Kiến thức -Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận xét được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.. Đếm đúng số
Trang 1Tuần : 1- Tiết: 1 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 10/8/2015
Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1 : TẬP HỢP- PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Mục tiêu:
1.1 Kiến thức
-Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận xét được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
2.Kĩ năng:
-Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử
dụng các kí hiệu ∈ , ∉ , , ⊂ φ Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để
viết một tập hợp.
3.Thái độ: Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
1.Gv: Bảng phụ
2.Hs: kiến thức về tập hợp các số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nộ dung ghi bảng
HĐ1: Các ví dụ
GV lấy các ví dụ:
-Tập hợp các học sinh của lớp
6A
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
-Tập hợp các chữ cái a, b, c
Y/C :HS lấy ví dụ
Nhận xét, bổ sung
HĐ2: Cách viết các kí hiệu
GV lấy ví dụ: viết A là tập hợp
các số tự nhiên nhỏ hơn 4; B là tập
hợp các chữ cái a, b, c.
Các số tự nhiên nhỏ hơn 4?
Hướng dẫn học sinh viết tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử
+Các phần tử của tập hợp A?
+ Các phần tử của tập hợp B?
Nhận xét và kí hiệu cho học sinh
HS chú ý theo dõi
-HS lấy ví dụ.
lắng nghe
0; 1; 2; 3 Lắng nghe và quan sát
0, 1, 2, 3
a, b, c
1.Các ví dụ Vd:
-Tập hợp các học sinh của lớp 6A -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 -Tập hợp các chữ cái a, b, c
2 Cách viết Các kí hiệu
* Cách viết liệt kê các phần tử
A={0; 1; 2; 3}hayA={1; 2; 3;0 }… B={a, b, c} hay B={b, a, c}…
Các số 0,1,2,3 là các phần tử của tập hợp A
Các chữ cái a,b,c là các phần tử của tập hợp B
Kí hiệu:
1 ∈ A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A.
Trang 2+Các phần tử của một tập hợp
được viết như thế nào? Cách nhau
bởi dấu gì?
+Mỗi phần tử được liệt kê mấy
lần?
HD cách viết chỉ ra tính chất đặc
trưng cho các phần tử của tập hợp
A
Y/c HS làm ?1, ?2
Nhận xét, sửa sai nếu có
+trong 2 dấu ngoặc nhọn, cách nhau bởi dấu “ ;” ( nếu phần tử là số), hoặc dấu “,” +1 lần HS chú ý theo dõi Làm ?1, ?2 5 ∉ A đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A Chú ý: sgk * Cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử A={x ∈ N/x<4}, N là tập hợp các số tự nhiên ?1 D={0;1;2;3;4;5;6} D={x ∈ N/x<7} 2 ∈ D; 10 ∉ D ?2 {N,H,A,T,R,G} 3 Củng cố, luyện tập Hãy lấy vd về tập hợp Có mấy cách viết một tập hợp ? Làm BT1/6sgk: A={x ∈ N/8<x<14}, A={9;10;11;12;13}, 12 ∈ A, 16 ∉ A
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà -Học bài -Làm bài tập từ 1 ->5 (SGK) -Hướng dẫn bài tập 5 +Một năm có bao nhiêu tháng? +Một quý có bao nhiêu tháng? -Xem bài mới IV.Bổ sung: ………
………
………
……….
Tuần : 1- Tiết: 2 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 10/8/2015
Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
-Học sinh biết được các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp
N, biết biểu diễn số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái
điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
-Học sinh phân biệt được các tâp hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và
≥ , biết viết số tự nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên.
2.Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
3.Thái độ: Yêu thích môn học.
Trang 3II Chuẩn bị:
1.Gv: Bảng phụ
2.Hs: tập hợp các số tự nhiên, thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: Có mấy cách viết một tập hợp (2đ )và làm ø BT3 (SGK) (8đ)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: tập hợp N và tập hợp
N*
0, 1, 2, 3,…là các số gì ?
GV giới thiệu: Tập hợp các số
tự nhiên và kí hiệu
GV vẽ tia số và biểu diễn các
số 0; 1; 2; 3;…trên tia số
GV giới thiệu tập hợp N*
Hãy viết tập hợp N* bằng cách
liệt kê các phần tử
Tự nhiên Chú ý theo dõi
vẽ tia số và biểu diễn các số
N*={1; 2; 3;…}
1.tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N
N={0; 1; 2; 3; …}
Tia số:
Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số.điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a.
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được
kí hiệu là N*
N*={1; 2; 3;…}
hoặc N*={x ∈ N/ x ≠ 0}
HĐ2: Thứ tự trong tập hợp số
tự nhiên
Y/c: HS đọc thông tin SGK
+ Trong các điểm trên tia
số, điểm ở bên trái biểu diễn số
như thế nào so với điểm bên
phải?
+ a<b và b<c thì a như thế
nào với c ?
+Mỗi số tự nhiên có mấy số
liền sau?
+Hai số liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị?
+Số tự nhiên nhỏ nhất? Số
tự nhiên lớn nhất?
Tập hợp N,ø N* có bao nhiêu
phần tử?
* Nhận xét và chốt lại ( SGK )
GV giới thiệu kí hiệu: ≤ và ≥
Y/c HS làm ?
Đọc bài Nhỏ hơn
a < c Một số duy nhất Một
Số tự nhiên nhỏ nhất: 0
Không có số tự nhiên lớn nhất Vô số phần tử
HS làm ?
2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
a) Với a ∈ N, b ∈ N.khi số a nhỏ hơn số b,ta viết: a<b hoặc b>a.
a ≤ b chỉ a<b hoặc a=b
b ≥ a chỉ b>a hoặc b=a b) Nếu a<b và b<c thì a < c c) Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau duy nhất.
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.Không có số tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp N có vô số phần tử
? 28; 29; 30 99; 100; 101
Trang 43 Củng cố, luyện tập
? Em hiểu như thế nào khi viết a ∈ N
Bài 6 sgk: a) 18; 100; a+1(với a ∈ N )
b) 34; 999; b-1 (với b ∈ N* )
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà
-Học bài Làm bài tập: 8, 9, 10
-Xem bài mới
HDBT8: Khơng vượt quá 5 cĩ nghĩa là nhỏ hơn hoặc bằng 5.
IV.Bổ sung
………
………
………
……….
Tuần : 1- Tiết: 3 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 10/8/2015
Bài 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
-HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân.
-Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thây đổi theo
vị trí.
2.Kĩ năng: Học sinh biết đọc và viết chữ số la mã không quá 30.
3.Thái độ: HS thấy được ưu điểm cuả hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán.
II Chuẩn bị:
1.Gv: Bảng phụ ghi sẵn các õ số la mã từ 1 đến 30.
2.Hs: xem bài trước
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số và chữ số
Y/c : HS đọc vài số tự nhiên
+Để ghi các số tự nhiên, có bao
nhiêu chữ số?
+Một số tự nhiên có thể có bao
nhiêu chữ số? Lấy ví dụ?
Chốt lại chú ý ( SGK )
Hoạt động 2: Hệ thập phân
Giới thiệu:
+Cách ghi số như ở trên là cách
ghi số trong hệ thập phân.
+Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn
Đọc vài số tự nhiên.
10 chữ số : 0; 1; 2; 3;
4; 5; 6; 7;8; 9 Một, hai, ba,…chữ số Lấy ví dụ.
Lắng nghe.
1 Số và chữ số
Với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9 ta ghi được mọi số tự nhiên.
* Chú ý: sgk
2 Hệ thập phân:
Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau
Ví d
ụ : 32 = 30+ 2 = 3.10+ 2
127 = 100 + 20 + 7
Trang 5vị ở 1 hàng thì làm thành 1 đơn vị
ở hàng liền trước
Y/c : HS làm ?
Nhận xét
HĐ3: Chú ý
Y/c : HS quan sát hình 7 SGK
đó là cách ghi số?
GV treo bảng phụ và yêu cầu học
sinh điền vào
Giá trị tương ứng
trong hệ thập
phân
Yc: viết các số la mã từ 1 đến 10
GV giới thiệu các số la mã từ 1
đến 30 ( bảng phụ)
Làm ?
Quan sát
La mã
học sinh điền vào bảng
viết các số la mã từ 1 đến 10
= 1.100 + 2.10 + 7
ab = a.10 + b (a ≠ 0)
abc = a.100 + b.10 + c (a ≠ 0)
Kí hiệu: ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số, chữ số hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b.
3 Chú ý
Giá trị tương ứng trong hệ thập phân
Các số La Mã từ 1 đến 10:
I II III IV V VI
1 2 3 4 5 6
VII VIII IX X 7 8 9 10
Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên: + Một chữ số X ta được các số La Mã từ 11 đến 20 + Hai chữ số X ta được các số La Mã từ 21 đến 30 3 Củng cố -Luyện tập 1/ Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVII; XXIX 2/ Viết các số sau bằng số La Mã: 26; 28 Bài 12: Gọi A là tập hợp các chữ số của số 2000 Ta có: A = {0; 2} Bài 13a: Số tự nhiên nhỏ nhất cĩ 4 chữ số: 1000 4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà -Học bài -Làm bài: 11->15 SGK -Đọc phần có thể em chưa biết -Xem trước bài mới HD BT14: -Chọn chữ số 1 ở vị trí chữ số hàng trăm, ta có các số: 102; 120 - Tương tự chữ số 2 ở vị trí chữ số hàng trăm IV.Bổ sung ………
………
………
……….
Trang 6Tuần : 2- Tiết: 4 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 18/8/2015
Bài 4 : SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP-TẬP HỢP CON
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
-HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào.
-Tìm số phần tử của một tập hợp, kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hay không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu ⊂ , φ
2.Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ và ⊂
3.Thái độ: Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
1.GV: Bảng phụ
2.Hs: Xem bài trước
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: Viết tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 50 bằng hai cách (10đ)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Số phần tử của một tập
hợp
Mỗi tập hợp A, B, C, N có bao
nhiêu phần tử?
Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
Y/c HS làm ?1
Nhận xét, sửa bài.
Y/c HS làm ?2
HD: + 5 như thế nào với 2?
+ Có số tự nhiên x nào thỏa
x+5=2 không?
Vậy {x ∈ N/ x+5=2} có mấy phần
tử?
Thông báo phần chú ý ( SGK )
Một tập hợp có thể có bao nhiêu
phần tử?
Trả lời
một tập hợp có thể có một ,nhiều, vô số phần tử
HS làm ?1
5>2 Không Không có phần tử
Lắng nghe và ghi bài Trả lời
1 Số phần tử của một tập hợp:
Cho các tập hợp : A={x}
B={ 5; 10}
C={ 0; 1; 2; 3;…….; 50}
N={ 0; 1; 2; 3;…}
Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 51 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử
?1
?2 Không có số tự nhiên x mà x+5= 2
* Chú ý: sgk VD: {x ∈ N/ x+5=2}= ∅
* Nhận xét: SGK
Trang 7Chốt lại phần nhận xétù ( SGK )
Hoạt động 2: Tập hợp con
Y/c : HS quan sát SGK hình 11sgk
+ Tập hợp E, F có mấy phần tử,
đó là những phần tử nào?
+Các phần tử của tập hợp E
như thế nào đối với tập hợp F?
Giới thiệu: Tập hợp E được gọi là
tập hợp con của tập hợp F.
Tập hợp A là tập hợp con của tập
hợp B khi nào?
Thông báo:
+Khái niệm tập hợp con
+Kí hiệu, cách đọc
cho M={ x, y, a}
M ⊂ F ?
Y/c HS làm ?3
HD: -Gồm những tập hợp nào?
-Y/c gì?
Nhận xét, sửa bài
Giới thiệu phần chú ý ( SGK )
Khái niệm hai tập hợp bằng nhau
Lắng nghe và ghi bài
Quan sát E={x,y};
F={x, y, c, d}
Thuộc
Lắng nghe
Trả lời Lắng nghe và ghi bài
M không là tập hợp con của tập hợp F vì a ∉ F
M, A, B Dùng kí hiệu ⊂ thể hiện mối quan hệ giữa
M và A, M và B, A và B
HS làm bài
2 Tập hợp con:
a Ví dụ 1:
E={x,y};
F={x, y, c, d}
Tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F.
* Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Ký hiệu: A ⊂ B hay B ⊃ A Đọc là: A là
tập hợp con của tập hợp B, hoặc A được chứa trong B,hoặc B chứa A
?3
M = {1; 5}; A= {1; 3; 5}
B = {5; 1; 3}
Ta cĩ: M ⊂ A, M ⊂ B, A ⊂ B, B ⊂ A
* Chú ý: SGK trang 13
3 Củng cố - Luyện tập
Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Khái niệm tập hợp con ?
Yc: Làm BT 19 sgk
A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}; B={0;1;2;3;4}; B ⊂ A 4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà -Học bài -Làm bài: 16->20/13 SGK -Chuẩn bị cho tiết luyện tập Hd BT17 sgk: Các số tự nhiên không vượt quá 20 là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20 IV Bổ sung: ………
………
………
……….
• c•d
•y •x
E
F
Trang 8Tuần : 2- Tiết: 5 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 18/8/2015
Bài : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
-Viết được tập hợp con và tìm được số phần tử trong một tập hợp -Nắm vững khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau.
2.Kĩ năng: Sử dụng chính xác các kí hiệu ∈ , ⊂ , φ
3.Thái độ: tích cực tham gia giải các bài tập.
II Chuẩn bị:
1.Gv: Bảng phụ ghi đề bài
2 Hs: khái niệm tập hợp con, số tự nhiên chẵn, lẻ
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
HĐ1: Sửa BTVN
Treo bảng phụ BT 16/13 sgk và yc
hs làm bài
Gợi ý: một số tự nhiên nhân với 0
thì bằng mấy ?
Nhận xét
HĐ2: luyện tập
H: +Tập hợp A có bao nhiêu phần
tử?
+ Số lớn nhất, bé nhất?
HD: cách tính số phần tử của tập
hợp các số` tự nhiên liên tiếp
Công thức tính số phần tử của tập
hợp các số` tự nhiên từ a đến b
* gv chốt lại công thức
Y/c : HS tính số phần tử của tập hợp
B
Nhận xét
Bài 23:
+Tập hợp C có bao nhiêu phần tử?
+Những phần tử này có đặc điễm
gì?
+Số phần tử của tập hợp C là:
(30-8):2+1
1 hs lên bảng làm Bằng 0
13 phần tử
Số lớn nhất: 20 Số bé nhất: 8 Chú ý theo dõi b-a+1
Nghe và ghi bài Số phần tử của tập hợp B là 99-10+1 = 90 (phần tử )
12 phần tử Là những số chẳn liên tiếp
1: Sửa BTVN
BT 16/13 sgk
a) A={20} Tập hợp A có 1 phần tử
b) B={0} Tập hợp B có 1 phần tử
c) C={0;1;2;3;…}
Tập hợp C có vô số phần tử d) D= ∅
Tập hợp D không có phần tử
2: luyện tập Bài 21 tr.14 (SGK)
A = {8; 9; 10; … ; 20}
Ta cĩ 20 – 8 + 1 = 13 Vậy tập hợp A cĩ 13 phần tử
Tổng quát:
Tập hợp các số tự nhiênliên tiếp
từ a đến b cĩ b – a + 1 phần tử
B = {10; 11; 12; … ; 99}
Cĩ 99 – 10 + 1 = 90 Vậy tập hợp B cĩ 90 phần tử
Bài 23 SGK:
- Tập hợp các số chẵn từ số a đến
số b cĩ:
(b – a):2 + 1 (phần tử)
- Tập hợp các số lẻ từ số m đến
số n cĩ:
(n – m):2 + 1 (phần tử)
Trang 9GV giới thiệu phần tổng quát SGK
Y/c : HS tính số phần tử của tập hợp
D, E
* Lưu ý HS: Số phần tử của tập hợp
các số tự nhiên liên tiếp từ a đến b
và số phần tử của tập hợp các số
chẳn ( lẻ) liên tiếp từ a đến b.
Nghe và ghi bài Tập hợp D có 40 phần tử Tập hợp E có 33 phần tử Tập hợp D = {21, 23, 25, …, 99} Cĩ (99 – 21):2 + 1 = 40 phần
tử.
Tập hợp E = {32, 34, 36, …, 96}
Cĩ (96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử
3 Củng cố - Luyện tập
Qua bài học hôm nay ta cần nắm kiến thức cơ bản gì ? (Công thức tính: số phần tử của
tập hợp các số` tự nhiên liên tiếp từ a đến b, số phần tử của tập hợp các số chẳn ( lẻ) liên
tiếp từ a đến b) Khái niệm tập hợp con.
GV: chốt lại kiến thức và yc hs làm BT24sgk (HD: Ghi tập hợp A, B, N* dưới dạng liệt kê)
Ta có: A ⊂ N; B ⊂ N; N* ⊂ N
Vì với mọi phần tử của tập hợp A, B, N* đều ∈ N
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà
-Học bài -Làm bài: 22, 25 /14 SGK
-HD bài 25 : Bốn nước có diện tích lớn nhất? Ba nước có diện tích nhỏ nhất? Phần tử của
các tập hợp là các tên nước
-Chuẩn bị bài mới
IV Bổ sung
………
………
………
……….
Tuần : 2- Tiết: 6 - Lớp dạy: 65,7 Ngày soạn: 18/8/2015
Bài 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức
-HS nắm vững các kiến thức của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất
2.Kĩ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẫm, tính nhanh.
-HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên để giải các bài tập.
3.Thái độ:Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1.Gv: bảng phụ ghi ?1 và tính chất
2.Hs: tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
III Tiến trình bài dạy :
1.Kiểm tra bài cũ: kết hợp bài mới.
2.Bài mới:
Trang 10
-Chuẩn bị cho tiết luyện tập.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
HĐ1 : Tổng và tích 2 số tự nhiên.
a+b=c là phép tính gì? a, b, c
gọi là gì?
a.b =d là phép tính gì? a, b, d
gọi là gì?
GV lưu ý học sinh: a.b=ab, 4.x.y=4xy
Y/c HS làm?1
Y/c HS từ ?1 hãy trả lời ?2
Nhận xét, sửa bài
HĐ2: Tính chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên.
Y/c: HS nhắc lại các tính chất của phép
cộng, phép nhân số tự nhiên.
+Phép cộng, phép nhân số tự nhiên có
tính chất nào chung?
+Tính chất nào liên quan đến 2 phép
tính?
Chốt lại
?3 : Y/c HS làm
HD: yc của bài toán ?
+ Bài toán có gì đặc biệt?
+Aùp dụng tính chất gì?
Nhận xét, sửa bài.
Phép cộng
a, b: số hạng,c :Tổng Phép nhân:
a, b: thừa số, d: Tích
Làm ?1 Làm ?2
nhắc lại các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên.
Trả lời
Tính nhanh Trả lời Giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
làm bài
1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:
+ Phép cộng: a + b = c + Phép nhân: a b = d
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
a+b = b+a a.b = b.a (a+b)+c
= a+(b+c)
(ab)c
= a(bc) a+0 = 0+a =a
a.1=1.a = a a(b + c) = ab + ac
*Phát biểu các tính chất: (SGK)
?3 a) 46 +17 + 54 = (46 + 54) +17 = 100 + 17 = 117
b)4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700
c)87 36 + 87 64
= 87.(36 + 64) = 87 100
= 8700
3 Củng cố - Luyện tập
Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên?
Yc: làm BT 27/16sgk
a) 86+357+14 =(86+14)+357 = 100+357 = 457
b) 72+69+128 =(72+128)+69=200+69=269
c) 25.5.4.27.2=(25.4).(5.2).27=100.10.27=27000
d) 28.64+28.36=28.(64+36) = 28 100= 2800
Nhận xét và chốt lại kiến thức
4 Hướng dẫn hs tự học ở nhà
-Học bài-Làm bài: 26, 29 , 30/16,17 SGK
-HD bài 30
+Tích của 2 thừa số bằng không khi nào?
+Một số nhân với số nào thì bằng chính nó?