GIÁO VIÊN MINH ĐỨCTRƯỜNG PTTH NGUYỄN DUY HIỆU.
Trang 1GIÁO VIÊN MINH ĐỨC
TRƯỜNG PTTH NGUYỄN DUY HIỆU
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1
GIẢI: 3X+1 = 0
Vậy phương trình ax + b = 0 khi nào có
nghiệm ? Khi nào không?
Giải thích: mx +1= 0 mx = -1 m= 0 ta có 0x = -1 pt vô nghiệm
Giải phương trình 3X+1 = 0
Câu 2 câu hỏi trắc nghiệm
X = -1/3 là nghiệm duy nhất
3X = -1
A ) x = -1/m là nghiệm
B ) Phương trình vô nghiệm
C) Phương trình vô số nghiệm
D) Không xác định nghiệm
m
1
-x
nghiệm có
pt 0
109 Phương trình mx+1 = 0 có
Trang 3Tiết 26: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
1.Giải và biện luận phương trình dạng ax +b= 0
nghiệm vô
trình phương
0 b
ax + b = 0 (1) ax = -b
a = 0 (1) trở thành 0x = - b
- b = 0 pt vô số nghiệm
Giải:
Bài toán : giải và biện luận phương trình ax +b = 0
ab
x nghiệm có
trình phương
Trang 4Hệ số Kết luận
a ≠ 0 (1) Có nghiệm duy
nhất
a = 0
b ≠ 0 (1)Vô nghiệm
b = 0 (1)Vô số nghiệm
Kết quả:
phương trình ax+ b = 0 (1)
Trang 5Ví dụ 1: Giải và biện luận phương trình : (m2-1)x= m-1
Giải (m2-1)x = m-1 (1)
Nếu m2-1 = 0 m=1 v m=-1 Với m=1 (1) trở thành 0x = 0
Với m=-1 (1) trở thành 0x=-2
pt vô số nghiệm
pt vô nghiệm
-1 m
và
nếu m 2 1 0 m 1
1 m
1 x
nhất duy
nghiệm
có
pt
Kết luận m=1 S = R
m 1
1 S
m
S
1
m
Trang 6Ví dụ 2 câu hỏi trắc nghiệm
2 m
D) m 2 C) B) m 1 và m 2
1 m
) A
10 9
m=1 pt vô số nghiệm
nhất duy
nghiệm có
pt m
m 1 2
m = 2 pt vô nghiệm
Giải thích
Phương trình (m2 -3m +2)x = m2 -1có nghiêm khi
Trang 72 Giải và biện luận phương trình dạng
ax2 + bx + c = 0
ax2+bx+c=0(a ≠0 ≠0 0 0 ) kết luận
Δ>0 Phương trình có nghiệm phân biệt
Δ= 0 Phương trình có nghiệm kép
Δ< 0 Phương trình vô nghiệm
2a
-b
-x
và
a
b
2
1
a
b x
x
2
2 1
Bài toán:Giải và biện luận pt ax2 + bx + c = 0 (1)
a=0 p trình (1) trở thành bx + c = 0
ac b
xét o
Trang 8y
Д=b2-4ac < 0
Phương trình vô nghiệm
x
y
Д= b2-4ac=0
Phương trình có nghiệm kép
x
y
Д=b2-4ac>0
Ptrình có hai nghiệm p biệt
MINH HOẠ BẰNG
ĐỒ THỊ
Giải pt
ax2+bx+c = 0
Trang 9Ví du ï3 giải và biện luận mx2 – 2(m-1)x + m= 0
Giải : Xét m= 0 pt trở thành là 2x = 0 x=0
1 -2m
m
m
m x
nghiệm
/
2
2 1
1 2
1
1 2
1
nghiệm vô
trình phương
1/2 m
0
Kết luận
m
m
m 1 1 2
m= ½ S = {-1}
m > ½ S =
m= 0 S = { 0 }
/ và m 0 S
m 1 2
Trang 10phương trình (m-1)x2+6x-1 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi
1
m
; 4
5
-m
D)
1 m
và -8
m
5
-m
B)
8
-m
) A
10 9
Ví dụ 4 câu hỏi trắc nghiệm
Trang 11Ví dụ 5 biện luậntheo m số nghiệm phương trình
x2 – 4x + 3- m = 0
Giải x2 -4x +3- m = 0 x2 -4x +3 = m ( * )
(*) là pthđ giao điểm của (P) y = x2 -4x +3
và đường thẳng (d) y = m cùng phương trục Ox
f(x)=x^2-4x+3
y=0x-1
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
m m< -1 không có giao điểm
m = -1 có 1 giao điểm Pt vô nghiệmPt có 1 nghiệm
Trang 12Tìm m sao cho phương trình x2-4|x|+3 = m có 4
nghiệm phân biệt
Ví dụ 7
Giải: pt x2-4|x|+3 = m là pt hoành độ giao điểm của ©
y =x2-4|x|+3 và đường thẳng (d) y = m cùng phương ox
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
m
m<-1 không có giao điểm pt vô nghiệm
m=-1 có 2 giao điểm pt có hai nghiệm
-1<m<3 có 4 giao điểm pt có 4 nghiệm pbiệt
m=3 có 3 giao điểm pt có 3 nghiệm p biệt m> 3 có 2 giao điểm pt có 2 nghiệm p biệt
Trang 13Hệ số Kết luận
a ≠ 0 (1)Có nghiệm duy nhất
a= 0
b ≠ 0 (1)Vô nghiệm b= 0 (1)Vô số nghiệm
Phương trình ax + b = 0 (1)
Phương trình ax2+bx + c = 0 (1)
nghiệm vô
t p
ac b
2
a = 0 bx+c =0
0
a
Trang 14BÀI TẬP VỀ NHÀ
1/ tìm p sao cho phương trình : a/ ( p2-4)x =p-2 có tập nghiệm là R b/ m2x -3 = 9x+m vô nghiệm
2/ giải và biện luận phương trình
(m2-4)x2- 2mx + 5 = 0
3/Tìm m sao cho phương trình
x2 -4x +3-m = 0
có 2 nghiệm phân biệt
Có 2 nghiệm dương