1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

He phuong trinh mu logarit

28 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 240,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải hệ phương trình bằng phương pháp điều kiện cần và đủ.. Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.. Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm với mọi giá trị của một tham

Trang 1

2

2 2

=+

+ +x x

y

y x

>

+

=+

=+

0

20

2

02

01

112)

y x

x x y y

y x

)2(

)0,:(

) 1 ( ) (

2 2

2 2

x y

x x

y x y

=

)(1

10

33

1)

(2

1)

1

(

3 2

x x

x x

x x

x y

y

x

x x

x x

y

x

1

022.32

1

32

21

32

Trang 2

x x

1

22

12

y x y x

=+ −

1

1)44

(

y x

y x

5 Bµi 5

)1(1

2

9 9

)3(

)2()

1

(

2

) 9

( 2 9

2

9

x y

x x

x y

=

3/1

1)

9(29

1)

x x

x

x

Thay vµo (3) ta ®−îc c¸c cÆp nghiÖm: (1,1); (1/3,9)

+

=+

log

3log23log18

log)2.3(log

12log)3.2(log18

2

3

123

2

2 2

2 2

2 2

2 2

y x

y x

y x

y x y

3122

22

2)22(22

22

22

22

2

1

y

x x

y

x x y

x

y x y

)31(log

2

2

y

x

Trang 3

+

)2(11

3

)1(2

.32

2

2

3 2

1 3

x xy x

x y y

≥+

x y

x

x y

x x

x x

xy x

x

311

00

)13

(

11

13

01)

x

31

1

, thay vµo (1) ta cã:

31 ) 3 1 ( 3

1 1

)2(

)1(

1 3

) 3 ( 5 4

y x

y x

x y x

3(

154

1

3 3

) 3 ( 15 4

3 3

x

x x

x x

x

x x

x

x x x

)1()2)(

(22

2

2 y x

xy y x

y x

Th¸y (2) vµo (1) ta ®−îc:

3 3

3 3 2

Trang 4

y x

=+

4

172

).(log

172

loglog

2

2 2 2

2

2 2

xy

y x y

x

y x y

x

y x

Gi¶i ra ta ®−îc c¸c cÆp nghiÖm (1, 4); (4, 1)

12 Bµi 12

)1(log

log2

4 2

x

y x

y

y x

y

x y

x

y x

2

2 2

2

2 2

2

2 2

2

4 2

2 2

log

log2log

log2

log2log

log

loglog

log

loglog

41

log2log

0log

2log

log2

2

2 2

2 2

y x y x

y y

y x

y y

y x

13 Bµi 13

)1(1)2(log)2

(log

24

2 2

2 2

=

y x y

x

y x

§iÒu kiÖn: 2x+y > 0, 2x − y > 0

=

−+

+

1)2(log)2

(log

1)2

(log)2

(log)

1

(

2 2

2 2

y x y

x

y x y

2/1

4/31

2

22

0)2(log.2

2)2

(log.2

2

2

y

x y

x

y x y

x y x

Trang 5

14 Bµi 14 (§HM§C 99)

)1(1log

)4224

(log)1(log

)3(log1)2(log)(

log

4

2 4 4

4 4

2 2 4

−+

−+

+

=+

−+

y

x x

y y

xy

y x x

y x

§iÒu kiÖn:

(*)

0

04224

01

030

xy

y x x

−++

−++

y y

xy

y x x

y x

y

x x

y y

xy

y x x

y x

44224

1

32

)(

4

4

log4224

1log

)3(log2

)(

4log

4 2

4

4

2 2 4

=+

1

22

20

)2)(

(

0)2)(

(0442

02

3

2

2 2

y x

y x

x

y x

y x x

y x

y x y x x

y xy

x

y xy

2

y x

R y x

15 Bµi 15 (§HQG Khèi −−−−D 95)

)1()(

log1)(log

324

3 3

x

x

y y x

xy

y x y x

Trang 6

3

0)2)(

2(

3

5)(

2

1)(

log

5)(

2)

1

(

2 2 2

2 2

2 3

y x

x y y x y

x

x

y y x

y x x

y y x

(*))(

12

33

2

33

2

2

2

do y

x

y

x y y

y x

16 Bµi 16 (§HBK 94)

)1(813

)

122

(

3log

=+

y y

y

y x

3log

81

27)

122

(

3log

2

3

y y

y x

y y

y y

y x

(043

3log3

y

x y

y

y x

lo¹i

17 Bµi 17 (§HTL 2000)

)1(3

2loglog

2log

2

3loglog

3log

3 3

3

2 2

+

=+

y y

x x

x y

y x

y x

x y

y x

y x

y x

x y

x y

x y

y x

x y

23

2.33.22

.33.2

2.33.23

.3

22

2.2

33.)

1

(

Trang 7

31

6

2.33.2

y x y

x

x y

x y

x

y x

18 Bµi 18 (§HTCKT 2000)

)1(1

loglog

4

4 4

log log8 8

y x

y x

y x

y

4

41

log

4)

1

8 8

log log

4

log log

3 2

log

2

24

2loglog

314

2

8

y

x y

x

x y

3

15

23

1

523

33

423

x x

x y

y

x x y y

x x x

y

x x

y y

x x

y

x

y

x x

y

x x

20 Bµi 20 (§HXD 94) Gi¶i vµ biÖn luËn hÖ ph−¬ng tr×nh:

=+

)1(2

12

2

2122

214

2

2

x y

x

x a y x

a y x

a y a

NÕu ∆<0⇔1−4.2a <0⇔a>−2: Ph−¬ng tr×nh(3) v« nghiªm ⇔ hÖ v«

nghiÖm

Trang 8

NÕu ∆=0⇔1−4.2a =0⇔a=−2: Ph−¬ng tr×nh (3) cã nghiÖm t = 1/2, suy ra

2

2.411log

2

2.4112

2

2.4112

2

2.411

2

2.411

a x

a a

22

12

4.2

1

a x

a x x a x xy

y x a

x a y

a y

( 1

(

2

) 1 ( 1

a x

a x x a x

x a y

22 Bµi 22 (§Ò 135) Cho hÖ ph−¬ng tr×nh:

)1(0

0log

log21

2 3

3

2 3

=

my y

x

y x

=

)3((*))(

0)

(

)2(0

loglog

)

1

(

2 2

3

3 3

do m

y y y f

y x my

y x

y x

a) Víi m = 2, gi¶i ra ta cã c¸c cÆp nghiÖm (1, 1); (−1, 1)

b) (1) cã nghiÖm khi vµ chØ khi (3) cã nghiÖm y > 0 Do (3) cã − b/a= −1 nªn

(3) cã nghiÖm d−¬ng khi vµ chØ khi f(0) < 0 ⇔ − m < 0 ⇔ m > 0

Trang 9

23 Bµi 23

)1(2)3

(log

2)3

(log

=+

=+

kx y

ky x

y x

=+

0)3

)(

()

1(

y x k y

x

2 2

2

x ky 3x y

kx 3y

x ky 3x

)2(

3

x k y

y x x

k y

y x

2

2 2

x ky 3x

x ky 3x x

ky 3x

5)

2(

2

y

x y

x

x x

x x y

y

x x

1211

02)

3(

2

(lo¹i) b) BiÖn luËn:

k x

x y

x

k x

x

3

)(00

)3()

−+

)5(3

)4(0)3()3()

3

(

2

x k y

k k x k x

Trang 10

2

)1)(

3(33

2

1

k k

k x

x

k k

k x

x

Với x = x1, thay vào (5) ta có y1 = x2

Với x = x2, thay vào (5) ta có y1 = x1

Do đó, (3) có nghiệm thoả mãn 0 < x, y ≠ 1 khi và chỉ khi:

00

)3(3

1

03

0)3(

0)1(

0

0

2 1

2 1

k

k k

k k k

k k

f

x x

x x

01

k k

Kết luận:

+ Với k ≤ −3 hoặc k = −2 hệ vô nghiệm

+ Với k∈(−3,−1]∪ 1− 3}∪[0,+∞)\{− }hệ có nghiệm x=y=3+k

1

;3

3

x y

x x x

y

x x k y

k x

Trang 11

.2

172

3

1

2 2 2 2

=

+

+

+ +

y x

y x

8

3

6

174

3/1

y

x v

32

22

.32

2 2

2 1

2

x

x x

y y

2

23

2

2 2

2 2

u y y

y u u

, gi¶i ra ta ®−îc y = u = 2, suy ra hÖ cã c¸c cÆp

nghiÖm: (0, 1); (1, 2); (−1, 2)

26 Bµi 26

)1(4

2.4.32

12

2.4.44

162

.32

142

4

1 2

2 1

) 1 ( 2

2 2

2

2 2

2

2

2 2

2

2 2

− +

+

+

y x

y

y y

x x

y x y

y y x x

Trang 12

v

v u

v v

v v v

uv v

v uv u

34

09

9)4(

12)

4(

43

14

2

2 4

2 2 2

2

2

2 2

3416

34

01631

u v v

v u v

v

v u

v v

Thay vµo (*) ta ®−îc c¸c cÆp nghiÖm: (1, 2); (−1, 2)

=

)2(1

)1()1(

)1()

(239

2 2

3 log )

(

y x

33033.23)

2)(

+

=

)2(2

33

)1()

(24

2 2

2 log )

(

y x y

220222)

3)(0122

)(3)(

)

2

( ⇔ x+y 2 − x+yxy− = ⇔ x+y 2 − x+y − =

)4(3

Trang 13

72

9

39

.9

281

9

39

cot 2 sin

sin cot

2

cot sin

sin cot

y gx gx

y

y gx

0cot

3

12

3)2(2

3

y

gx v

u u

v

u u u

lg6

3lg21

lg

3

3lg

y x

y x

y x

y x

điều kiện:x ≥ 0, y > 0

Đặt ẩn phụ, giải ra ta được cặp nghiệm: (4, 10)

32 Bài 32 (ĐHNN I 98)

)1()

3()

4(

43

lg 4

lg

lg lg

y x

Điều kiện: x, y > 0

)2(4lg3lg3lg.lg4lg.lg

04lg.lg3lg.lg)

3lg(

)4

lg(

)4lg(

)3

3 lg 4

lg

lg lg

y x

y x

y x

x u

04lg.3lg

2 2

v u

v u

Giải ra bằng phương pháp định thức ta được:

4/13

lg

4lg

y

x v

u

Trang 14

=+

++

+

− +

− +

)2(2

)21(log)21(log

)1(4)2

1(log)2

1(log

1 1

2 1

2 1

x y

x x y

y

y x

y x

§iÒu kiÖn:x > −1/2, x ≠ 0, −1/2 < y < 1, y ≠ 0

2)1(log

1)

1(log2

)1(log)1(log

)

1

(

1 1

1

−+

=++

+ +

− +

y y

x y

x x

y x

y x y x

2)

1(4

12)4

log

4

4 4

y x

y

§iÒu kiÖn:x, y > 0

)2(2

1log

log

4)

1

(

2 2

log 3

1 log

3

1

2 2

y x

y x

x y

y

x y v

x u

2

2log

213

21

22

2

1

4)

2()

2

1 3

1

v u

uv v

u v

u

uv u

v v

232223

y x y x

v u v u

Trang 15

35 Bµi 35 (§Ò 56) Cho hÖ ph−¬ng tr×nh:

)1(4)(

log)

(

log

4)(

log)(

=++

+

bx ay by

ax

bx ay by

ax

y x

y x

log

)(

log

bx ay v

by ax u

y

x

, thay vµo (1) ta cã:

)2(2)(

log

2)(

log2

24

=+

by ax v

u v

u

v

u

y x

=+

=+

=+

0)2)(

(

535

3

532

)53(log

2)53(

2

2

y x y x

x y x y

x y

x y x x

y

y x

(01082

08

2

2

y x

VN x

x

x y

x x

y x

−+

=+

=+

=+

0))(

(2

)(

log

2)(

2

2

b a y x y x

x by ax y

bx ay

x by ax bx

ay

by ax

−+

=+

−+

=

=+

)4(0

)3(

0

2

2 2

b a y x

x by ax

y x

x by ax

b a y x

y x

x by ax

Trang 16

=

b a y

b a x x

b a x

y x x

b a x

y x

)(00

)(

)

3

loạiNghiệm của (3) là nghiệm của (1) khi và chỉ khi thoả mãn (*), hay a + b ≠1

=+

ư

ư+

()

4

b ab x a b x

x b a y

Do 0 < x, y ≠ 1 nên a ư b > x > 0 Khi đó nếu (5) có:

0))(

3()(

4)

(

∆= bưa 2 + abưb2 = a+ b aưb > , ưab+b2 <0, nên (5) có hai nghiệm trái dấu:

0)

ạ(02

))(

3(

02

))(

3(

2 1

+

ư

=

x y i lo b

a b a b

a x

b a b a b

a x

Vậy hệ (4) không có nghiệm thoả mãn (*)

Kết luận: + Với a + b = 1 hệ vô nghiệm

+ Với a + b ≠1, hệ có nghiệm duy nhất x = y = a + b

36 Bài 36 Giải và biện luận hệ phương trình:

)1(1232

33.2

=+

m m

m m

y x

y x

=+

m v mu

m mv u

123

,22

m u

m

m m

v

m

m m

u

1

1312

1

123

1

22

2 2 2 2

Vì điều kiện (*) nên để u, v là nghiệm của (2) ta phải có:

Trang 17

01

13

012

m m

m m m m

m

m x

1

13log

1

2log

2 2

1

m

m m

D

+ Với m = 1: Dx ≠ 0 nên hệ (2) vô nghiệm

+ Với m = ư1: D = D u = Dv = 0: Mọi cặp (u, v) thoả mãn u + v = 3 là nghiệm của (2), suy ra mọi cặp (x, y) thoả mãn x + y = 3 là nghiệm của (1) Kết luận:

∗ Với m m><ư01, hệ có nghiêm duy nhất:

m

m x

1

13log

1

2log

2 2

Với m = ư1: mọi cặp (x, y) thoả mãn x + y = 3 là nghiệm của (1)

∗ Với ư1 < m < 0: hệ (1) vô nghiệm

37 Bài 37 Cho hệ phương trình:

)1(12

.3

223

=+

+

+

m m

m m

y x

y x

a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (ư2≤ m < ư1)

b) Tìm m nguyên để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên (m = ư2)

38 Bài 38 Giải và biên luận hệ phương trình:

)1(2

2.2

2.2

.22

22

2.2

.2

2

2

1 2

1 2

+

=+

x x

x x

x

x x

x

my y

y

y m

y my

y y

y m

y

Đặt: t=2x , t>0 (*) Thay vào (1) ta có:

Trang 18

=+

ư+

ư

+

=+

+

=+

0)1)(

(

22

2

2

m y t y t

y mt yt t

t my yt y

y mt yt t

ư

=

+

=+

2

)2(2

1

2

2

2 2

m t y

y mt yt t

y t

y mt yt t

m t y

y t

y mt yt t

ư

=

31

)(00

)1(3)

2

m t t

y t

t m t

ư

ư

ư+

ư

=

)4(01)

1(

1)

3

m t m t

m t y

Giải phương trình (4):

)5)(

1(56)

1(4)

)5)(

1(0

m

m m

ư

=

1 2

2 1 2

2

561

t y

t y m

m m

t

m m

m t

Với m < 1, phương trình (4) có hai nghiêm trái dấu, nên t1 > 0, t2 < 0 Do đó

hệ (3) có nghiệm duy nhất:

ư

=

2

561

2

561

log

2

561

2

561

2

2

2

2 2

m m

m y

m m

m x

m m

m

y

m m

m

t

Với m > 5, phương trình (4) có hai nghiệm t1, t2 thoả mãn:

Trang 19

00

1

01

2

1

2 1

2 1

t

t m

t

t

m t t

t t t

)5)(

1(0

m

m m

m

Víi m = 5, ph−¬ng tr×nh (4) cã nghiÖm duy nhÊt t = 4 ⇒ y = 4 ⇒ hÖ (3) cã

nghiªm duy nhÊt x=log2 4=2,y=4

Víi m = 1, ph−¬ng tr×nh (4) cã nghiÖm duy nhÊt t = 0 (kh«ng tho¶ m·n (*))

=

2

561

2

561

m y

m m

m x

1log2

m

y

m x

=

2

561

2

561

m y

m m

m x

NÕu 1 < m < 5, hÖ cã nghiÖm duy nhÊt:

1log2

m y

m x

NÕu m = 5, hÖ cã hai nghiÖm:

1

y

x y

x

Trang 20

m y

m x

ư

=

2

561

2

561

log

2

561

2

561

m y

m m

m x

m m

m

y

m m

m x

39 Bài 39 Giải và biên luận hệ phương trình:

)1(

2 6

3

2 4

ư

ư

n n n

n

m m m

m

y x y x

y x y x

y x

2 2

2 2

m m u u

Xét hàm số: f x =x2 ưx

)( là hàm đồng biến trên (0, +∞), nên với x≠y thì )

m u

n m

y x

n m

y x

n m

y x

y x

1,1

161

,1

141

,1

16

14

6

4

hoặchoặc

hoặc

Trang 21

y x n

m

y x n

m

y

x

,111

,1

61

,1

41

,11

5

hoÆchoÆc

hoÆc

KÕt luËn: XÐt víi m, n > 0

+ Víi m = n = 1: Mäi x, y ∈ R lµ nghiÖm cña hÖ

+ Víi m = 1, n ≠ 1: Mäi (x, y) tho¶ m·n xy = 6 lµ nghiÖm cña hÖ + Víi m ≠ 1, n = 1: Mäi (x, y) tho¶ m·n xy = 4 lµ nghiÖm cña hÖ + Víi 0 < m, n ≠ 1: HÖ cã nghiªm duy nhÊt (5,1)

40 Bµi 40 Cho hÖ ph−¬ng tr×nh:

)1(2

21

11

2

1 2

=

+ +

+

m y

m y

y

x x

u

m v v u m u u

v

m v v

)2(

0))(

2

2

t/mnghiÖmcã

kh«ng

v u

m v v u

v u

m v v u

v u v u

m v v

)2(

v u u

u

v u v

Trang 22

1,0

411

1,0

21

2

y

x y

x

y x

y x

y x y

=

)3(02

)()

2

m v v

v f

v u v

m v v

v u

HÖ cã nghiÖm khi vµ chØ khi (3) cã nghiÖm v ≥ 2

0)

(212

0)2(

0'

0)2(

a b f f

VËy víi m ≤ 0 th× hÖ cã nghiÖm

=

)4(02

)()

2

(

2 2

m v v

v f

v u v m v v

v u

HÖ cã nghiÖm duy nhÊt khi vµ chØ khi (3) chØ cã 1 nghiÖm v ≥ 2

00

)2(

212

0)2(

a b f

VËy víi m ≤ 0 th× hÖ cã nghiÖm duy nhÊt

41 Bµi 41 Cho hÖ ph−¬ng tr×nh:

)1(4

.242

4.2.2)42(2

42

4

2

2 2

+

=

−+

m

y x y x

y x y

x y

x y x

y x

42

u

y x

y x

(*).Thay vµo (1) ta cã:

Trang 23

ư+

m v u

m m m v v m

v u

m m uv m

v

u

m uv v

ư

=

m v u

m m mv v

v

f ( ) 2 2 2 2 0 (2)

a) Với m = 1 ta có:

)(011

1

)(01

02

u v v v

u

v v

Vậy với m = 1, hệ vô nghiệm

b) Nhận xét: Với m ≤ 0, phương trình thứ hai của (1) vô nghiệm nên hệ vô nghiệm Ta xét với m > 0 Khi đó hệ (1) có nghiêm khi và chỉ khi phương

trình (2) có nghiêm v thoả mãn 0 < v < m

)(2

/100

2/10

0)(

2

0)(

2

120

0)(

0)0(

0'

0)()

0(

2 2

2

2 2

2 2

vn m

m m

m m

m

m m

m m m

m m

m a

b

m f f

m f f

Vậy không có giá trị của m để phương trình có nghiệm

42 Bài 42 Giải và biên luận hệ phương trình:

)1(3lg

2lg)6(

1lg

lg4

m

m y m x

Giải bằng phương pháp định thức

43 Bài 43.Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

)1(lg

lg

1lglg

lg

1lg

m y x

x m

x u

lg

lg

, thay vào (1) ta có:

Trang 24

m v u

m v v

m v u

v m

v m

240

)1(

20

lnln

lnlnlnln

)ln(

ln)ln(

+

=+

x

m x y

x m

y xy

m x xy

x u

+

=+

)()3(

)()2(02

2

2 2

2 2

II

I

m u

v u

m u u

v u

v u

v u

m u v u m

v v

u

m u v

u

Hệ (1) có nghiêm khi và chỉ khi  ⇔( )có nghiệm

nghiệmcó

(2)nghiệm

có)(I

nghiệmcó

)(

3i

i

10

10

01

0

0'

m

44 Bài 44.Tìm m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm:

)1()

(

1)(

log

2

2 2 ) ( 2

=+

+

m y

x

y x

y x

<

0

2/10

2 2

y x

y x

)2()

(

0)(

22)(

)(

)(

2)

=+

ư

ư+

+

=+

m y

x

y x xy

y x m

y x

y x y

x

+ Với m ≤ 0, (2) vô nghiệm, suy ra (1) vô nghiệm

+ Với m > 0:

Trang 25

2)

ư

=

m y x

m m xy

(1) có nghiêm khi và chỉ khi (3) có nghiệm

9

160

04

30

24

0

2)

m

m m

m

m m m

m

xy y

Bước 3: Sử dụng phương pháp hàm số: Nếu f(x) là hàm số luôn

đồng biến hoặc nghịch biến thì từ phương trình f(x) = f(y) ta có

3222

222

3223

2

2

32

2

I y x

y x y

x y x

y x x

y

y x

y x

x y

x

x y

+

=+

ư

+

=+

+

=+

Xét hàm số: f (x)=2x +3x là hàm số đồng biến trên R, nên từ phương

trình (2) ta có: f(x) = f(y) ⇔ x = y

Khi đó hệ (I) trở thành:

)()3(32

322

322

x

y x x

x

y x y

x

y x

x x

Trang 26

=+

ư

=

ư

)2(12

)1(3

312

33

2 2

2 2

y xy x

y x

y xy x

x

y x

=

212

y x y

xy x

y x

Vậy nghiêm của hệ phương trình là (2, 2) và ư2, ư2)

)1(2

22

2

22

y x

y x

y

y x

x y

x

Xét hàm số f (x)=2x +2xlà hàm số đồng biến trên R, nên từ (2) ta có:

y x y

222

2

x x

y x x

y x y

y x

x

x x

f ( )=2x ư2 là hàm lồi, nên phương trình: 2x ư2x=0 có đúng hai nghiệm

D Giải hệ phương trình bằng phương pháp điều kiện cần và đủ

Phương pháp:

áp dụng co các bài toán:

1 Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

2 Tìm điều kiện để hệ phương trình có nghiệm với mọi giá trị của một tham số

Các bước:

Bước 1 Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa

Bước 2 Tìm điều kiện cần cho hệ dừa vào tính đối xứng hoặc đánh giá

Trang 27

Bước 3 Kiểm tra điều kiên đủ

Bài tập

48 Bài 48 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất

)1()1(2

2

2 2

m x y

y x

Nhận xét: Nếu x0 là nghiệm của hệ thì ư x0 cũng à nghiệm của hệ Do đó để

hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = ư x0⇔ x0 = 0

Với x = 0, thay vào hệ ta có:

)(

0

0)

2(2

+

=+

)3(2

22

2

2 2

y x

y x

x y

x

y x

Xét hàm số: f (t)=2t +t là hàm số đồng biến trên R Nên từ (3) ta có:

y x y

f

x

f ( )= ( )⇔ = , kết hợp (4) ta có:

00

=

y x y

x

y x

Vậy với m = 0 hệ có nghiệm duy nhất

49 Bài 49 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

)1(1

2

2 2

++

=+

y x

m x y x

x

Nhận xét: Nếu x0 là nghiệm của hệ thì ư x0 cũng à nghiệm của hệ Do đó để

hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = ư x0 ⇔ x0 = 0

Với x = 0, thay vào hệ ta có:

1

1

2

y m y m

y

m y

Với m = 0 thay vào (1) ta có:

Trang 28

=+

)3(1

)2(2

2 2

2

y x

x y x

x

2

21

211

10

x y x y

x x y

x x

x , tho¶ m·n (3), suy ra m = 0 tho¶ m·n Víi m = 2 thay vµo (1) ta cã:

++

=+1

22

2 2

2

y x

x y x

x

Ngày đăng: 07/11/2015, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w