1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáoán đại sốtuần10

7 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Bậc Nhất: Nhắc Lại Và Bổ Sung Khái Niệm Hàm Số
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 383,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững các nội dung sau: Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể được cho bằng bảng, bằng công thức.. Đồ thị hàm số y = fx là tập hợp tất cả các điểm b

Trang 1

Chương II HÀM SỐ BẬC NHẤT

NS:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững các nội dung sau: Các khái niệm về hàm số, biến số, hàm số có thể được cho

bằng bảng, bằng công thức Khi y là hàm số của x thì có thể viết y = f(x) ; y = g(x) ; Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 ,

x1 , được kí hiệu là: f(x0) ,f(x1), Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y = f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắm được khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

2 Kỹ năng : Hs biết cách tính và tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trước biến số ; biết biểu diễn các

cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ ; biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

3 Thái độ : Giáo dục tính chính xác, cẩn thận.

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ vẽ trước bảng ví dụ 1a, 1b

HS: On phần hàm số đã học ở lớp 7, máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra chuẩn bị bài soạn ở nhà.

3 Bài mới: Lớp 7 chúng ta đã được làm quen với khái niệm hàm số, một số ví dụ hàm số, khái niệm mặt phẳng tọa

độ ; đồ thị hàm số y = ax Ở lớp 9, ngoài ôn tập lại các kiến thức trên ta còn bổ sung thêm một số khái niệm: Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến ; đường thẳng song song và xét kĩ một hàm số cụ thể y = ax + b (a ≠0)  vào bài mới

GV: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm

số của đại lượng thay đổi x ?

HS: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được 1 giá trị tương úng của y thì y được gọi là hàm số của x

và x được gọi là biến số

1 Khái niệm hàm số: (SGK/ 42)

Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x, ta luôn xác định được một và chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, và x

Trang 2

GV: Hàm số có thể được cho bằng những

cách nào ?

GV: Yêu cầu Hs nghiên cứu ví dụ 1a, và

1b/42 SGK Vì sao y là hàm số của x ?

GV: Vì sao công thức y = 2x là hàm số ?

GV:Đ ưa ra ví dụ 1c: (Ghi trên bảng phụ)

Bảng này có xác định y là hàm số của x

không ?

Ở hàm số y = 4

x, biến số x có thể lấy các giá trị nào ? Vì sao ?

Ở hàm số y = x− 1, biến số x có thể lấy

các giá trị nào ? Vì sao ?

GV: Yêu cầu Hs làm ?1

Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ

GV: Vẽ sẵn trên bảng phụ mặt phẳng tọa

độ Oxy

Và gọi Hs lên bảng làm ?2

HS: Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức

HS: Vì có đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi của x, sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y

HS: trả lời như trên HS: Bảng trên không xác định y là hàm số của x, vì: ứng với một giá trị x = 3 ta có 2 giá trị của y là 6 và 4

Hs: Biến số x chỉ lấy những giá trị

x ≠0 Vì biểu thức y = 4

x không xác định khi x = 0

HS: Biến số x chỉ lấy những giá trị

x ≥1 Hs: Làm ?1 f(0) = 5 ; f(a) = 1

2a +5 ; f(1) = 5,5 HS: Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng Ví dụ y = 2 là hàm hằng

HS: Lên bảng làm ?2

HS: Đồ thị của hàm số y = ax là tập hợp

được gọi là biến số

Ví dụ 1:

a) y là hàm số của x được cho bằng bảng sau

3

1 2

3

2

b) y là hàm số của x được cho bằng công thức sau

y = 2x ; y = 2x + 3 ; y = 4

x ; y =

1

 Khi x thay đổi mà y luôn nhận giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng

2 Đồ thị của hàm số:

?2 SGK/ 43

Trang 3

GV: Qua ?2 hãy cho biết thế nào là đồ thị

của hàm số y = ax

GV: Đồ thị của hàm số y = 2x là gì ?

GV: Yêu cầu Hs làm ?3 (Phần này Gv Ghi

trên bảng phụ)

* Xét hàm số y = 2x + 1

+ Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá

trị nào của x ?

+ Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của y

thế nào ?

* Xét hàm số y = - 2x + 1

Cũng hỏi như trên

GV: Từ bảng này Gv đưa ra khái niệm hàm

số đồng biến, nghịch biến

tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

HS: Đồ thị là một đương thẳng OA trong mặt phẳng tọa độ Oxy

HS: Lên bảng điền vào bảng

HS: Trả lời + Biểu thức 2x + 1 xác định với với mọi

x ∈R

+ Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của

y cũng tăng + Biểu thức 2x + 1 xác định với với mọi

x ∈R + Khi x tăng thì các giá trị tương ứng của

y giảm dần

HS: Lên bảng thực hiện HS: Lớp nhận xét

a) Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

2

0

y =

2 x

x

= 2

⇒A(1 ; 2)

thuộc đồ thị của hàm số

3 Hàm số đồng, biến nghịch biến:

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x1, x2 ∈R

+ Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm

số y = f(x) đồng biến trên R

+ Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm

số y = f(x) nghịch biến trên R Bài tập củng cố:

Trang 4

GV: Gọi 2 Hs lên bảng làm Bài 1 và bài 2 trang 44, 45 SGK

4 Củng cố và hướng dẫn tự học:

a Củng cố: Hàm số đồng biến , nghịch biến khi nào ?

b Hướng dẫn tự học:

* Bài vừa học: - Nắm vững khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

-Làm BT 3, 4/ 45 SGK và bài 1, 3/ 56 SBT

Hướng dẫn: Bt2/45(sgk) a/ Tương tự ?3

b/ a = -1/2 ?0 → nhận xét

Bt3/45(sgk) Vẽ ĐTHS y =2x; y =-2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

* Bài sắp học: Giải các BT trên chuẩn bị tiết sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:

NS:

I Mục tiêu:

Trang 5

1 Kiến thức: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồ thị hàm số, kĩ năng “đọc” đồ thị.

2 Kỹ năng: Củng cố các khái niệm: “hàm số”, “biến số”, “đồ thị của hàm số”, hàm số đồng biến trên R, hàm số

nghịch biến trên R

3 Thái độ: Phát huy tính năng động và sáng tạo của Hs

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2, câu hỏi, hình vẽ.

HS: Ôn tập các kiến thức đã cho ở tiết trước, máy tính bỏ túi III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu khái niệm hàm số, cho ví dụ về hàm số được cho bỡi công thức Làm BT 1b/ 44 SGK

HS2: Hãy điền vào chỗ ( .) cho thích hợp

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Nếu giá trị của biến x mà giá trị tương ứng f(x) thì hàm số

y = f(x) được gọi là trên R Nếu giá trị của biến x mà giá trị tương ứng của f(x) thì hàm số y = f(x) được gọi

là trên R

Làm BT 2b/ 45( SGK)

3 Bài mới:

GV: Gọi Hs lên bảng làm bài 3/ 45 SGK

GV: Trong hai hàm số đã cho, hàm số nào

đồng biến ? hàm số nào nghịch biến ? Vì

sao ?

HS: Lên bảng vẽ đồ thị hàm số y = 2x và đồ thị hàm số y = - 2x trên cùng một hệ trục tọa độ

HS: + Hàm số y = 2x là hàm số đồng biến

Vì khi giá trị của x tăng lên thì giá trị tương ứng của y cũng tăng

+ Hàm số y = - 2x là hàm số nghịch biến.Vì khi x tăng thì y giảm

1 Bài 3/ 45 (SGK)

⋅1

⋅ A 2

0

y =

2 x

x

y

- 2 1

y = -2x

B

Với x = 1 ⇒ y = 2

⇒A (1 ; 2) thuộc đồ

thị hàm số y = 2x Với x = 1 ⇒ y = - 2

⇒B (1 ; - 2) thuộc

đồ thị hàm số y = - 2x

Trang 6

GV: đưa đề bài và có vẽ hình lên trên

bảng phụ Cho Hs hoạt động nhóm

⋅⋅

⋅⋅

3

1

C D

E

B O

A

x y

3

=

GV: Gọi HS vẽ đồ thị hàm số y = 3x

GV: Vẽ sẵn một hệ trục tọa độ Oxy lên

bảng, gọi một Hs lên bảng vẽ đồ thị hàm

số y = 2x và đồ thị hàm số y = x

GV: Hãy nhận xét đồ thị hàm số y = 2x

và đồ thị hàm số y = x

GV: vẽ đường thẳng song song với trục

Ox theo yêu cầu đề bài

+ Xác định tọa độ điểm A, B

+ Hãy viết công thức tính chu vi P của

Hs hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày:

+ Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường chéo OB có độ dài bằng 2

+ Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC = OB

= 2

+ Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh

OC = 2 , cạnh CD = 1

⇒OD = 3

+ Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE = OD

= 3

+ Xác định điểm A(1 ; 3) + Vẽ đường thẳng OA, đó là đồ thị hàm số y

= 3x HS: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x vào vở

HS: Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳng

OC Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng OD

HS: trả lời miệng + A(2 ; 4) ; B(4 ; 4) + PABO = AB + BO + OA + Ta có: AB = 2 (cm) + OB = 2 2

2 Bài 4/ 45 (SGK)

+ Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường chéo OB có độ dài bằng 2

+ Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC =

OB = 2

+ Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh OC = 2 , cạnh CD = 1

⇒OD = 3

+ Trên tia Oy đặt điểm E sao cho OE =

OD = 3

+ Xác định điểm A(1 ; 3) + Vẽ đường thẳng OA, đó là đồ thị hàm

số

y = 3x

3 Bài 5/ 45 (SGK)

0 2 4

y

C D

y =

2 x

y = x

Với x = 1⇒y = 2

⇒C(1 ; 2) thuộc

đồ thị hàm số y = 2x

Với x = 1 ⇒y = 1

⇒ D(1 ; 1) thuộc

đồ thị hàm số y = x

Ta có:

Trang 7

tam giác ABO

+ Trên hệ Oxy, AB = ?

+ hãy tính OA, OB dựa vào số liệu ở đồ

thị

GV: Dựa vào đồ thị hãy tính diện tích của

ABO

GV: Còn có cách nào khác tính diện tích

của ABO ?

OA = 4 2 + 2 2 = 2 5

⇒PABO = 2 + 4 2+2 5≈12,13(cm)

HS: Tính diện tích của ABO

S = 1

2 2 4 = 4 (cm2) HS: Trình bày cách 2

SABO = SO4B – SO4A = 1

2 4 4 - 1

2 4 2 = 8 – 4 = 4 (cm2)

+ PABO = AB + BO + OA + Ta có: AB = 2 (cm) + OB = 2 2

OA = 4 2 + 2 2 = 2 5

⇒PABO = 2 + 4 2+2 5≈12,13(cm)

Tính diện tích của ABO

S = 1

2 2 4 = 4 (cm2)

4 Củng cố và hướng tự học:

a Củng cố: Theo từng bt.

b Hướng dẫn tự học:

* Bài vừa học: -Ôn lại các kiến thức đã học: Hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

- Làm BT 6, 7/ 45, 46 SGK và BT 4, 5/ 56, 57 SBT

Hướng dẫn:BT7/46(sgk) Hàm số y = f(x) = 3x

x1<x2 ta có: f(x1) - f(x2) = 3x1-3x2 =? So sánh → kết luận

* Bài sắp học: Hàm số bậc nhất

IV Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y = -  2x - giáoán đại sốtuần10
th ị hàm số y = - 2x (Trang 5)
Bảng phụ. Cho Hs hoạt động nhóm - giáoán đại sốtuần10
Bảng ph ụ. Cho Hs hoạt động nhóm (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w