1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Ma trận đáp án thi học kỳ I môn Toan 9 năm học 2013-2014

6 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 223 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường: AA. Nếu khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính thì đường thẳng và đường tròn: A... b Tính góc t

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

I MA TRẬN CÂU HỎI:

Trắc nghiệm Tự luận Tổng

h

N.Cao

1 Các pháp tính trên căn bậc hai 1

0,3đ

2

1,5đ

3

1,8đ

0,3đ

1

0,3đ

3 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc

1

0,3đ

4 Hàm số và tính giá trị của hàm

1

0,3đ

1

0,3đ

3

0,9đ

5 Vẽ đồ thị bậc nhất và tính góc

tạo bởi đồ thị và trục Ox

2

2

6 Hệ thức giữa cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

1

1,5đ

1

1,5đ

7 Hệ thức lượng trong tam giác

1

2

1,3đ

8 Hệ thức giữa cạnh và góc trong

1

0,3đ

9 Đường tròn ngoại tiếp tam giác 1

0,3đ

1

2

1,3đ

10 Vị trí tương đối của đường thẳng

1

0,3đ

1

1đ Tổng

2 0,6đ

2 0,6đ

6 1,8đ

7 6đ

1 1đ

18 10đ

II ĐỀ BÀI VÀ ĐÁP ÁN:

Trang 2

TRƯỜNG THCS VĂN TỰ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

NHÓM TOÁN TỔ KHTN NĂM HỌC 2013- 2014

Thời gian: 90 phút (không kể giao đề ) Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra.

I-TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm).

Chọn và ghi ra giấy kiểm tra chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Kết quả của phép tính 250 1,6 là:

Câu 2 Rút gọn biểu thức 2 3x 4 3x3 3x ta được:

Câu 3 Tập nghiệm của phương trình 2

5 0

x   là:

Câu 4 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất?

A y2x3 B y0, 25x1 C y x 25 D y 2x

Câu 5 Cho hàm số yf x  0,5x3, giá trị của hàm số tại x = 6 bằng:

Câu 6 Hàm số ym1x 11 luôn đồng biến khi:

Câu 7 Cho ABC vuông ở A, AB = 4 cm,  0

29

B  , độ dài của cạnh AC (làm tròn một chữ

số thập phân) bằng:

Câu 8 Nếu sin x = 0,73 thì góc x (làm tròn đến độ) bằng:

Câu 9 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường:

A phân giác B trung trực C đường cao D trung tuyến

Câu 10 Nếu khoảng cách từ tâm của đường tròn đến đường thẳng bằng bán kính thì đường

thẳng và đường tròn:

A không giao nhau B cắt nhau C tiếp xúc nhau

II- TỰ LUẬN (7,5 điểm).

Câu 11: (2,5đ) Cho biểu thức: 2 2 1 1

A x

a) Tìm x để A có nghĩa, rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x= 4-2 3

c) Tìm GTNN của A

Trang 3

Câu 12 ( 1đ) Cho hàm số y2x3

a) Vẽ đồ thị của hàm số.

b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y2x3 và trục Ox (làm tròn đến phút)

C âu 13(1đ)Cho hệ phương trình:2x my x 3y m11 1

  

a) Giải hệ phương trình với m=2

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất

Câu 14 ( 2,5 điểm) Cho đường tròn (O, R), điểm M nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các

tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng OM vuông góc với AB

b) Vẽ đường kính AC Chứng minh OM song song với BC.

c) Tìm điều kiện của điểm M để tam giác MAB đều, khi đó điểm M nằm trên đường

nào?

Câu 15 ( 0,5 điểm) Tìm GTLN của các biểu thức:

S = 5 – x2 + 2x – 4y2 – 4y

HẾT

Trang 4

x

y=2x+3

-1,5 B

3

O

ĐÁP ÁN, BI ỂU ĐI ỂM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN NĂM HỌC 2013- 2014

I- TRẮC NGHIỆM ( 2,5 điểm).

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II- TỰ LUẬN (7,5 đ).

Câu 11(2,5đ) Ý a) 1,0 đ, ý b) 1,0 đ, ý c) 0,5 đ

0

,

1

7

, min

4

x

a

x

b A x x

  

= ) 74

2

1

( x 2  0

4

7

x

Khi x = 41 (TM)

Câu 12 ( 1đ) Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 đ.

a) Vẽ đồ thị của hàm số.

- Cho x = 0  y = 3  A(0; 3)

- Cho y = 0  x = -1,5  B(-1,5; 0)

b) Tính góc tạo bởi đường thẳng y2x3 và trục Ox (làm tròn đến phút)

 0

3

2 63 26'

1,5

OA

OB

Câu 13(1đ)

Khi m = 2 hệ phương trình trên trở thành

2 11

2 3 3

x y

 

 

Giải hệ phương trình trên ta có

2 11

2 3 3

x y

 

 

2 4 22

2 3 3

x y

x y

 

 

25 39

x y

 Kết luận

11

x my

 

  

 <=> 11

x my

 

11

x my

 

  

Để hệ pt có nghiệm duy nhất khi 2

3

m 

A

Trang 5

Câu 14 ( 2,5 đ) Ý a,b) đúng được 1 điểm ý c) đúng 0,5đ

B

O

A

M

C

a) Chứng minh rằng OM vuông góc với AB

Xét MAB, ta có: MA = MB (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra: MAB cân tại M

Mà: AMO BMO (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

Suy ra: MO là đường phân giác của tam giác MAB

Nên: MO vừa là đường phân giác vừa là đường cao của tam giác MAB

(tính chất của tam giác cân)

b) Chứng minh OM song song với BC.

Ta có: A, B, C cùng nằm trên đường tròn (O)

Nên: ABC là tam giác nội tiếp đường tròn (O)

Và: AC = 2R Suy ra: ABC vuông tại B

Suy ra: OM BC//

c) Tìm điều kiện của điểm M để tam giác MAB đều.

Nếu MAB đều thì  0   600 0

AMB

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, ta có:

sin 30 sin

AMO

 Khi đó điểm M nằm trên đường tròn (O, 2R)

Câu 15 ( 0,5 đ).

S = 5 – x2 + 2x – 4y2 – 4y

= -(x2 – 2x + 1) – (4y2 + 4y + 1) + 7

= -(x – 1)2 – (2y + 1)2 + 7  7

 Max S = 7 khi x = 1, y  12.

Học sinh làm đúng theo cách khác vẫn chấm điểm tối đa cho từng phần.

Trang 6

Riêng bài 13 vẽ không đúng hình không chấm điểm.

HẾT

Ngày đăng: 17/02/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w