1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới

185 743 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp các số tự nhiên
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong, Thành phố Ninh Bình
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 5,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông qua một số bài toán để củng cố tính chất phép nhân.. - Thông qua một số bài tập củng cố phép chia, cách phối hợp phép nhân và phépchia.- áp dụng tính chất của các phép toán một c

Trang 1

Ngµy so¹n: / /2009

Ngµy d¹y: / /2009

TuÇn:1 TiÕt 1: TËp hîp, PhÇn tö cña tËp hîp

GV giíi thiÖu s¬ qua vÒ ch¬ng tr×nh

vµ yªu cÇu cña m«n häc

A =  0;1;2;3

1  A

5  AVD2: TËp hîp c¸c ch÷ c¸i a, b, c

B = a,b,c

 Chó ý : SGK/ 5

 KÕt luËn: SGK/ 5

Trang 2

Cách 1: liệt kê

Cách 2: Dùng tính chất đặc trng

D Củng cố

HS làm ?1 hoạt động theo nhóm, thời

gian 3 phút Nhóm nào xong trớc thì

- HS biểu diễn đợc một số tự nhiên trên tia số

- HS phân biệt đợc tập hợp N và N*, sử dụng kí hiệu ,

Trang 3

0 N ; 1,3 N

? Nêu cách vẽ tia số ?

GV biểu diễn các số tự nhiên 0; 1;

2; trên tia số Tên gọi của các điểm

lần lợt là điểm 0; điểm 1; điểm 2;

? Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi

? Trên tia số điểm biểu diễn số nhỏ có

vị trí nh thế nào so với điểm biểu diễn

số lớn ?

GV giới thiệu kí hiệu ;

Tính chất b) (bắc cầu)

Cho HS lấy VD minh hoạ

? Tìm số liền sau của 5; 1; 0 ?

2 Thứ tự trong tập hợp N.

a) a, b  N ; a  b  

ba

baChú ý:

ba

ba

ba

GV giới thiệu kí hiệu N: trong từ tiếng pháp Naturel là tự nhiên

IV- Rút kinh nghiệm

Trang 4

Tiết 3 - Ghi số tự nhiên

? So sánh giá trị một đơn vị của hai

hàng liền nhau trong một số tự

nhiên ?

 Nguyên tắc

? So sánh giá trị của số 2 và số 3 ? So

sánh 32 với 23 ?

 Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc

vào những yếu tố nào ?

? Viết các số sau dới dạng tổng của

- Giá trị của mỗi chữ số trong một số vừaphụ thuộc vào bản thân chữ số đó, vừaphụ thuộc vào vị trí của nó trong số đãcho

VD: ab = a 10 + b

333 = 3 100 + 3 10 + 3 abc = a 100 + b 10 + c

?(sgk-t9)

- Số lớn nhất có ba chữ số : 999

- Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau:987

3 Chú ý:

Trang 5

+) Bài tập 12/SGK/10+) Bài tập 13/SGK/10

I - Mục tiêu.

- HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, hai phần tử, nhiều phần tử hoặckhông có phần tử nào Khái niệm tập hợp con, khái niệm hai tập hợp bằng nhau.-Biết tìm số phần tử của một tập hợp, Kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặckhông là tập hợp con của một tập hợp cho trớc

- Rèn cho HS sử dụng kí hiệu , , ,.

Trang 6

Treo minh hoạ bằng sơ đồ Ven (E, F).

GV giới thiệu khái niệm E  F

?1(sgk-t12)

?2(sgk-t12) Tìm tập hợp A các số tự nhiên x thoảmãn x + 5 = 2

+ Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào

đợc gọi là tập hợp rỗng , kí hiệu là .+) Bài tập 17/SGK/13

B B

A  Mọi phần tử x thuộc tậphợp A đều thuộc tập hợp B

?3(sgk-t12)+ Chú ý : SGK/13

BA

Trang 7

- Rèn kỹ năng trình bày, diễn đạt của HS.

k: là khoảng cách giữa hai số liên

tiếp của dãy số cách đều

+) B =  10;11;12;;99

Tập hợp B có (99 – 10) : 1 + 1 = 90(phần tử)

E =  32;34;;96 có ( 96 – 32) : 2+ 1 = 33 (phần tử)

4 Bài 36(SBT/18)

A =  1;2;3

1  A  1  A

3  A

 2;3  A

Trang 8

+) Chó ý : a b = ab ( ab) 4.x.y = 4xy

?2a) TÝch cña mét sè víi sè 0 ?b) NÕu tÝch hai sè b»ng 0 th× cã Ýt nhÊt

Trang 9

= 87.(36 + 64) = 87 100 = 8700

? Giải thích đã áp dụng tính chất

nào ? Tại sao ?

Trang 10

Ngµy so¹n: / /2009

Ngµy d¹y: / /2009

TuÇn 3 TiÕt 7: LuyÖn tËp 1

Díi líp hai em KiÓm tra chÐo bµi

GV giíi thiÖu d·y sè : 1; 1; 2; 3; 5; 8;

… lµ d·y sè Fi – b« – na – xi

? T×m quy luËt cña d·y sè trªn ?

( Tõ sè thø ba, mçi sè b»ng tæng hai

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275

b) B = 26 + 27 + … + 32 + 33 =(26+ 33) + (27 + 32) + … + (29+ 30)

= 59 + 59 + 59 + 59 = 59 4

= 236c) C = 996 + 45 = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041d) D = 37 + 198 = 35 + ( 2 + 198) = 35 + 200

= 135

2 Bµi 2: bµi 33/SGK/17

D·y sè lµ : 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34;55;

3.Bµi: bµi 30/SBT/9

Sè tù nhiªn lín nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸cnhau lµ 987, nhá nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸cnhau lµ 102

Trang 11

nhá nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸c nhau b»ng

bao nhiªu ? ( tÝnh nhanh)

GV treo b¶ng phô bµi tËp 52

HS tham kh¶o SGK/18 nªu c¸ch thùc

hiÖn c¸c phÐp tÝnh cña bµi tËp 34

¸p dông lµm bµi tËp §äc kÕt qu¶

 nªu nhËn xÐt ?

Tæng trªn lµ:

987 + 102 = 987+(2+ 100) =(987 + 2)+ 100 = 989 + 100 = 1089

 x > 0 mµ x  N   x = N*

c) a + x < a

 x < 0 mµ x  N  kh«ng cã gi¸ trÞcña x

Trang 12

Tiết 8: Luyện tập 2

I - Mục tiêu.

- Thông qua một số bài toán để củng cố tính chất phép nhân

- HS biết sử dụng máy tính cá nhân để thực hiện phép nhân

- Vận dụng tính chất phép nhân dể tính nhanh, nhẩm

II - Chuẩn bị.

GV: Nghiên cứu STK, SGK, máy tính cá nhân, vẽ khung bài 38/SGK/20, dề bài 29/SGK/17

HS: Làm bài tập về nhà, máy tính cá nhân

III - Tiến trình lên lớp.

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra

Tính nhanh:

HS1: a) 81 + 143 + 19 HS2: c) 168 + 79 + 132

b) 5 25 16 2 4 d) 32 47 + 32 53

C Bài mới.

? Đọc đề bài và tìm hiểu cách nhẩm

phép nhân 45.6 trong bài tập 36/SGK /

20

? Để sử dụng tính chất kết hợp ta phải

làm gì ?

? Tách thừa số nào cho hợp lí ?

? Sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng để tính

các phép tính sau:

? Ta tách thừa số nào? HS làm

 Nhận xét

GV treo bảng phụ đề bài 29/SGK/17

? Điền vào cột tổng số tiền nh thế

nào?

? Nhẩm 35 200 ? 42 1500 ? 38 1200

?

(42 1500 = (40 + 2).1500 = …

38 1200 = (40 – 2) 1200 = …)

? Muốn chứng tỏ các tích bằng nhau mà không cần tính ra kết quả ta phải làm nh thế nào ? (các thừa số của tích giống nhau) Gọi 1 HS lên bảng làm ? Nhận xét ? 1 Dùng tính chất của phép cộng để tính nhẩm. a) 15 4 = (15 2) 2 = 30 2 = 60 b) 25 12 = 125 4 3 = 100 3 = 300 c)125 16 = (125 8) 2 = 2000 2 = 4000 d) 25 12 = 25(10 + 2) = 25 10 + 25 2 = e) 34 11 = 34(10 + 1) = 47 101 = 47(100 + 1) 16 19 = 16.(20 – 1) = 46 99 = 46.(100 – 1) = 35 98 = 35.(100 – 2) Nhận xét 2 Bài 29/SGK/17. Kết quả điền là: 7000

6300

45600

178600

3 Bài 35/SGK/19

Tìm các tích bằng nhau mà không tính kết quả của mỗi tích:

a) 15 2 6 b) 4 4 9 c) 5 3 12 d) 8 18 e) 15 3 4 f) 8 2 9

 a = c = e = 15 12

b = d = f = 8 18

Trang 14

Tiết 9: Phép trừ và phép chia

I - Mục tiêu.

- HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chia là một số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ; chia hết, có d

- Vận dụng để giải bài toán thực tế

II - Chuẩn bị.

GV: Nghiên cứu STK, SGK, bảng phụ ?3

HS: Làm bài tập về nhà

III - Tiến trình lên lớp.

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra (xen kẽ)

C Bài mới.

? Phép cộng và nhân trong tập hợp N

có khi nào không thực hiện đợc không

?

? Còn với phép trừ thì có thực hiện

đ-ợc không ?

? Xét xem có số tự nhiên x nào mà:

a) 5 + x = 6 b) 6 + x = 5

? Nhận xét 6 - 5 = ?

6 và 5 đợc gọi là gì ?

GV giới thiệu cách xác định hiệu

bằng tia số

? Cách tìm hiệu 5 – 6 trên tia số ?

GV không có hiệu 5 - 6 trong N ( vì

điểm dừng vợt ngoài tia số)

? HS lên bảng tính 7 – 3; 5 – 5?

HS làm ?1

 nhận xét

GV chú ý: số bị trừ bằng số trừ thì

hiệu bằng 0 và ngợc lại

? Tìm x sao cho 3 x = 12 ?

GV x = 4 có 3 x = 12

? Tìm x sao cho 5 x = 12 ?

GV phép chia 12 : 3 = 4 là phép chia

hết

? Khi nào ta có phép chia hết a : b = x

? Trong phép chia đó a, b, x đợc gọi là

gì ?

? HS làm ?2

1 Trừ hai số tự nhiên

+) Cho hai số tự nhiên a, b, nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a – b = x

+) Ta có thể tìm hiệu nhờ tia số

VD: 6 – 5 = 1 ?

6

• • • • • • •

0 1 2 3 4 5 6

1 5

6

5

• • • • • • •

0 1 2 3 4 5 6

7 – 3 = 4 ; 5 – 5 = 0

?1 +) Nhận xét

a – a = 0

a – 0 = a

Điều kiện có a – b là a  b

2 Phép chia hết và phép chia có d.

a) Định nghĩa phép chia hết SGK/21

?2

Trang 15

 Chú ý.

GV hai phép chia 12 chia 3 đợc 4 và

12 chia 5 đợc 2 và d 2 có gì khác nhau

?

? Thiết lập quan hệ giữa a, b, q, r ?

? Tại sao có điều kiện 0  r < b, b 

VD:

+) 14 = 3 4 + 2  14 3 (r = 2)+) 15 = 3 5 (r = 0)  15  3 ; 15  5

?3+) Bài 44a, b /SGK/24Tìm x  N : a) x : 13 = 41 b) 7x – 8 = 713

GV treo bảng phụ bài tập 45/SGK/24

HS đọc đề và xác định yêu cầu bài

Trang 16

? Thªm vµo sè h¹ng nµo? T¹i sao ?

 ph¶i bít ®i sè h¹ng nµo ?

x = 155C¸ch 2: x – 35 – 120 = 0

x – (35 + 120) = 0

x – 155 c) 156 – (x + 61) = 82

= 133b) 46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75

c) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 +4) = 325 - 100 = 225

d) 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 - 1000 = 357

- GV kh¸i qu¸t bµi

- Khi nµo th× sö dông tÝnh chÊt (1) ; (2) ?

E Híng dÉn vÒ nhµ

Bµi tËp vÒ nhµ: 51; 52; 53 / SGK/66

IV- Rót kinh nghiÖm

TiÕt 11: LuyÖn tËp 2 ( tiÕp theo)

I - Môc tiªu.

Trang 17

- Thông qua một số bài tập củng cố phép chia, cách phối hợp phép nhân và phépchia.

- áp dụng tính chất của các phép toán một cách linh hoạt để tính nhanh giá trị biểuthức

- Sử dụng máy tính cá nhân để thực hiện phép chia

? Tại sao chọn thừa số đó để nhân ?

? Nêu tính chất của phép nhân đối với

? Tâm mua đợc nhiều nhất bao nhiêu

quyển vở loại 1; bao nhiêu vở loại 2 ?

= 700

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100

= 400b) 2100 : 50 = (2100 2) : (50 2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400 4) : (25 4) = 5600 : 100 = 156

c) 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1

= 11

98 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2

Trang 18

- §äc môc “Cã thÓ em cha biÕt”.

IV- Rót kinh nghiÖm

TiÕt 12: Luü thõa víi sè mò tù nhiªn

nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè

c) 2 2 2 2

C Bµi míi.

H·y viÕt c¸c tæng sau b»ng phÐp nh©n:

a + a + a + a ;

GV vËy a.a.a a (n thõa sè a) b»ng g×?

GV giíi thiÖu c¸ch viÕt vµ híng dÉn

Trang 19

? HS hoạt động nhóm thời gian 2 phút.

? Trong một luỹ thừa với số mũ tự

nhiên khác 0 , cơ số cho biết điều gì ?

23 22 = 22  3

a4 a3 a43

b) Tổng quát:

am an amn

c) Chú ý: SGK/27

d) áp dụng

?2

x5 x4 x54 x9

a4 a = a41 a5+) Bài 56/SGK/27b) 6 6 6 3 2 = 6 6 6 6 = 64

c) 100 10 10 10 = 10 10 10 10 10 = 105

D Củng cố

- Gv khái quát bài

- HS nêu định nghĩa an ; cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 20

Ngày dạy: / /2009

Tuần 5 Tiết 13: Luyện tập

I - Mục tiêu.

- HS nắm vững định nghĩa luỹ thừa, Từ đó vận dụng tính giá trị của luỹ thừa hoặcviết gọn kết quả của phép tính Chứng minh một số công thức về luỹ thừa để sửdụng trong tính toán

- Củng cố quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 21

? Đọc đề bài 61 ? Xác định yêu cầu

GV treo bảng phụ đề bài 63

HS thảo luận nhóm 3 phút Cử đại

D Củng cố

- GV khái quát bài tập Hớng dẫn bài tập 66/SGK/29

E Hớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 91; 92; 93; 94; 95 /SBT/13 + 14

IV- Rút kinh nghiệm

Tiết 14 : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

I - Mục tiêu.

- HS nắm đợc quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc : a0 = 1 (a  0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Rèn HS tính chính xác khi vận dụng quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Trang 22

? ChØ ra kÕt qu¶ cña phÐp chia dùa vµo

quy t¾c nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè

? TÝnh:

2 10 5

9 4

7 3

Trang 23

- GV treo bảng phụ bài tập 69.

HS thảo luận nhóm 3 phút +) Bài tập 69/SGK/30.

- HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị biểu thức

- Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi tính toán

+) Chú ý /SGK/31

2 Thứ tự thực hiện các phép toán

a) Đối với biểu thức không có ngoặc.+) Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chiathì thực hiện theo thứ tự từ trái sang phảiVD: 30 – 7 + 5 = 23 + 5 = 28

+) Nếu có cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa,thì thứ tự thực hiện luỹ thừa, rồi nhân vàchia , cuối cùng đến cộng và trừ

VD: 3 42 - 24 : 6 = 3 16 – 24 : 6 = 48 – 4 = 44

b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc

- Giới thiệu các loại ngoặc

- Thứ tự thực hiện các phép toán là : thựchiện ngoặc tròn trớc, rồi đến ngoặcvuông, cuối cùng là ngoặc nhọn

VD: 100 :  2. 52  35 8  

= 100 :  2. 52 27 

= 100 :  2.25

= 100 : 50

Trang 24

= 27 + 50 = 77b) 2 (5 42 - 18) = 2 (5 16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2 62

= 124

?2 Tìm số tự nhiên x, biết :

a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x – 39 = 603 6x = 603 + 39 6x = 642

x = 642 : 6

x = 107  Nb) 23 + 3x = 56 : 53

- Đọc mục “Có thể em cha biết”

IV- Rút kinh nghiệm

- Rèn cho HS kĩ năng tính toán, trình bày khoa học, hợp lí

- HS thành thạo trong thực hiện các phépa tính cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa và sựphối hợp các phép tính đó

Trang 25

x = 340 : 5

x = 68c) 96 – 3(x + 1) = 42

96 – 3x – 3 = 42

93 – 3x = 42 3x = 93 – 42 3x = 51

x = 51 : 3

x = 17d) 12x – 33 = 32.32 12x – 33 = 35 12x – 33 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

= 2550C¸ch 2: = 27 ( 75 + 25) – 150 = 27 100 – 150 = 2700 – 150 = 2550

b)

4 Bµi 81/SGK/33

M+ ; M- : thªm, bít

Trang 26

IV- Rút kinh nghiệm

Tiết 17: Luyện tập (tiếp theo)

(? Là đại lợng nào của bài toán )

 Cách điền ? Kiểm tra lại ?

GV treo bảng phụ bài tập 80/SGK/33

HS cử đại diện nhóm lên trình bày kết

3 Bài 80/SGK/33.

4 Bài 108/SBT/15.

a) 2x – 138 = 23.32 2x – 138 = 72 2x = 138 + 72 2x = 210

Trang 27

phép trừ để biến đổi trớc khi xác định

vai trò của x)

Gọi 2 HS làm ý a), b) đồng thời

? Nhận xét và đối chiếu cách làm ? Kết

quả ?

? Hai biểu thức bằng nhau khi nào ?

? Làm thế nào để biết hai biểu thức

237 – x = 103

x = 237 – 103

x = 134Cách 2: x – 6 = 231 – 103

2 11 12

10   = 100 + 121 + 144 =365

2

2 14

13  = 169 + 196 = 365Vậy 102 112 122 = 13 2 142b) (30 25)2 552 3025

c) 48 (4 + 8) = 4 3 83

6.Bài 72/SGK/31.

Mỗi tổng sau có là số chính phơngkhông ?

a) 1 3 23= 1 + 8 = 9 = 32 là số chínhphơng

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

IV- Rút kinh nghiệm

Tiết 18: Kiểm tra ( bài số 1 )

( Thời gian làm bài 45 phút )

I - Mục tiêu.

- Tiếp tục củng cố các kiến thức, kỹ năng thực hiện các phép tính, sự phối hợp giữacác phép tính đó Đánh giá việc nắm bắt các kiến thức của HS để có kế hoạch chochơng sau

- Rèn kỹ năng tính toán, t duy học toán nhanh, hợp hí

Trang 28

1: Đề.

I Trắc nghiệm: (khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng) :

Câu 1: Cho N là tập hợp số tự nhiên:

I - Mục tiêu.

- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- HS nhận biết ra tổng của hai hay nhiều số hoặc một hiệu hai số có chia hết haykhông chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng hoặc hiệu Biết sửdụng kí hiệu : ;

Trang 29

- Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng tính chất chia hết.

? Trở lại ?1 với hai số đã lấy xét xem

hiệu của chúng có chia hết cho 6

? Viết hai số thoả mãn một số chia hết

cho 5, một số không chia hết cho 5 Xét

xem tổng của chúng có chia hết cho 5

? Cho hai số thoả mãn: một số chia hết

cho 4, một số không chia hết cho 4 Xét

xem tổng, hiệu của chúng có chia hết

Trang 30

? Phát biểu tính chất chia hết trong

tr-ờng hợp tổng quát cho đầy đủ ?

HS thảo luận nhóm ?3 Thời gian 2

phút và trình bày

HS làm ?4

+) Chú ý:

a) a m ; b m  (a - b) mb) a m ; b m ; c m ;

 (a + b + c + ) m

?3

* 80 8; 12 8  80 + 12 8 (tính chất 2)

* 80 8; 12 8  80 - 12 8 (tính chất 2)

* 80 8; 16  80 + 16  8 (tính chất 1)

* 80 8; 16  80 - 16  8 (tính chất 1)

?4VD: a = 5 ; b = 4

D Củng cố

? Nêu tính chất 1; tính chất 2 ?

? Các tính chất đó có chiều ngợc lại không ? Vì sao ?

- Học sinh biết sử dụng tính chất chia hết của 1 tổng để làm bài tập

- Biết nhận ra khi nào tổng, hiệu 2 số chia hết cho 1 số

- Rèn kỹ năng khái quát, nhẩm nhanh

a, A : Z vì 12; 14; 16 : Z

Trang 31

? Tìm x = ? để A : z

? Em hãy xét xem câu sau đúng hay sai,

lấy VD minh hoạ

- Gv cho Học sinh thảo luận đa ra kết

luận đúng hay sai

- Học sinh các nhóm trả lời và nêu ví dụ

Bài 89/36: Điền câu đúng, sai

a, Nếu mỗi SH của tổng chia hết cho 6thì tổng chia hết cho 6 (đúng)

b, Nếu mỗi SH của tổng không chia hếtthì tổng không chia hết cho 6 (sai)

c, Nếu tổng của 2 số chia hết cho 5 và 1trong 2 số đó chia hết ch0 5 thì SH cònlại là chia hết cho 5 (đúng)

d, Nếu hiệu 2 số chia hết 7 và 1 trong 2

số chia hết thì số còn lại chia hết 7 (Đ)Bài 90:

D - Củng cố:

- Học sinh củng cố lại phần t/c chia hết của tổng

E - Hớng dẫn:

Học lý thuyết và làm bài tập: 118 – 120 SBT Toán 6 tập 1

IV – Rút kinh nghiệm: Rút kinh nghiệm:

Tiết 21: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Trang 32

HS hoạt động nhóm thời gian 3 phút.

Nhóm nào xong trớc cử đại diện trình

bày

? Nhận xét ?

? Từ VD trên em hãy cho biết một số

chia hết cho 2 hay không phụ thuộc

? Qua hai kết luận trên em hãy cho

biết chỉ những số nào mới chia hết cho

2 ?

 Dấu hiệu chia hết cho 2

HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

GV treo bảng phụ ?1

Yêu cầu HS thực hiện và trả lời tại

chỗ

? chữ số * bằng bao nhiêu thì n chia

hết cho 5 ? n không chia hết cho 5 ?

+) Kết luận 1: SGK/37

+) Kết luận 2: SGK/37

n 2  n có chữ số tận cùng là chữ sốchẵn

Trang 33

+) Kết luận 1: SGK/38+) Kết luận 2: SGK/38

I - Mục tiêu.

- Củng cố cho HS các dấu hiệu chia hết cho cho 2; cho 5

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2; 5 để khẳng định một tổng, một hiệu cóchia hết cho 2; cho 5 hay không

luận đợc tổng hoặc hiệu chia hết cho 2

hay 5 không thì dựa vào đâu ?

42 5  C 5 +) 2  2 nên 1 2 3 4 5 6  2

42  2

 C  2

2 Bài 94/SGK/38.

Trang 34

Số d của m khi chia cho 2 (hoặc 5)

bằng số d của a0 khi chia cho 2 (hoặc

(Mỗi chữ số viết mấy lần ?) (1 lần)

? Hãy viết tất cả các số có ba chữ số

số chẵn)+) 736 : 2 d 0 (vì chữ số tận cùng là chữ

số chẵn)+) 6547 : 2 d 1 (vì 7 : 2 d 1)+) 813 : 5 d 3 (vì 3 : 5 d 3)+) 264 : 5 d 4 (vì 4 : 5 d 4)+) 6547 : 5 d 2 (vì 7 : 5 d 2)+) 736 : 5 d 1 (vì 6 : 5 d 1)

3 Bài 96/SGK/39.

a) Theo đề bài mỗi số có ba chữ số khácnhau nên chữ số hàng trăm phải là 4hoặc 5

- Nếu chữ số hàng trăm là 4 thì viết đợchai số là: 405 ; 504

- Nếu chữ số hàng trăm là 5 thì viết đợchai số là: 540 ; 504

Vậy những số chia hết cho 2 trong các

số trên là: 540 ; 450 ; 504 (vì có chữ sốtận cùng là chữ số chẵn)

b) Những chữ số chia hết cho 5 là : 405 ;

450 ; 504 (vì có chữ số tận cùng là 0hoặc 5)

4 Bài 99/SGK/39.

- Một số chia hết cho 2 thì chữ số tậncùng là chữ số chẵn

- Một số chia cho 5 d 3 thì chữ số tậncùng là 3 hoặc 8

IV- Rút kinh nghiệm

Tiết 23: dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

I - Mục tiêu.

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Biết vận dụng các dấu hiệu đó đểnhanh chóng nhận ra một số có chia hết cho cho 3, cho 9 hay không ?

Trang 35

- Rèn cho HS tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho9.

? Muốn biết một số có chia hết cho 2; cho 5 không ta làm nh thế nào ?

? Cho a = 2115 ; b = 5124 Số nào chia hết cho 9 ?

GV còn cách khác Ta vào bài mới

? Dùng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng hãy khai

? Trong trờng hợp tổng quát một số

chia hết cho 9 khi nào ?

 Kết luận 1:

? HS đọc kết luận 1

? Số 253 có chia hết cho 9 không ? Tại

sao ?

? Một số không chia hết cho 9 khi nào

? Tại sao ?  Kết luận 2:

? Dấu hiệu chia hết cho 9 ?

? Để biết một số có chia hết cho 9 hay

không làm nh thế nào ? Kiểm tra hai

số a, b ( ở phần kiểm tra bài cũ)

? áp dụng làm ?1

? Một số chia hết cho 9 liệu có chia

hết cho 3 không ? Tại sao ?

? Khi nào thì một số chia hết cho 3 ?

1 Nhận xét mở đầu.

+) Bất kỳ số nào cũng viết đợc dới dạngtổng các chữ số của nó cộng với một sốchia hết cho 9

+) VD:

378 = 300 + 70 + 8 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3(99 + 1) + 7(9 + 1) + 8 = 3 99 + 3 1 + 7 9 + 7 + 8 = 3 11 9 + 3 1 + 7 9 + 7 + 8 = (3 11 9 + 7 9) + ( 3 + 7 + 8)

=(số chia hết cho 9)+(tổng các chữ số)

2 Dấu hiệu chia hết cho 9.

a) VD:

378=(số chia hết cho 9)+(tổng các chữ số) = (số chia hết cho 9) + ( 3 + 7 + 8) (số chia hết cho 9) + 18

18 9  378 9 (tính chất 1)Vậy 378 chia hết cho 9

+) Kết luận 1: SGK/40

+) Kết luận 2: SGK/40b) Dấu hiệu chia hết cho 9

n a  n có tổng các chữ số chia hếtcho 9

Trang 36

? Qua kết luận 1 và kết luận 2 cho biết

những số nh thế nào thì chia hết cho

3 ?  Dấu hiệu chia hết cho 3

VD:

3415=(số chia hết cho 9) + (3 + 4 + 1 + 5)

= (số chia hết cho 3) + 13

13 3  3415 3+) Kết luận 2: SGK/41

b) Dấu hiệu chia hết cho 3:

SGK/41

?2 *   2;5;8

D Củng cố

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ? cho 9?

? Một số chia hết cho 9 có chia hết cho 3 không ? Ngợc lại số chia hết cho 3 cóchia hết cho 9 không ?

- Củng cố cho HS các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 một cách thành thạo

- Rèn cho HS kỹ năng lập luận, trình bày

? 43* chia hết cho 3 và 5 khi nào ?

? Sử dụng kiến thức nào để làm ?

? Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3 ?

Trang 37

ý d);

- tìm * ở hàng nào trớc ? Tại sao ?

- Sử dụng giả thiết nào trớc ?

- Dựa vào tính chất nào ?

? Một số chia hết cho 3 và 9 khi nào ?

Vì sao ?

? kết quả điền ? Nhận xét ?

HS đọc đề bài , xác định yêu cầu ?

? Nêu cách giải quyết ?

? Trong bốn chữ số 5; 4; 3; 0 bộ số có

ba chữ số nào có tổng chia hết cho 9 ?

Vì sao ?

? Một chia hết cho 3 mà không chia

hết cho 9 thì phải thoả mãn điều kiện

gì ?

? trong bốn chữ số trên, tìm bộ ba chữ

số sao cho tổng của chúng chia hết

cho 3 mà không chia hết cho 9 ?

HS hoạt động nhóm thời gian 4 phút

Cử đại diện nhóm trình bày

GV nhận xét bài các nhóm khác

435  3 (tổng các chữ số bằng 12  3)Vậy kết quả điền * = 5 đợc số 435

b) Một số chia hết cho 3 và không chiahết cho 9 khi tổng các chữ số của nóchia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.Trong 4 chữ số 4; 5; 3 có tổng các chữ

số chia hết cho 3 mà không chia hết cho

9 (vì 4 + 5 + 3 = 12 chia hết cho 3,không chia hết cho 9)

Vậy các số cần thiết là: 345; 354; 435;453; 534; 543

- GV khái quát lại các dạng bài tập đã chữa

- HS phát biểu dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 ? Cách tìm số d của một số hoặc mộttích khi chia hết cho 3; cho 9

E Hớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 108 ; 109 /SGK/42

- HS khá chứng minh: “Số n = 111 1 (có 2004 chữ số 1) chia hết cho 3 ”

IV- Rút kinh nghiệm

Trang 38

Ngày soạn: / /2009

Ngày dạy: / /2009

Tuần 9 Tiết 25: Ước và bội

I - Mục tiêu.

- HS nắm đợc định nghĩa ớc và bội của một số Kí hiệu tập hợp các ớc, các bội củamột số

- HS biết kiểm tra một số là ớc hay không, là bội của một số hay không Biết tìm ớc

và bội của một số trong bài tập thực tế đơn giản

GV giới thiệu khái niệm bội, ớc

? Dựa vào định nghĩa làm ?1

? Cách Kiểm tra một số là ớc hay bội

? Viết tập hợp B(a) dới dạng chỉ ra

tính chất của các phần tử của nó ?

?2

VD2:

Ư(8) = 1;2;4;8

Trang 39

?4 Ư(1) =  1 B(1) = 0;1;2;3; 

= N+) Nhận xét:

- Số 0: không có bội, nhng là bội của mọi

I - Mục tiêu.

- HS nắm đợc định nghĩa số nguyên tố Hợp số Nhận ra một số là số nguyên tố hayhợp số trong các tập hợp đơn giản Thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên Hiểu cách lậpbảng số nguyên tố

- Vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết để nhận biết một số có là hợp số không

Trang 40

- Số 4; 6 có nhiều hơn 2 ớc nên 4; 6 đợcgọi là hợp số.

2 Lập bảng số nguyên tố không vợt quá 100.

- Giữ lại số 2, loại các số là bội của 2

- Giữ lại số 3; 5; 7, loại các số là bội của3; 5; 7

 Các số còn lại trong bảng là sốnguyên tố: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23;29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61; 67;71; 73; 79; 83 ; 89; 97 Có 25 số nguyêntố

+) Nhận xét: số 2 là số nguyên tố nhỏnhất, và là số chẵn duy nhất

- Tơng tự: 213; 435 là hợp số

67 là số nguyên tố

E Hớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 116 ; 117; 118; 119/SGK/47

Ngày đăng: 01/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
Bảng ph ụ (Trang 11)
GV: Nghiên cứu STK, SGK. Bảng số nguyên tố từ 2 đến 100; bảng phụ /SGK/45 và bảng phụ số nguyên tố /SGK/46. - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
ghi ên cứu STK, SGK. Bảng số nguyên tố từ 2 đến 100; bảng phụ /SGK/45 và bảng phụ số nguyên tố /SGK/46 (Trang 39)
Hình vuông cắt ra phải thoả mãn điều - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
Hình vu ông cắt ra phải thoả mãn điều (Trang 51)
Bảng phụ : a) (-12).4 = 12.4 = -48 b) (-7).5 = -(7.5) = 35 c)  9. (-6) = -(9.6) - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
Bảng ph ụ : a) (-12).4 = 12.4 = -48 b) (-7).5 = -(7.5) = 35 c) 9. (-6) = -(9.6) (Trang 95)
Hình đèn chiếu. - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
nh đèn chiếu (Trang 147)
Hình máy chiếu. - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
Hình m áy chiếu (Trang 155)
Bảng phụ có kẻ sẵn ô vuông. - Giáo an sh 6 đã sửa theo chương trình mới
Bảng ph ụ có kẻ sẵn ô vuông (Trang 175)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w