1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Đại số 7

133 257 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân - Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữa tỉ để tính toán hợp lí.. Mục tiêu : - Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một

Trang 1

PHẦN ĐẠI SỐ Chương I SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC

I Mục tiêu :

- HS hiểu được khái niệm về số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

- HS biết biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hai số hữu tỉ

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Giảng bài mới :

a/ GT : GV giới thiệu chương trình đại số 7 và một số yêu để học tốt bộ

môn Toán GV giới thiệu chương I : Số hữa tỉ - Số thực

(5ph)

b/ Tiến trình bài dạy :

10ph Hoạt động 1 : SỐ HỮA TỈ 1 Số hữa tỉ :

GV ta có các số : 3, -0,5,

3

2

Hãy viết mỗi số trên bằng 3

6 1

2 2

4 6

4 3

6 = ; 1

3

4 3

1 =

-1,25 =

4

5 100

Số hữa tỉ là số viếtđược dưới dạngphân số

Trang 2

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

Tìm mối quan hệ giữa N, Z,

36

27 32

24 20

15 4

x được gọi là điểmx

13ph Hoạt động 3 : SO SÁNH HAI SỐ HỮA TỈ 3 So sánh hai số

hơn => Số hữa tỉ đó lớn hơn

GV giới thiệu số hữa tỉ

dương, số hữa tỉ âm, số 0

* Làm ?5

?4)

15

12 5

4

; 15

10 3

Số hữa tỉ lớn hơn 0gọi là số hữa tỉdương

Số hữa tỉ nhỏ hơn 0gọi là số hữa tỉ âm

Số 0 không là sốhữa tỉ âm cũngkhông là số hữadương

6ph Hoạt động 4 : CỦNG CỐ

Trang 3

Giải BT 3/8 SGK a) x =

77

22 7

3 = −

=> x < yc) x = - 0,75 = -75/100 = -3/4

= y

4 Hướng dẫn về nhà :

- Nắm định nghĩa số hữa tỉ, cách so sánh hai số hữa tỉ

- BTVN 3c, 4, 5 SGK và 1, 3, 4 SBT

- Chuẩn bị : Quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

IV Rút kinh nghiệm :

2 Kiểm tra bài cũ : HS1

1/ Phân số nào biểu diễn số hữa tỉ

3/ Chọn cách viết sai :

Trang 4

3 Giảng bài mới :

a GT : Ta đã biết cách cộng trừ hai phân số vậy muốn cộng trừ hai phân số

ta làm thế nào ? (2ph)

b Tiến trình bài dạy :

13ph Hoạt động 1 : Quy tắc cộng trừ các số hữa tỉ 1 Quy tắc cộng

GV : Mọi số hữa tỉ đều viết

quy đồng mẫu các phân số

HS : Ta viết các số hữa tỉ dướidạng phân số rồi áp dụng quytắc cộng trừ phân số

3

1

d)

14 53

trừ các số hữa tỉVới x =

số hạng đó

- HS đọc quy tắc chuyển vế

Làm ?2/ a) x = -1/6 b) x =29/28

HS đọc lại chú ý như SGK

vếVới mọi x, y, z ∈

1 =

Trang 5

HD : Vận dụng quy tắc

chuyển vế và quy tắc cộng

trừ hai phân số

Làm BT 10 trang 10

Yêu cầu HS nêu phương

pháp giải (nêu đủ hai cách)

- Chia lớp thành hai dãy

3 − =>x =

12 5

Các nhóm làm BT 10 như theoyêu cầu /

6

15 14 18 6

9 10 30 6

3 4

=

2

5 6

15 6

19 31

7 3 2

3 3

5 5 2

1 3

2 + − − + − + −

=(6-5-3)-(

3

7 3

5 3

2+ −−

)+(

2

5 2

3 2

4 16

3 16

17 16

12 16

17 12 16

Chuẩn bị :

Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn 04/09/2005

I Mục tiêu :

- HS nắm vững quy tắc nhân chia số hữa tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữa tỉ nhanh chóng và đúng

II Chuẩn bị :

GV : Ghi bảng phụ tính chất cơ bản của phân số , số hữa tỉ, BT 14 SGK trang 12

HS : Ôn tập các quy tắc nhân phân số, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân

Trang 6

HS1: - Viết công thức tổng quát cộng trừ hai số hữa tỉ x, y

- Tính A =

11

17 29

23 11

29 81

HS2 : Tính giá trị của biểu thức : M = ( 4

3

2 − ) + (

4

3 ) 5 2

1 + −

ĐS : M =

12 5

3 Giảng bài mới :

a GT :Ta đã biết cộng trừ các số hữa tỉ Vậy nhân chia số hữa tỉ ta làm thế

nào?

b Tiến trình bài dạy :

13ph Hoạt động 1 : Quy tắc nhân các số hữa tỉ 1 Nhân, chia

số

Gv yêu cầu HS cho ví dụ

hai số hữa tỉ và thực hiện

phép nhân hai số hữa tỉ

− )= ?

GV : Phép nhân phân số có

những tính chất gì ?

- Mọi số hữa tỉ đều biểu

diễn dưới dạng phân số nên

HS ghi vào vở công thức và ghi

ví dụ : Tính (-0,2).(

số nghịch đảo

BT 11 SGK trang 11:

3 HS lên bảng a)

Ví dụ : Tính (-0,2).(

10ph Hoạt động 2 : Chia hai số hữa tỉ 2 Chia hai số

=

bd ac

Trang 7

GV :Hãy viết quy tắc chia

=

c b

d a

.

33 : 12

11

15

4 5

3 9

4 5

3 ) 33

16 12

HD : Nên xác định dấu của

tích trước khi áp dụng quy

- Ghi kết quả vào bảng con

- Trao đổi giữa các nhóm để

chấm

- Nhận xét cho điểm nhóm

Hai HS lên bảng a)

2

15 6

25 5

12 4

3 4

7 21

38 ) 2 ( − ⋅− ⋅− ⋅− =

Chuẩn bị : GTTĐ của số nguyên, đem theo máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn 04/09/2005

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮA TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

d a

.

Trang 8

- HS hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữa tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữa tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữa tỉ để tính toán hợp lí

2 Kiểm tra bài cũ : (5ph)

HS1: Viết công thức tổng quát về nhân, chia hai số hữa tỉ

18

45 ) 6

8 [(

3 Giảng bài mới :

a GT : Với điều kiện nào của số hữa tỉ x thì x = -x ?

b Tiến trình bài dạy :

15p

h

Hoạt động 1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữa tỉ 1 GTTĐ của

GV: Tương tự như GTTĐ của số

nguyên; GTTĐ của một số hữa tỉ x

là khoảng cách từ điểm x đến điểm

a) Nếu x =3,5 thì x=3,5

b) Nếu x>0 thì x = 0Nếu x= 0 thì x = 0 Nếu x< 0 thì x = - x

c) x = 3

5 1

4 =

b) Biết x= 3,5

x = 3 , 5 = 3,5

Trang 9

* Làm BT 17 SGK c) x ≥ 0

BT17/ a) Đ b) S c)Đ

GV giới thiệu trong thực hành ta

thường cộng, trừ, nhân hai số thập

phân theo quy tắc về GTTĐ và về

dấu tương tự như đối với số nguyên

GV yêu cầu tính lại BT trên

- Yêu cầu HS đọc cách chia số thập

phân x cho số thập phân y

GV lấy ví dụ minh họa

17 10

25 10

25⋅− = −

- Tiếp thu kiến thức :Cộng, trừ, nhân số thậpphân theo quy tắc cộngtrừ, nhân các số nguyên

HS : a) -0,47 b)0,625

- HS đọc như SGK

HS ghi ví dụ vào vở

BT 18 SGKa) - 5,639 b) -0,32c) 16,027 d) -2,16

nhân, chia số thập phân :

Trong thực hành

ta thường cộng,trừ, nhân hai sốthập phân theoquy tắc vềGTTĐ và về dấutương tự như đốivới số nguyên

Ví dụ :Tính a) (-1,13)+(-0,87) = - 2

b) (-9,18):4,25= -

(9,18:4,25)=2,167ph Hoạt động 3 : Củng cố

a =

- Tiết sau luyện tập, đem theo máy tính bỏ túi

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 10

Ngày soạn

Tiết 5 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố quy tắc xác định GTTĐ của một số hữa tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữa tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x, sử dụng máy tính bỏtúi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

II Chuẩn bị :

GV : Bảng phụ ghi BT 26 - sử dụng máy tính bỏ túi

HS : Chuẩn bị máy tính bỏ túi, các BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : (7ph)

HS1 Hãy khoanh tròn câu em chọn :

3 Giảng bài mới :

a GT : Áp dụng quy tắc xác định GTTĐ, quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu

“-“ thì dấu các số hạng bêntrong thay đổi + → -; -→ +

HS lên bảng giải BT

HS: Vận dụng các tính chất

cơ bản của phép nhân, vận

A = (3,1 - 2,5) - (-2,5 + 3,1) = 3,1 - 2,5 + 2,5 - 3,1 = (3,1 - 3,1) + (2,5 - 2,5) = 0

Trang 11

sang vế phải rồi

xét hai trường

hợp như câu a

dụng quy tắc cộng trừ nhânchia số hữa tỉ

- Đại diện của nhóm trìnhbày kết quả

HS làm lần lượta) HS1: Số trung gian 1b) HS2 : Số trung gian 2c) HS3: Số trung gian

3 1

HS : Số 2,3 và - 2,3 cóGTTĐ bằng 2,3

- HS lên bảng thực hiện

HS thực hiện

4

3 +

3 1

HS lên bảng thực hiện tiếp Giải được x = 5 và x =

12

13

= (- 2,5.0,4.0,38) 8).3,15}

-{0,125(-= (- 1).0,38 - (-1).3,15

= - 0,38 + 3,15 = 2,77b) 0,2(-20,83 - 9,17) :0,5(2,47+3,53)

= 0,2(-30) : 0,5.6 = -6 : 3 = -2

3 Dựa vào tính chất:(23 SGK)

“Nếu x < y và y < z thì x < z ” hãy so sánh

=> -500 < 0,001c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

x - 1,7 = ± 2,3Hoặc x = 4

Hoặc x = - 0,6b)

4

3 +

3

1

= 0

4

3 +

HS thực hiện theo yêu cầu

HS kiểm tra kết quả bài 24SGK bằng máy tính

− ; - 0,875

13 4

Trang 12

Sắp xếp theo thứ tự lớn dần trong mỗi nhóm bằng cách quy đồng mẫu số

- Chuẩn bị :Định nghĩa lũy thừa bậc n của a, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số (ở lớp 6)

IV Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn 7/09/2005 Tiết 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮA TỈ I Mục tiêu - HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữa tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa - Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán II Chuẩn bị : GV : Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm HS : Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên, qy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số Máy tính bỏ túi, bảng nhóm III Tiến trình tiết dạy : 1 Ổn định : 2 Kiểm tra bài cũ (7ph) HS2 : Tính giá trị của biểu thức D = -( 4 3 5 3 + ) -(-5 2 4 3 + ) ĐS : D = -1 HS2 : Lũy thừa bậc n của a là gì ? (a thuộc N) an =

Tính : 23= (-3)3=

3 Giảng bài mới : a GT : so sánh hai số 227 và 318 ? Muốn so sánh phải viết hai số trên dưới dạng các lũy thừa có cùng số mũ hoặc cùng cơ số => cần biết thêm một số công thức về lũy thừa b Tiến trình bài dạy : TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức 10p h Hoạt động 1 : Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1/ Lũy thừa với số GV tương tự như đối với số tự nhiên, hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của x (với x∈ Q, n>1) GV ghi công thức tổng quát và giới thiệu quy ước : - Nếu x = b a thì n b a       = ? GV rút ra công thức tổng quát * Làm ?1 SGK Củng cố : BT 27 SGK Có nhận xét gì về dấu của lũy HS trả lời :Là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1) - HS ghi vào vở mũ tự nhiên Quy ước x1 = x x0 = 1 (x≠0) xn =     n x x x x .

x ∈ Q, n∈ N, n>1

n

b

a

 = n

n

a b

Trang 13

thừa với số mũ chẵn và lũy thừa

với số mũ lẻ của số hữa tỉ âm

7ph Hoạt động 2 : Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số 2/Tích và thương

GV yêu cầu HS phát biểu thành

lời nội dung hai công thức trên

của hai lũy thừacùng cơ số

Với x khác 0 , x∈ Q

; m, n ∈ N, m≥ n

8ph Hoạt động 3 : Lũy thừa của lũy thừa 3.Lũy thừa của lũy

GV yêu cầu HS làm ?3 theo

nhóm Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

b)

5 2

* Củng cố a) Sai vì 23.24 = 27 còn (23)4 = 212

b) Sai vì 52.53 = 55 và (52)3 = 56

thừa

(Khi tính lũy thừacủa lũy thừa ta giữnguyên cơ số vànhân hai số mũ vớinhau)

Trang 14

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

=> 227 < 318

HS thực hiện trên máytính

(3,5)2 = 12,25(-0,12)3 = - 0,001728

4 Hướng dẫn về nhà : (5ph)

- Học thuộc định nghĩa và 4 công thức lũy thừa

- Biết so sánh hai số hữa tỉ nhờ các công thức lũy thừa

- BTVN 28, 29, 30, 31 trang 19

- Hướng dẫn bài 31 SGK :

(0,25)8 =(0,52)8 = (0,5)16

(0,125)4 = ((0,5)3)4 = (0,5)12

- Chuẩn bị : Dùng máy tính, tính tích (0,125)3.83 và làm ?1 SGK trang 21

IV Rút kinh nghiệm

Ở BT so sánh 227 và 318 GV nên hướng dẫn HS dưới dạng điền vào ô trống

Ngày soạn 17/09/2005

Tiết 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮA TỈ (tt)

I Mục tiêu

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ ghi BT ?5 và các công thức tổng hợp

HS : Bảng nhóm và các công thức lũy thừa ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy :

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1 Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của một số hữa tỉ x Viết công thức

3 Giảng bài mới :

a GT : Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào ?

b Tiến trình bài dạy :

Trang 15

1 2

22.52 = 4.25 = 100

=> (2.5)2 = 22.52 b)

3

4

3 2

3 3

4

1 2

1

=

512 27

HS trả lời : (x.y)n = xn.yn

HS tiếp thu kiến thức

* 2 HS lên bảng làm a)

một tích

(Lũy thừa của mộttích bằng tích cáclũy thừa )

5 , 7

= c)

3 3

3

15 27

* Làm ?4 a) 22

5 , 7

=(-3)3 = -27c)

3 3

3

15 27

Trang 16

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

34) a/ Sai vì (-5)2.(-5)3= (-5)5c) Sai vì (0,2)10:(0,2)5=(0,2)5d) Sai vì

4 2

10

2

2 4

2 3 2

3

16 3

- Tiết hôm sau luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

GV : Bảng phụ ghi các công thức lũy thừa

HS : Một số BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

a GT : Yêu cầu HS nhắc lại các công thức lũy thừa sau đó GV treo bảng

tổng hợp các công thức

Trang 17

- Viết các lũy thừa 227 và

318 dưới cùng cơ số hoặc

b) Các số hạng ở tử cóchứa thừa số chung là 3(6= 2.3)

2

2 2

2 2 2

4 4

10

10 10

6 4 10

3 2

+ +

+ +

13

3 3 2 3 3

2 3 3 2 2 3

13

27 13 13

) 1 4 8 (

am = an => m = n (Với a ≠ 0 và a ≠ ±1)

HS : 16 = 24

2 2

2 4

=

n =>24-n = 2

=> 4 - n = 1 => n = 3 Các nhóm làm việc,hướng dẫn nhóm làm

3 = −

n

(-3)n = -27.81 = - 33.34(-3)n = - 37 = (-3)7

=> n = 7c) 8n : 2n = 4

4n = 4 => n = 1

Trang 18

TG HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

chậm Hoạt động 2 : Kiểm tra 15ph

Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào câu đúng

a)

4 2

0 = (0,1)6c)

a)

2

1 4

3 3

2 − + b) 2.

2

7 2

- Ôn lại tỉ số của hai số hữa tỉ x và y

- Viết tỉ số của hai số hữa tỉ thành tỉ số của hai số nguyên

HS : Chuẩn bị các BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 19

Áp dụng : Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức

3 Giảng bài mới

a GT : (Treo nội dung các tính chất của tỉ lệ thức) Áp dụng các tính chất

của tỉ lệ thức tiến hành giải một số BT

b Tiến trình bài dạy

525

350

=

21 14

=> lập được tỉ lệ thức b) -7 : 4

9 , 0

− = 5

9

=> khơng lập được tỉ lệthức

Bài 49SGK

Từ các tỉ số sau cĩ lặp được tỉ lệ thức khơng ?a) 3,5 : 5,25 =

525

350

=

21 14

=> lập được tỉ lệ thức b) -7: 4

9 , 0

− = 5

9

=> khơng lập được tỉ lệ thức

Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

3

7

6x =

3.x = 6.7 => x = 12b) Tích trung tỉ bằng tíchngoại tỉ

27 x = 6.72 => x = 16c) Aùp dụng tính chất của tỉ

lệ thức x2 = 100 => x =

Bài 46 : Tìm x biết a)

3

7

6x = => 3.x = 6.7

3x = 42 => x = 12b) 6 : 27 = x : 72

27 x = 6.72

x =

27

72 6

=16c)

- Các nhĩm trình bày kếtquả

Bài 51 : Cĩ đẳng thức tích

1,5 4,8 = 2 3,6

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 = ;

5 , 1

6 , 3 2

8 ,

4 =

6 , 3

8 , 4 5 , 1

2 = ;

6 , 3

5 , 1 8 , 4

2 =

Trang 20

2 9 = 3 6 =>

9

6 3

2 =

2

6 3

9 =

6

9 2

3

=

6

2 9

3

=

5ph Hoạt động 2 : Các câu hỏi trắc nghiệm

1 Kết quả nào sai ?

A

18

6 12

4 = −

B

3

6 7

- Ôn lại các BT đã giải

- Xem lại các tính chất của tỉ số

Trang 21

3 2 +

+

;

6 4

3 2

a = có thể suy ra

b

a d b

b Tiến trình bài dạy

3 2 +

+

=

6 4

3 2

=

2 1

Tổng quát từ

d

c b

c a

+

+

=

d b

d b k

+

+ ) (

d b k

− ) (

= k

GV giới thiệu tính chất trên

còn được mở rộng cho dãy tỉ

4 4

d b

c a

+

+

=

d b

c a

c a

+

+

= k

d b

c a

= k

HS đọc chứng minh như SGK

HS:

18

6 12

4 3

y

8

16 5

+

+ y x

Từ

d

c b

8ph Hoạt động 2 : Chú ý 2/ Chú ý

GV : Khi có dãy số

5 3 2

c b

c b a

=

= có thể viết

Khi có dãy số

5 3 2

c b a

=

= a nói a, b,

d

c b

d b

c a

+

+ =

d b

c a

Trang 22

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

Viết dưới dạng kí hiệu

GV gọi HS khá lên bảng giải

a : b : c = 2 : 3 : 5

BT củng cố ?2

10 9 8

c b

a = = và a + b + c =

108

10 9 8

c b

10 9

8 + +

+ +b c a

=

27 108

e c a f d b

e c a f

e d

+ +

=

=

=

f d b

f c a

5 2

=

7 14

- HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các hạng tử của tỉ lệ thức

- Bước đầu vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải BT toán

II Chuẩn bị

GV : - Ghi bảng phụ các câu hỏi trắc nghiệm

HS : Ôn lại các khái niệm tỉ số của hai số hữa tỉ x và y(với y khác 0), định nghĩa hai phân

số bằng nhau, cách viết tỉ số của hai số hữa tỉ thành tỉ số của hai số nguyên

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

Trang 23

HS1 : 1/ Tỉ số hai số hữa tỉ a và b (b≠0) là gì ? Kí hiệu

So sánh hai số hữa tỉ sau :

15

10

và 21,,87HS2: 2/ Tính 45 54

4 25

20

20 5

là đẳng thức của hai tỉ số và nó được gọi là gì ?

b Tiến trình bài dạy

- Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức

và các số hạng có trong tỉ lệ

thức

- Làm ?1 SGK trang 24

HD : Chuyển tỉ số của hai số

hữa tỉ thành tỉ số của hai số

-HS ghi kí hiệu và tiếp thucách đọc các số hạng cótrong tỉ lệ thức

?1/ a)

10

1 4

1 5

2 4 : 5

10

1 8

1 5

4 8 : 5

4 = ⋅ = => : 4 =

5

2

8 : 5 4

b) -3 : 7 2

1

=

7

1 2

2

=

36

5 5

1 ≠-2

5

1 7 : 5 2

HS :

d

c b

a = nếu a.d = b.c

HS lúng túng không trả lời

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

Kí hiệu :

d

c b

a =

Hoặc a : b = c : d(b, d ≠0)

a =

d

c bd b

a = => a.d = b.c

(Tích trung tỉ bằng tích ngoại tỉ)

Tính chất 2 :a.d = b.c =>

d

c b

a =

Trang 24

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

suy ra

d

c b

a = không?

 Yêu cầu HS tự xem SGK

ví dụ 2 minh họa cho cách

HS làm ?3/ Từ ad = bc ta chia hai vế cho bd

=>

bd

bc bd

ad = =>

d

c b

d =

hoặc

c

d a

36 , 9 52

=>

63

42 9

6 = ;

6

42 9

63 =

42

63 6

9 = ;

42

6 63

7 = ;

7

3 14

6 =

2

6 7

14 = ;

3

7 6

14 =

Bài 46 a/ 27x = 3−,62

x 3,6 = 2 27

x = 54 :3,6 => x = - 15b/ -0,52 : x = -9,36:16,38x.(-9,36) = - 0,52.16,38

a = (a, b, c, d ≠0) Cách suy ra nào sai ?

A

d

b c

a = B

c

d b

a = C

a

c b

d = D

a

b c

Trang 25

.

HS : Chuẩn bị các BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Viết dạng tổng quát tính chất 1 của tỉ lệ thức

Áp dụng : Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức

3 Giảng bài mới

a GT : (Treo nội dung các tính chất của tỉ lệ thức) Áp dụng các tính chất

của tỉ lệ thức tiến hành giải một số BT

b Tiến trình bài dạy

Trang 26

350

=

21 14

=> lập được tỉ lệ thức b) -7 : 4

9 , 0

− = 5

9

=> khơng lập được tỉ lệthức

Bài 49SGK

Từ các tỉ số sau cĩ lặp được tỉ lệ thức khơng ?a) 3,5 : 5,25 =

525

350

=

21 14

=> lập được tỉ lệ thức b) -7: 4

9 , 0

− = 5

9

=> khơng lập được tỉ lệ thức

Dạng 2 : Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

3

7

6x =

3.x = 6.7 => x = 12b) Tích trung tỉ bằng tíchngoại tỉ

27 x = 6.72 => x = 16c) Aùp dụng tính chất của tỉ

lệ thức x2 = 100 => x =

Bài 46 : Tìm x biết a)

3

7

6x = => 3.x = 6.7

3x = 42 => x = 12b) 6 : 27 = x : 72

27 x = 6.72

x =

27

72 6

=16c)

- Các nhĩm trình bày kếtquả

HS lên bảng làm

- Viết được 4 tỉ lệ thức cĩ

từ đẳng thức tích

Bài 51 : Cĩ đẳng thức tích

1,5 4,8 = 2 3,6

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ;

5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

=

6 , 3

8 , 4 5 , 1

2 = ;

6 , 3

5 , 1 8 , 4

2 =

* BT thêm : Lập đượccác tỉ lệ thức từ đẳngthức :

2 9 = 3 6 =>

9

6 3

2 =

2

6 3

9 =

6

9 2

3 =

6

2 9

3 =

5ph Hoạt động 2 : Các câu hỏi trắc nghiệm

Trang 27

4 = −

B

3

6 7

- Ôn lại các BT đã giải

- Xem lại các tính chất của tỉ số

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1: Viết tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

3 2 +

+

;

6 4

3 2

a = có thể suy ra

b

a d b

b Tiến trình bài dạy

15p Hoạt động 1 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 1 Tính chất của dãy

Trang 28

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

3 2 +

+

=

6 4

3 2

=

2 1

Tổng quát từ

d

c b

a

= ta có thể suy ra tỉ số nào ?

c a

+

+

=

d b

d b k

+

+ ) (

d b k

− ) (

= k

GV giới thiệu tính chất trên

còn được mở rộng cho dãy tỉ

4 4

1 = =

hãy viết dãy tỉ số bằng nhau

2)Tìm x, y biết

5 3

y x

= và

x + y =16

HD : Từ

5 3

d b

c a

+

+

=

d b

c a

c a

+

+

= k

d b

c a

= k

HS đọc chứng minh như SGK

HS:

18

6 12

4 3

y

8

16 5

+

+ y x

2

3x = => x = 62

5y = => y = 10

tỉ số bằng nhau

(b≠d, b≠ −d)Tính chất mở rộng

Từ

d

c b

a

= = e f =>

d

c b

8ph Hoạt động 2 : Chú ý 2/ Chú ý

GV : Khi có dãy số

5 3 2

c b a

Viết dưới dạng kí hiệu

GV gọi HS khá lên bảng giải

HS : Tiếp thu kiến thức

5 3 2

c b

a = = có thể viết

a : b : c = 2 : 3 : 5

BT củng cố ?2

10 9 8

c b a

=

= và a + b + c = 108

10 9 8

c b

10 9

8 + +

+ +b c a

=

27 108

=4

=> a = 32

Khi có dãy số

5 3 2

c b

a = = a nói a, b,

c tỉ lệ với 2, 3, 5 Viết a : b : c = 2 : 3 :

5

d

c b

a

= =

d b

c a

+

+

=

d b

c a

Trang 29

b = 36

c = 408ph Hoạt động 3 : Củng cố

GV nhắc lại các tính chất của

dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

+ +

=

=

=

f d b

f c a

5 2

b a

=

7 14

y x

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữa tỉ bằng tỉ số của hai số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức , giải toán về chia tỉ lệ

II Chuẩn bị

GV : Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chát của dãy tỉ số bằng nhau, bài tập

HS : Bảng nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Nêu tính chất cũa dãy tỉ số bằng nhau

Tìm x, y biết x:2 = y : 5 và x +y = 14

3 Giảng bài mới

a GT : Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và tính chất củ dãy tỉ số bằng nhau

ta giải BT

b Tiến trình bài dạy

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

25ph Hoạt động1 Luyện tập

Trang 30

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

HS : 7x = 3y =>

7 3

z

y = =>

15 12

z

=>

15 12 8

z y x

=

=

1.Thay tỉ số của hai số hữa tỉbằng tỉ số của hai số nguyên a) 4 : 5

4

3

4 9

3 Tìm x biết a) 7x = 3y và x –y = 16

4 4

16 7 3 7

− +

− +

15z = => z = 30

10ph Hoạt động 2 : BT vận dụng thực tế 4 Gọi số cây trồng được của 7A

Trang 31

20 4 5 5

6 7 8 9

d c b

6

8 −

d b

- GV : Bảng phụ ghi BT ?2 và ghi nội dung nhận xét

- HS ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, mày tính bỏ túi

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

- Thế nào là số hữu tỉ ? Viết số

3 Giảng bài mới

a GT : Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không ?

b Tiến trình bài dạy

Trang 32

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS KIẾN THỨC

10ph Hoạt động 1 : Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Giới thiệu số thập phân vô

hạn tuần hoàn và chu kì

1

0,25

= 50

7 = = 0,28

= 12

Ví dụ 1:

= 4

7 = = 0,28

Các số 0,25, 0,26, 0,28

là các số thập phân hữuhạn

Ví dụ 2 :

= 12

số thập phân vô hạntuần hoàn

+ Tìm xem mẫu có chứa các

ước nguyên tố nào

hạn và xét xem mẫu có chứa

các ước nguyên tố nào ?

= 4

1 2 = 2

1 0,25 ; =

50

5 2

13 0,26

2

5

7 25

7 = =0,28 ; =

12

5

3 2

5

=

- Các mẫu chỉ chứa cácTSNT là 2, hoặc 5, hoặc 2

và 5

- Các mẫu 12, 6 có chứaước nguyên tố khác 2 và 5(số 3)

- Nếu một phân số tốigiản với mẫu dương,

mà mẫu có ước nguyên

tố khác 2 và 5 thì phân

số đó viết dưới dạng sốthập phân hữu hạn

* Mọi số thập phân vôhạn tuần hoàn đều làmột số hữu tỉ

Trang 33

- Mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn và người ta cũng

chứng minh điều ngược lại

GV yêu cầu HS trả lời câu

hỏi ở đầu bài

* BT 67) A =

x

2 3

Tìm x biết x là một số

nguyên tố có một chữ số và

A viết được số thập phân

hữu hạn Có thể điến mấy

số ?

- Số 0,323232 là số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(32) = 0,(01).32 =

99 32

GV : Bảng phụ ghi nhận xét trang 31 SGK và các BT giải mẫu

HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi và các BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

- Nêu điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn

Trang 34

- Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn và viết dưới dạng thập phân của chúng :

3 Giảng bài mới

a GT : Củng cố các kiến thức trước bằng việc giải các BT

b Tiến trình bài dạy

- GV yêu cầu HS giải thích

BT 2/ Viết các thương sau

dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn (dạng viết

ạn tuần hoàn

2/ HS lên bảng dùng máytính để tính và viết kết quảdưới dạng thu gọn

a) có chu kì là 3b) có chu kì là 6c) có chu kì là 27d) có chu kì là 264

1 Viết phân số đó dướidạng thập phân

hữu hạn sau đây dưới dạng

phân số tối giản

a) 0,32 b) -0,124

c) 1,28 d) -3,12

HD : Từ số thập phân =>

phân số thập phân => rút

gọn để phân số tối giản

Yêu cầu HS làm việc theonhóm và đại diện nhóm trảlời

a) 0,53 < 0,(53)b) 2,8(3) < 0,(8)c) 3,(1) > 3,02d) 0,(31) =0,3(13)

BT 4/ HS1 :a) 0,32 =

100

32

=

25 8

a) 0,53 < 0,(53)b) 2,8(3) < 0,(8)c) 3,(1) > 3,02d) 0,(31) =0,3(13)

BT 4/ Viết các số thậpphân hữu hạn sau đâydưới dạng phân số tốigiản

Trang 35

Hs trả lời cá nhân

A =

x

8

7

=

x

8 7

=> x = 2, 5, 7

BT 5/ A viết được dướidạng số thập phân hữuhạn thì x bằng :

A =

x

8

7

=

x

8 7

=> x = 2, 5, 7

4 Hướng dẫn về nhà (5ph)

- Nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện các viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Xem lại các BT đã giải

-Ngày soạn 15/10/2005

Tiết 15 LÀM TRÒN SỐ

I Mục tiêu

- HS nắm đượckhái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài

- Có ý thức làm tròn số trong đời sống hằng ngày

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vôhạn tuần hoàn Viết chúng dưới dạng ấy

3 Giảng bài mới

Trang 36

a GT : Lớp 7A có 39 HS trong đợt kiểm tra 15ph có 14 em đạt điểm khá,

giỏi, Tính tỉ số phần trăm so với cả lớp (35,89 %)

Để cho dễ nhớ, dễ so sánh tính toán ta thướng làm tròn kết quả trên

b Tiến trình bài dạy

- Số nguyên nằm gần số3,8 nhất là số 4

- Để làm tròn số đến hàngđơn vị một số thập phân talấy số nguyên gần với sốthập phân đó nhất

?1/ 5,4 ≈5; 5,8≈6

4,5≈5

- Làm tròn số đến hàngnghìn 72900 ≈73000 vì

72900 gần 73000 hơn là72000

- Giữ lại 3 chữ số thậpphân ở kết quả

- Làm tròn số đến hàng phần nghìn 0,8134≈0,8134

VD 1: Làm tròn sốthập phân 3,4 và3,8 đến hàng đơnvị

3,4 ≈3 ; 3,8 ≈ 4

VD 2: : Làm tròn

số 72900 đến hàngnghìn

72900 ≈ 73000

VD3: Làm tròn số0,8134 đến hàngphần nghìn

0,8134≈0,813

15ph Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số II Quy ước làm

GV : Giới thiệu quy ước làm tròn

tròn

Trường hợp 1: SGK

Làm tròn số68,139 đến chữ sốthập phân thứ nhất68,139 ≈ 68,1

Làm tròn số 334đến hàng chục

334 ≈ 330

Trang 37

Truờng hợp 2 :SGK

a/ Làm tròn số0,0771 đến chữ sốthập phân thứ hai

0,0771 ≈ 0,08b/ Làm tròn số

2375 đến hàngtrăm

HS làm theo nhóm Kết quả :

7,3

4 Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững hai quy ước làm tròn số

- BTVN : 76, 77, 78, 79, 81 trang 37, 38

HD : bài 76 / a)76324750 (tròn chục) b)76324800 (tròn trăm)

c) 76325000(tròn nghìn) Hôm sau đem theo máy tính bỏ túi

VI Rút kinh nghiệm

GV : Bảng phụ ghi BT điền vào chỗ trống

HS : Các BT đã cho ở tiết trước

III Tiến trình tiết dạy

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

HS1: Phát biểu trường hợp 1 - quy tắc làm tròn số

Trang 38

nêu các bước làm, phân

tích bài toán mẫu

GV hướng dẫn nhóm

làm chậm

HS lận lượt trả lời

- tròn đến hàng phần mười

- làm tròn đến hàng phần trăm

- tròn chục

- tròn trăm

2/ HS chuyển hỗn số

về phân số và thựchiện phép tính chia,xác định chữ số thậpphân thứ hai và ápdụng quy tắc làm tròn

số

3/ Dùng máy tính,tính ra kết quả và xácđịnh chữ số thập phânthứ hai => áp dụngquy ước làm tròn số

4/ HS đọc các bướclàm và xem BT mẫu Làm theo từng nhómKết quả :

a) 495 52 ≈500.50

= 25000b) 82,36.5,1≈80.5 =400

11

3

= 4,2727 ≈4,27

3/ Thực hiện phép tính và làmtròn đến chữ số thập phân thứhai

a) 5,3013 + 1,49 + 2,364 + +0,1524

= 9,3093 ≈9,31b) 96,3 .3,007 =289,5741≈ ≈289,57

c) 4,508 :0,19 = 23,7263≈

13,734/ (77SGK) Ước lượng kết quả

Trang 39

GV HS

50

= 140

các phép tính a) 495 52 ≈500.50 = 25000b) 82,36.5,1≈80.5 = 400

c) 6730 : 48 ≈7000 : 50 = 140

10ph Hoạt động 2: Một số ứng dụng làm tròn số vào thực tiễn

GV: Yêu cầu HS đọc

bài 78 SGK trả lời :

Tivi 21 inch là chỉ chiều

dài của đường nào ?

HS tính 53cm

HS : chu vi(dài+rộng)x2diận tích : dàixrộng

5/ (78 SGK)Đường chéo của Tivi 21 inchtính ra cm là :

2,54 21 = 53,34 cm ≈ 53cm

6/ (79 SGK)Chu vi của hình chữ nhật (10,234 + 4,7).2 = 29,868 (cm2)

≈30(cm2)Diện tích hình chữ nhật 10,234 4,7 = 48,0998(cm2) ≈48(cm2)

4 Hướng dẫn về nhà (3ph)

- Học lại 2 quy ước làm tròn số

- Xem lại các BT đã giải

Trang 40

III Tiến trình tiết dạy

3 Giảng bài mới

a GT : Số hữu tỉ nào mà bình phương của nó bằng 2 ?

b Tiến trình bài dạy

10ph Hoạt động 1 : Số vô tỉ I Số vô tỉ

Treo bài toán (H5 SGK)

GV gợi ý : Tính SAEBF

SABCD gấp mấy lần SAEBF

Gọi độ dài cạnh AB là x

(x>0).Biểu diễn SABCD theo x

GV giới thiệu : Người ta có thể

chứng minh được rằng không có

số hữu tỉ mà bình phương bằng

2 và tính được x =

1,41421356 Đây là số thập

phân vô hạn không tuần hoàn và

được gọi là số vô tỉ Vậy số vô tỉ

là gì ?

GV nhấn mạnh :

+ Số hữu tỉ viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn và số thập

phân vô hạn tuần hoàn

+ Số vô tỉ là số viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn không

tuần hoàn

HS : SAEBF = 1(m2)SABCD =2 SAEBF = 2(m2)

SABCD = x2 = 2 (m2)

HS : Số vô tỉ là số viếtđược dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn

Số vô tỉ là số viếtđược dưới dạng sốthập phân vô hạnkhông tuần hoàn

15ph Hoạt động 2 : Khái niệm về căn bậc hai II Khái niệm về

GV : Tính 32 = (-3)2

=

Ta nói -3 và 3 là hai CBH của 9

Tương tự : -5 và 5 là hai căn bậc

hai của số nào ?

Tìm x biết x2 = - 4

GV : - 4 không có căn bậc hai

Vậy căn bậc hai của số a không

HS : -5 và 5 là hai căn bậc hai của số 25

Mỗi số dương a cóhai căn bậc Số 0

có một căn bậc hai

Ngày đăng: 24/05/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải - giáo án Đại số 7
Bảng gi ải (Trang 30)
Bảng phụ và hỏi : - giáo án Đại số 7
Bảng ph ụ và hỏi : (Trang 44)
Sơ đồ biểu thị quan hệ giữa các tập hợp N ;  Z ; Q, ; I ; R - giáo án Đại số 7
Sơ đồ bi ểu thị quan hệ giữa các tập hợp N ; Z ; Q, ; I ; R (Trang 48)
Bảng   biểu   diễn   số - giáo án Đại số 7
ng biểu diễn số (Trang 49)
Đồ thị này nằm trong góc phần tư thứ mấy ? - giáo án Đại số 7
th ị này nằm trong góc phần tư thứ mấy ? (Trang 68)
1) Đồ thị hàm số y = ax (a - giáo án Đại số 7
1 Đồ thị hàm số y = ax (a (Trang 70)
8ph Hoạt động 1 :                Đồ thị  hàm số  là gì  1) Đồ thị của hàm - giáo án Đại số 7
8ph Hoạt động 1 : Đồ thị hàm số là gì 1) Đồ thị của hàm (Trang 87)
HS : a) Nếu a&gt;0, đồ thị của hàm   số   y   =ax   nằm   ở   góc phần tư I, IV - giáo án Đại số 7
a Nếu a&gt;0, đồ thị của hàm số y =ax nằm ở góc phần tư I, IV (Trang 88)
3) Đồ thị hàm số y = -x ; y = 1 - giáo án Đại số 7
3 Đồ thị hàm số y = -x ; y = 1 (Trang 95)
Đồ thị hàm số  Tương tự  : B thuộc đồ  thị hàm số - giáo án Đại số 7
th ị hàm số Tương tự : B thuộc đồ thị hàm số (Trang 96)
Đồ thị hàm số trên không? - giáo án Đại số 7
th ị hàm số trên không? (Trang 101)
Bảng nhóm - giáo án Đại số 7
Bảng nh óm (Trang 107)
Bảng nhóm : - giáo án Đại số 7
Bảng nh óm : (Trang 111)
Bảng thực hiện ) - giáo án Đại số 7
Bảng th ực hiện ) (Trang 128)
Bảng giá trị là: - giáo án Đại số 7
Bảng gi á trị là: (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w