Hen phế quản nặng ở trẻ em chẩn đoán – xử trí Bs Phùng Nguyễn Thế Nguyên... Định nghĩa Hen - Viêm mãn tính - Gây tắc nghẽn đường thở... Chẩn đoán phân biệt?. - Tất cả các nguyên nhân
Trang 1Hen phế quản nặng ở trẻ em
chẩn đoán – xử trí
Bs Phùng Nguyễn Thế Nguyên
Trang 2Định nghĩa Hen
- Viêm mãn tính
- Gây tắc nghẽn
đường thở
Trang 4Bệnh sinh của hen
Trang 6Chẩn đoán Hen?
- Chú ý:
khò khè kéo dài
Trang 7 Giảm PaO2 khi nặng
Trang 9Chẩn đoán phân biệt?
- Tất cả các nguyên nhân gây khò khè?
Trong lòng PQ
Thành PQ
Ngoài thành PQ
Trang 10Chẩn đốn độ nặng của hen?
Nhịp thở BT 30-50% BT 50% BT Chậm, ngưng thở
> 5 tuổi >120 l/ph Chậm, HA
Khó thở Không
hoặc nhẹ Nói từng câu Trung bình,
ngắn
Nặng , không ăn, bú Nói từng chữ ngồi thở
Sử dụng cơ
hô hấp không Co lõm ngực co cơ ức đòn
chủm
Co lõm ngực nặng Phập phồng cánh
mũi
Khò khè Thì thở ra Hai thì Nhiều Mất phế âm
Trang 11Chẩn đốn độ nặng của hen?
Dấu hiệu Nhẹ Trung bình Nặng
SaO2 >95% 91-95% < 90%
PEFR 70-90% 50-70% < 50%
PaO2 BT > 60 mmHg < 60 mmHg PaCO2 <45mmHg <45mmHg >45mmHg
Trang 13Lưu đồ
- Khí dung b2 + khí dung ipratropium + corticoids
- MgSO4 (khi trẻ ≥ 1 tuổi)
- Aminophylline
- B2 tĩnh mạch
+ Adrenaline TDD hay Terbutaline TDD:
nếu nguy kịch
Trang 15Thuốc dãn phế quản
- Khí dung:
β2 (2,5 mg < 30 kg hay 5 mg > 30 kg )/ mỗi 20 phút
x 3 lần
Trang 16Thuốc dãn phế quản
- Cách cho khí dung β2:
Ngắt quãng
Trang 19phun tiếp mỗi 2 giờ
phun tiếp mỗi 4 giờ
Trang 20Thuốc dãn phế quản
- Khí dung
Ipratropium bromide 250 µg/mỗi 20 phút x 3
Gắn cạnh tranh với acetylcholine ở thụ thể M3
Trang 21Thuốc dãn phế quản
- Khí dung Ipratropium bromide 250 µg/mỗi 20 phút x 3
Cải thiện chức năng hô hấp Giảm thời gian điều trị tại cấp cứu; giảm tỷ lệ nhập viện cho hen nặng
Trang 22Corticoids
- Hydrocortisone 5 mg/kg/lần
(tối đa 100 mg) x 4 hay
- Methylprednisone 1 mg/kg/
mỗi 6 giờ x 4 sau đó mỗi 12
giờ (tối đa 125 mg/ngày)
- Tác dụng chậm sau 6 giờ?
Trang 23Lưu đồ
- Khí dung b2 + khí dung ipratropium + corticoids
- MgSO4 (khi trẻ ≥ 1 tuổi)
- Aminophylline
- B2 tĩnh mạch
+ Adrenaline TDD hay Terbutaline TDD:
nếu nguy kịch
Trang 25MgSO4
- Với hen nặng MgSO4/20 phút đủ làm BN đáp ứng
hoàn toàn? NO
Trang 27Lưu đồ
- Khí dung b2 + khí dung ipratropium + corticoids
- MgSO4 (khi trẻ ≥ 1 tuổi)
- Aminophylline
- B2 tĩnh mạch
+ Adrenaline TDD hay Terbutaline TDD:
nếu nguy kịch
Trang 29Aminophylline
- Dãn phế quản
Trang 30Lưu đồ
- Khí dung b2 + khí dung ipratropium + corticoids
- MgSO4 (khi trẻ ≥ 1 tuổi)
- Aminophylline
- B2 tĩnh mạch
+ Adrenaline TDD hay Terbutaline TDD:
nếu nguy kịch
Trang 32So sánh hiệu lực của thuốc
Hiệu lực Dãn PQ Bắt đầu Tối đa Kéo dài Thời gian tác dụng Ghi chú Salbutamol
- uống
- TM
1 0,33
1
(ph) (ph) (giờ) 1-5 5-15 4-6ø
Trang 33Kháng sinh
- X quang cần phân biệt xẹp phổi
- Dùng? Sau đó kiểm tra, nếu không viêm phổi? Ngưng?
Trang 34Dịch truyền
- Không để thiếu dịch cũng như dư dịch
- Chú ý giảm K+ (thuốc) và Na máu (ADH)
Trang 35Đặt NKQ
- Ngưng tim, ngưng thở
- Rối loạn tri giác
- Giảm oxy máu nặng
- Cơ hô hấp kiệt
- Tăng PaCO2 đơn thuần
không phải là chỉ định đặt NKQ (PaCO2 có thể đến 70-
80-120 mmHg)
Trang 36Heliox
- Thường 80%heliox, 20% oxy (có thể 70:30)
- Có thể thở qua mask, qua canulla
- Hổn hợp oxy heliox có tỷ trọng giảm hơn không khí
(khoảng 3 lần)
- Hổn hợp khí này giúp cải thiện công thở, tăng cung
cấp oxy, cải thiện thông khí ở bệnh nhân bị tắc nghẽn đường thở
- Mục đích là cải thiện tình trạng thông khí ở bệnh
nhân có tắc nghẽn đường thở