1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình mũ

2 344 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Mũ
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2000
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 114,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề PHƯƠNG TRÌNH MŨI – Kiến thức cơ bản 1 – Các tính chất của luỹ thừa... Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất bằng cách chứng minh hai vế của phương trình là hai hàm số đố

Trang 1

Vấn đề PHƯƠNG TRÌNH MŨ

I – Kiến thức cơ bản

1 – Các tính chất của luỹ thừa.

n

1

a 1.2 m n = m n + m = m n −

n

a

a 1.3 ( ) ( )an m = am n =am.n

n n

n

n n

n

1.5 amn =nam

2 – Các tính chất của hàm số mũ.

Cho hàm số y a = x (0 a 1< ≠ )

2.1 Tập xác định D = R

2.2 Tập giá trị : T = (0; +∞)

2.3 Hàm số y a đồng biến khi a > 1 và nghịch biến khi 0 < a < 1.= x 2.4 ax =at ⇔ =x t

2.5  > ⇒ >  < < ⇒ <

3 – Phương pháp giải phương trình mũ.

3.1- Phương trình mũ đơn giản nhất.

(1) ax =ab ⇔ =x b (0 a 1< ≠ )

a

Áp dụng: Giải các phương trình:

2

1) 2 + =16 2) 3 =4

3.2 Phương trình mũ thường gặp

a) Phương pháp đưa về cùng một cơ số.

f x g x

Áp dụng: Giải các phương trình:

2 x

1) 3 5 =225 2) 10 − − =1

b) Phương pháp đặt ẩn số phụ

Đặt t a (t > 0)= x {chọn cơ số a thích hợp}

Chú ý: Các cặp số nghịch đảo thường gặp.

2 − 3 và 2 + 3 ; 10 − 3 và 10 + 3

Áp dụng: Giải các phương trình:

x

x 2

3)

+

+

− − = + =

=

c) Phương pháp lấy lôragit (cơ số thích hợp) hai vế.

Trang 2

( ) = ( ) ( < ≠ < ≠ )

f x g x

Lấy lôgarit cơ số a ta được:

( ) = ( ) a

f x g x log b

Áp dụng: Giải các phương trình:

x

1) 3 7 =1 2) 3 8 + =6

d) Phương pháp sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số mũ.

Đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất bằng cách chứng minh hai vế của phương trình là hai hàm số đối đơn điệu

Áp dụng: Giải các phương trình:

x

1) 2 + =3 5 2) 1 3+ =2

II – Bài tập luyện tập

Giải các phương trình sau:

1)   = 

 

x

5

2)

 

 

2x 7

1 1

6

6x x

2

4) 4x 1 + +2x 4 + =2x 2 + +16 ĐH Tài Chính Kế Toán 5) 34x 8 + −4.32x 5 + +27 0= ĐH Phương Đông

6) 2x x2− −22 x x + − 2 =3 ĐH, CĐ Khối D – 2003 7) (2+ 3) (x+ −2 3)x =14

9) 5 8x x 1 + x =100

10) 76 x − = +x 2

Đại học, Cao đẳng năm 2006

2) 2 x x 2 + − 4.2 x x 2 − − 2 2x + = 4 0 ĐH, CĐ Khối D

3) 9 x x 1 2 + − − 10.3 x x 2 2 + − + = 1 0

4) 4 2x 2 − 2.4 x x 2 + + 4 2x = 0

5) 3 4x − 4.3 2x + = 3 0

6) 3 2 x x 2 = 1

7) 125 x + 50 x = 2 3x 1 +

8) 8 18 x + x = 2.27 x

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w