1/Cấu trúc của ADN:Quan sát hình 6.1, cho biết 2 mạch polinuclêôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì?. 1/Cấu trúc của ADN:Hai mạch polinuclêôtit liên kết với nhau bởi các liên k
Trang 3Kiểm tra bài cũ
• Nêu một vài loại Protein trong tế bào và cho biết chức năng của chúng?
Trang 4BÀI 6
AXIT NUCLÊIC
Trang 5 Quan sát hình vẽ em thấy DNA có mấy loại nuclêôtit, là những loại nào? Mỗi loại nuclêôtit gồm những thành phần nào?
Các loại nu có những điểm gì giống và
khác nhau?
Trang 6Guanin(G)
Xitozin(X) Timin(T)
Bazơ nitơ
Đường Deoxiribo Nhóm
photphat
Trang 7I/ AXIT DEOXIRIBONUCLEIC:
Có 4 loại nuclêôtit, mỗi loại gồm 3 thành phần: bazơ nitơ; đường đêôxiribo( C 5 H 10 O 4 ), axit
phophoric ( H 3 PO 4 ).
Điểm giống và khác nhau giữa các loại
nuclêôtit:
Giống: 2 thành phần là: đường
đêôxiribo(C 5 H 10 O 4 ), axit phophoric( H 3 PO 4 ).
Khác nhau: khác các bazơ nitơ.
Trang 81/Cấu trúc của ADN:
Quan sát hình 6.1, cho biết 2 mạch
polinuclêôtit liên kết với nhau nhờ loại liên kết gì? Tại sao nguyên tắc liên kết này
được gọi là nguyên tắc bổ sung?
Trang 91/Caáu truùc cuûa ADN:
Trang 101/Cấu trúc của ADN:
Hai mạch polinuclêôtit liên kết với nhau bởi các liên kết hiđrô: A liên kết với T bởi
2 liên kết hiđrô và G liên kết với X bởi 3 liên kết hiđrô( một bazơ lớn(A,G) liên kết với một bazơ bé(T,X).), gọi là NTBS
Trang 111/Cấu trúc của ADN:
cấu trúc của ADN là một chuỗi xoắn kép
gồm 2 mạch polinuclêôtit chạy song song và ngược chiều nhau xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải, đường kính vòng xoắn là 2(nm), chiều cao vòng xoắn là 3,4(nm) gồm 10 cặp nuclêôtit
Chiều dài phân tử có thể tới hàng chục, hàng trăm micromet( )
Trang 121/Cấu trúc của ADN:
-Đa số các phân tử ADN được cấu tạo từ 2 mạch polinuclêôtit cấu trúc theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung
-Phân tử ADN các tế bào nhân sơ
thường có cấu trúc dạng vòng còn phân
tử ADN ở các tế bào nhân thực có cấu
trúc dạng thẳng.
Trang 132/ Chức năng của ADN:
Đọc SGK hãy cho biết ADN có chức năng gì?
Trang 14-Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin
di truyền
Thông tin di truyền trên phân tử DNA được truyền từ thế hệ tế bào này sang tế bào khác nhờ sự nhân đôi của DNA Thông tin di
truyền trên DNA(gen) còn được truyền
từDNA sang RNA sang Prôtêin trong các quá trình phiên mã và dịch mã
2/ Chức năng của ADN:
Trang 15II/ AXIT RIBONUCLEIC:
• 1/ Cấu trúc và chức năng của ARN:
• Có bao nhiêu loại phân tử ARN và người ta phân loại chúng theo tiêu chí nào?
Trang 16II/ AXIT RIBONUCLEIC:
• 1/ Cấu trúc và chức năng của ARN:
• Có 4 loại nuclêôtit(A, U, G, X), mỗi loại gồm 3 thành phần: bazơ nitơ; đường
RiboC5H10O5), axit phophoric
Trang 17II/ AXIT RIBONUCLEIC:
• Quan sát hình 6.2 mô
hình cấu trúc phân tử
tRNA cho nhận xét?
Liên kết hidro giữa các cặp bazơ
Vị trí gắn axit amin
Bộ ba đối mã
Trang 18CẤU TRÚC KHƠNG GIAN CỦA tARN
- ARN vận chuyển cĩ sự liên kết trở lại một đầu theo NTBS U; G-X), các đoạn khơng liên kết bổ sung thì hình thành các thùy.
(A Ở ARN vận chuyển đáng lưu ý ở vịng đối mã gồm 3
ribơnuclêơtit đặc hiệu mà nĩ cĩ thể nhận biết bộ ba đối mã trên mARN để khớp với nĩ trong quá trình sinh tổng hợp prơtêin, đầu đối diện với vịng đối mã cĩ khả năng mang axit amin để tham gia tổng hợp prơtêin
Trang 19PHIẾU HỌC TẬP
ARN thông tin (mARN)
ARN ribôxôm (rARN )
ARN vận chuyển
(tARN)
Quan sát hình vẽ các ARN và nghiên cứu sách giáo khoa ,hãy hoàn thành phiếu học tập sau.
Trang 20PHIẾU HỌC TẬP
Quan sát hình vẽ các ARN và nghiên cứu sách giáo
khoa ,hãy hoàn thành phiếu học tập sau.
ARN thông tin
(mARN) Một mạch thẳng là bản sao của 1 đoạn mạch ADN.
Truyền đạt thông tin qui định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp
ARN ribôxôm (rARN ) Một mạch polynuclêotit hoặc
quấn lại Tham gia cấu tạo ribôxôm
ARN vận chuyển
(tARN) Một mạch polynuclêotit quấn lại một đầu, có đoạn tạo
thùy mang bộ ba đối mã
Vận chuyển axit amin tương ứng tới tổng hợp prôtêin.
Trang 21HOÀN THÀNH BÀI TRẮC NGIỆM
SAU:
• Đơn phân của ADN khác nhau ở:
a số nhóm – OH trong đường ribozơ
b Bazơ nitơ
c Đường Ribozơ
d Phốtphat
Trang 22HOÀN THÀNH BÀI TRẮC NGIỆM
SAU:
• Điền vào chỗ trống trong những câu sau:
a Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép gồm
2 mạch đơn, mỗi mạch đơn là một
Trang 23HOÀN THÀNH BÀI TRẮC NGIỆM
c Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá
thông qua các đột biến của ADN
d Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
Trang 24HOÀN THÀNH BÀI TRẮC NGIỆM
SAU:
• Sự giống nhau trong cấu trúc của DNA và RNA là:
a Trong cấu trúc của các dơn phân có đường Ribo.
b Đều có các loại bazơ nitơ A,U, G, X, T trong cấu trúc của các đơn phân.
c Cấu trúc không gian được thực hiện trên cơ sở
nguyên tắc bổ sung.
d Mỗi đơn phân được kiến tạo bởi một phân tử
H3PO4; một đường 5 các bon và một bazơ nitơ.
Trang 25Xin chán thaình caím ån