1. Trang chủ
  2. » Đề thi

3 de ktra 1 tiet tich phan

9 485 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình H quanh trục Ox... Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình H quanh trục Ox.. Tính t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

PHẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 4 x x

e

f x

e

= +

A f x d( ) x=e xln(e x+ +4) C B f x d( ) x ln= (e x+ +4) C

4

x x

e

e

+

D f x d( ) x= −e xln(e x+ +4) C

Câu 2: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) =3x2 +2x−1 và F( )1 =2 Trong các khẳng định sau, đâu là khẳng định đúng?

A F x( ) = + − +x3 x2 x 2 B F x( ) =6x−4

C F x( ) = + + −x3 x2 x 1 D F x( ) = + − +x3 x2 x 1

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =x x2−1 là:

3

3

F x = xx − +C

1 3

1 3

F x = x − +C

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( )= 2x−1

A ( ) 1(2 1) 2 1

3

f x dx= xx− +C

3

f x dx= − x− +C

2

f x dx= x− +C

3

f x dx= xx− +C

Câu 5:Cho I=∫xe dx x2 , đặt u x= 2 , khi đó viết I theo u và du ta được:

A.I 2 e du= ∫ u B I=∫e duu C I 1 e duu

2

Câu 6: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1

1

f x

x

= + và F( )3 =3 Tìm F(8).

Mã đề thi 209

Điểm

Trang 2

Câu 7: Tích phân

1 2 0

x

I =∫x e dx

A.

2

1 4

e

I = +

B

2

1 4

e

I = − +

C

2

1 4

e

I = −

D

2

1 4

e

I =− −

Câu 8: Tính tích phân

1

ln

e

I =∫x xdx

2

2 2 2

e

4

e

4

e

I = −

Câu 9: Tính tích phân

2

2

sin 2 x.cosxdx

I

π

π

= ∫

6

6

I

Câu 10: Tích phân

1

0

(| 2 1| | |)

I =∫ x− − x dx bằng:

Câu 11: Tích phân

2

1

x dx

1+ x 1−

A 11 ln 2

3 + B 11 ln 2

3 − C 11 4ln 2

3 −

Câu 12: Tích phân

5 2 4

2 3

3 2

x

dx

Câu 13: Biết

3 2 1

ln 2 2

x

=∫ = + Giá trị của a là:

4

π

Câu 14 Biết

2 2

0

x

x 1

+

A a-b=1 B 2a + b = 5 C a + 2 = b D. ab 0=

f x dx= f x =

∫ ∫ với a d b< < thì b ( )

a

f x dx

Câu 16 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = 5 Tính 3 ( )

0

'

I =∫ f x dx

Câu 17: Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0

A 4

8

7

Trang 3

Câu 19. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x y1( ), = f x2( ) liên tục và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < ) được tính theo công thức:

A. 1( ) 2( ) dx

b

a

b

a

S = ∫ f xf x

C. 1( ) 2( ) dx

b

a

S =∫f xf x  D. 1( )dx 2( )dx

S =∫ f x −∫ f x

Câu 20: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x và y = x Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 4 2

y x= − x + và đồ thị hàm số 2

3

y x= −

Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là

Câu 23: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi ba đồ thị hàm số y=xln ,x x e= , trục hoành Tính thể tích V khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A

3

27

e

3

27

e

C

3

27

e

3 2

27

e

V = − π

Câu 24. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi ( )C y x: = 2+2 ;x y x− − =2 0 là:

A 5

7

9

11 2

Câu 25: Cho hình thang cong ( )H giới hạn bới các đường y e y= x, =0,x=0 và x=ln 4 Đường thẳng

(0 ln 4)

x k= < <k chia ( )H thành hai phần có diện tích là S 1 S và như hình vẽ bên Tìm x k2 = để S1=2S2

3

k= B k=ln 2

3

k= D k=ln 3

Hết

Trang 4

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

PHẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số

dx I

x

=

− +

A 2 2x− −1 ln( 2x− + +1 4) C B 2x− −1 ln( 2x− + +1 4) C

C 2x− −1 4ln( 2x− + +1 4) C D 2x− −1 2ln( 2x− + +1 4) C

Câu 2 Họ nguyên hàm của hàm số 22 3

x

dx

x x

+

− −

3 x+ −3 x− +C D 2ln 2 1 5ln 1

3 x+ +3 x− +C

Câu 3: Cho I = f x( ) =∫xe dx x biết f ( )0 =2015, vậy I = ?

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =e− +62x 1

A

− + − +

= − +

6 1

6 1

3 2

x

x e

− +

− +

C

6 1

6 1

3 2

x

x e

− +

− +

− + − +

Câu 5:Cho I=∫x5 x2 + 15dx , đặt u= x 152+ khi đó viết I theo u và du ta được :

A.I=∫(u 30u6− 4 −225u )du2 B I=∫(u 15u )du4− 2

C I=∫(u 30u6− 2+225u )du2 D I=∫(u 15u )du5− 3

Mã đề thi 425

Điểm

Trang 5

Câu 6: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 24

x

= + và F( )0 =2 Tìm F( )2 .

A 2 ln 5 4+ B 5 1 ln 2( + ) C 2 1 ln 5( + ) D 4 ln 5 2+

Câu 7: Cho tích phân

1

1 3ln

e

x

x

+

=∫ , đặt t= 1 3ln+ x Khẳng định nào sau đây đúng?

1

2

3

e

I = ∫t dt B

2

1

2 3

2 2 1

2 3

I = ∫t dt D

1

2 3

e

I = ∫tdt

1

2 1 ln

e

I =∫ xx dx bằng

A

2 1

2

2

4

2

e

Câu 9: Tính tích phân

0

sin

I x xdx

π

=∫

A I = − −π 1 B I = −π C I = +π 1 D I

Câu 10: Tính tích phân 3

0

cos sin

π

=∫

4

I = − C I = −π4 D

Câu 11: Tính tích phân

3

2 0

1

3

3

3

I =

Câu 12: Tích phân1( )

2 0

4x 11 dx

+ + +

A 2 ln3

2 B

3

4 ln

2 C 2ln 3 ln 2+ D ln9

2

Câu 13: Biết

3 2 1

ln 2 2

x

=∫ = + Giá trị của a là:

4

π

Câu 14 Biết

1 4 2 2 0

Câu 15: Biết 3 ( )

0

12

f x dx=

9

x

I = f  dx

 ÷

 

Câu 16 Biết ( ) 10

b a

f x dx=

, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3 Tính F b ( )

Trang 6

A F b( ) =13 B F b( ) =16 C F b( ) =10 D F b( ) =7

Câu 17: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=sin 2 ,x y=cosxvà hai đường thẳng

0,

2

x= x

là :

Câu 18:Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y=ln ,x y=0,x=1,x=2 quay quanh trục Ox có kết

quả là:

2π ln 2 1− B ( )2

2π ln 2 1+ C ( )2

2 2 1ln

2 2 1ln

Câu 19. Cho đồ thị hàm số y=f x( ) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A 0 ( ) 0 ( )

-+

òf x dx òf x dx B 1 ( ) 4 ( )

-+

òf x dx òf x dx

C 3 ( ) 4 ( )

-+

òf x dx òf x dx

D 4 ( )

3

f x dx

Câu 20: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= xe x và các đường thẳng x=1,x=2, y 0= Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox

Câu 21: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi 1 3 2

3

y= xx và Ox Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh Ox bằng:

A

81

35

5

35

D 53 6

π

Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2

y x= − + +x và trục hoành

A 7

1

17

71 6

Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= −3 x và đồ thị hàm số y x x= − 2

9

81 12

Câu 24.Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y=3 ;x y x x= ; =1 Quay ( )H xung quanh trục Ox

ta được khối tròn xoay có thể tích là:

A 8

3

π

B

2

8 3

Câu 25: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

x

= + = = = > quay xung quanh trục Ox Tìm k để 15 ln16

4

V =π + ÷

Trang 7

Hết

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT (Bài số 1 – HKII)

Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể giao đề)

Họ, tên học sinh: Lớp:12A

PHẦN TRẢ LỜI

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

2

1

x

ç

=òççè + + ÷÷ø , ta có:

A ( )

x

2

ln

C ( )

x

x

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số f x( ) x2 x1 1

x

− +

=

A f x dx x( ) 11 C

x

2

x

f x dx= + x− +C

( )2

1 1

1

x

Câu 3: : Biết ( )F x là một nguyên hàm của của hàm số ( ) 1

1

f x x

=

− và (2) 1F = Tính (3)F

A F(3) ln 2 1= − B F(3) ln 2 1= + C 1

(3) 2

4

Câu 4: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số: 1 2

4

= +

y

x

A. F x( ) ln= (x− 4+x2) B F x( ) ln= (x+ 4+x2)

Câu 5: Cho

1

0

I=∫x 1 x dx− Nếu đặt 1 x− 2 =t thì I bằng :

Trang 8

A 1 ( 2)

0

t 1 t dt−

1

t 1 t dt−

0

t 1 t− dt

1

t −t dt

Câu 6: Nguyên hàm F(x) của f( ) 2

x

x

=

− với F(1)=4 là:

A 2 2x− +1 2 B 2 2x− +1 1 C 2 2x− −1 1 D 2 2x−1

Câu 7: Cho 8

xe dx x , đặt u x 8x

dv e dx

 =

=

 khi đó ta có :

du dx

1

8

 =

 =

du dx

v 8e

 =

 =

2

8x

x

2

v 8e

=

 =

D

2

8x

x

2 1

8

=



 =



Câu 8: Tính I =

2

x 1 1

4

2x 1

− +

A e + 1 – 2ln 3 B e + 2ln 3 + 1 C e + 2ln 3 D e – 1 + 2ln 3

Câu 9: Tính I =

π/ 2

2 0

(2sin x cos x)dx−

Câu 10: Kết quả của

2 2 0

5 7

3 2

x I

+

=

A 2ln 3 2ln 4+ B 2ln 2 3ln 3+ C 2ln 2 ln 3+ D 2ln 3 3ln 2+

Câu 11: Tính I =

1

2 0

x ln(x +1)dx

Câu 12:Tích phân

3

2 2

ln[2 ( 3)]

A −4ln 2 3− B 5ln 5 4 ln 2 3− − C 5ln 5 4ln 2 3+ − D 5ln 5 4 ln 2 3− +

Câu 13: Cho biểu thức

1 3 4 0

x dx 1

ln 2

x 1 a= +

∫ Tìm a để biểu thức trên đúng

Câu 14 Biết

2

1

dx 1 4ln

− = + +

Câu 15: Giá trị b để ( )

1

b

xdx=

A b=0 hoặc b=3 B b=0 hoặc b=1 C b=5 hoặc b=0 D b=1 hoặc b=5

Câu 16 Biết ( ) 10

b

a

f x dx=

, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = 3 Tính F b ( )

A F b( ) =13 B F b( ) =16 C F b( ) =10 D F b( ) =7

Trang 9

Câu 17: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 – 2 , 0, 0, 1

y x= x y= x= x= quanh trục hoành Ox có giá trị bằng

A 7

15

15

15

15

π

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0

A 4

8

7

Câu 19. Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = x ln x; x = 1; x = e và y = 0 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox là V = π 3

(be 2)

a − Giá trị của a và b lần lượt là

Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x² và y = 2x

A 4

8

7

Câu 21: Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N(t) Biết rằng '( ) 8000

1 0,5

N t

t

= + và lúc đầu đám vi trùng có 350.000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu con? (lấy xấp xỉ hàng đơn vị)

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

1

y x= + (C) và d: y= −3 x bằng:

A 9

3

5

7

2(đvdt)

Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 2x² và y = x³ – 3x.

A S = 71

32

16

65 6

Câu 24. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –2x² + x + 3 và trục hoành là

Câu 25: Hình phẳng D giới hạn bởi y = 2x2 và y = 2x + 4 khi quay D xung quanh trục hoành thì thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

A V = 72π (đvtt) B V = 288

5 (đvtt) C V = 2+π (đvtt) D V = 162

5

π

(đvtt)

Hết

Ngày đăng: 24/02/2017, 10:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w