1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 14 Axit nitric - muối nitrat (tiết 2 ban cơ bản).

2 757 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit nitric - muối nitrat
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức :  Biết cấu tạo phân tử, lí tính, hoá tính của axit Nitric, tính chất của muối Nitrat.. Về kĩ năng:  Biết quan sát thí nghiệm, mô tả hiện tượng, giải thích, rút ra kết luậ

Trang 1

TIẾT 14: AXIT NITRIC - MUỐI NITRAT

I Mục tiêu

1 Về kiến thức :

 Biết cấu tạo phân tử, lí tính, hoá tính của axit Nitric, tính chất của muối Nitrat

 Biết phương pháp điều chế axit nitric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Về kĩ năng:

 Biết quan sát thí nghiệm, mô tả hiện tượng, giải thích, rút ra kết luận về tính chất hoá học của HNO3 và muối nitrat

 Biết nghiên cứu sgk để rút ra một số tính chất hoá học của muối nitrat, điều chế và ứng dụng của muối nitrat, axit HNO3

II Chuẩn bị

 Tính tan: 2 ống nghiệm đựng KNO3, NH4NO3

 Tính chất của muối: 2 ống nghiệm đựng KNO3, dd H2SO4 đ

 Tính chất bị nhiệt phân hủy: đèn cồn, giá ống nghiệm, ống nghiệm đựng KNO3 rắn

III Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút

3 Bài mới :

* Hoạt động 1:

- Hs nghiên cứu sgk cho biết trong PTN điều chế

axit HNO3 như thế nào? Dùng dd NaNO3, H2SO4 l

có được không? Tại sao?

- Hs cho biết trong CN điều chế HNO3 bằng PP

nào? Có mấy giai đoạn?

* Hoạt động 2:

- Hs cho ví dụ và nêu khái niệm muối nitrat.

* Hoạt động 3:

- Hs cho biết muối nitrat có những tính chất nào?

- Hs lên bảng hoàn thành phương trình điện li của

các chất sau: NH4NO3; NaNO3

- Gv nêu hiện tượng khi nhiệt phân một số muối

nitrat điển hình

- Hs giải thích và rút ra nhận xét?

- Hs hoàn thành phương trình phản ứng nhiệt phân

muối KNO3; Ca(NO3)2

- Hs hoàn thành phương trình phản ứng nhiệt phân

Al(NO3)3; Cu (NO3)2

V Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm:

NaNO3( r ) + H2SO4 (đ) t˚ HNO3↑ + NaHSO4

2 Trong công nghiệp: PP hiện đại sản xuất axit

HNO3 từ NH3 gồm 3 giai đoạn:

a Oxi hóa khí NH3 bằng oxi không khí → NO

850 - 900 C

4 N H + 5O →4 N O + 6H O

b Oxi hóa NO → NO2 bằng oxi không khí 2NO + O2→ 2NO2

c 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

B Muối Nitrat

* Vd: NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2

* Định nghĩa: Muối nitrat là muối của axit nitric

I Tính chất của muối nitrat

1 Tất cả muối nitrat đều dễ tan trong nước và là

chất điện li mạnh Trong dd loãng chúng phân li hoàn toàn thành các ion

- Vd: NH4NO3 → +

NH + NO NaNO3 → Na + NO+ -3

2 Phản ứng nhiệt phân: Khi đun nóng chảy, các muối nitrat kém bền với nhiệt vì bị phân hủy, giải phóng oxi Vì vậy ở nhiệt độ cao, muối nitrat có tính oxi hoá mạnh

a Muối nitrat của kim loại trước Mg:(Na, K,Ca)

* M(NO 3 ) n

0

t C

→ M(NO 2 ) n + O 2

* Vd: 2KNO3 →t C 0 2KNO2 + O2↑

b Muối nitrat của kim loại Mg   → Cu

* M(NO 3 ) n

0

t C

→ Oxit kim loại + NO 2 + O 2

Trang 2

- Hs hoàn thành phương trình phản ứng nhiệt phân

AgNO3; Hg(NO3)2

* Hoạt động 4:

- Gv tiến hành TN: Cho một mảnh Cu vào ống

nghiệm 1 đựng dd NaNO3

- Hs quan sát, nêu hiện tượng, giải thích

- Gv tiến hành TN: Cho một mảnh Cuvà vài giọt

dd H2SO4 vào ống nghiệm 2 đựng dd NaNO3

- Hs quan sát, nêu hiện tượng, giải thích, viết

phương trình phản ứng

- Hs chú ý PTPƯ để nhận biết ion NO -3

* Hoạt động 5:

- Hs cho biết muối nitrat có những ứng dụng gì?

- Gv chú ý cho Hs PƯĐC thuốc nổ đen

* Hoạt động 6:

- Hs cho biết trong tự nhiên nitơ có mặt ở đâu? Tồn

tại ở dạng nào? Nitơ luân chuyển trong tự nhiên

như thế nào?

- Hs thảo luận theo nhóm, quan sát sơ đồ chu trình

của nitơ trong tự nhiên, cho biết quá trình chuyển

hoá qua lại giữa Nitơ dạng vô cơ và Nitơ ở dạng

hữu cơ

- Hs giải thích tại sao con người lại phải bón thêm

phân cho đất?

* Vd: 2Cu(NO3)2  →t C 0 2CuO + NO2 + O2↑ 4Al(NO3)3

0

t C

 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2↑

c Muối nitrat của kim loại sau Cu: (Hg → Au)

* M(NO 3 ) n

0

t C

→Kim loại M + NO 2 + O 2

* Vd: 2AgNO3  →t C 0 2Ag + 2NO2↑ + O2↑ Hg(NO3)2

0

t C

 → Hg + 2NO2↑ + O2↑

3 Nhận biết ion nitrat

* Trong môi trường trung tính: Muối nitrat (ion

-3

NO ) không có tính oxi hoá

* Trong môi trường axit: ion

-3

NO có tính oxi hoá như HNO3

* 3Cu + 8H +2+ NO -3 →3 2+

Cu + 2NO↑ +4H2O 2NO + O2 → 2NO2

(không màu) (nâu đỏ)

→ Dùng phản ứng này nhận biết ion NO -3

II Ứng dụng

- Làm phân đạm bón cây trong nông nghiệp

- Chế thuốc nổ đen (có khói) 75% KNO3;10%S; 15%C:

- PƯĐC: 2KNO 3 + S + 3C → K 2 S + N 2 ↑ + 3CO 2

C Chu trình của Nitơ trong tự nhiên

I Quá trình tự nhiên

1 Muối

-3

NO , +

4

NH cây xanh protein thực vật

động vật protein động vật bài tiết, chết hợp chất hữu

cơ chứa N vi khuẩn NH3 Muối trong đất

2 Quá trình chuyển hoá qua lại giữa Nitơ tự do

và Nitơ hoá hợp

Nitrat

b N2 vi khuẩn hợp chất chứa Nitơ (cố định đạm trong rễ cây họ đậu)

c Hợp chất chứa N vi khuẩn N2↑

II Quá trình nhân tạo: Để tăng năng suất của

mùa màng người ta phải bón phân cho đất dưới dạng:

- Phân hữu cơ: phân chuồng, phân xanh

- Phân vô cơ: phân đạm: NaNO3, NH4NO3

IV Củng cố - Rút kinh nghiệm

1 Củng cố:

 GV hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà

 HS xem trước bài Photpho

2 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w