1Định nghĩa: Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm cacboxyl -COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon cđa gèc hi®rocacbon hay cđa nhãm cacboxyl kh¸c hoặc ngu
Trang 1Bµi 45:
Axit cacboxylic
Trang 21)Định nghĩa:
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà
phân tử có nhóm cacboxyl (-COOH) liên kết trực
tiếp với nguyên tử cacbon ( cđa gèc hi®rocacbon hay cđa nhãm cacboxyl kh¸c) hoặc nguyên tử hiđro.
I)Định nghĩa – Phân loại – Danh pháp:
Trang 32 Phân loại:
Dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon
Axit no
I Định nghĩa, phân loại, danh pháp
Trang 6•Chó ý: Ngoµi ra cßn mét sè axit cacboxylic
kh¸c nh :
+ Axit t¹p chøc: Lµ axit caboxylic trong ph©n tö cã
chøa nhãm cacboxyl vµ chøa c¸c nhãm chøc kh¸c.
VD: Axit lactic CH3CH(OH)COOH
Axit salixylic HO-C6H4-COOH
+ Axit bÐo: Lµ c¸c axit cacboxylic m¹ch cacbon dµi,
kh«ng nh¸nh:
VD: C17H35COOH (axit stearic); C17H33COOH (axit oleic); C15H31COOH (axit panmitic)
Trang 8Tên thông thường:
Axit + tên nguồn gốc tìm ra axit + ic
Trang 9
VD:
Trang 10Axit bezoic
Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic Axit 2-metylpropanoic Axit pentanoic
Axit propenoic Axit 2-metylpropenoic Axit etanoic
Axit benzoic
Trang 11II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO:
* Hệ quả: (Do ảnh hưởng của nhóm cacbonyl (hút electron)
-Liên kết -O-H của axit phân cực hơn của ancol Và C-OH của
axit phân cực hơn nhóm C-OH của ancol và phenol.
Do đó H trong nhóm –OH và cả nhóm –OH đều có thể bị thay thế
Tính axit của axit caboxylic > phenol > ancol
Nhóm Cacbo nyl Nhóm Hiđro xyl
Nhóm Cacbo
xyl
Trang 12 Dạng đặc Dạng rỗng
Cấu trúc phân tử CH3COOH
Trang 13O C
H
HCOOH CH 3 COOH
CH =CHCOOH C H COOH
M« h×nh mét sè ph©n tö axit cacboxylic:
Trang 14III.TÍNH CHAÁT VAÄT LYÙ:
-Caực axit trong daừy ủoàng ủaỳng cuỷa axit fomic ủeàu laứ nhửừng chaỏt loỷng hoaởc chaỏt raộn ở điều kiện thường
-Nhieọt ủoọ soõi cuỷa axit tăng theo chiều tăng của phân tử khối
và cao hụn haỳn nhieọt ủoọ soõi cuỷa ancol coự cuứng soỏ nguyeõn tửỷ cacbon, do hai phaõn tửỷ axit lieõn keỏt vụựi nhau bụỷi lieõn keỏt
hiủro vaứ lieõn keỏt hidro cuỷa axit beàn hụn cuỷa rửụùu.
R C
O-H
O
R C
O-H
O
R C
O-H
O
R C
Trang 15 -Ba axit ủaàu daừy ủoàng ủaỳng tan voõ haùn trong nửụực, axit có 4 nguyên tử cacbon tan được, từ 6 nguyên tử cacbon trở lên khó tan hoặc không tan trong nước.
-ẹoọ tan trong nửụực cuỷa caực axit giaỷm daàn theo
chieàu taờng cuỷa phaõn tửỷ khoỏi.
-Moói axit coự vũ chua rieõng VD: axit axetic coự vũ
chua cuỷa daỏm, axit xitric coự vũ chua cuỷa chanh, axit oxalic coự vũ chua me.
- Vị chua của trái cây là do các axit hữu cơ có trong
đó gây nên:
Táo có axit malic ( HOOC-(CHOH) -CH 2 -COOH).
Nho có axit tactric (HOOC-(CHOH) 2 -COOH).
Trang 16Giấm ăn
Trang 17DƯA, CÀ MUỐI