- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hảitong tính toán và biến đổi biẻu thức.. - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia haicăn thứ
Trang 1Năm học 2008-2009
Kế hoạch giảng dạy bộ môn
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên: Chuyên ngành đào tạo: Toán -Tin
2 Trình độ đào tạo: Cao Đẳng
b Kiêm nhiệm: Bí th chi đoàn trờng
9 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm
vụ đợc phân công:
a Thuận lợi:
- Phòng học đầy đủ tiện nghi , ánh sáng đảm bảo tạo điều kiện cho học sinh học tập tốt, cảnh quang môi trờng sạch đẹp, môi trờng s phạm tốt góp phần giáo dục ý thức học tập của học sinh
- Đợc sự quan tâm của BGH nhà trờng, hội đồng nhà trờng, giáo viên chủ nhiệm lớp, sự phối hợp hài hoà giữa nhà trờng – giáo viên và gia đình trong việc giáo dục học sinh.
- Hầu hết học sinh đều có đạo đức tốt, ý thức học tập tơng đối tốt kể cả ở nhà cũng nh ở lớp.
- Sách giáo khoa có nhiều kiến thức thực hành hơn lí thuyết nên là điều kiện tốt để các em rèn luyện và nắm bắt những kỹ năng thực hành cần thiết.
b Khó khăn:
- Nhiều học sinh còn hổng kiến thức, cha chịu khó học tập ở lớp cũng nh ở nhà có nhiều học sinh trong diện yếu kém, chậm tiến bộ, chất lợng đầu năm học cha cao.
- Một bộ phận học sinh là con em nhân dân lao động có hoàn cảnh khó khăn , gia đình cha mẹ cha thờng xuyên quan tâm đến việc học tập của con cái.
- Giáo viên nhà xa nên không có nhiều thời gian cho học sinh, nên phần nào cung ảnh hởng tới chất lợng bôn môn.
-Sở trờng công tác, năng lực cá nhân còn hạn chế.
Trang 2Phần thứ nhất: Kế hoạch chung
A Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1 Các văn bản chỉ đạo:
-Thực hiện Chỉ thị số 47/2008/CT-BGD&ĐT ngày 15/8/2008 của Bộ trởng Bộ GD-ĐT về nhiệm vụ của toàn ngành trong năm học 2008-2009;
- Công văn số 593/SGD&ĐT-GDTrH ngày 1/9/2008 của Sở GD&ĐT Bắc
Giang về Kế hoạch triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009
- Công văn số 401-PGD&ĐT-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học.
- Công văn số 422-PGD&ĐT về kế hoạch công tác thanh tra năm học 2009
2008 Công văn số 4352008 PGD2008 THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ bồi dỡng học sinh giỏi năm học 2008-2009
- Công văn số 411-PGD-THCS về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ khảo thí và kiểm định chất lợng năm học 2008-2009.
- Công văn số 402-PGD-THCS về hớng dẫn sinh hoạt cụm chuyên môn năm học 2008-2009.
- Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2008-2009 của trờng THCS Việt Tiến.
2 Mục tiêu của từng môn học:
- Môn Toán là một môn có tầm rất quan trọng trong trờng THCS nên nhà ờng có yêu cầu tơng đối cao Đặc biệt là toán 9 vì các em còn phải tham gia thi cấp III 97% HS đạt từ TB trở lên, 3% HS Yếu, không có HS kém.
- Môn Công Nghệ 100% HS đạt TB trở lên.
3 Đặc điểm tình hình về Điều kiện CSVC, TBDH của nhà trờng; Điều kiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí; Môi trờng giáo dục tại địa phơng (đối với từng môn học đợc giao):
- Điều kiện kinh tế của địa phơng cha đợc phát triển
- Còn nhiều Gia đình cha thực sự có điều kiện cho con em minh đi học ,
đầu t sách nâng cao, thiết bị phục vụ trong học tập.
- Còn một bộ phận nhỏ HS cha ham học còn ham chơi, một số gia đình
ch-a chú trong tới việc học củch-a con cái.
Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: Năng lực cá nhân còn hạn chế, sở trờng cũng nh kinh nghiệm cá nhân dạy toán 9 còn cha nhiều, dự định 100% HS 2 lớp
9C,E đủ điều kiện về môn toán để xét tốt nghiệp và 95% HS 2 lớp 9C,E tham ra dự thi vào cấp III.
Trang 34 Đặc điểm học sinh: kiến thức, năng lực, đạo đức, tâm sinh lý (với
- Nhận thức của các em còn chậm, tiếp thu bài cha đợc nhanh.
- Một số em còn hổng kiến thức cũ nên việc học của các em còn gặp nhiều kho khăn.
- Một bộ phận học sinh con em nhân dân lao động có hoàn cảnh khó khăn , gia đình cha mẹ cha thờng xuyên quan tâm đến việc học tập của con cái
5 Kết quả khảo sát đầu năm(với từng môn đợc giao):
1 Môn: Toán 9 ST
T Lớp số Sĩ Nam Nữ DT TS
Hoàn cảnh GĐ khó khăn
Xếp loại học lực năm học trớc Xếp loại học lực
qua khảo sát đầu năm
2 Môn: Công Nghệ 9 ST
Xếp loại học lực năm học trớc Xếp loại học lực
qua khảo sát đầu năm
c Chỉ tiêu phấn đấu(với từng môn đợc giao):
1 Kết quả giảng dạy:
d Số HS giỏi: cấp trờng: 5; cấp huyện: 1; cấp tỉnh: 0
2 Sáng kiến kinh nghiệm:
- Phân đấu đợc làm và đạt sáng kiến kinh nghiệm cấp huyện
Trang 45 ứng dụng CNTT vào giảng dạy:
- Mỗi tuần dạy một tiết giáo án điện tử.
6 Kết quả thi đua:
a Xếp loại giảng dạy: Giỏi
b Đạt danh hiệu GVDG cấp: Huyện
A Những giải pháp chủ yếu: (Tự bồi dỡng, học tập ; bồi dỡng học
sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu; phối hợp với GV bộ môn, GV chủ nhiệm; thực hiện các nhiệm vụ khác )
Phát huy tính tích cực của học sinh theo phơng pháp học đổi mới hiện nay: tích cực hoá hoạt động của học sinh , tổ chức học sinh hoạt động nhóm, hợp tác thảo luận tìm ra kiến thức.
Kiểm tra việc học sinh chuẩn bị bài ở nhà, hớng dẫn cụ thể công việc chuẩn bị của học sinh trong từng bài, từng tiết để học sinh có hớng học tốt.
Thờng xuyên kiểm tra tình hình ghi chép, làm bài của học sinh, kiểm tra bài cũ từng tiết học cũng nh quá trình học
Thờng xuyên liên hệ với giáo viên chủ nhiệm nên bầu ra ban cán sự bộ môn Toán giúp truy bài và hớng dẫn học tập, bàn biện pháp trong việc quản lí giáo dục học sinh đặc biệt, học sinh chậm tiến cũng nh phát hiện kịp thời học sinh có khả năng học Toán để bồi dỡng.
Liên hệ với PHHS đặc biệt, chậm tiến để phối hợp giáo dục cho học sinh tiến bộ.
Luôn tìm hiểu trong tài liệu, các loại sách bồi dỡng, tập san, cập nhật thông tin Tạp chí Toán học tuổi thơ, tìm tòi phơng pháp dạy học hay thông qua việc xem băng hình, rút kinh nghiệm, thao giảng,
B Những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC ) để thực hiện kế hoạch:
- BGH nhà trờng luôn quan tâm sâu sát và chỉ đạo kịp thời tới giáo viên giúp giáo viên thực hiện tốt bộ môn đợc giao và để đạt kêt quả cao.
- CSVC đầy đủ, phòng học đầy đủ tiện nghi giúp giáo viên yên tâm giảng dạy và thực hiện kế hoạch đề ra.
Trang 5Phần thứ hai: Kế hoạch giảng dạy cụ thể
I Môn: Toán 9
Môn học: Toán 9 Tổng số tiết: 140 Lý thuyết: 138
Thực hành: 02
Số tiết trong 1 tuần: 04 Số tiết thực hành, thí nghiệm: 02
Số tiết ngoại khoá: 0 Nội dung NK:
số không âm
- Biết đợc quan hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùngliên hệ này để so sánh hai số
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Đ2 Căn bậc hai và hằng đẳng thức
A
A2 =
- HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều
kiện có nghĩa) của A và có kĩ
năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
2
Luyện tập
- Củng cố, khắc sâu kiến thức về căn bậc hai, căn bậc hai số học, hằng đẳng thức A2 = A
- Nắm vững phơng pháp giải một
số dạng bài tập: Thực hiện phép tính, rút gọn, tìm x, phân tích đa thức thành nhân tử
rèn kĩ năng
Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Nắm đợc nội dung , cách chứngminh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hảitong tính toán và biến đổi biẻu thức
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
3 Luyện tập - Củng cố quy tắc khai phơng
một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- Có kĩ năng vận dụng thành thạoquy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các dạng toán: so sánh, rút gọn,
rèn kĩ năng
Trang 6tìm x…
Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Nắm đợc nội dung và cách chứnh minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai ph-
ơng
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia haicăn thức bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
4
Luyện tập
- Củng cố, khắc sâu quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn thức bậc hai
- Kĩ năng giải một số dạng toán
nh tính toán, rút gọn, giải phơng trình,tìm x, toán trắc nghiệm
5
Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết đợc cơ sở của việc đa thừa
số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đựoc các kĩ năng đa thừa
số vào trong dấu căn hay ra ngoàidấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổitrên để sóánh hai số hay rút gọn biểu thức
Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
- Củng cố, khắc sâu kiến thức đã
học về đa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn
- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính chất trên
- Bớc đầu biết cách phối hợp và
sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi căn thức
rèn kĩ năng
Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Củng cố và khắc sâu các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, áp dụng vào việc đơn giản biểu thức và phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng biến đổi các biểu
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Trang 7thức toán học trong và ngoài căn.
7
Luyện tập - Biết phối hợp các kĩ năng biến
đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
để giải các bài toán liên quan
- Có ý thức học tập đúng đắn, yêu thích môn học
Đ9 Căn bậc ba
- Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- Vận dụng việc rút gọn biểu thức
để giải một số dạng toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự học, tựlàm toán
Đàm thoại gợi ý
8 Ôn tập chơng I
- Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba
và kiểm tra đợc một số có phải làcăn bậc ba của một số khác hay không
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- Rèn kĩ năng tính toán, ý thức nghiêm túc
9
Kiểm tra chơng I
Chơng
Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm
Biết cách tính nhanh và thànhthạo các giá trị của hàm số khicho trớc biến số, biết biểu diễncác cặp số (x,y) trên mặt phẳngtoạ độ, vẽ thành thạo đồ thị củahàm số y = ax.
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
10
Luyện tập
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tínhgiá trị của hàm số, kĩ năng vẽ đồthị của hàm số, kĩ năng “đọc” đồthị
Củng cố các khái niệm: Hàm số,biến số, đồ thị của hàm số, hàm
số đồng biến trên R, nghịch biếntrên R
Hiểu và chứng minh đợc hàm số
Trang 8đồng biến trên R khi a > 0,nghịch biến trên R khi a < 0.
11
Đ2 Hàm số bậc nhất
Nắm vững các kiến thức về ĐNhàm số bậc nhất, Tính chất củahàm số bậc nhất
Hiểu và chứng minh đợc hàm số
y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
và hàm số y = 3x + 1 đồng biéntrên R Từ đó thừa nhận trờnghợp tổng quát : hàm số y = ax + b
đồng biến trên R khi a > 0,nghịch biến trên R khi a < 0
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Luyện tập
Củng cố dịnh nghĩa hàm số bậcnhất, tính chất của hàm số bậcnhất
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng “nhậndạng” h/s bậc nhất, kĩ năng ápdụng các tính chất của h/s bậcnhất để xét xem hàm số đó
đồngg biến hay nghịch biến trên
R Biểu diễn điểm trên mptđ
rèn kĩ năng
12
Đ3 Đồ thị hàm số y= ax+b (a≠ 0)
Hiểu đợc đồ thị của hàm số y =
ax + b ( a ≠ 0) là một đờngthẳng luôn cắt trục tung tại điểm
có tung độ là b, song song với ờng thẳng y = ax nếu a ≠ 0 vàtrùng với đt y = ax với b = 0
đ-Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax+ b bằng cách xác định hai điểmphân biệt thuộc đồ thị
Vận dụng vào bài tập, rèn kĩnăng vẽ đồ thị
Đàm thoại gợi ý
Luyện tập
Củng cố : Đồ thị của h/s y = ax +
b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôncắt trục tung tại điểm có tung độ
là b, song song với đờng thẳng y
Trang 9cắt nhau
trùng nhau
Biết nhận đợc các cặp đờng thẳngsong song nhau, cắt nhau
Biết vận dụng lí thuyết vào việctìm các giá trị của tham số trongcác hàm số bậc nhất sao cho đồthị của chúng là các đờng thẳngsong song, cắt nhau, trùng nhau
tập, bảngphụ,máychiếu
Luyện tập
Củng cố điều kiện để hai đờngthẳng y = ax + b (a≠ 0) và y =a’x + b’ (a’≠ 0) cắt nhau, songsong nhau, trùng nhau
Biết xác định các hệ số a, b trongcác bài toán cụ thể
Xác định đợc các giá trị của tham
số để các đờng thẳng song songnhau, cắt nhau, trùng nhau
rèn kĩ năng Thớc thẳng,
phiếu học tập,máy chiếu
14
Đ5 Hệ số góc của ờng thẳng y= ax+b (a≠0)
đ-Nắm vững khái niệm góc tạo bởi
Biết tính góc α tạo bởi đờngthẳng y = ax + b và trục Ox trongtrờng hợp hệ số a > 0 theo côngthức a = tgα Trờng hợp a < 0 cóthể tính góc α một cách giántiếp
Biết vận dụng lí thuyết vào giảicác bài tập
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Thớc thẳng,phiếu họctập, bảngphụ,máytính,máychiếu
Luyện tập
Củng cố mối quan hệ giữa hệ số
a và góc α(Góc tạo bởi đờngthẳng y = ax + b với trục Ox
Rèn kĩ năng xác định hệ số góc
a, hàm số y = ax + b, vẽ đồ thịhàm số y = ax + b, tính góc α ,tính chu vi và diện tích tam giáctrên mptđ
Rèn luyện kĩ năng trình bày
rèn kĩ năng
Thớc thẳng,phiếu họctập,máychiếu
Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số
Trang 10Nắm đợc khái niệm phơng trìnhbậc nhất hai ẩn và nghiệm củanó.
Hiểu tập nghiệm của phơng trìnhbậc nhất hai ẩn và biểu diễn hìnhhọc của nó
Biết cách tìm công thức nghiệmtổng quát và vẽ đờng thẳng biểudiễn tập nghiệm của phơng trìnhbậc nhất hai ẩn
Đàm thoại gợi ý
16
Đ2 Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Nắm đợc khái niệm nghiệm của
hệ hai phơng trình bậc nhất haiẩn
Nắm đợc phơng pháp minh hoạhình học tập nghiệm của hệ haiphơng trình bậc nhất hai ẩn, nắm
đợc khái niệm hai phơng trình
t-ơng đt-ơng
Rèn kĩ năng giải bài tập
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Đ3 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Hiểu cách biến đổi hệ pt bằngphơng pháp thế
Nắm vững cách giải hệ phơngtrình bậc nhất hai ẩn bằng phơngpháp thế
Vận dụng vào giải các bài tập
Đàm thoại gợi ý
và hình học)
Đ4 Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
Hiểu cách biến đổi hệ phơngtrình bằng phơng pháp cộng đạisố
Nắm vững cách giải hệ phơngtrình bằng phơnng pháp cộng đạisố
Rèn kĩ năng giải hệ phơng trình
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
19 Luyện tập Ôn lại cách giải hệ pt bằng phơng
pháp thế, phơng pháp cộng rèn kĩ năng
Trang 11Có kĩ năng giải hệ phơng trìnhbằng các phơng pháp.
Rèn kĩ năng giải, biến đổi hệ pt
Trả bài kiểm tra học
kỳ I
Nắm đợc cách trình bày toántrong khi thi
Kiểm tra đợc kiến thức toán củamình trong học kì 1
Biết đợc ựu khuyết điểm củamình khi kiểm tra, thi cử
Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ ph-
ơng trình
Nắm đợc phơng pháp giải toánbằng cách lập hệ phơng trình bậcnhất hai ẩn
Có kĩ năng giải các loại toán thực
tế (Loại toán tỉ lệ thuận)
Rèn năng lực t duy, phân tích
Đàm thoại gợi ý
Có kĩ năng phân tích và giải toándạng làm chung, làm riêng, vòinớc chảy
Vận dụng giải một số bài tập cóliên quan
Đàm thoại gợi ý
Luyện tập
Rèn luyện kĩ năng giải toán bằngcách lập hệ pt ( chủ yếu các dạngviết số, quan hệ số, chuyển
động)
Biết cách phân tích các đại lợngtrong bài toán thích hợp, lập đợchpt và biết cách trình bày bàitoán
Nắm đợc kiến thức thực tế vàthấy đợc ứng dụng của toán họctrong đời sống
và toán phần trăm
Biết tóm tắt đề bài, phân tích đạilợng bằng bảng, lập hệ phơngtrình, giải hệ phơng trình
Cung cấp kiến thức thực tế chohọc sinh
rèn kĩ năng
Ôn tập chơng III Củng cố các kiến thức : khái
niệm nghiệm và tập nghiệm củaphơng trình và hệ hai phơng trìnhbậc nhất hai ẩn và minh hoạ hìnhhọc của chúng
Ôn tập các phơng pháp giải hệ
Trang 12phơng trình bậc nhất hai ẩn:
ph-ơng pháp thế và phph-ơng pháp cộng
đại số
Củng cố và nâng cao kĩ năng giảiphơng trình và hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn
22
Ôn tập chơng III (tiếp)
Củng cố các kiến thức đã họctrong chơng Trọng tâm là giảitoán bằng cách lập hệ phơngtrình
Nâng cao kĩ năng phân tích bàitoán, trình bày bài toán qua cácbớc
Vận dụng giải tốt các bài tập
Kiểm tra chơng III
Kiểm tra mức độ tiếp thu bàitrong chơng
Rèn luyện các trình bày bài thi
Rèn luỵên tâm lí trong khi thi
Nắm đợc tính chất và nhận xét vềhàm số y = ax2 ( a
Giáo viên: Thớc thẳng,phiếu học tập, máy chiếu
Học sinh: Thớc thẳng,giấy trong
Đàm thoại gợi ý
Trả bài kiểm tra
Biết tính giá trị của hàm số khibiết giá trị cho trớc của biến số
và ngợc lại
Luyện tập các bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế cuộc sống và quay trở lại phục vụ thực tế
rèn kĩ năng
Đ2 Đồ thị hàm số y=ax2 (a≠ 0)
Biết đợc dạng của đồ thị hàm số
y = ax2 ( a ≠ 0) và phân biệt đợcchúng trong hai trờng hợp a > 0;
a < 0
Nắm vững tính chất của đồ thị vàliên hệ đợc tính chất của đồ thịvới tính chất của hàm số
Biết vẽ đồ thị hàm số y =
ax2 (a ≠ 0)
Đàm thoại gợi ý
Trang 13vẽ đồ thị hàm số.
Đợc rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thịhàm số y = ax2 (a ≠0) Kĩ năng -
ớc lợng các giá trị của hay ớc ợng vị trí một số điểm biểu diễncác số vô tỉ
l-Biết đợc mối quan hệ chặt chẽcủa hàm số bậc nhất và hàm sốbậc hai, cách tìm GTLN, GTNNqua đồ thị
rèn kĩ năng
Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn số
Nắm đợc định nghĩa phơng trìnhbậc hai một ẩn: dạng tổng quát,dạng đặc biệt ( các phơng trìnhbậc hai khuyết)
Biết phơng pháp giải riêng cácphơng trình bậc hai khuyết Giảithành thạo các pt đó
Thấy đợc tính thực tế của phơngtrình bậc hai một ẩn
Đàm thoại gợi ý
26
Luyện tập
Củng cố lại khái niệm phơngtrình bậc hai một ẩn, xác địnhthành thạo các hệ số a, b, c
Giải thành thạo các phơng trìnhbậc hai khuyết
Biết cách biến đổi một số pt bậchai đầy đủ để đợc pt có VT làbình phơng của 1 BT, VP là mộthằng số
rèn kĩ năng
Đ4 Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
Nhớ biệt thức ∆= b2 – 4ac vànhớ kĩ các đk của ∆để pt bậc haimột ẩn vô nghiệm, có nghiệmkkép hoặc có 2 nghiệm phân biệt
Nhớ và vận dụng đợc các côngthức nghiệm tổng quát của pt bậchai và giải pt
Rèn kĩ năng giải pt
Đàm thoại gợi ý
27
Luyện tập
có hai nghiệm phân biệt
Vận dụng công thức nghiệm tổngquát vào giải phơng trình bậc haimột cách thành thạo
Biết linh hoạt với các trờng hợp
pt bậc hai đặc biệt không cầndùng đến công thức tổng quát
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Đ5 Công thức nghiệm thu gọn
Thấy đợc lợi ích của công thứcnghiệm thu gọn
Biết tìm b’ và biết tính ∆’, x1, x2
theo công thức nghiệm thu gọn
Nhớ và vận dụng tốt công thức
Trang 14Rèn kĩ năng giải pt bậc hai.
rèn kĩ năng
Đ6 Hệ thức Vi-et và ứng dụng
Nắm vững hệ thức Vi-ét
Vận dụng đợc hệ thức Vi-ét vàonhẩm nghiệm của pt bậc haitrong trờng hợp a + b + c = 0hoặc a – b + c = 0 hoặc tổng vàtích của hai nghiệm là những sốnguyên với giá trị tuyệt đốikhông quá lớn
Tìm đợc hai số khi biệt tổng vàtích của chúng
Đàm thoại gợi ý
29
Luyện tập
Củng cố hệ thức Vi-ét
Rèn kĩ năng vận dụng hệ thứcVi-ét để tính tổng, tích cácnghiệm của phơng trình, nhẩmnghiệm của pt
Tìm hai số khi biệt tổng và tíchcủa chúng
rèn kĩ năng
Đ7.Phơng trình quy
về phơng trình bậc hai
Kiểm tra lại các kiến thức đã học
Rèn kĩ năng trình bày, khả năngsuy luận, t duy lô-gic
Rèn tâm lí khi kiểm tra, thi cử
Rèn kĩ năng giải một số dạng ptquy đợc về pt bậc hai
Giải đợc một số pt cần đặt ẩnphụ
Rèn kĩ năng suy luận lô-gic
rèn kĩ năng
31 Đ8 Giải bài toán
bằng cách lập phơngtrình
Biết cách chọn ẩn, đặt điều kiệncho ẩn
Biết phân tích mối quan hệ giữacác đại lợng để lập ra phơng trìnhbài toán
Biết trình bày lời giải của một bàitoán bậc hai
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
Trang 1532 Luyện tập
Rèn luyện kĩ năng giải bài toánbằng cách lập pt qua phân tích đềbài, tìm ra mối quan hệ giữa cácdữ kiện trong bài toán để lập rapt
Biết trình bày lời giải của bàitoán bậc hai
Rèn kĩ năng giải pt, biến đổi pt,
kĩ năng suy luận lô-gic…
33 Ôn tập chơng IV
Ôn tập một cách có hệ thống líthuyết của chơng
Nắm đợc cách giải pt bậc haibằng phơng pháp đồ thị
Rèn kĩ năng giải pt, biến đổi pt,
kĩ năng suy luận lô-gic…
Rèn luyện kĩ năng về rút gọn,biến đổi biểu thức chứa CBH
Rèn kĩ năng trình bày, suy luậnlô-gic…
36 Kiểm tra cuối năm 90 phút (cả đại số và
cao trong tam giác vuông
- Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ
- Biết thiết lập các hệ thức trong nội dung bài học
- Biết vận dụng các hệthức đã
học vào làm bài tập
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề
2 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông (tiếp)
- Từ việc tìm các cặp tam giác
đồng dạng thiết lập đợc các hệ thức :
a.h = b.c và 12 12 12
h =b +c
- Biết vận dụng các hệ thức này
để giải một số bài tập đơn giản
- Có ý thức áp dụng kiến thức
Đàm thoại gợi mở+ Pháthiện vấn đề