1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C

48 956 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ bản về lập trình
Người hướng dẫn Gv. Thân Văn Sử
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Lập trình
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêuGiải thích được các khái niệm: mã hóa, giải mã, chương trình, lập trình, ngôn ngữ lập trình, biên dịch, giải mã.. Giải thích được các bước để giải một bài toán bằng máy tính... 1

Trang 1

Chương 1

Cơ bản về lập trình

Trang 2

Mục tiêu

Giải thích được các khái niệm: mã hóa, giải mã, chương trình, lập trình, ngôn ngữ lập trình, biên dịch, giải mã.

Giải thích được giải thuật là gì.

Mô tả được những giải thuật cơ bản.

Giải thích được các bước để giải một bài toán bằng máy tính.

Trang 4

1.1- Các khái niệm cơ bản

Thông tin (information) và dữ liệu (data)

Mã hóa (encoding) và giải mã (decoding)

Chương trình- Program

Lập trình- Programming

Ngôn ngữ lập trình – Programming language

Dịch chương trình- Translating

Trang 5

Thông tin (information) và dữ liệu (data)

Information: Tri thức của ta về môi trường  Ý nghĩa của dữ liệu.

Data: Trị cụ thể mô tả về 1 thông tin.

cúc  loại hoa vàng  mầu

60  chiều dài

15  đường kính

3  số lá

Mô hình dùng để

Xử lý thông tin là thao tác Đẹp

Trang 6

Mã hóa (encoding) và giải mã (decoding)

encoding: qúa trình chọn một dạng dữ liệu để mô tả 1 thông tin decoding: qúa trình thu nhận 1 thông tin từ một dữ liệu mô tả về thông tin này.

cúc vàng 60

15 3

cúc vàng 60

15 3

Giải mã

Mã hóa cần một cách biểu diễn  ngôn ngữ

Trang 7

Tính đa dạng của mã hóa thông tin

Mã hóa bằng 2 ngón tay hai 2 two

Hai người hiểu nhau nếu có chung cơ chế mã hóa và giải mã Qúa trình học là qúa trình tiếp thu các cách mã hóa và giải mã

Trang 8

Các loại thông tin

Thông tin mô tả - raw data

Cánh gà

Thông tin về 1 cách xử lý – processing data

Cách làm món cánh gà chiên bơ

Trang 9

Lưu trữ thông tin

Một dữ liệu phải có vùng nhớ chứa nó

Nhiều dữ liệu cần vùng nhớ lớn

Nhu cầu chuẩn hóa lưu trữ theo từng loại dữ

liệu  Data type.

Hai loại thông tin thường dùng:

số

số nguyên nhỏ số nguyên to số thực

ký tự

chuỗi ký tự

Trang 10

Nhu cầu chuẩn hóa tập ký tự

Làm sao bảo đảm sự nhất quán thông tin trong truyền thông?

Chuẩn hóa việc biểu diễn ký tự.

Mã ASCII : American Standard Code for

Information Interchange.

ký số: ‘0’ ‘9’ ký chữ hoa: ‘A’ ‘Z’ ký chữ thường: ‘a’ ‘z’

00110000 (30h, 48d)

Trang 11

Biểu diễn dữ liệu trong máy tính

Máy tính là thiết bị nhị phân nên tất cả mọi dữ liệu đều

được lưu trữ dạng nhị phân.

Số quả dâu:

3

3 00110011

Trang 12

Dạng biểu diễn dữ liệu và toán tử

Sai Cộng hai mã ký tự làm sai

kết qủa đang mong đợi.

Trang 13

Dạng biểu diễn dữ liệu và toán tử

Đúng

Cộng hai biểu diễn số nhị phân

cho kết qủa là một biểu diễn nhị

phân đúng kết qủa đang mong đợi.

Trang 14

Lưu trữ và xuất dữ liệu ra màn hình

Chuyển thành 00110011

mã ASCII

của

ký số 3

mã số 3 nhị phân

Trang 16

Lệnh máy- Machine Instruction

Một dữ liệu quy định cách CPU thực thi 1 tác vụ cơ

Có thể có toán hạng 3 (dữ liệu chứa kết qủa).

Dạng lệnh máy phụ thuộc kiến trúc CPU.

Lệnh máy là lệnh nhị phân.

Trang 17

Chương trình- Program

Program: a set of instructions.

Chương trình: Tập các lệnh máy mà CPU

phải thực thi nhằm giải một bài toán.

Một chương trình là 1 tập tin có phần mở

rộng tùy thuộc vào hệ điều hành

Trong Windows, 1 chương trình có tên mở

rộng: exe, com

CPU chạy 1 chương trình theo cách tuần tự

từng lệnh.

Hiện nay chưa có CPU thương phầm xử lý

song song nhiều lệnh.

1001001000101

1100110011000

0101001100110

1010110100001

Trang 18

Bótay.com?

Trang 19

Phần mềm ngôn ngữ: Một chương trình máy tính cho phép: soạn thảo, biên dịch, kiểm lỗi cú pháp, thực thi

Trang 20

1.2- Các bước để giải bài toán

Đặt tên cho các khái niệm

Tình huống user

cần biết trị của

một dữ liệu

Trang 22

1.3- Các bước để giải bài toán

bằng máy tính

Diễn đạt giải thuật theo cú pháp của một ngôn ngữ lập trình

Biên dịch (nhờ một trình biên dịch) Chương trình

Trang 23

Minh họa với ngôn ngữ C

Trang 24

Minh họa

với ngôn

ngữ Java

Trang 25

Chương trình

theo ngôn ngữ

lập trình

Thông dịch Interpreting (dịch từng câu) 1 lệnh

CPU thực thi

Trang 26

1.4- Giải thuật- Algorithm

Cách giải bài toán.

Cách tiếp cận giúp giải bài toán

Muốn giải thì phải biết cách giải.

Cách giải 1 bài toán cụ thể là 1 giải thuật cụ thể.

Mô tả 1 giải thuật là diễn đạt các bước thực thi của giải thuật đó.

Diễn đạt một giải thuật

– Mã giả ( pseudocode)

Trang 28

Giải thuật cộng 5 số

Gọi 5 số là a,b,c,d,e.

Gọi S là kết qủa

Bắt đầu;

S=0 S=S+a;

S=S+b;

S=S+c;

S=S+d;

S=S+e Xuất S;

Ngưng.

0146 10

Trang 29

Xuất S;

Ngưng

Bắt đầu;

S=0 Với mọi x trong a S=S+x;

Xuất S;

Ngưng

?

Trang 30

Xuất P

12

n-1 7

0

Trang 31

Bài toán thưởng từ bố

Con học tốt bố sẽ thưởng áo

mới và tiền tiêu vặt.

Số áo  sa

Bắt đầu Nhập d Xét d { Trường hợp 9,10 : sa=2;

Trang 32

Bài toán phương trình bậc nhất

Mô tả: ax+b=0  Ba khái niệm a,b,x

Bắt đầu

Nhập a,b

Ngược lại nếu a=0 thì xuất “Vô nghiệm”

Ngược lại

{ x = -b/a Xuất x }

Ngưng

Trang 33

Nhược điểm của mã giả

NNTN có nhiều cách diễn đạt khác nhau cho 1 giải thuật.

Người đọc có thể hiểu sai do: trình độ của người đọc, mức độ

chú ý của người đọc khi đọc giải thuật, mức độ phức tạp của giải thuật.

print out S End

Trang 34

Không thể hiểu lầm vì có quy tắc để vẽ.

Đây là cách diễn đạt hình thức cho giải thuật.

Trang 35

Quy ước vẽ lưu đồ

x>0

?

Điểm

Trang 36

Bài toán S=a+b+c

Trang 37

Bài toán tìm trị lớn nhất trong hai số được nhập

Thử sức:

Bài toán tìm trị nhỏ nhất trong

Trang 38

Bài toán phương trình bậc nhất

Bắt đầu

Nhập a,b

Nếu a=0 và b=0 thì

xuất “Vô số nghiệm”

Ngược lại nếu a=0 thì

xuất “Vô nghiệm”

yes

nhập a,b a=0 && b=0 no

xuất “VN”

a=0

Trang 39

Bài toán thưởng từ bố

print out sa,t

d

sa=2 t=100000

sa=1 t=50000

sa=0 t=0

Trang 40

điều kiện khởi tạo

accept a[i]

i=i+1

i<n i=0

no

Trang 41

Lập trình : qúa trình tạo ra chương trình.

Ngôn ngữ lập trình : ngôn ngữ giúp diễn tả cách giải bài toán.

Phần mềm ngôn ngữ : Một chương trình máy tính giúp

Trang 42

Tóm tắt

Các bước giúp giải một bài toán bằng máy tính:

– Đọc kỹ để hiểu bài toán.

– Lập mô hình mô tả bài toán.

– Tìm giải thuật.

– Dịch giải thuật theo cú pháp của một ngôn ngữ lập trình.

– Sử dụng một phần mềm ngôn ngữ để soạn thảo/biên dịch

chương trình.

– Chạy chương trình và kiểm tra kết quả với nhiều tình huống khác nhau.

Trang 43

Tóm tắt

“Bài toán nào mà con người trực giác giải được thì

máy tính giải được” - Turing

Giải thuật

– Cách giải bài toán.

– Một thứ tự thực thi các tác vụ nhằm giải một bài toán.

Đặc điểm của giải thuật

– Có duy nhất một điểm bắt đầu và một điểm kết thúc.

– Kết qủa phải đúng

Trang 44

Tóm tắt

Hai cách diễn tả giải thuật :

– Mã giả: dùng ngôn ngữ tự nhiên

Trang 45

– Thành phần điều kiện: Điều kiện còn thực thi.

– Thành phần nội dung: Các tác vụ trong một lần thực thi.

Trang 46

Tóm tắt: Các bước để giải một bài toán bằng máy tính

Bước 1: Hiểu kỹ bài toán

– Danh từ: Dữ liệu liên quan đến bài toán

– Động từ: việc phải làm lên dữ liệu

Bước 2: Tìm một giải thuật để giải.

– Đơn giản thường là liệt kê các việc phải làm theo mẫu câu: Động từ + Danh từ.

– Sắp xếp các câu sao cho có thứ tự hợp lý.

Bước 3: Viết chương trình theo ngôn ngữ.

– Mở trình soạn thảo.

– Viết chương trình theo ngôn ngữ đã chọn.

– Biên dịch chương trình + sửa lỗi cú pháp.

Trang 47

Các bước lập trình

Bài toán Phân

tích

Dữ liệu Giải thuật

Dùng Editor NNLT

Chương trình ngôn ngữ

Dịch

Yes Lỗi cú pháp

Kq đúng

Danh từ

thứ tự hợp lý của các động từ

Trang 48

Xin cám ơn

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình dùng để mô tả - Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C
h ình dùng để mô tả (Trang 5)
Lưu trữ và xuất dữ liệu ra màn hình - Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C
u trữ và xuất dữ liệu ra màn hình (Trang 14)
Bài toán Mô hình hóa Tìm giải thuật Giải thuật Tìm trị lớn  - Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C
i toán Mô hình hóa Tìm giải thuật Giải thuật Tìm trị lớn (Trang 20)
Bài toán Mô hình hóa Tìm giải thuật Giải thuật - Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C
i toán Mô hình hóa Tìm giải thuật Giải thuật (Trang 22)
– Hình tròn: Điểm bắt đầu/ kết thúc – Hình chữ nhật: tác vụ xử lý - Bai 1 Cơ Bản Về lập trình ngôn ngữ C
Hình tr òn: Điểm bắt đầu/ kết thúc – Hình chữ nhật: tác vụ xử lý (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w