1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP DAO HAM LOP 113

6 516 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét... Viết phương trình tiếp tuyến của C.

Trang 1

I – TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Đạo hàm của hàm số ( 3 2)2

2

y= xx

là:

A

y′ = xx + x

B

y′ = x + x

C

y′ = xx + x

D

y′ = xxx

Câu 2 Đạo hàm của hàm số ( 4)2017

2

y= x x

là:

A ( 4)2016

2017 2

B ( 4) (2016 3)

C.y′ =2017 2( x x− 4)(2 4− x3)

D ( 4) (2016 3)

Câu 4 Cho hàm số

( ) 23x 14

x

− +

+

thì f′( )1

là:

A

11

3

B

1 5

C.−11

D

11 9

Câu 5 Cho hàm số y = f x( ) = 4x+1

khi đó f′( )2

là:

A

2

3

B

1 6 C

1 3 D.2

Câu 6 Cho hàm số y = f x( ) =cos2x−sin2x

Giá trị 4

f  π

′ ÷ 

là:

2

Trang 2

Câu 7 Cho hàm số

( ) 1 sin

x

f′ ÷− f′− ÷

là:

A

4

3

B

4 9 C

8 9 D

8 3

Câu 8 Cho hàm số y = f x( ) =2x3+3x2 −36x−1

Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x′( ) =0

là:

A.{−3;2}

B.{−2;3}

C.{−6;4}

D.{−4;6}

Câu 9 Cho hàm số y = f x( ) = x4 +2x2−3

Với những giá trị nào của x thì f x′( )

dương?

A.x>0

B.x<0

C.x< −1

D.− < <1 x 0

Câu 10 Cho hàm số y= f x( ) =x3−x2− +x 5

Với những giá trị nào của x thì f x′( )

âm?

A

1 1

3

x

− < <

B

1

1

3< <x

C

1

1

3 x

− < <

D

2

2

3 x

− < <

Câu 11 Cho hàm số

( ) 22 1

1

x

x

+

Tập nghiệm của bất phương trình f x′( ) ≤0

là:

A.(−∞;0]

B.[0;+∞)

C.(−∞ − ∪ +∞; 1] [1; )

D.[−1;1]

Câu 12 Cho hàm số y= f x( ) = 2x−3x2

Tập nghiệm của bất phương trình f x′( ) >0

là:

A

1

; 3

−∞ 

B

2 0;

3

C

1 2

;

3 3

D

1

; 3

 +∞

Trang 3

Câu 13 Hàm số

6

y = π − x

có đạo hàm là:

A

3cos 3

π

B

3cos 3

6 x

π

C

π

D

3sin 3

π

Câu 14 Đạo hàm của hàm số

3sin 2 2cos3

là:

A.y′ =3cos 2x−2sin 3x

B.y′ =6cos2x−2sin 3x C

6cos2 6sin 3

C

6cos 2 6sin 3

Câu 15 Đạo hàm của hàm số

cot 2

là:

A

2

2 cot 2

cos

x

x

B

2

2 cot 2

cos

x

x

C

2

2 cot 2

cos 2

x

x

C

2

2 cot 2

cos 2

x

x

Câu 16 Đạo hàm của hàm số

1 cot 3 tan 2

2

là:

A

sin 3x cos 2x

B

sin 3x cos 2x

C

3 sin 3 cos 2

x

D

sin 3x cos 2x

Câu 17 Phương trình tiếp tuyến của đò thị hàm số

3

2

3

x

y = − x + +x

song song với đường thẳng ( )d :y= − +2x 5

là:

Trang 4

2 4

2 2

= − +

 = − −

B

2 3

2 2

 = − −

C

2 3

2 2

 = − +

D

2 3

2 1

= − +

 = − −

Câu 18 Phương trình tiếp tuyến của đò thị hàm số

3

y x=

vuông góc với đường thẳng ( )∆ :x+27y−54 0=

là:

A

27 54 0

27 54 0

B

x y

x y

− − =

C

27 3 0

27 3 0

D

x y

x y

Câu 19 Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình

s t= − t + +t

Trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét Vận tốc của chuyển động khi t =2s

là:

A.4 /m s B.5 /m s C.6 /m s D.7 /m s

Câu 20 Đạo hàm của hàm số

2

2 3

2 1

x y

x

=  + ÷

là:

A.( )2

14 2 3

2 1

2 1

x x x

+

+

B.( )2

2 1

2 1

x x x

+

+

C.( )2

16 2 3

2 1

2 1

x x x

− +

+

D

2 3 2

2 1

x x

Câu 21 Cho hàm số

( ) cot 2

4

f x =  x+π 

Hãy chọn khẳng định sai ?

A f′( )0 = −4

B

0 3

f′ π =

 ÷

 

C

2 8

f′ π = −

 ÷

 

D

4 2

f′ π = −

 ÷

 

Câu 22 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1

2 3

y = − x +x +

có hệ số góc k = −3

là:

Trang 5

1

3

x y

x y

 + − =

B

1

3

x y

x y

 + − =

C

1

3

x y

x y

 + + =

D

1

3

x y

x y

 + + =

Câu 23 Điện lượng truyền trong dây dẫn mạch dao động LC có phương trình

( )

6cos

q= π t−π  C

thì cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm 0

4

t = s

là:

A.−0,866A

B.1A C.−1,866A

D.0,866A

Câu 24 Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động là

( ) 1 2

, 9,8 / 2

s t = gt g = m s2

Vận tốc tại thời điểm t=2s

là:

A.19,6 /m s B.16,9 /m s C.29,6 /m s D.26,9 /m s

II – TỰ LUẬN

Bài 1 Tính các đạo hàm sau

1)

3 7

2) y= −(x 2) x3+3

3)

2

sin 3

y = x x+

4)

2 2

1

1

x x y

x x

+ −

=

− +

5)

2 3

x

6)

3sin 2 2 cos3

x y

x

+

=

7)

1 1

x y

x

+

=

Bài 2 Gọi ( )C

là đò thị hàm số

3 5 2 2

y x= − x +

Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

1) Tại điểm có hoành độ 0

2

x =

2) Tại điểm có tung độ y0 = −2

( )C y= − +x2x 31

Trang 6

1) Tại điểm có tung độ

0

5

y = −

2) Tại giao điểm của ( )C

với hai trục

,

Ox Oy

Bài 4 Cho hàm số f x( ) =mx3−3x2 +mx−5

Xác định m để f x′( ) >0

với mọi x∈¡

Bài 5 Cho hàm số

3

x

f x = − − x +mx+

Xác định m để f x′( ) <0

với mọi x∈¡

Ngày đăng: 07/04/2017, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w