1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP DAO HAM LOP 111

4 551 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 194,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập nghiệm của bất phương trình f x′... 2 Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng 2.. 3 Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành độ bằng 2.

Trang 1

I – TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Đạo hàm của hàm số ( 5 2)2

2

y= xx

là:

A.

y′ = xx + x

B

y′ = xx + x

C.

y′ = x + x

D

y′ = xx + x

Câu 2 Đạo hàm của hàm số

y= xx

là:

A.

tan cot

cos sin

y

B

tan cot

cos sin

y

C

tan cot

sin cos

y

D y′ =2 tanx−2cotx

Câu 3 Đạo hàm của hàm số

2

sin 4

y= x

là:

A

2sin8

y′ = x

B

8sin8

y′ = x

C

sin8

y′ = x

D

4sin8

y′ = x

Câu 4 Đạo hàm của hàm số

3 sin 7 2

là:

A

21 cos 2

y′ = − x

B

21 cos7 2

y′ = − x

C

21 cos7 2

D

21 cos 2

Câu 5 Đạo hàm của hàm số

2.cos

y x= x

là:

A

2

y′ = x x xx

B

2

y′ = x x x+ x

C

2

y′ = x x xx

C

2

y′ = x x x+ x

Trang 2

Câu 6 Đạo hàm của hàm số

tan 7

là:

A

2

7 cos 7

y

x

′ =

B

2

7 cos 7

y

x

′ = −

C

2

7 sin 7

y

x

′ =

D

2

7 sin 7

y

x

′ = −

Câu 7 Đạo hàm của hàm số

2 1

cot 2

là:

A

2 2sin

x y

x

′ =

B

2 2 sin

x y

x

′ =

C

2 sin

x y

x

′ =

D

2 2 sin

x y

x

′ =

Câu 8 Cho hàm số y = f x( ) = 1+x2

thì f′( )2

là:

A

3

f′ =

B

3

f′ = −

C

5

f′ =

D

5

f′ = −

Câu 9 Cho hàm số

x

− thì f′( )1

là:

A

1

2

B

1 2

C.−2

D.Không tồn tại

Câu 10 Cho hàm số

2 tan

3

y= x− π 

thì f′( )0

là:

A.− 3

B.4 C.−3

D 3

Câu 11 Cho hàm số

6

y= f x =  π + x

thì 6

f  π

′ ÷  là:

A.2 B.−1

C.0 D.−2

Câu 12 Cho hàm số

y f x

x

Tập nghiệm của bất phương trình f x′( ) <0

là:

Trang 3

B.¡ \ 0{ }

C.(−∞;0)

D.(0;+∞)

Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) = x3+2x2−7x+3

Tập hợp tất cả các giá trị của x để f x′( ) ≤0 là:

A

7

;1 3

− 

B

7 1;

3

− 

C

7

;1 3

− 

D

7

;1 3

− 

Câu 14 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình

3 3 2

s t= − t

Khẳng định nào sau đây dung ?

A.Vận tốc của chuyển động khi t=4s

v=41 /m s

B Vận tốc của chuyển động khi t=4s

v =42 /m s

C Vận tốc của chuyển động khi t=3s

v=12 /m s

D Vận tốc của chuyển động khi t =3s

v=9 /m s

Câu 15 Cho hàm số y= − +x3 3x2 −3 ( )C

Số tiếp tuyến của ( )C

vuông góc với đường thẳng 1

2017

9

y = x+

là:

A.1 B.2 C.3 D.0

Câu 16 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 1

x y x

+

=

− song song với đường thẳng

( )d : 2x y+ − =1 0

là:

A

2

x y

y

+ − =

 = −

B

2x y+ =0

C

2x y 1 0

− − + =

D

2

x y y

+ + =

 = −

Trang 4

Câu 17 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

y x=

có hệ số góc k =12

là:

A

12 24

y= x±

B

12 16

y= x±

C

12 4

y= x±

D

12 8

y = x±

Câu 18 Điện lượng truyền trong dây dẫn mạch dao động LC có phương trình

( )

4cos

q= π t+π  C

thì cường độ dòng điện tức thời tại thời điểm t0 =2s

là:

A.−2A

B.2A C.−1,81A

D.1,81A

II – TỰ LUẬN

Bài 1 Tính các đạo hàm sau:

1)

2)

y = xx +

3)

cos 2

4)

sin 3

5)

tan 5

6)

4

x y x

= + 7)

2

5

x y x

= +

7)

cos

1 sin 2

x y

x

=

+

9)

1 sin

1 cos

x y

x

= +

Bài 2 Cho hàm số y x= 3−3x2 +2 ( )C

1) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại điểm A(− −1; 2)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại điểm có tung độ bằng 2

3) Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại điểm có hoành độ bằng 2

Ngày đăng: 07/04/2017, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w