Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm Câu 1 2 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý chỉ đáp án đúng trong các khẳng định sau: 1... 4 Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện nhau bằng 1800 thì
Trang 1ma trận đề kiểm tra cuối năm - Toán 9 - 07 - 08
Phần Số tiếtlý
thuyết
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng
Đại số
1.0 1.0
Chơng II,
III ( (3) 5
(HKII)
Chơng III
Chơng IV
1.0
1 2.0
1 0.5 3.5 Hình
học
( HKI)
1.0 1.0 Chơng II 8
(HKII) Chơng III
10 4
1.0
2 1.0
1 1.5 3.5 Chơng IV
Đề kiểm tra học kỳ II
Môn Toán 9 - Năm học 2007 - 2008
( Thời gian làm bài 90 phút - Không kể giao đề)
I Phần trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý chỉ đáp án đúng trong các khẳng định sau:
1 Hệ phơng trình 2 3
1
x y
x y
có cặp nghiệm ( x ; y) là :
A ( 1 ; - 1) B ( 2 ; - 1) C ( 2 ; 1 ) D ( 0; - 1)
Trang 22 Hệ phơng trình
2 0 2
x m y
mx y
nhận cặp số ( 1 ; 1) là nghiệm khi :
A m = 0 B m = - 1 C m = 1 D m = 1
3 Phơng trình 3x2 - 2x = 0 có nghiệm là :
A x1 = 0 ; x2 = 2
3 B x1 = 1 ; x2 =
2
3 C x1 = 0 ; x2 =
3
2 D x1 = - 2 ; x2 = 3
4 Phơng trình x2 - ( 3 1) + 3 x = 0 có nghiệm là :
A x1 = 0 ; x2 = 3 B x1 = -1; x2 = - 3 C x1 = 1 ; x2 = 3 D Vô nghiệm
5 Hình trụ có đờng cao h = 5 cm; bán kính đáy 2 cm có diện tích xung quanh là:
A 10 cm2 B 20 cm2 C 50 cm2 D 30 cm2
6 Hình nón có bán kính đáy 3 cm; đờng sinh 5 cm thì có thể tích là :
A 15 cm3 B 12 cm3 C 45 cm3 D 25 cm3
7 Cho đờng tròn ( O; 3 cm), cung tròn có số đo 750 có độ dài là :
A 5
4
4
cm2 C 5
8
2
cm
8 Cho đờng tròn (O; 5 cm), cung tròn có số đo là 1200 có diện tích là :
A 25
3
6
cm2 C 50
3
3
cm2
Câu 2 ( 1 điểm) Đánh dấu “x” vào cột Đ ( đúng) hoặc S ( sai) trong các khẳng định sau sao cho
đúng
1
Hàm số y = 3 2
2x
là hàm số luôn nghịch biến vì hệ số a = 3
0 2
2 Phơng trình ( x2 + 1)( x + 3) = 0 có nghiệm là x1 = -3 ; x2 = - 1; x3 = 1
3 Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung thì
bằng nhau
4 Tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện nhau bằng 1800 thì nội tiếp trong một
đờng tròn
II Phần tự luận ( 7 điểm)
Câu 1( 1,5 điểm)
Cho biểu thức : A = 2 2 2 2
:
với a > 0 ; a ≠ 1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm a để A = - 2
Câu 2 ( 2 điểm)
Một ca nô đi từ bến A đến bến B trên một khúc sông dài 60 km Đến bến B ca nô nghỉ lại
30 phút Sau đó quay trở về đến bến A hết tất cả 5 giờ 30 phút Tính vận tốc thực của ca nô biết vận tốc dòng nớc là 5 km/h
Câu 3 ( 3 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đờng tròn (O; R) Các đờng cao BE và CF cắt nhau tại
H, AH cắt BC tại D và cắt đờng tròn (O) tại M
a) Chứng minh tứ giác AEHF, tứ giác BCEF nội tiếp
b) Chứng minh rằng BC là tia phân giác của góc EBM
c) Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF; K là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác BCEF Chứng minh IE là tiếp tuyến của đờng tròn (K)
Trang 3Đáp án và biểu điểm
I Phần trắc ngiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 1 ( 2 điểm) Mỗi ý khoanh đúng đợc 0,25 điểm
Câu 2 ( 1 điểm) Mỗi ý đánh dấu đúng đợc 0,25 điểm
II Phần tự luận ( 7 điểm)
Câu 1 ( 1, 5 điểm)
a) Rút gọn đúng đợc 1 điểm
: ( 1) ( 1)( 1) ( 1)
a
( 0,25 điểm)
A = ( 2)( 1) (2 2)( 1) 2 2
: ( 1) ( 1) ( 1)
a
( 0,25 điểm)
: ( 1) ( 1) ( 1)
a
A =
2
.
2 ( 1) ( 1)
( 0,25 điểm)
Trang 4K D
H F
E I
M
C B
A
A = a( a 1) a(1 a) (*) ( 0,25 điểm)
b) Tìm đợc giá trị của a để A = - 2 đợc 0,5 điểm
Thay A = - 2 vào biểu thức (*) ta có :
(1 ) 2 a - a 2 0
a a ( **)
Đặt a t ( t 0 ) ta có (**) t2 - t - 2 = 0 ( Do a - b + c = 0 ) theo vi ét ta có
t1 = -1 ( loại)
Với t = 2 thay vào đặt ta có a 2 a 4
Câu 2 ( 2 điểm)
Gọi vận tốc của ca nô khi nớc yên lặng l x ( km/h)à x ( km/h) ( x > 5) ( 0,25 điểm)
Vậy vận tốc của ca nô khi xuôi dòng là ( x + 5) km/h
Vận tốc của ca nô khi ngợc dòng là ( x - 5 ) km/h ( 0,25 điểm)
- Thời gian ca nô xuôi dòng là : 60
5
x h
- Thời gian ca nô ngợc dòng là : 60
5
- Vì ca nô nghỉ tại bến B 30 phút nên thời gian thực đi và về là 5 h Theo bài ra ta có
ph-ơng trình :
60 60
5
60( x - 5) + 60( x + 5) = 5( x + 5)( x - 5) ( 0,25 điểm)
x1 = 25 ( thoả mãn) ; x2 = - 1 ( loại) ( 0,25 điểm)
Vậy vận tốc của ca nô khi nớc yên lặng là 25 km/h ( 0,25 điểm)
Câu 3 ( 3,5 điểm)
- Chứng minh đúng ý (a) đợc 1 điểm Mỗi ý đợc 0, 5 điểm
a) xét tứ giác AEHF có :
AEH 90 ( gt: BE AC)
AFH 90 ( gt: CF AB) ( 0,25 điểm)
AEH AFH 180 0
Tứ giác AEHF nội tiếp
( có tổng hai góc đối bằng 1800) (0,25 điểm)
Xét tứ giác BFEC có :
BFC 90 ( gt) ; CFB = 90 0( gt)
E, F cùng nhìn đoạn BC dới cùng một góc bằng 900
(0,25 điểm)
E, F ( K; BC
2 ) ( Theo quỹ tích cung chứa góc)(0,25 điểm)
b) Ta có 1
MAC = CBM = sdMC
2 ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC của (O)) (1) (0,25 điểm)
Tứ giác BCEF nội tiếp (K) 1
EBC = EFC = sdEC
( hai góc nội tiếp cùng chắn cung EC của (K) (0,25 điểm) Lại có tứ giác AEHF nội tiếp trong (I) 1
EFH = EAH = sdEH
2 (3) (0, 25 điểm)
( hai góc nội tiếp cùng chắn cung EH của (I))
Từ (1); (2); (3) suy ra CBM = EBC BC là tia phân giác của góc EBM (0,25 điểm)
Trang 5c) Gọi I, K lần lợt là trung điểm của AH và BC I, K là tâm đờng tròn ngoại tiếp các tứ giác AEHF và BCEF ( theo cmt)
Nối IE, KE ta có:
- AIE cân tại I ( IA - IE) IAE = IEA (4) (0,25 điểm)
- KEC cân tại K ( KE = KC) KEC = KCE (5) (0,25 điểm)
- ADC vuông tại D (gt) DAC + DCA = 90 0 (6) (0,25 điểm)
- Từ (4); (5); (6) suy ra IEH + KEH = 90 0
IE KH IE là tiếp tuyến của (K) tại E (0,25 điểm)