H y tính thể tích của mỗi khí ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Học sinh vận dụng giải bài tập Hoạt động 3: G.. 4- Củng cố: Xác định các số lợng tử của eletron trong phân lớp 2p1.- Học si
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1:
Ôn tập Một số phơng pháp giải toán cơ bản
I- Dạng 1: Lập CTHH của hợp chất Phơng pháp giải:
Hoạt động 1: Giáo viên đặt vấn đề: tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
những dữ kiện nào?
Bài tập 1 : Lập CT của 1oxit sắt biết
a- M= 160, % mFe = 70 %b- % Fe= 72,414%
GiảiG.viên: Kiểm tra và hớng dẫn học sinh CTTQ: FexOy
Giải bài tập
a- %mFe = 5656x x.10016y = 70
M = 56x + 16 y = 160
x = 2, y = 3 Fe2O3
Trang 2b- Kết quả: Fe3O4
Bài tập 2: Nguyên tố X có hoá trị III tạo Bài tập 2
với Clo 1 muối mà trong phân tử chứa CTTQ: X Cln.
34,46% khối lợng X H y xác định ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh
% m(x) = X X.35100,5n
G Viên: Hớng dẫn học sinh biện luận
theo cơ sở: Hoá trị của Kim loại
1 n 3
b- Cứ 1,21(g) A tạo ra 2,01 (g) oxít H yãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh hoặc AxOy
2(mol) A 1(mol)A2On
) (
21 , 1
phản ứng hết
Bài tập 4: Bình chứa 224 ml khí oxi (điều Bài tập 4
kiện TC) Cho 2,56(g) dây đồng vào bình Học sinh Vận dụng giải bài tập
đốt cháy Chất rắn thu đợc để nguội a- 2Cu + O2 2CuO (1)rồi cho tác dụng với dung dịch HCl d CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (2)thu đợc dung dịch A
n(O 2 ) = n022,224,4 = 0,01 (mol)a- Viết PTPƯ
n(Cu) = 264,56 = 0,04 (mol)b- Tính lợng muối đợc tạo thành
Theo PT(2): n(CuCL2)= n (CuO) = 0,02 (mol)
Trang 3+ Cu không t/d hết với O2
+ Cu không t/d HCl
Bài tập 5 : Cho 10ml N2 tác dụng với 36 Bài tập 5 :
ml H2 H y tính thể tích của mỗi khí ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Học sinh vận dụng giải bài tập
Hoạt động 3: G Viên đa ra các chú ý * Phơng pháp.
khi giải bài tập dạng này Phân tích các - Xác định dung dịch, công thức tính
) (
dd V
dd M
Bài tập 6 : Hoà tan 2,8(g) KOH vào nớc Bài tập 6
a- Tính nồng độ % của dung dịch
a) C% =
20
100 8 , 2 100
20 )
(
d
dd m
(ml)
N(Ctan) = 56
8 , 2
d =
V m
Bài tập 7 : Cho 31,8 (g) Na2CO3 vào 100(g) Bài tập 7:
dung dịch HCl 36,5% thu đợc dung
n(Na2CO3) = 10631,8 = 0,3 (mol)dịch A có d= 1g/ml
n (HCl)= 3636,,55 = 1 (mol)
Trang 4a- H y xác định C% của các chất trong ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Na2CO3+2HCl2NaCl +CO2+ H2O
H y xác định nồng độ ban đầu của 2 dung dịchãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh
Trang 53- Bài giảng:
I- Dạng 1: Toán về các loại hạt trong
nguyên tử
Hoạt động 1:
Nguyên tử: + p,e là hạt mang điện (Z) giáo viên chú ý
Hoạt động 1: Giáo viên yêu cầu học sinh 2Z + N = 46
Bài tập 1: Tổng số các hạt trong nguyên Z = 15 A = 31
tử X là 46 Trong đó số hạt mang điện N = 16 X : P ( Phốt pho)
nhiều hơn số hạt không mang điện là 14
H y xác định số hạt mỗi loại ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Tính Z,A
Tra bảng HTTH, cho biết đó là nguyên
tố gì?
Bài tập 2: Tổng số các hạt p, n, e trong Bài tập 2
nguyên tử X là 10 H y tìm số khối củaãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh 2Z + N = 10
Trang 6luôn có khe rỗng ( Treo tranh vẽ)
+ d =
V
A V
M
Bài tập 3: Tính khối lợng riêng của các Bài tập 3.
nguyên tử Zn và Au Biết R(Zn) = 1,35 Học sinh vận dụng công thức
10-10m, R(An) = 1,44.10-10(m)Zn = 65,
Khối lợng 1 nguyên tử: 65 đvc khối lợng thực 1 nguyên tử
- Trong tinh thể Fe, nguyên tử Fe hình a- 1,4 10-8cm
cầu chiếm 75% thể tích H y tính lại Rãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh (Fe). b- 1,29 10-8cm
2 1
2 2 1 1
a A a A
Bài 10 ( SGK hoá 10) Học sinh cần đạt kết quả
3 7 , 4 3 , 92
ĐS: A1 = 28, A2 ** 29 , A3 = 30
b) Biết trong đồng vị A1
Z X số proton 1428Si , 2914Si, 3014Sibằng số nơtron Định tên nguyên tố X
Tìm số nơtron trong 3 đồng vị
Trang 7- Học sinh nắm đợc các khái niệm: Số lợng tử chính, số lợng tử phụ,
số lợng tử ứng với lớp eletron, phân lớp, số obitan trong phân lớp
Giáo viên: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu Năng lợng của e khi n
Trang 8? Kích thớc của obitan có phụ thuộc kích thớc của AO.
Lớp K L M N O P Q
2- Số lợng tử phụ (L) * Với ( 1 lớp n) Số lợng tử chính nGiáo viên: Mỗi giá trị (L) ứng với 1 Thì l có các giá trị 0,1 ( n –1 )
l = 0 0 1 0 1 2 0 1 2 3Phân lớp s: s p s p d s p d fHọc sinh nhận xét:
Mỗi giá trị d ứng với 1 kiểu AO
l =3 AOf
Số lợng tử phụ qui định hình dạng
AO ( Hay kiểu AO)
3- Số lợng tử từ : (me) Học sinh ghi vở
Hoạt động 3: - m (e) qui định sự định hớng trong
- Mỗi giá trị của l có (2l + 1) các giá trị
m (e) tơng ứng từ – l O +l
- Mỗi giá trị của m (e) ứng với 1 AO
? Xác định m (e) tơng ứng với l Qui l = O m (e)= 0 1AOs
l = 1 m (e) =-2,-1,0,+1,+2 5AOd -1 0 +1
Kết luận: 4 giá trị n,l, m (e), m(s) là địa chỉ để xác định vị trí của
1 eletron trong lớp vỏ nguyên tử
Trang 94- Củng cố: Xác định các số lợng tử của eletron trong phân lớp 2p1.
- Học sinh hiểu: Sự liên hệ giữa các số lợng tử với lớp, phân lớp, từ
đó thấy rõ sự liên hệ của các số lợng tử với cấu hình eletron
- Học sinh vận dụng từ cấu hình eletron Giá trị của 4 số lợng tử
1- Số lợng tử chính và lớp eleton. kiến thức đ có.ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh
Hoạt động 1: Giáo viên cho học sinh Số lợng tử chính tơng đơng với
2- Số lợng tử phụ và phân lớp eletron - Số lợng tử phụ và phân lớp đều quy
Hoạt động 2: Đặt câu hỏi định kiểu và hình dáng obitan
? Thế nào là số lợng tử phụ? kí hiệu? Số lợng tử phụ Phân lớp
? Số lợng tử phụ qui định? l = 1 p
? Thế nào là phân lớp eletron l = 2 d
Trang 10Chúng có mối quan hệ với nhau l =3 f
3- Số lợng tử từ và định hớng A O
Hoạt động 3: ? Số lợng tử từ qui định Số lợng tử từ qui định sự định hớng
? Các giá trị của số lợng tử từ phụ m( l) = - l 0 +l
l = 0 m( l) = 0 1 AOs
l = 1 m( l)= -1,0,+1 -1 0 +1
II- Mối quan hệ của các số lợng tử
Một cặp 4 số lợng tử qui định trạngthái vị trí của 1 e trong nguyên tử
n : Qui định mức năng lợng ( Lớp)l: Qui định phân lớp
m(l) : Qui định hớng AO;
m(s) : Qui định chiều chuyển động**
Bài tập 1: Phi kim R có ** viết sau R là phi kim H, He nên l = 1
cùng ứng với 4 số lợng tử có tổng đại l = 1 m(l) : -1,0,+1
a- Tìm phi kim R đó, viết cấu hình ** * n = 3, l = 1, m(l) = -1 m(s) = -1/2
Trang 11tuần hoàn 1s22s22p63s23p4
* n = 2, l = 1, m(l) = 0 m(s) = -1/2
-1 0 +1
1s22s22p5 F
* n = 2, l = 1, m(l) = -1 m(s) = -1/2
-1 0 +1
1s22s22p5 B (Loại)Vậy : S: Chu kỳ 3, nhóm VI A, ô 16
F : Chu kỳ 2, nhóm VII A, ô 9
Bài tập 2: Xác định nguyên tử và Bài 2:
eletron cuối cùng điền vào đó có các số 1 0 +1
m(l)=0,m(s)=+1/23s11s22s22p631
4- Củng cố: ( Luyện tập)
5- Hớng dẫn học sinh học ở nhà
nhất trong nguyên tử 26Fe, 30 Zn, 16S
tố A, B lần lợt đặc trng bởi
A : n = 3, l = 1, m(l) = -1, m (s) = +
2 1
B : n = 3, l = 1, m(l) = 0, m (s) =
-2 1
Trang 12Dựa trên cấu hình e , xác định vị trí A, B trong BTH và cho biết A,
B là kim loại, Phi kim, Khí hiếm?
Viết CTHH của hợp chất tạo bởi A, B
- Học sinh hiểu sâu hơn về kiến thức toàn chơng
- Rèn luyện kỹ năng, kĩ xảo về bài tập cấu tạo nguyên tử
B- Chuẩn bị:
Giáo viên : Giao đề cho học sinh
Trang 13Học sinh: Chuẩn bị bài tập
C- Tổ chức dạy học.
1- ổn định tổ chức: Sĩ số :
2- Kiểm tra bài cũ: ( Kết hợp giờ giảng)
3- Bài giảng:
với 7,81 (g) khí clo thu đợc 14,05943
95
100 05943 ,
9894 , 6
b) Xác định số khối của A, B và số
54 , 63 3600
972 2628
Trang 14Bài tập 2: Nguyên tử của 2 nguyên tố Bài giải.
X,Y ( Lần lợt có phân lớp ngoài cùng a- X có phân lớp eletron ngoài cùng
là 4px và 4 sy Biết số proton bằng số Là 4px x = 1,2 X : Kim loại
nơtơron trong hạt nhân nguyên tử Y x = 3,45 X : Phi kim
a) Cho biết X và Y là kim loại hay Phi Y : Kim loại
b) Viết cấu hình eletron của mỗi Ng.tử x 6 y = 2
(Biết tổng số eletron của 2 phân lớp Y là kim loại có số P = số n
ngoài cùng của nguyên tử 2 nguyên tố Y: 1 s22s22p63s23p64s2 Cu
bằng 7) H y xác định số hiệu nguyên ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh X: 1 s22s22p63s23p63d104s2 4p5X: Br
c- X có 2 đồng vị là X1 và X2 Tổng số
40
2 , 1
= 0,03 , 0,06 (mol)hạt không mang điện X1 và X2 Là 90 m(X)= 5,994 – 1,2 = 4,794 (g)
Nếu cho 1,2 (g) Y tác dụng với 1 lợng
= 79,92- Có bao nhiêu nguyên tử X1, X2
Trang 15- Học sinh biết phơng pháp phân bố các nguyên tố vào chu kì, lớp
- Tại sao số nguyên tố trong chu kì 2,3 là 8 , Chu kì 4,5 là 18 và chukì 6 là 32
- Thấy đợc mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố với cấu tạo nguyêntử
B- Chuẩn bị:
Giáo viên : Bảng tuần hoàn
Học sinh: Cách phân bố eletron vào các lớp, phân lớp và obitan.Mức năng lợng các obitan
C- Tổ chức dạy học.
1- ổn định tổ chức: Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: ? Mức năng lợng của các AO
? Nguyên tắc phân bố eletron vào các AO
3- Bài giảng:
Trang 16Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 17 Kết luận: Sự phân bố các ng.tố vàobảng tuần hoàn tơng tự sự phân bốeletron vào các mức năng lợng của AO
* Số nguyên tố trong các chu kì
? Dựa vào nguyên tắc xây dựng bảng Chu kì 1 n = 1 : 1 s1 1s2: 2 ngtố tuần hoàn h y giải thích số nguyên tốãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Chu kì 2 n = 2 : 2 s1 2s22p6: 8 ngtốtrong các chu kì và xác định số nguyên Chu kì 3 n = 3 : 3 s1 3s23p6: 8 ngtố
nguyên tốChu kì 5 n = 5 : 5 s1 4d105s2 5p6: 18nguyên tố
Chu kì 6 n = 6 : 6 s1 4f145d106s2
6p6: 32 nguyên tố Chu kì 7 n = 7 : 7 s1 5f146d107s2
7p6: 32 nguyên tố
Bài 1: Cho nguyên tử của các nguyên 1s22s22p63s1
tố có electron cuối cùng điền vào ứng b- 1s22s22p63s2
B n = 3, l = 0, m = 0, s = -1/2 A 11 3 IA
X n = 4, l = 0, m = 0, s = +1/2 B 12 3 IIA
a) Viết cấu hình electron của A,B,X X 19 4 IIA
b) Định vị trí A,B, X trong bảng tuần
hoàn
Trang 18Bài 2: Nguyên tử của 1 nguyên tố X Bài 2
có cấu hình electron 5f36d17s2 Lớp 1 2 3 4 5 6 7
H y dựa vào sự xắp xếp electron trongãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Số e 2 8 8 32 21 9 2 các lớp (Không viết cấu hình e ) Cho Z = 92
biết vị trí của X trong bảng hệ thống Ô : 92
cùng phân bố 5f3)
chu kì kế tiếp nhau trong bảng hệ Z (x) + Z (Y) = 32
thống tuần hoàn, tổng diện tích hạt Z (X) Z (Y) 32
nhân của 2 nguyên tố là 32 Xác định X và Y thuộc 2 chu kì nhỏ kế tiếp
Hoặc X và Y thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn kế tiếp (Cách nhau 8 hoặc
18 nguyên tố)Xét trờng hợp 1
Z (X) + Z (Y) = 32
Giáo viên: Hớng dẫn học sinh làm Z (Y) - Z (X) = 8
Z (X) + Z (Y) = 32
Z (Y) - Z (X) = 8
ĐS: Y: Ca X: Mg
4- Hớng dẫn học sinh học ở nhà.
Học thuộc tên, kí hiệu hoá học của các nguyên tố nhóm A
Trang 19Ngày soạn: 25/2/07
Ngày giảng:
Tiết 8:
một số phân nhóm chính điển hình
A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học
Học sinh biết: đặc điểm chính của nhóm IA, VIIA, VIIIA
Biết tính chất hoá học điển hình của kim loại - Phi kim
B- Chuẩn bị:
Giáo viên: + Bảng vẽ nhóm IA, VIIA, VIIIA
Học sinh: + Bảng tuần hoàn cá nhân
Các nguyên tố nhóm IA, VIIA, VIIIA
Xét 3 nhóm điển hình
? Em h y cho biết những nguyênãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Nhận xét:
? Em h y viết cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e của các 8 e ở lớp ngoài cùng (trừ He).
đặc điểm của cấu hình e lớp ngoài Các khí hiếm không tham gia
Trang 20? Cấu hình e của khí hiếm có bền kiện thờng.
vững không ? Số e hoá trị ?
? Khả năng tham gia phản ứng
nh thế nào ?
G.viên: Bổ sung: ở điều kiện
thờng, khí hiếm tồn tại ở trạng
? H y so sánh cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e của kim khí hiếm gần nhất, các kim loại loại kiềm với khí hiếm gần nhất kiềm có xu hớng nhờng 1 e trong
? Từ đó em h y suy ra xu hãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh ớng phản ứng hoá học
G.viên: Điều kiện thờng; kim
loại kiềm tồn tại ở dạng đơn chất Kim loại kiềm thể hiện tính chấtphân tử có 1 nguyên tử, có trạng của kim loại điển hình
thái rắn
Trong hợp chất kim loại kiềm có
Các đơn chất kim loại kiềm dễ thể hiện tính kim loại của kim loại
III- Nhóm VIIA - Halogen
Trang 21Các nguyên tố.
? Cho biết tên và ký hiệu hoá học 9F , 17Cl, 35Br , 53i, 86At
của các nguyên tố halogen 2s22p5, 3s23p5, 4s24p5, 5s25p5, 6s26p5
? Viết cầu hình electron lớp ngoài
Các nguyên tố Halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng So với khí
? Từ việc so sánh cấu hình e của hiếm gần nhất Halogen ít hơn 1e
Halogen với khí hiếm, em h y dựãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh Để đạt đợc cấu hình của khí hiếm
X + 1e X
-G.viên: Bổ sung: ở điều kiện thờng Phi kim điển hình
Halogen tồn tại dạng đơn chất, phân
tử có 2 nguyên tử
Phần tử: X2
4- Củng cố bài:
? H y cho biết mối quan hệ giữa cấu hình ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh e với vị trí các nguyên tố
? H y cho biết mối quan hệ giữa vị trí nguyên tố với tính chất nguyên tố.ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh
5- Hớng dẫn học ở nhà.
Học sinh h y nhận xét về tính chất hoá học của các nguyên tố nhómãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh
IIA, IIIA, IVA, VA, VIA
Cho biết sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong cùng chu kỳ,nhóm giải thích
Xây dựng bảng tóm tắt về mối quan hệ cấu tạo nguyên tử với vị trí
và tính chất của nguyên tố
Trang 22A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học
Học sinh hiểu sâu và rõ mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử với vịtrí trong bảng tuần hoàn giữa cấu tạo nguyên tử với tính chất củanguyên tố
Biết suy diễn từ CTNT vị trí, tính chất hoá học và ngợc lại
I- Mối quan hệ giữa vị trí và tính
chất cấu tạo ng.tử, nguyên tố.
G.V: Kiểm tra kiến thức cơ bản H.S : Trả lời câu hỏi cần đạt
của học sinh dới dạng vấn đáp * Vị trí của nguyên tố:
Trang 23những đặc điểm gì ? Số điện tích hạt nhân = số e = số lớp = Z
Số lớp electron
? H y cho biết mối quan hệ giữaãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh * Phơng pháp xác định
vị trí nguyên tố và cấu tạo ngtử Vị trí
cấu hình electron (CTNT)+ Số thứ tự = số e cấu hình electronG.V: Bổ sung để hoàn thiện kiến + Số lớp electron = số thứ tự chu kỳ
hoạt động 2: * Tính chất: Tính kim loại hoặc phi
Bài 1: Cho 3 nguyên tố A, M, X Bài giải:
với cấu hình e ở lớp ngoài cùng Cấu hình electron đây đủ
lần lợt: 3s1, 3s23p1, 3s23p5 A: 1s22s22p63s1
a) Xác định vị trí và tên của A, M, M: 1s22s22p63s23p1
X trong bảng tuần hoàn X: 1s22s22p63s23p5.
b) Hoàn thành các PTPƯ sau: A: Ô chu kỳ nhóm tênA()H)m + MXn A1 + … A 11 3 IA Natri
A1 + MX MXn + H2O M 13 3 IIIA Nhôm
b) 3NaOH+AlCl3 Al(OH)33NaClAl(OH)3+3HCl AlCl3 + 3H2O2Al + 3Cl2 2AlCl3
Bài 2: Nguyên tố x có số thứ tự 8,
Trang 24nguyên tố Y có số thứ tự 17 và Bài giải:
a) Viết cấu hình electron của chúng Cấu hình e: 1s22s22p4
b) Vị trí trong bảng hệ thống tuần Vị trí Ô 8 , chu kỳ 2 , nhóm VIA
a) Phát biểu định luật tuần hoàn Tính chất đặc trng: Tính kim loại
b) Không dùng bảng hệ thống tuần a) “Tính chất của các đơn chất, thànhhoàn h y xếp các nguyên tố có số ãy cho biết cấu tạo nguyên tử nh phần và tính chất của các hợp chấthiệu sau đây: 12A , 19B, 20C, 13D của các nguyên tố biến thiên tuần theo thứ tự tính kim loại tăng hoàn theo chiều tăng điện tích hạt
quả, sửa lỗi để hoàn thiện kiến D 3 IIIA
DACBCông thức các hiđroxit xếp theo
Trang 25chiÒu tÝnh baz¬ gi¶m dÇn.
BOH C(OH)2 A(OH)2 D(OH)3
Trang 26Tiết 10:
bài tập về bảng tuần hoàn
A – Mục tiêu bài học Mục tiêu bài học
Học sinh hiểu sâu về cấu tạo bảng tuần hoàn, các quy luật biến đổitrong bảng tuần hoàn, ĐLTH
Vận dụng các kiến thức vào bài tập giải thích, tính toán
B- Chuẩn bị:
Giáo viên: Ra đề bài, giao cho học sinh chuẩn bị trớc
Học sinh: Ôn tập kiến thức về bảng tuần hoàn, chuẩn bị bài tập
Hoạt động1: Học sinh trả lời cần đạt
G.v đặt câu hỏi vấn đáp học sinh - Cấu tạo bảng tuần hoàn: Ô, chu
- Đặc điểm các nguyên tố thuộc Chu kỳ 1, 2, 3 : Nhỏ, nguyên tố s, p
- Mối liên hệ vị trí - cấu tạo - T/c s, p, d, f.
Đặc điểm nguyên tố thuộc nhóm
IA, IIA, IIIA, IB VIIIB: Kim loạiVIII A: khí hiếm
VII: Phi kimCác nhóm khác: 1 phần kim loại
1 phần phi kim
Bài tập: