1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit sunfuric (cơ bản)

6 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 205 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Nêu được 4 tính chất vật lí cơ bản của axit sunfuric.. - Trình bày được 5 tính chất hóa học của axit sunfuric loãng.. - Trình bày được 2 tính chất đặc trưng của axit sunf

Trang 1

Ngày soạn : 15/03/2011

Tiết phân phối :

GIÁO ÁN GIẢNG DẠY Bài 33: AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức:

- Nêu được 4 tính chất vật lí cơ bản của axit sunfuric

- Trình bày được 5 tính chất hóa học của axit sunfuric loãng

- Trình bày được 2 tính chất đặc trưng của axit sunfuric đặc

- Nêu được các ứng dụng quan trọng của axit sunfuric trong đời sống và sản xuất

- Trình bày được phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp

2 Về kĩ năng:

- Viết được các phương trình hóa học của các phản ứng minh hoạ cho các tính chất hoá học của axit H2SO4

3 Về thái độ:

- Có ý thức chuẩn bị bài trước khi đến lớp; Hăng hái phát biểu xây dựng bài

dụng

II Phương pháp, đồ dùng dạy học:

1 Phương pháp:

- Đàm thoại + nêu vấn đề

2 Đồ dùng dạy học:

- Hóa chất và dụng cụ.

III Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị giáo án.

- Chuẩn bị tranh ảnh, hóa chất dụng cụ.

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học sinh học bài cũ.

- Học sinh phải đọc bài và tìm hiểu bài mới.

IV.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Trang 2

1 Ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số (1 phút).

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

(Tiết 1)

Hoạt động 1(5 phút):

1 Tính chất vật lý:

GV: Cho HS quan sát bình đựng

H2SO4 đặc, tham khảo SGK và yêu

cầu phát biểu tính chất vật lý

HS: Quan sát, tìm hiểu SGK và nêu

tính chất vật lý của axit sunfuric

GV: Hỏi HS trong 02 cách pha loãng

axit sau, thì cách nào đúng?

- Rót axit vào nước

- Rót nước vào axit

GV: Giải thích vì sao cách 1 đúng.

- Chất lỏng, sánh, không màu, không bay hơi

- Tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Cách pha loãng axit H2SO4 đặc: rót từ từ axit đặc vào cốc nước theo đũa thủy tinh và khuấy nhẹ.

trong nước tỏa nhiều nhiệt → gây bỏng axit

Hoạt động 2 (14 phút):

2 Tính chất hóa học:

a Tính chất của dung dich axit loãng

GV: Yêu cầu HS nêu các tính chất

hóa học của axit loãng (đã từng học ở

lớp 9) và viết phương trình chứng

minh

HS: Tham khảo SGK và lên bảng viết

phương trình

- Đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại hoạt động (đứng trước (H) trong dãy điện thế của kim loại) sinh ra khí

H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2↑

- Tác dụng với bazơ:

H2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2O

- Tác dụng với oxit bazơ:

H2SO4 + CuO → CuSO4 + H2O

- Tác dụng với muối của axit yếu hơn hoặc dễ bay hơi

H2SO4 + CaCO3 → CaSO4↓+ CO2↑ + H2O

Hoạt động 3 (25 phút):

Trang 3

b Tính chất của axit sunfuric đặc

Tính oxi hóa mạnh GV: Yêu cầu HS xác định số oxi hóa

của S trong dãy chất sau:

H2

2

S, Fe−S12, S0 , +S4O2, H2

6

+

SO4

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Kết luận H2SO4 đặc, nóng có tính

oxi hóa rất mạnh, nó oxi hóa hầu hết

các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi

kim và nhiều hợp chất có tính khử

GV: Viết các phản ứng của H2SO4

đặc, nóng với kim loại, phi kim và

một số chất khử khác lên bảng Sau

đó, yêu cầu HS cân bằng và đứng tại

chỗ đọc hệ số cân bằng

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Lưu ý HS rằng Al, Fe không

 Xác định số oxi hóa của S trong dãy chất sau:

H2

-2

S, FeS2-1 , S0, +4SO2, H2

+6

SO4

nhất → có tính oxi hóa mạnh

nó oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim và nhiều hợp chất có tính khử

- Tác dụng với kim loại, tạo muối mà kim loại

có số oxi hóa cao nhất:

+ Đối với kim loại kém hoạt động (đứng sau hiđro) thì H2SO4 chỉ bị khử tới SO2:

2H2

6

+

SO4 đ +Cu0  →t o +2

CuSO4 + +S4O2 + 2H2O + Đối với kim loại trung bình:

6H2

6

+

SO4 đ+Fe0  →t o +3

Fe2(SO4)3+ 3+S4O2+6H2O + Đối với kim loại hoạt động hóa học mạnh thì

2H2

6

+

SO4 đ +Zn0  →t o +2

ZnSO4 + +S4O2 + 2H2O 4H2

6

+

SO4 đ + Zn0  →t o

3Zn+2 SO4 + S0 + 4H2O 5H2

6

+

SO4 đ +Zn0  →t o

4Zn+2 SO4 + H2

2

S + 4H2O

Cr

- Tác dụng với một số phi kim (C, S, P,…),

sinh ra khí SO2: 2H2

6

+

SO4 đ + C0  →t o

2+S4O2↑+C+4O2↑ +2H2O 5H2

6

+

SO4 đ+2P0  →t o

5+S4O2↑+ 2H3

5

+

PO4+2H2O

- Tác dụng với hợp chất có tính khử:

2H2

6

+

SO4 đ + 2KBr−1  →t o

2

0

Br + +S4O2 + K2SO4 + 2H2O

Trang 4

H2

6

+

SO4 đ+ 8HI  →t o

H2 2

S + 4I0 2 + 4H2O

(Tiết 2) Hoạt động 1 (15 phút):

Tính háo nước

Hoạt động 4:

GV: Nhận xét đặc điểm tính háo nước

của H2SO4

+ Viết phương trình thể hiện tính háo

nước với muối ngậm nước

+ Biểu diễn thí nghiệm thể hiện tính

nghiệm chứa đường saccarơ Yêu cầu

HS quan sát, nêu hiện tượng, giải

thích và viết PTPƯ

HS: Quan sát, nêu hiện tượng, nhận

xét và viết PTPƯ

GV: Lưu ý HS khi sử dụng H2SO4 đặc

phải cẩn thận

Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối ngậm nước; hoặc chiếm các nguyên tố H và O trong nhiều hợp chất gluxit

- Với muối ngậm nước:

CuSO4.5H2O  H2SO4đ → CuSO4 + 5H2O (màu xanh) (màu trắng)

- Với các hợp chất gluxit:

Thí nghiệm: Cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa đường saccarorơ

Hiện tượng: Than bị đẩy ra ngoài cốc, sủi

bọt

Giải thích:

C12H22O11  H2SO4đ →12C + 11H2O (đường saccarozơ)

→ Cn(H2O)m  H2SO4đ → nC + mH2O

trào ra ngoài cốc:

C + 2H2SO4 đặc → CO2↑+ 2SO2↑+ 2H2O

bỏng rất nặng, vì vậy khi sử dụng phải hết sức thận trọng

Hoạt động 2 (2 phút):

1 Ứng dụng:

GV : Nêu ứng dụng của axit sunfuric. - Là hóa chất hàng đầu dùng trong nhiều

ngành sản xuất Hàng năm, thế giới sản xuất khoảng 160 triệu tấn H2SO4

- Sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu,

Hoạt động 3 (15 phút):

2 Sản xuất axit sunfuric:

GV : Giới thiệu cho HS trong công

Axit sunfuric được sản xuất trong công

nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc với 3 công

Trang 5

phản ứng sau :

FeS 2

SO 2 SO 3 H 2 SO 4

S

GV: Hỏi HS từ sơ đồ trên kết luận có

bao nhiêu công đoạn để sản xuất axit

sunfuric, nêu tên công đoạn và viết

phương trình phản ứng

HS: Lên bảng viết phương trình.

GV : Nhận xét.

Lưu ý:

- Không dùng nước để hấp thụ trực

tiếp SO3 tạo H2SO4 vì phản ứng xảy ra

rất mãnh liệt, và H2SO4 sinh ra ở dạng

hơi nên khó vận chuyển

- Cho SO3 đi từ dưới lên, H2SO4

đặc tưới từ trên xuống nhằm tạo điều

kiện tiếp xúc tối đa, hiệu suất sẽ cao

hơn

đoạn chính, và được biểu diễn bằng sơ đồ sau:

FeS 2

SO 2 SO 3 H 2 SO 4 S

a Công đoạn 1: Sản xuất SO2

- Đốt cháy S hoặc pirit sắt:

4FeS2 + 11O2  →t o 2Fe2O3 + 8SO2

S + O2  →t o

SO2

b Công đoạn 2: Sản xuất SO3

khí dư, xúc tác V2O5, nhiệt độ 450 – 500 oC

2SO2 + O2 2SO3

c Công đoạn 3: Sản xuất H2SO4

H2SO4 + nSO3 H2SO4.nSO3

- Sau đó dùng nước pha loãng oleum được H2SO4 đặc

H2SO4.nSO3 + nH2O (n+1)H2SO4

Lưu ý:

- Cho SO3 đi từ dưới lên, H2SO4 đặc tưới từ trên xuống nhằm tạo điều kiện tiếp xúc tối đa, hiệu suất sẽ cao hơn

II MUỐI SUNFAT.NHẬN BIẾT ION SUNFAT

Hoạt động 4 (5 phút):

1 Muối sunfat:

GV: Giới thiệu H2SO4 là một axit 2

nấc, nên có khả năng tạo 2 loại muối

sunfat Sau đó nêu ra tính chất chung

của các muối Lấy ví dụ

H2SO4 là một axit 2 nấc:

Có 02 loại muối sunfat:

+ Muối trung hòa (muối sunfat) chứa ion

+ Muối axit (muối hiđrosunfat) chứa ion

Trang 6

HSO4- VD: Ba(HSO4)2, NaHSO4,…

- Cỏc muối sunfat rất bền với nhiệt

- Dễ tan trong nước, trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 khụng tan và CaSO4, Ag2SO4 ớt tan

Hoạt động 5 (5 phỳt):

2 Nhận biết ion sunfat:

GV: Làm thớ nghiệm phản ứng giữa

H2SO4 và BaCl2 Yờu cầu HS quan

sỏt, nờu hiện tượng, giải thớch và viết

phương trỡnh phản ứng

HS: Quan sỏt, đứng tại chỗ trả lời

hiện tượng, giải thớch, phương trỡnh

GV: Hỏi HS rằng cú thể dựng thuốc

thử nào để nhận ra ion sunfat ?Nhận

xột và kết luận

HS: Đứng tại chỗ trả lời cõu hỏi.

- Thớ nghiệm: Nhỏ dung dịch axit H2SO4

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng.

- Giải thớch: axit sunfuric đó phản ứng với

- Phương trỡnh phản ứng:

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

Thuốc thử nhận ra ion SO 4 2- là dung dịch muối bari: BaCl2, Ba(NO3)2,…

Ba2+ + SO42- → BaSO4↓

Na2SO4 + Ba(NO3)2 →BaSO4↓ + 2NaNO3

Hoạt động 6 (3 phỳt):

Củng cố : Hóy hoàn thành PTHH của cỏc phản ứng sau và nờu vai trũ của H2SO4:

4 C6H12O6 H SO đặc2 4 → … +

Giỏo viờn hướng dẫn Giỏo sinh

Ngày đăng: 06/06/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w