NƯỚC - ĐIỆN GIẢI ở trẻ em BS PHÙNG NGUYỄN THẾ NGUYÊN... Biết được một số loại dịch thường dùng 2.. Biết cách xử trí các loại mất nước 4.. Biết xử trí tăng, giảm kali máu... NHU CẦU NƯỚC
Trang 1NƯỚC - ĐIỆN GIẢI ở trẻ em
BS PHÙNG NGUYỄN THẾ NGUYÊN
Trang 2Mục tiêu
1 Biết được một số loại dịch thường dùng
2 Tính được nhu cầu nước cho trẻ
3 Biết cách xử trí các loại mất nước
4 Biết xử trí tăng, giảm kali máu
Trang 3NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Trang 4NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Trang 5NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Na : 135 – 145 mEq Ngoại bào
K : 150 mEq Nội bào
Mỗi 100 ml nước :
Trang 7Dịch truyền trong sốc
NaCl 0,9% hoặc Lactate Ringer
Cao phân tử: gelatin, dextran, Hes, albumin
Trang 8Dịch truyền trong tiêu chảy
Theo WHO :
Trang 9CÁC LOẠI MẤT NƯỚC
Na H 2 O
ĐẲNG NHƯỢC ƯU
Trang 10Phân loại mất nước
Đẳng trương Nhược trương Ưu trương
Na máu (mEq/l) 130 – 150 < 130 > 150
Phân loại mất nước:
Thời gian bệnh % dịch ngoại bào mất % dịch nội bào mất
Trang 11MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 12MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước có điện giải
Trang 13MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Trang 14MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Trẻ 15 tháng, 10kg
Tiêu chảy N4, hiện 9 kg mất nước 10%
Ion đồ : Na 120 mEq
Trang 15MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước có điện giải
Na
Trang 16CO GIẬT do hạ Na máu
Trang 17MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Trang 18MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước không điện giải (Free Water : FW) Nước có điện giải
Trang 19BÙ NƯỚC ĐIỆN GIẢI
THEO KAPLAN
Trang 20Na= 100
Trang 25TÓM TẮT
Nhu cầu nước, điện giải
Mất nước đẳng trương và nhược trương thường gặp nhất
Xử trí tăng Kali máu
Không có công thức bù Kali