1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an BS 10 NC

49 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Một Số Phương Pháp Giải Toán Cơ Bản
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H y tính thể tích của mỗi khí ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Học sinh vận dụng giải bài tập Hoạt động 3: G.. 4- Củng cố: Xác định các số lợng tử của eletron trong phân lớp 2p1.- Học si

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 1:

Ôn tập Một số phơng pháp giải toán cơ bản

I- Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất Phơng pháp giải:

Hoạt động 1: Giáo viên đặt vấn đề: tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

những dữ kiện nào?

Bài tập 1 : Lập CT của 1oxit sắt biết

a- M= 160, % mFe = 70 %b- % Fe= 72,414%

GiảiG.viên: Kiểm tra và hớng dẫn học sinh CTTQ: FexOy

Giải bài tập

a- %mFe = 5656x x.10016y = 70

 M = 56x + 16 y = 160

 x = 2, y = 3  Fe2O3

Trang 2

b- Kết quả: Fe3O4

Bài tập 2: Nguyên tố X có hoá trị III tạo Bài tập 2

với Clo 1 muối mà trong phân tử chứa CTTQ: X Cln.

34,46% khối lợng X H y xác định ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh

% m(x) = X X.35100,5n

G Viên: Hớng dẫn học sinh biện luận

theo cơ sở: Hoá trị của Kim loại

1  n  3

b- Cứ 1,21(g) A tạo ra 2,01 (g) oxít H yãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh hoặc AxOy

2(mol) A  1(mol)A2On

) (

21 , 1

phản ứng hết

Bài tập 4: Bình chứa 224 ml khí oxi (điều Bài tập 4

kiện TC) Cho 2,56(g) dây đồng vào bình Học sinh Vận dụng giải bài tập

đốt cháy Chất rắn thu đợc để nguội a- 2Cu + O2  2CuO (1)rồi cho tác dụng với dung dịch HCl d CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O (2)thu đợc dung dịch A

n(O 2 ) = n022,224,4 = 0,01 (mol)a- Viết PTPƯ

n(Cu) = 264,56 = 0,04 (mol)b- Tính lợng muối đợc tạo thành

Theo PT(2): n(CuCL2)= n (CuO) = 0,02 (mol)

Trang 3

+ Cu không t/d hết với O2

+ Cu không t/d HCl

Bài tập 5 : Cho 10ml N2 tác dụng với 36 Bài tập 5 :

ml H2 H y tính thể tích của mỗi khí ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Học sinh vận dụng giải bài tập

Hoạt động 3: G Viên đa ra các chú ý * Phơng pháp.

khi giải bài tập dạng này Phân tích các - Xác định dung dịch, công thức tính

) (

dd V

dd M

Bài tập 6 : Hoà tan 2,8(g) KOH vào nớc Bài tập 6

a- Tính nồng độ % của dung dịch

a) C% =

20

100 8 , 2 100

20 )

(

d

dd m

(ml)

N(Ctan) = 56

8 , 2

d =

V m

Bài tập 7 : Cho 31,8 (g) Na2CO3 vào 100(g) Bài tập 7:

dung dịch HCl 36,5% thu đợc dung

n(Na2CO3) = 10631,8 = 0,3 (mol)dịch A có d= 1g/ml

n (HCl)= 3636,,55 = 1 (mol)

Trang 4

a- H y xác định C% của các chất trong ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Na2CO3+2HCl2NaCl +CO2+ H2O

H y xác định nồng độ ban đầu của 2 dung dịchãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh

Trang 5

3- Bài giảng:

I- Dạng 1: Toán về các loại hạt trong

nguyên tử

Hoạt động 1:

Nguyên tử: + p,e là hạt mang điện (Z) giáo viên chú ý

Hoạt động 1: Giáo viên yêu cầu học sinh 2Z + N = 46

Bài tập 1: Tổng số các hạt trong nguyên  Z = 15 A = 31

tử X là 46 Trong đó số hạt mang điện N = 16 X : P ( Phốt pho)

nhiều hơn số hạt không mang điện là 14

H y xác định số hạt mỗi loại ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Tính Z,A

Tra bảng HTTH, cho biết đó là nguyên

tố gì?

Bài tập 2: Tổng số các hạt p, n, e trong Bài tập 2

nguyên tử X là 10 H y tìm số khối củaãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh 2Z + N = 10

Trang 6

luôn có khe rỗng ( Treo tranh vẽ)

+ d =

V

A V

M

Bài tập 3: Tính khối lợng riêng của các Bài tập 3.

nguyên tử Zn và Au Biết R(Zn) = 1,35 Học sinh vận dụng công thức

10-10m, R(An) = 1,44.10-10(m)Zn = 65,

Khối lợng 1 nguyên tử: 65 đvc khối lợng thực 1 nguyên tử

- Trong tinh thể Fe, nguyên tử Fe hình a- 1,4 10-8cm

cầu chiếm 75% thể tích H y tính lại Rãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh (Fe). b- 1,29 10-8cm

2 1

2 2 1 1

a A a A

Bài 10 ( SGK hoá 10) Học sinh cần đạt kết quả

3 7 , 4 3 , 92

ĐS: A1 = 28, A2 ** 29 , A3 = 30

b) Biết trong đồng vị A1

Z X số proton  1428Si , 2914Si, 3014Sibằng số nơtron Định tên nguyên tố X

Tìm số nơtron trong 3 đồng vị

Trang 7

- Học sinh nắm đợc các khái niệm: Số lợng tử chính, số lợng tử phụ,

số lợng tử ứng với lớp eletron, phân lớp, số obitan trong phân lớp

Giáo viên: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu Năng lợng của e  khi n 

Trang 8

? Kích thớc của obitan có phụ thuộc kích thớc của AO.

Lớp K L M N O P Q

2- Số lợng tử phụ (L) * Với ( 1 lớp n) Số lợng tử chính nGiáo viên: Mỗi giá trị (L) ứng với 1 Thì l có các giá trị 0,1  ( n –1 )

l = 0 0 1 0 1 2 0 1 2 3Phân lớp s: s p s p d s p d fHọc sinh nhận xét:

Mỗi giá trị d ứng với 1 kiểu AO

l =3  AOf

Số lợng tử phụ qui định hình dạng

AO ( Hay kiểu AO)

3- Số lợng tử từ : (me) Học sinh ghi vở

Hoạt động 3: - m (e) qui định sự định hớng trong

- Mỗi giá trị của l có (2l + 1) các giá trị

m (e) tơng ứng từ – l O +l

- Mỗi giá trị của m (e) ứng với 1 AO

? Xác định m (e) tơng ứng với l Qui l = O  m (e)= 0  1AOs

l = 1  m (e) =-2,-1,0,+1,+2  5AOd -1 0 +1

Kết luận: 4 giá trị n,l, m (e), m(s) là địa chỉ để xác định vị trí của

1 eletron trong lớp vỏ nguyên tử

Trang 9

4- Củng cố: Xác định các số lợng tử của eletron trong phân lớp 2p1.

- Học sinh hiểu: Sự liên hệ giữa các số lợng tử với lớp, phân lớp, từ

đó thấy rõ sự liên hệ của các số lợng tử với cấu hình eletron

- Học sinh vận dụng từ cấu hình eletron  Giá trị của 4 số lợng tử

1- Số lợng tử chính và lớp eleton. kiến thức đ có.ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh

Hoạt động 1: Giáo viên cho học sinh  Số lợng tử chính tơng đơng với

2- Số lợng tử phụ và phân lớp eletron - Số lợng tử phụ và phân lớp đều quy

Hoạt động 2: Đặt câu hỏi định kiểu và hình dáng obitan

? Thế nào là số lợng tử phụ? kí hiệu? Số lợng tử phụ Phân lớp

? Số lợng tử phụ qui định? l = 1 p

? Thế nào là phân lớp eletron l = 2 d

Trang 10

Chúng có mối quan hệ với nhau l =3 f

3- Số lợng tử từ và định hớng A O

Hoạt động 3: ? Số lợng tử từ qui định Số lợng tử từ qui định sự định hớng

? Các giá trị của số lợng tử từ phụ m( l) = - l 0 +l

l = 0  m( l) = 0 1 AOs

l = 1 m( l)= -1,0,+1  -1 0 +1

II- Mối quan hệ của các số lợng tử

Một cặp 4 số lợng tử qui định trạngthái vị trí của 1 e trong nguyên tử

n : Qui định mức năng lợng ( Lớp)l: Qui định phân lớp

m(l) : Qui định hớng AO;

m(s) : Qui định chiều chuyển động**

Bài tập 1: Phi kim R có ** viết sau R là phi kim  H, He nên l = 1

cùng ứng với 4 số lợng tử có tổng đại l = 1  m(l) : -1,0,+1

a- Tìm phi kim R đó, viết cấu hình ** * n = 3, l = 1, m(l) = -1 m(s) = -1/2



Trang 11

tuần hoàn 1s22s22p63s23p4

* n = 2, l = 1, m(l) = 0 m(s) = -1/2   

-1 0 +1

 1s22s22p5  F

* n = 2, l = 1, m(l) = -1 m(s) = -1/2 

-1 0 +1

 1s22s22p5  B (Loại)Vậy : S: Chu kỳ 3, nhóm VI A, ô 16

F : Chu kỳ 2, nhóm VII A, ô 9

Bài tập 2: Xác định nguyên tử và Bài 2:

eletron cuối cùng điền vào đó có các số 1 0 +1

m(l)=0,m(s)=+1/23s11s22s22p631

4- Củng cố: ( Luyện tập)

5- Hớng dẫn học sinh học ở nhà

nhất trong nguyên tử 26Fe, 30 Zn, 16S

tố A, B lần lợt đặc trng bởi

A : n = 3, l = 1, m(l) = -1, m (s) = +

2 1

B : n = 3, l = 1, m(l) = 0, m (s) =

-2 1

Trang 12

Dựa trên cấu hình e , xác định vị trí A, B trong BTH và cho biết A,

B là kim loại, Phi kim, Khí hiếm?

Viết CTHH của hợp chất tạo bởi A, B

- Học sinh hiểu sâu hơn về kiến thức toàn chơng

- Rèn luyện kỹ năng, kĩ xảo về bài tập cấu tạo nguyên tử

B- Chuẩn bị:

Giáo viên : Giao đề cho học sinh

Trang 13

Học sinh: Chuẩn bị bài tập

C- Tổ chức dạy học.

1- ổn định tổ chức: Sĩ số :

2- Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp giờ giảng)

3- Bài giảng:

với 7,81 (g) khí clo thu đợc 14,05943

95

100 05943 ,

9894 , 6

b) Xác định số khối của A, B và số

54 , 63 3600

972 2628

Trang 14

Bài tập 2: Nguyên tử của 2 nguyên tố Bài giải.

X,Y ( Lần lợt có phân lớp ngoài cùng a- X có phân lớp eletron ngoài cùng

là 4px và 4 sy Biết số proton bằng số Là 4px  x = 1,2  X : Kim loại

nơtơron trong hạt nhân nguyên tử Y x = 3,45  X : Phi kim

a) Cho biết X và Y là kim loại hay Phi  Y : Kim loại

b) Viết cấu hình eletron của mỗi Ng.tử x  6  y = 2

(Biết tổng số eletron của 2 phân lớp Y là kim loại có số P = số n

ngoài cùng của nguyên tử 2 nguyên tố  Y: 1 s22s22p63s23p64s2  Cu

bằng 7) H y xác định số hiệu nguyên ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh X: 1 s22s22p63s23p63d104s2 4p5X: Br

c- X có 2 đồng vị là X1 và X2 Tổng số

40

2 , 1

= 0,03 , 0,06 (mol)hạt không mang điện X1 và X2 Là 90 m(X)= 5,994 – 1,2 = 4,794 (g)

Nếu cho 1,2 (g) Y tác dụng với 1 lợng

= 79,92- Có bao nhiêu nguyên tử X1, X2

Trang 15

- Học sinh biết phơng pháp phân bố các nguyên tố vào chu kì, lớp

- Tại sao số nguyên tố trong chu kì 2,3 là 8 , Chu kì 4,5 là 18 và chukì 6 là 32

- Thấy đợc mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố với cấu tạo nguyêntử

B- Chuẩn bị:

Giáo viên : Bảng tuần hoàn

Học sinh: Cách phân bố eletron vào các lớp, phân lớp và obitan.Mức năng lợng các obitan

C- Tổ chức dạy học.

1- ổn định tổ chức: Sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ: ? Mức năng lợng của các AO

? Nguyên tắc phân bố eletron vào các AO

3- Bài giảng:

Trang 16

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 17

 Kết luận: Sự phân bố các ng.tố vàobảng tuần hoàn tơng tự sự phân bốeletron vào các mức năng lợng của AO

* Số nguyên tố trong các chu kì

? Dựa vào nguyên tắc xây dựng bảng Chu kì 1 n = 1 : 1 s1 1s2: 2 ngtố tuần hoàn h y giải thích số nguyên tốãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Chu kì 2 n = 2 : 2 s1 2s22p6: 8 ngtốtrong các chu kì và xác định số nguyên Chu kì 3 n = 3 : 3 s1 3s23p6: 8 ngtố

nguyên tốChu kì 5 n = 5 : 5 s1 4d105s2 5p6: 18nguyên tố

Chu kì 6 n = 6 : 6 s1 4f145d106s2

6p6: 32 nguyên tố Chu kì 7 n = 7 : 7 s1 5f146d107s2

7p6: 32 nguyên tố

Bài 1: Cho nguyên tử của các nguyên 1s22s22p63s1

tố có electron cuối cùng điền vào ứng b- 1s22s22p63s2

B n = 3, l = 0, m = 0, s = -1/2 A 11 3 IA

X n = 4, l = 0, m = 0, s = +1/2 B 12 3 IIA

a) Viết cấu hình electron của A,B,X X 19 4 IIA

b) Định vị trí A,B, X trong bảng tuần

hoàn

Trang 18

Bài 2: Nguyên tử của 1 nguyên tố X Bài 2

có cấu hình electron 5f36d17s2 Lớp 1 2 3 4 5 6 7

H y dựa vào sự xắp xếp electron trongãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Số e 2 8 8 32 21 9 2 các lớp (Không viết cấu hình e ) Cho  Z = 92

biết vị trí của X trong bảng hệ thống  Ô : 92

cùng phân bố 5f3)

chu kì kế tiếp nhau trong bảng hệ Z (x) + Z (Y) = 32

thống tuần hoàn, tổng diện tích hạt  Z (X)  Z (Y)  32

nhân của 2 nguyên tố là 32 Xác định  X và Y thuộc 2 chu kì nhỏ kế tiếp

Hoặc X và Y thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn kế tiếp (Cách nhau 8 hoặc

18 nguyên tố)Xét trờng hợp 1

Z (X) + Z (Y) = 32

Giáo viên: Hớng dẫn học sinh làm Z (Y) - Z (X) = 8

Z (X) + Z (Y) = 32

Z (Y) - Z (X) = 8

ĐS: Y: Ca X: Mg

4- Hớng dẫn học sinh học ở nhà.

Học thuộc tên, kí hiệu hoá học của các nguyên tố nhóm A

Trang 19

Ngày soạn: 25/2/07

Ngày giảng:

Tiết 8:

một số phân nhóm chính điển hình

A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học

Học sinh biết: đặc điểm chính của nhóm IA, VIIA, VIIIA

Biết tính chất hoá học điển hình của kim loại - Phi kim

B- Chuẩn bị:

Giáo viên: + Bảng vẽ nhóm IA, VIIA, VIIIA

Học sinh: + Bảng tuần hoàn cá nhân

Các nguyên tố nhóm IA, VIIA, VIIIA

Xét 3 nhóm điển hình

? Em h y cho biết những nguyênãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Nhận xét:

? Em h y viết cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e của các 8 e ở lớp ngoài cùng (trừ He).

đặc điểm của cấu hình e lớp ngoài  Các khí hiếm không tham gia

Trang 20

? Cấu hình e của khí hiếm có bền kiện thờng.

vững không ? Số e hoá trị ?

? Khả năng tham gia phản ứng

nh thế nào ?

G.viên: Bổ sung: ở điều kiện

thờng, khí hiếm tồn tại ở trạng

? H y so sánh cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e của kim khí hiếm gần nhất, các kim loại loại kiềm với khí hiếm gần nhất kiềm có xu hớng nhờng 1 e trong

? Từ đó em h y suy ra xu hãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh ớng phản ứng hoá học

G.viên: Điều kiện thờng; kim

loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất Kim loại kiềm thể hiện tính chấtphân tử có 1 nguyên tử, có trạng của kim loại điển hình

thái rắn

Trong hợp chất kim loại kiềm có

Các đơn chất kim loại kiềm dễ  thể hiện tính kim loại của kim loại

III- Nhóm VIIA - Halogen

Trang 21

Các nguyên tố.

? Cho biết tên và ký hiệu hoá học 9F , 17Cl, 35Br , 53i, 86At

của các nguyên tố halogen 2s22p5, 3s23p5, 4s24p5, 5s25p5, 6s26p5

? Viết cầu hình electron lớp ngoài

Các nguyên tố Halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng So với khí

? Từ việc so sánh cấu hình e của hiếm gần nhất Halogen ít hơn 1e

Halogen với khí hiếm, em h y dựãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Để đạt đợc cấu hình của khí hiếm

X + 1e  X

-G.viên: Bổ sung: ở điều kiện thờng  Phi kim điển hình

Halogen tồn tại dạng đơn chất, phân

tử có 2 nguyên tử

Phần tử: X2

4- Củng cố bài:

? H y cho biết mối quan hệ giữa cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e với vị trí các nguyên tố

? H y cho biết mối quan hệ giữa vị trí nguyên tố với tính chất nguyên tố.ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh

5- Hớng dẫn học ở nhà.

Học sinh h y nhận xét về tính chất hoá học của các nguyên tố nhómãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh

IIA, IIIA, IVA, VA, VIA

Cho biết sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong cùng chu kỳ,nhóm giải thích

Xây dựng bảng tóm tắt về mối quan hệ cấu tạo nguyên tử với vị trí

và tính chất của nguyên tố

Trang 22

A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học

Học sinh hiểu sâu và rõ mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử với vịtrí trong bảng tuần hoàn giữa cấu tạo nguyên tử với tính chất củanguyên tố

Biết suy diễn từ CTNT  vị trí, tính chất hoá học và ngợc lại

I- Mối quan hệ giữa vị trí và tính

chất cấu tạo ng.tử, nguyên tố.

G.V: Kiểm tra kiến thức cơ bản H.S : Trả lời câu hỏi cần đạt

của học sinh dới dạng vấn đáp * Vị trí của nguyên tố:

Trang 23

những đặc điểm gì ? Số điện tích hạt nhân = số e = số lớp = Z

Số lớp electron

? H y cho biết mối quan hệ giữaãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh * Phơng pháp xác định

vị trí nguyên tố và cấu tạo ngtử Vị trí 

cấu hình electron (CTNT)+ Số thứ tự = số e  cấu hình electronG.V: Bổ sung để hoàn thiện kiến + Số lớp electron = số thứ tự chu kỳ

hoạt động 2: * Tính chất: Tính kim loại hoặc phi

Bài 1: Cho 3 nguyên tố A, M, X Bài giải:

với cấu hình e ở lớp ngoài cùng Cấu hình electron đây đủ

lần lợt: 3s1, 3s23p1, 3s23p5 A: 1s22s22p63s1

a) Xác định vị trí và tên của A, M, M: 1s22s22p63s23p1

X trong bảng tuần hoàn X: 1s22s22p63s23p5.

b) Hoàn thành các PTPƯ sau:  A: Ô chu kỳ nhóm tênA()H)m + MXn  A1 + … A 11 3 IA Natri

A1 + MX  MXn + H2O M 13 3 IIIA Nhôm

b) 3NaOH+AlCl3  Al(OH)33NaClAl(OH)3+3HCl  AlCl3 + 3H2O2Al + 3Cl2  2AlCl3

Bài 2: Nguyên tố x có số thứ tự 8,

Trang 24

nguyên tố Y có số thứ tự 17 và Bài giải:

a) Viết cấu hình electron của chúng Cấu hình e: 1s22s22p4

b) Vị trí trong bảng hệ thống tuần Vị trí Ô 8 , chu kỳ 2 , nhóm VIA

a) Phát biểu định luật tuần hoàn Tính chất đặc trng: Tính kim loại

b) Không dùng bảng hệ thống tuần a) “Tính chất của các đơn chất, thànhhoàn h y xếp các nguyên tố có số ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh phần và tính chất của các hợp chấthiệu sau đây: 12A , 19B, 20C, 13D của các nguyên tố biến thiên tuần theo thứ tự tính kim loại tăng hoàn theo chiều tăng điện tích hạt

quả, sửa lỗi để hoàn thiện kiến D 3 IIIA

DACBCông thức các hiđroxit xếp theo

Trang 25

chiÒu tÝnh baz¬ gi¶m dÇn.

BOH C(OH)2 A(OH)2 D(OH)3

Trang 26

Tiết 10:

bài tập về bảng tuần hoàn

A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học

Học sinh hiểu sâu về cấu tạo bảng tuần hoàn, các quy luật biến đổitrong bảng tuần hoàn, ĐLTH

Vận dụng các kiến thức vào bài tập giải thích, tính toán

B- Chuẩn bị:

Giáo viên: Ra đề bài, giao cho học sinh chuẩn bị trớc

Học sinh: Ôn tập kiến thức về bảng tuần hoàn, chuẩn bị bài tập

Hoạt động1: Học sinh trả lời cần đạt

G.v đặt câu hỏi vấn đáp học sinh - Cấu tạo bảng tuần hoàn: Ô, chu

- Đặc điểm các nguyên tố thuộc Chu kỳ 1, 2, 3 : Nhỏ, nguyên tố s, p

- Mối liên hệ vị trí - cấu tạo - T/c s, p, d, f.

Đặc điểm nguyên tố thuộc nhóm

IA, IIA, IIIA, IB  VIIIB: Kim loạiVIII A: khí hiếm

VII: Phi kimCác nhóm khác: 1 phần kim loại

1 phần phi kim

Bài tập:

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình electron nh sau: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 - Giao an BS 10 NC
Hình electron nh sau: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w