Bài cũ ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU CHƯƠNG 5 phút - GV: ở lớp 8 chúng ta đã được học về "Tam giác đồng dạng".Chương I "Hệ thức lượng trong tam giác vuông" có thể coi như một ứngdụng của ta
Trang 1- Biết vận dụng các hệ thức lượng trên để giải bài tập
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : + Tranh vẽ hình 2 tr 66 SGK Phiếu học tập in sẳn bài tậpSGK
+ Bảng phụ, ghi định lí 1, định lý 2 và câu hỏi, bài tập
+ Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
- HS : + Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,định lý Pytago
+ Thước kẻ, êke
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ôøn định tổ chức.
II Bài cũ
ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU CHƯƠNG ( 5 phút)
- GV: ở lớp 8 chúng ta đã được học về "Tam giác đồng dạng".Chương I "Hệ thức lượng trong tam giác vuông" có thể coi như một ứngdụng của tam giác đồng dạng
- Nội dung của chương gồm :
+ Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh gócvuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số lượng giác của gócnhọn cho trước và ngược lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượnggiác của nó bằng máy tiính bỏ túi hoặc bảng lượng giác Ưïng dụngthực tế của các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là "Một số hệ thức về cạnh vàđường cao trong tam giác vuông"
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
Hoạt động 1
I HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN CẠNH
HUYỀN ( 3 phút)
GV vẽ hình 1 tr 64 trên bảng và giới
thiệu các kí hiệu trên hình
c/1 2 b/
a
Trang 2HC BC
AC
ABC ~HAC
- Hãy chứng minh tam giác ABC
đồng dạng với tam giác HAC HS : Tam giác vuông ABC và tam giácvuông HAC : Aˆ Hˆ = 900
AC
AC2 = BC.HCHay b2 = a.b/
- GV : Chứng minh tương tự như
trên có ABC ~ HBA
AB2 = BC.HB hay c2 = a.c/
GV đưa bài 2 tr 68 SGK lên bảng phụ
Tính x và y trong hình sau
HS trả lời miệng :
Tam giác ABC vuông, có AH BC
giác vuông ta có định lí Pytago Hãy
phát biểu nội dung định lí a2 = b2+c2
Theo định lí 1, ta có :
b2 = a.b/
c2 = a.c/
b2+c2 = ab/ + ac/ = a (b/ +c/) = a.a =
a2Vậy từ định lí 1, ta cũng suy ra được
đ/lí Pytago
Hoạt động 2
2 MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG CAO ( 12 phút)
GV yêu cầu HS đọc định lí 2 tr 65
A
y x
H 1
Trang 3
AH
CH BH
AH
AHB ~CHA
Gv yêu cầu HS làm (?1) Xét tam giác vuông AHB và CHA có :
AH
=> AH2 = BH.CHGV: Yêu cầu HS áp dụng định lý 2
vào giải ví dụ 2 tr 66 SGK
GV đưa hình 2 lên bảng phụ HS quan sát hình và làm bài tập
GV hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì ?
- Trong tam giác vuông ADC ta đã
biết những gì ? - Trong tam giác vuông ADC ta đãbiết AB=ED=1,5m; BD=AE=2,2mCần tính đoạn nào ? Cách tính ? Cần tính đoạn BC
Theo định lí 2, ta có : Một HS lên bảng trình bày BD2 = AB.BC (h2 = b/c/)
2,252 = 1,5.BC
BC= 3 , 375 ( )
5 , 1
) 25 , 2
GV nhấn mạnh lại cách giải : HS nhận xét, chữa bài
IV Củng cố: (10 phút)
GV: Phát biểu định lý 1, định lí 2,
2 = EF EI
DF2 = EF IF
Cho tam giác vuông DEF có IDEF Định lí 2 : DI2 = EI IF
Hãy viết hệ thức các định lí ứng
Bài tập 1 tr 68 SGK EF2 = DE2 + DF2
GV yêu cầu HS làm bài tập trên
"phiếu học tập đã in sẳn hình vẽ
và đề bài
Cho vài HS làm trên giấy trong để
kiểm tra và chữa ngay trước lớp
Trang 4(x+y) = 6 2 8 2 (đ/l Pytago) x+y= 10
- Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lý Pytago
- Đọc "Có thể em chưa biết" tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức 2
- Bài tập về nhà số 4, 6 tr 69 SGK và bài số 1, 2 tr 89 SBT
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
- Đọc trước định lí 3 và 4
h dướisự hướng dẫn của GV
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV :
+ Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trongtam giác vuông
+ Bảng phụ ghi sẳn một số bài tập, định lí 3, định lí 4
+ Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
- HS : + Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thứcvề tam giác vuông đã học
+ Thước kẻ, ê ke
+ Bảng phụ nhóm
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức
II Bài cũ: (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : - Phát biểu định lí 1 và 2 hệ
Trang 5thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu
và viết hệ thức 1 và 2 (dưới
dạng chữ nhỏ a, b, c )
b2 = ab/; c2 = ac/
h2 = b/c/HS2: Chữa bài tập 4 tr 69 SGK HS2: Chữa bài tập
(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc
GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
Hoạt động1
ĐỊNH LÍ 3 (15 phút)
GV vẽ hình 1 tr 64 SGK lên bảng và
nêu định lí 3 SGK
GV: - Nêu hệ thức của định lí 3 Bc=ah
- Hãy chứng minh định lí Hay AC.AB=BC.AH
- Theo công thức tính diện tích tamgiác :
SABC =
2
2
.AB BC AH AC
AC.AB =BC.AH
Hay b.c = a.h
- Còn cách chứng minh nào khác
không ? - Có thể chứng minh dựa vào tamgiác đồng dạng
- Phân tích đi lên để tìm ra cặp tam
giác cần chứng minh đồng dạng AC.AB = BC.AH
BA
HA BC
AC
ABC ~ HBA
- Hãy chứng minh tam giác ABC
đồng dạng với tam giác HBA - HS chứng minh miêng.Xét tam giác vuông ABC và HBA có :
H
Aˆ ˆ = 900
Bˆ chung
Trang 6 ABC ~ HBA (g-g)
BA
BC HA
x =
74
35 7 5
suy ra một hệ thức giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và hai
cạnh góc vuông
)4(
Hệ thức đó được phát biểu thành
định lí sau
c b
h
2 2
2 2 2
1
c b
b c h
2 2
2 2
1
c b
a
h
b2c2 = a2h2GV: Khi chứng minh, xuất phát từ
hệ thức bc=ah đi ngược lên, ta sẽ
có hệ thức (4)
Bc=ah
Aïp dụng hệ thức (4) để giải
Ví dụ 3 tr 67 SGK
(GV đưa ví dụ 3 và hình 3 lên bảng
phụ hoặc bảng)
- Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ
dài đường cao h như thế nào ? Theo hệ thức (4)
2 2 2
111
c b
h hay 2 2 2 22 22
8.6
688
16
8.6
(cm)
IV Củng cố (3 phút)
Trang 7- Nhắc lại 5 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
V Hướng dẫn : (2 phút)
BTVN : 2, 5, 7 SGK; 3, 4 SBT
Hướng dẫn bài tập 2, 7 SGK
Trang 8C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng phụ, ghi sẳn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhàbài 12 tr91 SBT
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
- HS : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giácvuông
Thước kẻ, compa, êke
Bảng phụ nhóm
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : (7 phút)
HS1: - Chữa b ài tập 3 (a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng
chứng minh trong bài làm y= 2 2
9
7 (đ/l Pytago)(Đề bài đưa lên bảng phụ) y= 130
Xy = 7.9 (hệ thức ah = bc)
x =
130
63 63
y
HS2 : Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng
y2 = 4,5 (2+4,5)
y2 = 29,25
y 5,41 hoặc y = 3 3 x2
GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới
Họat động của giáo viên và
LUYỆN TẬP (35 phút)Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng
trước kết quả đúng
Cho hình vẽ
a Độ dài của đường cao AH bằng :
Trang 9b Độ dài của cạnh AC bằng :
GV hỏi : Tam giác ABC là tam giác
gì ? Tại sao ? Tam giác ABC là tam giác vuông vì cótrung tuyến AO ứng với cạnh BC
bằng nữa cạnh đó
- Căn cứ vào đâu ta có : Trong tam giác vuông ABC có AH BC
nên
x2 = a.b AH2 = BH.HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b
GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9SGK)
GV: Tương tự như trên tam giác DEF
là tam giác vuông vì có trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng nữa
cạnh đó
Vậy tại sao có x2 = a.b Trong tam giác vuông DEF có DI là
đường cao nên DE2 = EF.EI (hệ thức1) hay x2 =a.b
Bài 8 (b,c) tr 70 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Nửa lớp làm bài 8(b)
Nửa lớp làm bài 8(c)
(Bài 8(a) đã đưa vào bài tập trắc
nghiệm)
Tam giác vuông ABC có AH là trungtuyến thuộc cạnh huyền (vìHB=HC=x)
AH=BH=HC=
2
BC
Hay x = 2
GV kiểm tra hoạt động của các
AB= AH 2 BH2 (đ/l Pytago)Hay y= 2 2 2 2 = 2 2
Bài 8 (c)
Tam giác vuông DEF có :
DK EF DK2 = EK.KF
Trang 10khaỏng 5 phút, GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày bài
Cách làm : Tính OH biết HB =
2
AB
Và OB = OD + BDNếu OH > R thì hai vệ tinh cónhìn thấy nhau
- Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn Ôn lại cáchviết các hệ thức ở tỉ lệ (tỉ lệ thức) giữa các cạnh của hai tamgiác đồng dạng
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng phụ, ghi sẳn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhàbài 12 tr91 SBT
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
- HS : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giácvuông
Thước kẻ, compa, êke
Bảng phụ nhóm
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : (7 phút)
Một HS lên bảng viết lại 5 hệ
Trang 11thức đã học về cạnh và đường
cao trong tam giác vuông
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
LUYỆN TẬP (36 phút)Bài 9 tr 70 SGK
(Đề bài đưa lên bảng)
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Chứng minh rằng :
a Tam giác DIL là một tam giác cân
GV: Để chứng minh tam giác DIL là
tam giác cân ta cần chứng minh
11
2 2
11
Bài toán có nội dung thực tế
Bài 15 tr 91 SBT
(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng)
HS nêu cách tính
Trong tam giác vuông ABE cóBE=CD=10m
AE=AD-ED = 8-4=4mAB= BE 2 AE2 (đ/l Pytago)
= 2 2
4
10 10,77 (m)Tìm độ dài AB của lăng chuyền
Bài tập 19 trang 92 SBT
GV đưa nội dung lên bảng hướng
dẫn để HS tìm ra cách chứng minh Trong tam giác vuông ABC, AB =6cm,AC=8, suy ra BC = 10 (định lý Pytago)
Với đươnìg phân giác BC, ta có
CB
CM AB
AM
hay
CB
AB CM
AM
=>
CB AB
AB CM
Trang 12Xét tam giác BMN Do BM và BN lầnlượt là đường phân giác trong vàđường phần giác ngoài tại đỉnh Bcủa tam giác ABC nên BM BN Vậytam giác BMN vuông tại B
Với đường cao BA ứng với cạnhhuyền MN ta có
BA2 = AM.ANSuy ra :
An = BA2 : AM=62: 3 = 12Đáp số : AM = 3cm; AN = 12cm
- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua
ví dụ 1 và ví dụ 2
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các tỉsố lượng giác của một góc nhọn
+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu
- HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của haitam giác đồng dạng
Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức :
II Bài cũ : (5 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
Cho hai tam giác vuông ABC (Aˆ 90 0)
và A/B/C/ (Aˆ / 90 0) có B ˆ Bˆ /
- Chứng minh hai tam giác đồng
dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các
cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số ABC và A
/B/C/ có :
0 /
90 ˆ
ˆ A
A
Trang 13giữa hai cạnh của cùng một tam
B A AC
AB
/ /
/ /
B A
C A AB
AC
/ /
/ /
C B
C A BC
AC
/ /
/ /
C B
B A BC
AB
GV nhận xét, cho điểm
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
Hoạt động 1
I KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN (12 phút)
A MỞ ĐẦU (18 phút)
GV chỉ vào tam giác ABC có Aˆ 90 0
Xét góc nhọn B, giới thiệu : AB
được gọi là cạnh kề của góc B
AC được gọi là cạnh kề của góc
B AC được gọi là cạnh đối của
góc B BC là cạnh huyền (GV ghi
chú vào hình)
GV hỏi : hai tam giác vuông đồng
dạng với nhau khi nào ? Hai tam giác vuông đồng dạng vớinhau khi và chỉ khi có một cặp góc
nhọn bằng nhau hoặc tỉ số giữacạnh đối và cạnh kề hoặc tỉ sốcạnh kề hoặc cạnh đối, giữacạnh đối và cạnh huyền củamột cặp góc nhọn của hai
tam giác vuông bằng nhau (theo cáctrường hợp đồng dạng của tamgiác vuông)
GV: Ngược lại, khi hai tam giác
vuông đã đồng dạng, có các góc
nhọn tương ứng bằng nhau thì
ứng với một cặp góc nhọn, tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số
giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa
cạnh kề và cạnh huyền là như
nhau
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc trưng cho độ lớn của góc
nhọn đó
GV yêu cầu HS làm (?1)
(Đề bài đưa lên bảng) a = 450 ABC là tam giác vuông
cân Xét ABC có 0
90
ˆ
A ; Bˆ Chứng minh rằng :
AB = ACVậy 1
AB AC
Trang 14AC=AB ABC vuông cân
AC=AB ABC vuông cân
Ngược lại nếu : 3
AB AC
AC = 3AB = 3a
BC = AB 2 AC2BC= 2a
Gọi M là trung điểm của BC
Hoạt động 2
b ĐỊNH NGHĨA (15 phút)
GV nói : Cho góc nhọn Vẽ một
tam giác vuông có một góc nhọn
sau đó vẽ và yêu cầu HS cùng vẽ
- Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề,
cạnh huyền của góc trong tam
giác vuông đó
Trong tam giác vuông ABC, với góc cạnh đối là cạnh AC, cạnh kề làcạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC
HS phát biểu (GV ghi chú lên hình vẽ)
- Sau đó GV giới thiệu định nghĩa
các tỉ số luợng giác của góc như
SGK, GV yêu cầu HS tính sin, cos,
đối cạnh sin
kề cạnh cos
Trang 15đối cạnh tg
kề cạnh cotg
GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần)
định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc
- Căn cứ vào các định nghĩa trên
hãy giải thích : tại sao tỉ số lượng
giác của góc nhọn luôn dương ?
Tại sao sin <1, cos <1 ?
Viết các tỉ số lượng giác của
Ví dụ 1 (h15) tr 73 SGK
Cho tam giác vuôngABC (Aˆ 90 0)
Có Bˆ 45 0
Hãy tính sin450, cos450, tg450, cotg450
ABC là tam giác vuông cân có AB
=AC=a
a a a
2
2
BC AB
AC AB
Ví dụ 2 (h16) tr 73 SGK
Theo kết quả (?1)
= 600 3
AB AC
AB=a; BC=2a; AC=a 3
Trang 16Hãy tính sin 600 ?
Sin 600 = sin B =
2
3 2
2
1
BC AB
AB AC
IV Củng cố : (5 phút)
Sin N =
NP
NM N NP
MP
cos
;
MP
MN gN NP
MP tgN ; cot
Viết các tỉ số lượng giác của góc
N
Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc
GV có thể nói vui cách dễ ghi nhớ :
"Sin đi học
kề
đối
tg ;
đối
kề cotg ;
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của ví dụ 3,
ví dụ 4, bảng tỉ so lượng giác của các góc đặc biệt
+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, tờ giấy cở A4
Trang 17- HS : + Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác củamột góc nhọn, các tỉ số lượng giác của góc 150, 600
+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, tờ giấy cở A4
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức
II Bài cũ : (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
- HS1: Cho tam giác vuông Điền phần ghi chú về cạnh vào
tam giác vuông
Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh
đối, cạnh huyền đối với góc cạnh huyền
đối cạnh sin
huyền cạnh
kề cạnh cos
kề cạnh
đối cạnh
tg
đối cạnh
kề cạnh cotg
HS2: Chữa bài tập 11 tr 76 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại C, trong
đó AC = 0,8m, BC=1,2m Tính các tỉ
số lượng giác của góc B, của góc
A (sửa câu hỏi SGK)
tg B = 10,,29 =0,75Cotg B = 10,,2934 1,33
* Sin A = 11,,52 =0,8Cos A = 10,,59 =0,6
Tg A = 01,,29 34 1,33Cotg A = 10,2, = 0,75
GV nhận xét, cho điểm
(lưu ý kết quả để sử dụng sau)
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
Hoạt động 1
B ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo) (12 phút)
GV yêu cầu HS mở SGK tr 73 và đặt
Trang 18vấn đề
Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc
nhọn , ta tính được các tỉ số
lượng giác của nó Ngược lại, cho
một trong các tỉ số lượng giác
của góc nhọn , ta có thể dựng
được các góc đó
Ví dụ 3 : Dựng góc nhọn , biết
tg =
3
2
GV đưa hình 17 tr 73 SGK lên bảng
phụ nó: giả sử ta đã dựng được
góc sao cho tg =
3
2
Vậy ta phảitiến hành cách dựng như thế nào
Tại sao với cách dựng trên tg
3
2
OB OA
Sin = 0,5
GV yêu cầu HS làm (?3)
Nêu cách dựng góc nhọn theo
hình 18 và chứng minh cách dựng
đó là đúng
- Dựng góc vuông xOy, xác địnhđoạn thẳng làm đơn vị
GV yêu cầu HS đọc chú ý tr 74 SGK
Nếu sin = sin (hoặc cos = cos)
Hoặc tg = tg hoặc cotg = cotg
thì =
Hoạt động 2
2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU (13 phút)
GV yêu cầu HS làm (? 4) Sin =
BC
AC
sin =
BC AB
Trang 19- Cho biết các tỉ số lượng giác
nào bằng nhau ? Sin = coscos = sin
tg = cotg cotg = tg
GV chỉ cho HS kết quả bài 11 SGK
để minh họa cho nhận xét trên
- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ
số lượng giác của chúng có mối
liên hệ gì ?
- GV nhấn mạnh lại định lí SGK
- GV : góc 450 phụ với nào ? Góc 450 phụ với góc 450
Vậy ta có :
Sin 450 = cos 450 =
2 2
Tg 450 = cotg 450 = 1
(Theo ví dụ 1 tr 73)
- GV: Góc 300 phụ với góc nào ? Góc 300 phụ với góc nào 600? Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số
lượng giác cảu góc 600, hãy suy ra
tỉ số lượng giác của góc 300
Sin 300 = cos600 =
2 1
cos 300 = sin 600 =
2 3
tg 300 = cotg 600 =
3 3
Các bài tập trên chính là nội dung
0 = tg 600 = 3
Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác
của các góc đặc biệt 300, 450, 600
GV yêu cầu HS đọc lại bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặc biệt
và cần ghi nhớ để dễ sử dụng
Ví dụ 7 : Cho hình 20 SGK
Hãy tính cạnh y ?
GV gợi ý : cos300 bằng tỉ số nào
và có giá trị bao nhiêu ?
GV nêu chú ý tr 75 SGK
3 17
IV Củng cố : (5 phút)
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng
giác của hai góc phụ nhau HS phát biểu định lí
- Bài tập trắc nghiệm Đ (đúng) hay
S (sai)
Trang 20a sin = cạnhcạnhhuyềnđối a Đ
b tg =
đối cạnh
7 , 29
Để chứng minh BI AC ta cần chứng minh ABC ~ CBI
Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC
- Học sinh có thái độ học tốt
B PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại gợi mở
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập
+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máytính bỏ túi
- HS: + Ôn tập công thức định nghĩa các tri số lượng giác củamột góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉsố lượng giác của hai góc phụ nhau
+ Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
+ Bảng phụ nhóm
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức
Trang 21II Bài cũ (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1 : Phát biểu định lí về tỉ sóo
lượng giác hai góc phụ nhau Phát biểu định lí tr 74 SGK
- Chữa bài tập 12 tr 76 SGK - Chữa bài tập 12 SGK
Sin 600 = cos300Cos750=sin150Sin52030/ = cos37030/Cotg 820 = tg80
tg 800 = cotg100HS2: Chữa bài tập 13 (c, d) tr 77 SGK
Dựng góc nhọn biết
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
LUYỆN TẬP ( 35 phút)Bài tập 13 (a, b) tr 77 SGK
Dựng góc nhọn biết
b cos = 0,6 =
5 3
góc B bằng Căn cứ vào hình vẽ
đó, chứng minh các công thức của
bài 14 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo
nhóm
Nửa lớp chứng minh công thức
Trang 22cos
sin
=
AB AC
BC AB BC
*
sin
cos
= cotg
AC AB
BC AC BC AB
Nửa lớp chứng minh công thức:
Tg cotg = 1 * tg.cotg = AB.
AC AC
AB
= 1Sin2+ cos2 = 1 *Sin2+ cos2
Gv kiểm tra họat động của các
2 2
diện hai nhóm lên trình bày
GV kiểm tra thêm bài làm của vài
nhóm
Bài 15 Tr 77 SGK
( đề bài đưa lên bảng phụ hoặc
bảng)
GV: Goc B và góc C là hai góc phhụ
Biết cos B = 0,8 ta suy ra được tỷ
số lượngg giác nào của góc C Vậy sinC = cosB = 0,8
- Dựa vào công thức nào tính
2C + cos2C = 1
cos2C = 1 - sin2CCos2C = 1- 0,82Cos 2C = 0,36
TgC = 00,,86 34
- Có cotgC =
4
3 sin
cos
C C
Trang 23cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta
xét tí số lượng giấc nào của góc
Bài 17 Tr 77 SGK
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
GV: Hỏi tam giác ABC có là tam giác
vuông không - HS Tam giác ABC không là tam giácvuông vì nêu tam giác ABC vuông tại
A, có Bˆ = 450 thì tam giác ABC sẽ làtam giác vuông cân Khi ấy đườngcao Ah phải là trung tuyến, trong khiđó trên bảng ta có BH HC
Nêu cách tính x - Tam giác AHB có Hˆ = 900, ,B 45 0
AHB vuông cân
AH = BH = 20 Xét tam giác vuông AHC có
AC2 + AH2 + HC2 ( Đ/l Pi- ta-go)
x2 = 202 + 212 x= 841 29Bài 32 tr 93, 94 SBT
( Đề bài đưa lên bảng phụ và
b GV: Để tính AC trước tiên ta cần
tính DC b) - Để tính Dc khi đã biết BD = 6, tanên dùng thông tin tgC=
4
3
vì Để tính được Dc trong các thông tin: TgC =
4
3
DC BD
4
DC
Ta nên sử dụng thông tin nào Vậy AC= = AD + DC = 5+8 = 13
- Còn có thể dùng thông tin nào> - Có thể dùng thông tin
sin C =
5
3
vìsin C =
BD
BC = 10 Sau đó dùng định lý Pi-ta-go tínhđược DC
- GV thông báo: Nếu dùng thông tin
cos C =
5
4
, ta cần dùng công thứcsin2+ cos2 =1 để tính sinC rồi
Trang 24từ đó tính tiếp.
Vậy trong ba thông tin dùng thông tin
tgC =
4
3
cho kết quả nhanh nhất
IV Củng cố : Nắm chắc các dạng bài tập đã luyện.
- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tísố lượng giác khi cho biết số đo góc
- HS có thái độ học nghiêm túc
B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV : Bảng số với 4 chữ số thập phân (V M Brađixo)
- Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi
- HS : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác củagóc nhon, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Bảng số với 4 chữ số thập phân
- Máy tính bỏ túi fx 220 ( hoặc fx- 500A)
D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
I Ổn định tổ chức
II Bài cũ : (8 phút)
GV yêu cầu kiểm tra
1) Phát biểu định lý tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau
2) Vẽ tam giác vuông ABC có : 2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
Nêu các hệ thức giữa các tí số
lượng giác của và
sin cos
AB AC
Trang 25cos sin
BC AB
+ HS cả lớp cùng nhau làm câu 2 và
nhận xét bài làm của bạn tren
III Bài mới :
Họat động của giáo viên và
Hoạt động 1
I CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯỢNG GIÁC (5 PHÚT)GV: giới thiệu
Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII,
IX, X (từ trang 52 đến trang 58) của
cuốn'' Bảng số với 4 chữ số thập
phân'' Để lập bảng người ta sử
dụng tính chất tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang
và cotang được ghép cùng một
a Bảng sin và cosin (bảng VIII)
GV: cho học sinh đọc SGK(tr 78) và
quan sát bảng 8(tr.52 đến trang 54
cuốn bảng số)
b Bảng tang và cotang (bảng IX và
X)
GV: cho học sinh tiếp tục đọc SGK
trang 78 và quan sát trong cuốn
bảng số
GV: Quan sát bảng số trên em có
nhận xét gì khi góc tăng từ 0o
đến 90o.
c Nhận xétkhi góc tăng từ 0o đến 90o thì
góc nhọn cho trước bằng bảng số
GV cho học sinh đọc SGK(tr 78
phần a)
GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta
cần thực hiện mấy bước ?
Là các bước nào
Ví dụ 1: Tìm sin 46012'
Trang 26GV: Muốn tìm giá trị sin của góc
56012' em tra bảng nào ? Nêu cách
tra
Tra bảng VIII
Cách tra : Số độ tra ở cột 1, sốphút tra ở hàng 1
GV: treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu
0 và cột 12/ là sin
46012/Vậy sin 46012/ 0,7218
A 12/
GV cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu
cầu bạn bên cạnh tra bảng và nêu
GV: Tìm cos 33014/ ta tra ở bảng
nào ? Nêu cách tra Tra bảng VIII.Số độ ta ở cột 13
Số phút tra ở hàng cuối Giao của hàng 330 và cột số phútgần nhất với 14/ Đó là cột ghi 12/và phần hiệu chính 2/
Tra cos (33012/+2/)GV: cos33012/ là bao nhiêu ? Cos33012/ 0,8368
GV: Phần hiệu chính tương ứng
tại giao của 330 và cột ghi 2// là bao
nhiêu ?
Ta thấy số 3
GV: Theo em muốn tìm cos 33014/ em
làm thế nào ? Vì sao ? HS : Tìm cos 33
GV: Muốn tìm tg52018/ em tra ở bảng
018/ tra bảng IX (góc 52018/
<760)
GV đưa bảng mẫu 3 cho HS quan sát Cách tra : Số độ tra cột 1
Số phút tra ở hàng 1
A 0/ 18/ Giá trị nào của hàng 520 và cột 18/
là phần thập phân, phần nguyên làphần nguyên của giá trị gần nhấtđã cho trong bảng
Sử dụng bảng, tìm cotg 47024/ Cotg 47024/ 1,9195
Ví dụ 4 : tìm cotg 8032/
GV: Muốn tìm cotg 8032/ em tra bảng
Trang 27nào ? Vì sao ? Muốn tìm cotg 8032/ tra bảng X vì
cotg8032/ =cotg8032/ là tg của gócgần 900
Nêu cách tra bảng
Lấy gía trị tại giao của hàng 8030/và cột ghi 2/
Vậy cotg8032/ 6,665
GV cho HS làm (?2) (tr 80) Tg82013/ 7,316
GV yêu cầu HS đọc chú ý tr 80 SGK
GV: Các em có thể tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn cho trước
bằng cách tra bảng nhưng cũng có
thể dùng máy tính bỏ túi để tìm
b Tìm tỉ số lượng giác cảu một
góc nhọn cho trước bằng máy tính
bỏ túi
Ví dụ 1: Tìm sin 25013/
GV: Dùng máy tính CASIO fx 220
Ví dụ 2 : Tìm cos52054/
GV: Yêu cầu HS nêu cách tìm
cos52054/ bằng máy tính Bấm các phím 5 2 0/// 5 4 0/// cos
Rồi yêu cầu kiểm tra lại bằng
Vậy cos 52054/ 0,6032GV: Tìm tg của góc ta cũng làm
Cách tìm cotg56025/ như sau : ta lần
lượt nhấn các phím
6 5 0/// 2 5 0/// tan SHIF
1/x
GV hãy đọc kết quả Cotg 56025/ 0,6640
GV yêu cầu HS xem thêm ở trang 82
SGK phần bài đọc thêm
IV Củng cố : (5 phút)
GV yêu cầu HS1: Sử dụng bảng số
hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số
lượng giác của các góc nhọn
sau( làm tròn đến chữ số thập
phân thứ tư)