1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 - Chương V: Thống kê - Bài 1 & 2

5 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 197,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường gấp khúc tần suất: +Hướng dẫn cách vẽ đường Trên mp toạ độ, xđ các điểm gấp khúc tần suất của bảng 4 ci;fi, trong đó ci là trung dựa trên biểu đồ tần suất +Chú ý và thực hiện theo [r]

Trang 1

Số tiết: Tuần Ngày soạn: Ngày giảng:

Chương III

Thống kê Bài 1: bảng phân bố tần số và tần suất

I Mục tiêu

1.Kiến thức

Học sinh nắm được Khỏi niệm bảng phõn bố tần số và tần suất, bảng phõn bố tần số, bảng phõn bố tần suất; bảng phõn bố tần số và tần suất ghộp lớp, bảng phõn bố tần số ghộp lớp, bảng phõn bố tần suất ghộp lớp

2.Kỹ năng

Học sinh thành thạo các viết phương trình tham số , phương trình tổng quát của đường thẳng Học sinh thành thạo cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng tính khoảng cách từ một điểm

đến một đường thẳng và góc giữa hai đường thẳng

3.Thái độ

Tích cực chủ động và sáng tạo trong học tập và giảng dạy, hcọ sinh hăng hái phát biểu xây dựng

bà, tinh thần học tập sôi nổi tích cực

II Chuẩn bị của giáo viên.

Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị phục vụ bài giảng đạt kết quả cao nhất

III Tiến trình dạy học.

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập

+Trong bảng 1 cú mấy giỏ trị

khỏc nhau ?

+Giỏ trị x1=25 xuất hiện bao

nhiờu lần trong bảng 1 ?

+ Số n1= 4 được gọi là tần số

của giỏ trị x1

+Xem vớ dụ 1 trong sgk

30 30 25 25 35 45 40 40

35 45 25 45 30 30 30 40

30 25 45 45 35 35 30 40

40 40 35 35 35 35 35

Bảng 1

+ Cú 5 giỏ trị khỏc nhau là

x1=25, x2=30, x3=35, x4=40,

x5=45

+ x1 xuất hiện 4 lần

+ n2=7, n3=9, n4=6, n5=5 lần lượt là tần số của cỏc giỏ trị x2,

x3, x4, x5

I ễN TẬP:

1 Số liệu thống kờ:

Khi thực hiện điều tra thống kê cần xác định các yếu tố sau: +Tập hợp các đơn vị điều tra +Xác định dấu hiệu điều tra +Tập hợp các số liệu điều tra

2.Tần số:

Tần số là số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong bảng số liệu thống kê

+Tần số kí hiệu là: n +Tần số của số liệu xi kí hiệu là

ni

Trang 2

Hoạt động 2:

+ Giỏ trị x1=25 trong bảng 1

chiếm tỉ lệ là bao nhiờu ?

hay 12,9% đ-ợc gọi là tần

4

31

suất của giỏ trị x1

Dựa vào cỏc kết quả đó thu

được, ta lập được bảng (treo

bảng phụ - bảng 2)

+Bảng 2 được gọi là bảng

phõn bố tần số và tần suất

+ Giỏ trị x1=25 trong bảng 1 chiếm tỉ lệ là 4 12,9%

31

+ Tớnh tần suất của cỏc giỏ trị

cũn lại

II.TẦN SUẤT:

Năng suất lỳa (tạ/ha)

Tần

số Tần suất (%)

25 30 35 40 45

4 7 9 6 5

12,9 22,6 29,0 19,4 16,1

Bảng 2

Bảng 2 được gọi là bảng phõn

bố tần số và tần suất

Nếu trong bảng 2, bỏ cột tần số

ta được bảng phõn bố tần suất;

bỏ cột tần suất ta được bảng phõn bố tần số.

+ Vớ dụ 2 (sgk)

Lớp 1: [150;156) cú n1= 6

Lớp 2: [156;162) cú n2= 12

Lớp 3: [162;168) cú n3= 13

Lớp 2: [168;174] cú n4= 5

Tỉ số 6 16,7% được gọi là

36

tần suất của lớp 1

+ Treo bảng phụ (bảng 4)

+ Xem vớ dụ 2 trong sgk.

+ Tớnh tần suất của cỏc lớp cũn

lại

+Thực hiện hoạt động trong

sgk (theo nhúm)

VÀ TẦN SUẤT GHẫP LỚP:

Lớp số đo chiều cao (cm)

Tần số

Tần suất (%)

[150;156) [156;162) [162;168) [168;174]

6 12 13 5

16,7 33,3 36,1 13,9

Bảng 4

Bảng 4 được gọi là bảng phõn

bố tần số và tần suất ghộp lớp Nếu trong bảng 4 bỏ cột tần số

ta được bảng phõn bố tần suất ghộp lớp, bỏ cột tần suất ta được bảng phõn bố tần số ghộp lớp.

4.Củng cố

+ Củng cố kiến thức: Tần số, tần suất; bảng phõn bố tần số và tần suất; bảng phõn bố tần số và tần

suất ghộp lớp

5.Dặn dò học sinh

+Học kĩ lý thuyết

+Làm các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập

Trang 3

Số tiết: Tuần Ngày soạn: Ngày giảng:

Bài 2: biểu đồ

I Mục tiêu

1.Kiến thức

Học sinh nắm được biểu đồ tần suất hỡnh cột, đường gấp khỳc tần suất, biểu đồ hỡnh quạt

2.Kỹ năng

Kỹ năng vẽ chớnh xỏc cỏc loại biểu đồ

3.Thái độ

Tích cực chủ động và sáng tạo trong học tập và giảng dạy, hcọ sinh hăng hái phát biểu xây dựng

bà, tinh thần học tập sôi nổi tích cực

II Chuẩn bị của giáo viên.

Chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị phục vụ bài giảng đạt kết quả cao nhất

III Tiến trình dạy học.

1.ổn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3.Nội dung bài mới

I BIỂU ĐỒ TẦNG SUẤT HèNH CỘT VÀ ĐƯỜNG GẤP KHÚC TẦNG SUẤT:

Hoạt động 1: Biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất

+Treo bảng phụ (bảng 4)

+Hướng dẫn cỏch vẽ biểu đồ

tần suất hỡnh cột

+Treo bảng phụ (Hỡnh 34).

+Hướng dẫn cỏch vẽ đường

gấp khỳc tần suất của bảng 4

dựa trờn biểu đồ tần suất

hỡnh cột bảng 4 đó vẽ ở trờn.

+Yờu cầu mỗi hs đều vẽ vào

tập

+Chỳ ý và thực hiện theo hướng dẫn

của gv

+Chỳ ý và thực hiện theo hướng dẫn

của gv

+Dựa vào vớ dụ 1 ở trờn để thực hiện

vớ dụ này

1 Biểu đồ tần suất hỡnh cột:

Vớ dụ 1: (sgk)

2 Đường gấp khỳc tần suất:

Trờn mp toạ độ, xđ cỏc điểm (ci;fi), trong đú ci là trung bỡnh cộng hai mỳt của lớp i (ta gọi là giỏ trị đại diện của lớp i)

Vẽ cỏc đoạn thẳng nối điểm (ci;fi) với điểm c(i+1;fi+1) ta được một đường gấp khỳc, gọi là đường gấp khỳc tần suất

* Chỳ ý: (sgk)

Vớ dụ:

Cho bảng phõn bố tần suất ghộp lớp sau

Nhiệt độ trung bỡnh của thỏng

12 tại thành phố Vinh từ

Trang 4

1961 đến 1990 (30 năm).

Lớp nhiệt độ ( 0 C) Tần suất

(%) [15;17)

[17;19) [19;21) [21;23]

16,7 43,3 36,7 3,3

Bảng 6

Hóy mụ tả bảng 6 bằng cỏch

vẽ biểu đồ tần suất hỡnh cột

và đường gấp khỳc tần suất

Hoạt động 2: Biểu đồ hình quạt +Bảng 6 ngoài cỏch mụ tả

trờn, nú cũn cú cỏch mụ tả

khỏc là biểu đồ hỡnh quạt

+Treo bảng phụ (Hỡnh 36b)

+Treo bảng phụ (Bảng 7)

+Treo bảng phụ (Hỡnh 36a)

Toàn bộ hỡnh trũn biểu diễn

cho 100%

(2) 47,3

(3) 29,0 (1) 23,7

+Yờu cầu hs làm vớ dụ vào

tập và đọc bảng cơ cấu đú

+Yờu cầu hs làm bài tập 3

(sgk-118)

+Chỳ ý.

+Lập bảng cơ cấu giỏ trị sx cụng

nghiệp trong nước năm 1999,phõn theo thành phần kinh tế

Cỏc thành phần kinh tế

Số phần trăm

(1) Khu vực doanh nghiệp nhà nước (2) Khu vực ngoài quốc doanh (3) Khu vực đầu

tư nước ngoài

22,0 39,9 38,1

+Làm bài tập 3 trang 118 (cỏ nhõn).

II BIỂU ĐỒ HèNH QUẠT:

Vớ dụ 2: Cho bảng 7

Cơ cấu giỏ trị sx cụng nghiệp trong nước năm 1997, phõn theo thành phần kinh tế.

Cỏc thành phần kinh tế

Số phần trăm (1) Khu vực

doanh nghiệp nhà nước (2) Khu vực ngoài quốc doanh (3) Khu vực đầu tư nước ngoài

23,7 47,3 29,0

Bảng 7

Vớ dụ 3:

Dựa vào biểu đồ hỡnh quạt cho ở hỡnh 37 dưới đõy, hóy lập bảng cơ cấu như trong vớ

dụ 2

Trang 5

(1) Khu vực doanh nghiệp nhà nước

(2) Khu vực ngoài quốc doanh

(3) Khu vực đầu tư nước ngoài

4.Củng cố:

Cách vẽ biểu đồ tần suất (tần số) hình cột, đường gấp khúc tần suất (tần số)

Biểu đồ hình quạt

4 DÆn dß.

+ Häc kÜ lý thuyÕt cña bµi

+ Lµm c¸c bµi tËp : Bài 1 vµ bµi 2 s¸ch gi¸o khoa trang 118

(1) 22,0

(3) 38,1 (2) 39,9

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w