) Sc) Đd) S (0 x < 25)HS2: Phát biểu định lí tr 5 SGK
Viết : Với a, b 0
a < b a < b
Chữa bài số 4 SGKa) x= 15 x = 152 = 225b) 2 x=12 x = 7
x = 72 = 49c) x< 2
Với x 0, x< 2 x < 2Vậy 0 x < 2
d) 2 x< 4
Với x 0, 2x< 4 2x<16
x < 8Vậy 0 x < 8
HS lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Trang 6Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV giới thiệu 2
x
25 là căn thức bậc hai của 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định ?
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr 10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có
– Một HS lên bảng trình bày 5 2 x xác định khi : 5 – 2x 0
5 2x x 2,5
3 7
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn,
sau đó nhận xét quan hệ giữa 2
a và a
GV : Nh vậy không phải khi bình phơng một
số rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban
đầu
Ta có định lí :
Với mọi số a, ta có 2
a = a
GV : Để chứng minh căn bậc hai số học của
a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì ?
– Hãy chứng minh từng điều kiện
HS nêu nhận xétNếu a < 0 thì 2
0 a
– Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a
R, ta có a 0 với mọi a
Nếu a 0 thì a = a
Trang 7Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV trở lại bài làm ? 3 giải thích :
A = A = – A nếu A< 0
GV giới thiệu Ví dụ 4
1 ,
0 = 0,1 = 0,1b) 2
3 , 0
= –0,3 = 0,3
c) – 2
3 , 1
= – –1,3 = –1,3
d) – 0,4 2
4 , 0
a3 = – a3
Vậy 6
a = – a3 với a < 0Hai HS lên bảng làm
c) 3 2
a = 2a = 2a ( vì a 0 )d) 3 2
2
a với a < 2 = 3a
= 3( 2–a ) ( Vì a – 2 < 0 a – 2 = 2 – a )
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố
GV nêu câu hỏi
+ A có nghĩa khi nào ?
0 A nếu A A
Trang 8Gi¸o ¸n to¸n 9_ NguyÔn TuyÕt H¹nh
Trang 9Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV : – Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu
HS : – Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên trục số – Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy – học
Hoạt động 1 Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : – Nêu điều kiện để A có nghĩa
– Chữa bài tập 12(a, b) tr 11 SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
0 A nếu
a) 2 x 7có nghĩa 2x +7 0
2 7
0 A nếu A A
A2
Chữa bài tập 8(a, b) SGK
) 3 2 ( = 2 – 3 = 2 – 3
vì 2 = 4 > 3
b)
2
) 11 3 ( = 3 – 11 = 11– 3vì 11 > 9= 3
HS3 : Chữa bài tập 10 SGKa) Biến đổi vế trái
( 3 – 1 )2=3 – 2 3 + 1= 4 – 2 3b) Biến đổi vế trái
3 2
) 1 3
= 3 – 1 – 3 = 3–1 – 3= –1Kết luận : VT=VP Vậy hằng đẳng thức đã đợc chứng minh.HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 Luyện tập
Trang 10Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức
GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng trình bày
Câu d : Thực hiện các phép tính dới căn rồi
1 có nghĩa khi nào ?
GV có thể cho thêm bài tập 16(a, c) tr 5 SBT
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của
c) 81 = 9 = 3d) 2 2
4
HS:
x 1
1
có nghĩa
x 1
0 1
0 1 x
0 1
3 x 1
0 1
3 x 1
2 x
3 x
2 x
0 2 x
0 2 x
0 2 x
2 x
0 2
3 x
2
x x3
Vậy
3 x
2 x
có nghĩa khi x hoặc 2 x3
Hai Hs lên bảng làm
Trang 11Gi¸o ¸n to¸n 9_ NguyÔn TuyÕt H¹nh
) 5 x ( 5 x (
= x – 5.b)
2 x
2 x 2 x
2 2
2 x (
) 2 x
2 x
Trang 12Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
x1 = 1; x2 = –
5 1
Hớng dẫn về nhà
– Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2.
– Luyện tập lại một số dạng bài tập nh : tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
– Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK
Số 12, 14, 15, 16(b, d), 17(b, c, d) tr 5, 6 SBT
Trang 13Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
A Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy chiếu
Điền dấu “” vào ô thích hợp
Một HS lên bảng kiểm tra
1
x 2
GV : Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát ta phải chứng minh định lí sau
GV : Em hãy cho biết định lí trên đợc
chứng minh dựa trên cơ sở nào ?
HS : 16 25= 400 20
25
16 = 4 5 = 20Vậy 16 25 = 16 25 (=20)
HS đọc định lí tr 12 SGK
HS : a và b xác định và không âm
b
a xác định và không âm
HS : ( a b )2 ( a )2.( b )2=a b
– HS : định lí đợc chứng minh dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không
Trang 14Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV cho HS nhắc lại công thức tổng quát
Hoạt động 3 2 áp dụng
GV : Chỉ vào nội dung định lí trên màn
hình và nói : Với hai số a, b không âm, định
lí cho phép ta suy luận theo hai chiều ngợc
nhau, do đó ta có hai quy tắc sau :
– Quy tắc khai phơng một tích (Chiều từ
trái sang phải )
Trớc tiên hãy khai phơng từng thừa số rồi
nhân các kết quả với nhau
GV gọi một HS lên bảng làm câu b)
b) 810.40
Có thể gợi ý HS tách 810 = 81 10 để biến
đổi biểu thức dới dấu căn về tích của các
thừa số viết đợc dới dạng bình phơng của
Trớc tiên em hãy nhân các số dới dấu căn
với nhau, rồi khai phơng kết quả đó
Kết quả hoạt động nhóm
a) 0 , 16 0 , 64 225
= 0 , 16 0 , 64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250.360 25.10.36.10
= 25 36 100 25 36 100
= 5 6 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
20 5
= 5.20
= 100
=10
10 52 3 , 1
= 1 , 3 10 52
= 13.52
Trang 15Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn
với nhau, ta cần biểu đổi biểu thức về dạng
= 2 13 = 26
HS hoạt động nhómBài làm
2 2
2 2 4
2 2
2 2
4 2
b a 3
ab 3
) ab 3 ( b a 9 hoặc
b a 3
) b ( a 3
b a 9
= 3a3.12a
a 36
) a 6 (
b a 64
) ab 8 (
Trang 16Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
Với a, b 0, ab a b
– Với biểu thức A, B không âm
B A
AB
HS phát biểu hai quy tắc nh SGK
) 7 ( ) 2 ( ) 7 (
= 22 7 = 28c) 12 , 1 360 12 , 1 10 36 121 36
= 121. 36 11.666HS1 làm phần b
2 2
2
2 4
) a 3 ( ) (a
3 a với ) 3 a ( a
2
2
2 2
2 4
a
b a do ) b a ( a b a 1
b)]
(a [a b a 1
-b
a với ) b a ( a b a 1
Hoạt động 1 Kiểm tra.
GV Nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : Phat biểu liên hệ giữa phép nhân và Hai HS lần lợt lên kiểm tra.HS1 : Nêu định lí tr 12 SGK
Tiết 5
Trang 17Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
= 9 – 6a + a2 - 0 , 2 180 a 2
= 9 – 6a + a2 - 36 a 2
= 9 – 6a + a2 - 6 a (1)
* Nếu a 0 a = a(1) = 9 – 6a + a2 – 6a
= 9 – 12a + a2
* Nếu a<0 a = -a(1) = 9 – 6a + a2 + 6a
biểu thức dới dấu căn ?
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV Gọi hai HS đồng thời lên bảng làm bài
GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm HS
) x 9 x 6 1 (
2
) x 1 (
) x 3 1
= 2(1+3x)2 vì (1+3x)2 0 với mọi xMột học sinh lên bảng tính
Thay x = - 2 vào biểu thức ta đợc
) 2 - ( 3 1
2
) 2 3 - 1 2
21,029
Trang 18Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
b) GV yêu cầu học sinh về nhà giải tơng tự
GV : Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
GV : Vậy với hai số dơng 25 và 9 , căn bậc hai
của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai
GV : hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai
HS : Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
HS : Xét tích:
( 2006 – 2005)( 2006 + 2005)
= ( 2006)2- ( 2005)2
= 2006 - 2005 = 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
HS : Biến đổi vế phức tạp (vế trái ) bằng vế
Trang 19Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
để tìm x ?
GV : Theo em còn cách làm nào khác nữa
không ? Hãy vận dụng quy tắc khai phơng
một tích để biến đổi vế trái
d) 4 ( 1 - x) 2 - 6 = 0
GV tổ chức hoạt động nhóm câu d và bổ xung
thêm câu
g) ( x - 10) = -2
GV kiểm tra bài làm của nhóm, sửa chữa, uốn
nắn sai sót của HS (nếu có)
x = 4
HS : 16 x = 8
16 x = 8 4 x = 8
x = 2
x = 4
HS lớp chữa bài
HS hoạt động nhómKết quả hoạt động nhómd) 4 ( 1 - x) 2 - 6 = 0
Đại diện một nhóm trình bày bài giải
GV : Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào ?
GV : Em hãy tìm điều kiện của x để
HS : A xác định khi A lấy giá trị không âm
HS : Khi x 2 - 4 và x - 2 đồng thời có nghĩa
– Làm bài tập 22(c, d), 24(b), 25(b, c), 27 SGK tr 15, 16 Bài tập 30* tr 17 SBT
– Nghiên cứu trớc bài 4
Trang 20Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
Tiết 6 Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Hoạt động 1 : Kiểm tra.
GV nêu yêu cầu cần kiểm tra
4x = ( 5)2
4x = 5
x =
4 5
GV : Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng
quát ta chứng minh định lí sau đây
GV đa nội dung định lí tr 26 SGK lên màn
HS : đọc định lí
HS : Dựa theo định nghĩa căn thức bậc hai số học của m một số không âm
Trang 21Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV : Cũng dựa trên cơ sở đó, hãy chứng minh
định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai
) a (
=
b a
- Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV Giới thiệu quy tắc khai phơng một thơng
dụng của định lí trên theo chiều từ trái sang
phải Ngợc lại, áp dụng định lí từ phải sang
trái, ta có quy tắc gì?
GV Giới thiệu quy tắc chia hai căn bậc hai
trên màn hình máy chiếu
HS đọc quy tắcHS:
= 0,14
HS phát biểu quy tắc
HS : Quy tắc chia hai căn bậc hai
HS đọc quy tắc
Trang 22Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
GV yêu cầu HS tự đọc bài giải
b) Tính
117 52
GV giới thiệu chú ý trong SGK tr 18 trên màn
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng quy tắc khai
ph-ơng một thph-ơng hoặc chia hai căn bậc hai cần
luôn chú ý đến điều kiện số bị chia phải không
âm, số chia phải dơng
GV đa ví dụ 3 lên màn hình máy chiếu
GV : Em hãy vận dụng để giải bài tập
4 13
=
9
4 =
3 2
chia các căn thức bậc hai để tiện dùng về sau
GV yêu cầu học sinh làm bài tập 28 (b,d) tr 18
A
HS làm bài tập 28 (b , d) SGK
Kết quả :b)
25
14
2 =
5 8
d)
6 , 1
1 , 8
=
4 9
HS làm bài tập
2
) y (
x x y
y
x x
Trang 23Giáo án toán 9_ Nguyễn Tuyết Hạnh
HS theo dõi để trả lời
1
Với số a 0 ; b 0 tacó
b
a b
a
2
2 3
.
2
6
5 3
y 4