1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit sunfuric (co ban)

14 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học 2 Tính chất của axit sunfuric đặc... Tính chất hóa học 2 Tính chất của axit sunfuric đặc... AXIT SUNFURICTác dụng với muối Tác dụng kim loại đứng trước

Trang 2

K H U

4

Câu1 Cho biết vai trò của H 2 S trong phản ứng:

H 2 S + O 2 → S + H 2 O

Câu2 Quặng Pirit được dùng để điều chế S

có công thức là gì?

Câu4 Trong điều kiện thường SO 3 tồn tại ở

trạng thái nào?

Câu3 Hợp chất nào chứa oxi của lưu huỳnh vừa

có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

KIỂM TRA BÀI CŨ

1 2 3 4

5

Câu 5 Hệ số của Cl 2 trong phương trình sau là bao nhiêu?

H 2 S + Cl 2 + H 2 O  H 2 SO 4 + HCl

Trang 3

A AXIT SUNFURIC

I Tính chất vật lí

H2SO4 là chất lỏng sánh , không màu, không bay hơi, nặng gần gấp hai lần nước(d = 1,84g/ml), tan vô hạn trong nước và toả rất nhiều nhiệt

- Cách pha loãng: rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.

Trang 4

A AXIT SUNFURIC

II Tính chất hóa học

1) Tính chất của dd H2SO4 loãng: có tính axit

 Đổi màu quỳ tím thành đỏ

 Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng H2

H2SO4 + Mg  MgSO4 + H2 ↑

H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

H2SO4 + NaOH → NaSO4 + H2O

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

Trang 5

A AXIT SUNFURIC

II.Tính chất hóa học

2) Tính chất của dd H2SO4 đặc.

a) Tính oxi hóa

+ Tác dụng với kim loại (hầu hết các kim loại trừ Au, Pt)

0 +6 +2 +4

Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O

0 +6 +3 +4

2Fe + 6H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

KL + H 2 SO 4đặc Muới Sunfat KL +

(cĩ số oxi hố cao nhất)

SO 2 S

H 2 S

+ H 2 O

t 0

Lưu ý: Al, Fe, Cr khơng phản ứng H 2 SO 4 đặc nguội.

Trang 6

A AXIT SUNFURIC

II Tính chất hóa học

2) Tính chất của axit sunfuric đặc

+ Tác dụng với phi kim:

0 +6 +4

S + 2H2SO4đặc 3SO2 + 6H2

+ Tác dụng với hợp chất có tính khử

+6 -1 -2 0

H2SO4đặc + HI H2S + I2 + H2O

Trang 7

A AXIT SUNFURIC

II Tính chất hóa học

2) Tính chất của axit sunfuric đặc

b) Tính háo nước

Ptpư: C12H22O11 12C + 11H2O

0 +6 +4 +4

C + 2H2SO4 ñ c ă CO2 + 2SO2 + 2H2O

* Lưu ý: do H2SO4 đặc có tính háo nước nên gây bỏng

nặng khi tiếp xúc với da thịt Vì vậy phải hết sức cẩn thận khi sử dụng nó

+ H2SO4 ñ c ă

Trang 10

AXIT SUNFURIC

Tác dụng với muối

Tác dụng kim loại (đứng trước H2)

Tác dụng oxit bazơ,

bazơ

Làm đổi màu quỳ

tím

H2SO4 loãng H2SO4 đặc

Tác dụng kim loại Tác dụng phi kim

Tác dụng hợp chất Tính axit Tính oxi hóa Tính háo nước

Trang 11

Câu 1 H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây:

A Fe B Cu C Zn D Na

nóng cho vào hỗn hợp thì số kim loại không tham gia phản ứng là:

A 0 B 1 C 2 D 3

3 Fe2(SO4)3 + 3 H2O

2 4 Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 2 H2O

2 3 Al2(SO4)3 + 3 H2O

2 CO2 ↑ + 2SO2↑ + 2 H2O

Không xảy ra

Trang 12

Câu 2: Cho m g sắt tác dụng với H2SO4đặc (dư) Thu được 0,112l khí (ở đkc) biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất Tính m?

Câu 3: Cho 13,8 g hỗn hợp Al, Zn tác dụng với

H2SO4 loãng thu được 6,72l khí (đktc) Xác định khối lượng muối khan thu được?

Ngày đăng: 16/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w