GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về sự điện li,chất điện li,axit,bazo.muối -HS làm việc theo nhóm,sau đó các nhóm trình bày ,gv bổ xung Hoạt động 2 GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTĐL HS nhận
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC PHỤ ĐẠO 11 – HKI
Năm học : 2015-2016
7 1,2 Sự điện li - Viết PT điện li, tính nồng độ ion trong dung dịch các chất điện li
8 3,4 pH của dd các chất điện li - Tính pH
9 5,6 trong dung dịch các chấtPhản ứng trao đổi ion
điện li
- Viết PT phân tử và PT ion thu gọn
10 7,8 Axít – Bazơ- Muối - Bài tập về hiđroxít lưỡng tính; muối
11 9,10 Nitơ và hợp chất của Nitơ - Chuỗi phản ứng của nitơ.- Bài tập cho hỗn hợp kim loại + dung dịch
HNO 3.
12 11,12 Nitơ và hợp chất của Nitơ - Bài tập nhiệt phân muối Nitrat- Bài tập nhận biết
13 13,14 Phot pho và hợp chất của Photpho - Chuỗi phản ứng của P- Bài tập Nhận biết
14 15,16 Tính chất của H 3 PO 4 - Bài tập cho H 3 PO 4 + dung dịch bazơ
15
17,18 Cacbon – Silic - Bài tập về chuỗi phản ứng và nhận biết các chất
16 19,20 Tính chất của CO 2 - Bài tập sục khí CO 2 vào dd bazơ
Trang 2I/Mục tiờu bài học :
1/Kiến thức :
- Biết được cỏc khỏi niệm về sự điện li
- Hiểu nguyờn nhõn về tớnh dẩn điện của dd chất điện li
- Biết được thế nào là chất điện li mạnh Chất điện li yếu
2/Kỹ năng :
-Rốn luyện kĩ năng thực hành quan sỏt so sỏnh
-Rốn luyện kĩ năng viết ptđiện li và làm toỏn
- Dựng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh , yếu , khụng điện li
3/Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận
4/Trọng tõm: giải bài tập về sự điện li: Axit, bazơ, muối, nước biểu diễn được cỏc
quỏ trỡnh điện li
II/ Phương phỏp : Nờu vấn đề và đàm thoại
III/ Chuẩn bị: Chuẩn bị hệ thống cõu hỏi và cỏc bài tập
IV/Tiến trỡnh dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
3/ Bài mới :
Hoạt động 1.
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về sự điện
li,chất điện li,axit,bazo.muối
-HS làm việc theo nhóm,sau đó các nhóm
trình bày ,gv bổ xung
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTĐL
HS nhận bài tập và làm việc theo nhóm
Hoạt động 3
GV giao bài tập tính nồng độ mol/l của
các ion
Bài 1 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M
tác dụng với 100ml dung dịch Na2SO4 1M
thu đợc dung dịch A và kết tủa B Tính
khối lợng kết tủa A,tính nồng độ mol/l
của các io trong dung dịch thu đợc
Na2SO4 2Na+ + SO4BaCl2 Ba2+ + 2Cl-FeCl3 Fe3+ + 3Cl-
2-Al2(SO4)3Al3+ + 3S O4CuSO4 Cu2+ + SO42_
2-H3PO4 H+ + H2PO4
H2PO4_ H+ + HPO4 HPO4- H+ + PO43-
-H2S H+ + HS
-HS- H+ + S
2-CH3COOH CH3COO- + H+NaOH Na+ + OH-
Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH
-III.Bài tập tính nồng độ mol/l của các ion
Bài 1.
Số mol của bairihidroxit là 0.2mol
Số mol của narisunfat là 0,1molBa(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 +2NaOH0,1 0,1 0,1 0,2Khối lợng barisunfat=,01.233=23,3gTrong dung dịch A có 0,2molNaOH,0,1mol Ba(OH)2
Trang 3Bài 2 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl vào
500ml H2O đợc dung dịch A Tính nồng
độ mol/l của các ion trong A.Để kết tủa
hết ion Cl- cần ? ml AgNO3
-GV hớng dẫn HS làm
NaOH Na+ + OH -0,2 -0,2 -0,2 Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH -0,1 -0,1 0,2 [OH-] =0,4:0,2=2M,[Ba2+]=0,1/0,2=0,5 [Na+] =0,2:0,2=1M
Bài 2
n NaCl=0,1mol,n KCl=0,1mol KCl K+ + Cl
-0,1 -0,1 -0,1 NaCl Na+ +Cl -0,1 -0,1 -0,1 [Na+] =,01:0,5=0,2M=[K+]
Ag+ + Cl- AgCl 0,2 0,2
Thể tích dung dịch AgNO3=0,2l
4 Củng cố, bài tập về nhà
1.tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch sau: NaClO4,0,02M,KMnO4 0,015M,HBr 0,01M
2.Cho 500ml dung dịch AgNO3 1M(d=1,2g/ml) vào 300ml dung dịch HCl 2M(d=1,5g/ ml).Tính nồng độ mol của các chất tạo thành sau khi pha trộn,biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung:
………
………
………
………
………
………
……….
-Tuần 7, tiết 2
SỰ ĐIỆN LI
I/Mục tiờu bài học :
1/Kiến thức :
- Biết được cỏc khỏi niệm về sự điện li
- Hiểu nguyờn nhõn về tớnh dẩn điện của dd chất điện li
- Biết được thế nào là chất điện li mạnh Chất điện li yếu
2/Kỹ năng :
-Rốn luyện kĩ năng thực hành quan sỏt so sỏnh
-Rốn luyện kĩ năng viết ptđiện li và làm toỏn
- Dựng thực nghiệm để nhận biết chất điện li mạnh , yếu , khụng điện li
3/Thỏi độ : Rốn luyện tớnh cẩn thận
Trang 44/Trọng tâm: giải bài tập về sự điện li: Axit, bazơ, muối, nước biểu diễn được các
quá trình điện li
II/ Phương pháp : Nêu vấn đề và đàm thoại
III/ Chuẩn bị: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi và các bài tập
IV/Tiến trình dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
BT2 Cho các chất sau : R etylic ; Nước
nguyên chất ; Na2O ; Glucozơ ; O2 ;CaSO4 ; Ca(OH)2 ; H2SO4 ; CH3 COOH ;
P2O5
a Chất nào là chất điện ly ?
b Chất nào là chất không điện ly ?
BT3 Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+ ,
b mol Mg2+ , c mol Cl- , d mol NO3- Hãy
- viết biểu thức thể hiện mối quan hệ giữaa,b,c,d ?
- Nếu a= 0,01 ; c= 0,01 ; d = 0,03 thì bbằng bao nhiêu ?
BT4 Một dd có chứa hai loại cation là
Fe2+ ( 0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùnghai loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42-( ymol ) Tính x và y biết rằng khi cô cạn d d
và làm khan thu được 46,9 g chất rắnkhan
GIẢI : x + 2y = 0,8 (*); 35,5x + 96 y =
35,9 (**)Trong 1000ml có khối lượng là 1000g Suy ra kl axit = 1000* 0,6 / 100 = 6 g; n =
6 /60 = 0,1 molVậy s molaxit đã phân ly là 0,1 * 1/100 =0,001 mol
[ H+ ] = 0,001 mol/l
BT5 Viết PTĐL của các chất sau:
Na2SO4 2Na+ + SO42-; BaCl2
Ba2+ + 2ClFeCl3 Fe3+ + 3Cl- ;
-Al2(SO4)3Al3+ + 3S O4
Trang 52-3,60 1018
Số phõn tử HNO2 hoà tan trong dd :
n o = 3,60 1018 + 5,64 1019 = 6,00.1019
phõn tử
= 3,60 1018/ 6,00 1019 = 0,06 Hay 6 %
CuSO4 Cu2+ + SO42_ ; H3PO4
H+ + H2PO4_
H2PO4_ H+ + HPO4- ; HPO4-
H+ + PO4
3-H2S H+ + HS- ; HS-
H+ + S 2-CH3COOH CH3COO- + H+ ; NaOH Na+ + OH -BT6 Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định cú 5,64 1019 phõn tử HNO2 , 3,60.1018 ion NO2- - Tớnh đo965 điện ly của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đú ? - Tớnh nồng độ mol của dd núi trờn ? GIẢI HNO2 H+ +
NO2 -[ ] M: 5,64 1019 3,60 1018 3,60 1018 Số phõn tử HNO2 hoà tan trong dd : n o = 3,60 1018 + 5,64 1019 = 6,00.1019 phõn tử = 3,60 1018/ 6,00 1019 = 0,06 Hay 6 % 4/ Dặn dũ : -Xem cỏc bài tập trong sbt V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung: ………
………
………
………
………
………
……….
Tuần 8, Tiết 3
BÀI TẬP VỀ pH
I Mục tiờu:
1.Kiến thức Củng cố khái niệm sự điện li-axit-bazo-muối
2.Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng làm bài tập,viết PTĐL của axit,bazo,muối
II Phương phỏp : Đàm thoại – trao đổi nhóm
III Chuẩn bị : HS ôn tập các kiến thức về pH,cách tính pH
IV/Tiến trỡnh dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
Trang 63/ Bài mới :
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về khái
niệm pH,biểu thức tính pH
Hoạt động 2
GV giao bài tập tình pH –HS làm theo
nhóm
Bài 1.Tính nồng độ H+,OH-,pH của
dung dịch H2SO4 0,01M và Ba(OH)2
0,02M
HS làm bài tập 2 –GV nhận xét và chữa
bổ xung
Bài 2.
Hoà tan 4,9g H2SO4 vào 1 lit nớc.Tính
pH của dung dịch thu đợc 1lit dung dịch
.Tính pH
GV hớng dẫn HS làm bài tập 3
Bài 3.Hoà tan 4g NaOH vào nớc thu đợc
1it dung dịch.Tính pH của dung dịcg
này
GV yêu cầu hs làm bài tập 4,5
Bài 4.Trộn 40ml dung dịch HCl 0,5M
với 60ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc
dung dịch X.Tính pH của X
Bài 5.Cho 1 lit dung dịch H2SO4
0,005M tác dụng với 4lit dung dịch
NaOH 0,005M thì pH của dung dịch thu
đợc là?
I.Kiến thức
pH =-lg[H+] ,[H+] =10-a thì pH=a pH=14-pOH ,mà pOH=-lg[OH-]
II.Bài tập tính pH Bài 1
H2SO4 2H+ + SO4 2-0,01 0,02 2-0,01 [H+]=0,02=2.10-2,[OH-]=5.10-3 pH=1,7
Ba(OH)2Ba2+ + 2OH -0,02 -0,02 ,[OH-]=4.10-2, [H+]=2,5.10-13 vậy pH=12,6
Bài 2
H2SO4 2H+ + SO4
2-0,05 0,1
[H+]=0,1,pH=1 Bài 3 NaOH Na+ + OH -0,1 -0,1 [OH-]=0,1, pH=13 Bài 4 HCl + NaOH NaCl + H2O 0,02 0,02 0,02 Số mol NaOH d=0,01mol, [OH-]=0,1 pH=13 Bài 5 H2SO4 +2 NaOH Na2SO4 + 2H2O 0,005 0,01 Số mol NaOH d=0,01mol, [OH-]=0,01:5=2.10-3,pH=11,3 Bài tập về nhà 1.Cần ? g NaOH để pha chế có 250ml dung dịch pH=10 V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung: ………
………
………
………
Trang 7………
……….
-Tuần 8, tiết 4
BÀI TẬP VỀ pH
I Mục tiờu:
1.Kiến thức
Củng cố khái niệm sự điện li-axit-bazo-muối
2.Kĩ năng :
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập,viết PTĐL của axit,bazo,muối
II Phương phỏp:
Đàm thoại – trao đổi nhóm
III Chuẩn bị:
HS ôn tập các kiến thức về pH,cách tính pH
IV/Tiến trỡnh dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
3/ Bài mới :
Hoạt động 1
GV giao bài tập pha loãng –HS làm
Bài 1.Dung dịch NaOH có pH = 12,cần
pha loãng dung dịch này ? lần để đợc
dung dịch có pH=11
-Hs làm bài tập 2
Bài 2.Dung dịch KOH 0,001M cần pha
loãng với nớc ? lần để đợc dung dịch có
pH=9
Hoạt động 2
GV giao bài tập pha chế dung dịch khi
biết nồng độ
-HS làm bài tập theo nhóm
Bài 1 Để pha chế 300ml dung dịch
NaOH thì cần ? g NaOH
Bài 2.Để pha chế 500ml dung dịch HCl
có pH =3 thì cần ? HCl
I.Bài tập pha loãng
Bài 1
pH=12 thì [H+]=10-12,[OH-]=10-2 pH=11 thì [H+]=10-11, [OH-]=10-3
nh vậy cần pha loãng 10 lần
Bài 2
[OH-]=10-3 pH=9 thì [H+]=10-9, [OH-]=10-5
từ công thức : V1C1=V2C2,vậy V2=100V1
II.Bài tập pha chế Bài 1
pH=10 thì [H+] =10-10, [OH-]=10-4
số mol NaOH =10-4.0,3=3.10-5,khối lợng NaOH cần dùng =1,2.10-3g
Bài 2
pH=3 thì [H+] =10-3,số mol HCl=5.10-4 vậy khối lợng HCl=0,01825g
Trang 8-GV hớng dẫn HS làm bài tập 3,4
Bài 3.Trộn 50ml dung dịch HCl với
50ml dung dịch NaOH có pH=2.Tính
nồng độ mol/l của dung dịch HCl
Bài 4.Trộn 200ml dung dịch H2SO4
0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M
đợc dung dịch X.Tính pH của dung dịch
X
Bài 3
pH=2 thì [H+] d =10-2,số mol HCl=103mol
pH =13 thì [H+]=10-13, [OH-]=10-1
số mol NaOH=0,05.0,1=5.10-3mol HCl + NaOH NaCl + H2O
5.10.3 5.10-3 Tổng số mol HCl=5.10-3+10-3 =6.10-3 Vậy CM=0,12M
Bài 4
Số mol H2SO4=0,2.0,05=0,01mol
Số mol HCl=0,1.0,3=0,03mol
H2SO4 2H+ + SO4 2-0,01 0,02 HCl H+ + Cl -0,03 -0,03 [H+] =0,05:0,5=0,1, vậy pH=1
Bài tập về nhà:
1.Cho 40ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)20,08M và KOH 0.04M.pH của dung dịch sau phản ứng la:
A.11 B.12 C.13 D.đáp án khác
V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung:
………
………
………
………
………
………
……….
Tuần 9, tiết 5
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
I Mục tiờu:
1.Kiến thức Củng cố và khắc sâu kiến thức về phản ứng trao đổi io trong dung
dịch các chất điện li,điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết PTPT,PT ion
II Phương phỏp: Đàm thoại –trao đổi nhóm
III Chuẩn bị: HS ôn tập các kiến thức về phản ứng trao đổi ion
IV/Tiến trỡnh dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
3/ B i m i : ài mới : ới :
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về điều
kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion
I.Kiến thức
Trang 9Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập viết
PTPT,PT ion
-Từ PT ion viết PTPT
-HS làm việc theo nhóm và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
-GV nhận xét và bổ xung
Hoạt động 3
GV yêu cầu Hs làm bài tập tính khối
l-ợng
Bài 1 Đổ 100ml dung dịch BaCl2 1M
vào 200ml dung dịch Na2SO4 1M thu
đ-ợc dung dịch Y và kết tủa X.Tính nồng
độ mol/l của các ion trong dung dịch Y
_GV hớng dẫn HS giải bài tập
Bài2 Cho 100ml dung dịch Na2SO3 1M
tác dụng hết với dung dịch HCl 1M.Tính
thể tích khí SO2 thu đợc ở đktc,thể tích
HCl đã dùng
II.Bài tập viết PTPT,PT ion Bài 1.Viết PTPT,PT ion của các phản ứng
sau
a NaOH + FeCl3
b BaCl2 + Na2SO4
c Na2CO3 + HCl
d Na2S + HCl
Bài 2.Hoàn thành các PTPƯ sau,viết PT
ion a.Fe2(SO4)3 + ? Fe(OH)3 + ? b.CaCO3 + ? CO2 + ?
c.FeS + ? FeCl2 +?
d.Na2SO4 +? BaSO4 + ? Bài 3.Từ PT ion rut gọn viết PTPT a.H+ + OH- H2O b.Cu2+ +2OH- Cu(OH)2 c.Mg(OH)2 + 2H+ Mg2+ +2H2O d.H+ + S2- H2S II.Bài tập tính khối lợng,thể tích Bài 1 BaCl2+Na2SO4BaSO4+2NaCl 0,1 0,1 0,1 Khối lợng BaSO4=0,1.233=23,3g Dung dịch Y gồm: 0,2mol NaCl;0,1mol Na2SO4 NaCl Na+ + Cl -0,2 -0,2 -0,2 Na2SO4 2Na+ + SO4 2-0,1 0,2 2-0,1 [Na+]=0,4:0,3 [SO42-] =0,2:0,3 [Cl-]= 0,1:0,3 Bài 2. Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2+H2O 0,1 0,2 0,2 0,1 Thể tích SO2 =0,1.22,4=2,24lit Thể tích HCl =0,2:1=0,2l=200ml Bài tập về nhà 1.Trộn 100ml dung dịch H2SO40,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M dung dịch tạo thành có pH là? V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung: ………
………
………
………
………
………
……….
Trang 10
Hiểu được điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li
Hiểu được phản ứng thuỷ phân của muối
2/Về kĩ năng
Viết phương trình ion rút gọn của phản ứng
Dựa vào điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li để biết đượcphản ứng xảy ra hay không xảy ra
3/Tình cảm thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,tỉ mỉ
4/Trọng tâm: Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra , viết được các phương trình
phản ứng ở dạng phân tử và ion thu gọn và làm toán liên quan
II/Phương pháp : Đàm thoại , Nêu vấn đề
III/Chuẩn bị : Hệ thống câu hỏi và bài tập
IV/Tiến trình dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
3/ Bài mới :
Hoạt dộng 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về điều kiện
xảy ra phản ứng trao đổi ion
Trang 11_GV nhận xột và bổ xung
Hoạt động 3
GV yờu cầu Hs làm bài tập tớnh khối lượng
Bài 1 Đổ 100ml dung dịch BaCl2 1M vào
200ml dung dịch Na2SO4 1M thu được dung
dịch Y và kết tủa X.Tớnh nồng độ mol/l của
cỏc ion trong dung dịch Y
GV hướng dẫn HS giải bài tập
- Viết ptđl
- Tớnh nồng độ cỏc ion
Bài2 Cho 100ml dung dịch Na2SO3 1M tỏc
dụng hết với dung dịch HCl 1M.Tớnh thể tớch
khớ SO2 thu được ở đktc,thể tớch HCl đó
dựng
- Viết p ion
- Tớnh nồng độ cỏc ion
c.FeS + ? FeCl2 +?
d.Na2SO4 +? BaSO4 + ? Bài 3.Từ PT ion rỳt gọn viết PTPT a.H+ + OH- H2O b.Cu2+ +2OH- Cu(OH)2 c.Mg(OH)2 + 2H+ Mg2+ +2H2O d.H+ + S2- H2S II dạng 2: Bài tập tớnh khối lượng,thể tớch Bài 1 BaCl2+Na2SO4BaSO4+2NaCl 0,1 0,1 0,1 Khối lượng BaSO4=0,1.233=23,3g Dung dịch Y gồm: 0,2mol NaCl;0,1mol Na2SO4 NaCl Na+ + Cl -0,2 -0,2 -0,2 Na2SO4 2Na+ + SO4 2-0,1 0,2 2-0,1 [Na+]=0,4:0,3 M ; [SO42-] =0,2:0,3 M ; [Cl-]= 0,1:0,3 M Bài 2. Na2SO3 +2HCl 2NaCl + SO2+H2O 0,1 0,2 0,2 0,1 Thể tớch SO2 =0,1.22,4=2,24lit ; Thể tớch HCl =0,2:1=0,2l=200ml 4/Củng cố - Dặn dũ V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung: ………
………
………
………
………
………
……….
Tuần 10, tiết 7
AXIT – BAZƠ – MUỐI
I Mục tiờu:
1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu kiến thức về axit bazo muối, phản ứng trao
đổi ion, pH của dung dịch
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng làm bài tập
Trang 12II Phương phỏp: Đàm thoại – trao đổi mhóm
III Chuẩn bị: HS ôn tập các kiến thức trong chơng I
IV/Tiến trỡnh dạy học :
1/Ổn định : Kiểm tra nội quy nề nếp
2/Kiểm tra bài cũ : Vừa làm vừa kiểm tra
3/ Bài mới :
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về
các khái niệm axit-bazo-muối,điều
kiện xảy ra phản ứng trao đổi
ion,khái niệm pH,cách tính pH
Hoạt động 2
GV hớng dẫn HS làm bài tập 1
Bài tập 1 : Viết phơng trình điện li
của các chất sau : Na2S, Na2CO3,
KHSO3, Ba(OH)2, Sn(OH)2, HF,
2-H2SnO2 2H+ + SnO2
2-HF H+ + F
-CH3COOH CH3COO- + H+HNO3 H+ + NO3-
Bài 4
nH2SO4 = 0,01 (mol ) nNaOH = 0,15 0,2 = 0,03 (mol )
H2SO4 +2NaOH Na2SO4 + 2H2O 0,01 0,02
nNaOH d = 0,01 ( mol ) => [OH-] = 0,01/0,25
=0,04(M) pOH = -lg 0,04 = 1,4
Trang 13………
………
………
………
………
……….
-Tuần 10, tiết 8 AXIT - BAZƠ - MUỐI I/ Mục tiêi bài học : 1/Kiến thức : -Biết khái niệm axít , bazơ theo thuyết A- re-ni- út Giải các bài tập về axiy bazơ -Biết ý nghĩa của hằng số phân li axít , hằng số phân li bazơ -Biết muối và sự điện li của muối 2/Kỹ năng : -Vận dụng lí thuyết axít , bazơ của A-re- ni- út để phân biệt được axít , bazơ , lưỡng tính hay trung tính -Biết viết phương trình điện li của các muối -Dựa vào hằng số phân li axít , bazơ để tính nồng độ ion H+ và OH- trong dung dịch 3/Trọng tâm: bài tập vận dụng kt về axit bazơ và muối II/ Phương pháp : đàm thoại –trao đổi nhóm III/ Chuẩn bị: Hệ thống câu hỏi và bài tập có chất lượng IV/ Tiến trình dạy học : 1/ Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy 2/Bài mới : HOẠT ĐỘNG NỘI DUNG Hoạt động 1: Bài 1.Viết PTĐL của các chất sau GV yêu cầu HS làm bài tập viết PTĐL HS nhận bài tập và làm việc theo nhóm Hoạt động 2: GV giao bài tập tính nồng độ mol/l của các ion Bài 2 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M tác dụng với 100ml dung dịch Na2SO4 1M thu được dung dịch A và kết tủa B .Tính khối lượng kết tủa A,tính nồng độ mol/l của các io trong dung dịch thu được Bài 1.Viết PTĐL của các chất sau Al2(SO4)3Al3+ + 3S O42- ; CuSO4 Cu2+ + SO42_ H3PO4 H+ + H2PO4_ ; H2PO4_
H+ + HPO4 -HPO4- H+ + PO43- ; H2S H+ + HS
-HS- H+ + S2- ; CH3COOH
CH3COO- + H+ NaOH Na+ + OH- ; Ba(OH)2
Ba2+ + 2OH
-Bài 2
- Số mol của bairihidroxit là 0.2mol ; Số mol của narisunfat là 0,1mol
Trang 14Bài 3 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl
vào 500ml H2O được dung dịch
A .Tính nồng độ mol/l của các ion
trong A.Để kết tủa hết ion Cl- cần ? ml
AgNO3
-GV hướng dẫn HS làm
Hoạt động 4:
Bài 4 Viết công thức phân tử của chất
khi điện ly ra ion sau :
Bài 5 Hoà tan 5,85g NaCl,7,45gKCl
vào 500ml H2O được dung dịch
A .Tính nồng độ mol/l của các ion
trong A.Để kết tủa hết ion Cl- cần ? ml
- Khối lượng barisunfat=,01.233=23,3g
- Trong dung dịch A có 0,2molNaOH,0,1mol Ba(OH)2
NaOH Na+ + OH0,2 0,2 0,2Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH-0,1 0,1 0,2[OH-] =0,4:0,2=2M,[Ba2+]=0,1/0,2=0,5 ;[Na+] =0,2:0,2=1M
-Bài 3
n NaCl = 0,1mol,n KC l= 0,1molKCl K+ + Cl-
0,1 0,1 0,1NaCl Na+ +Cl-0,1 0,1 0,1[Na+] =,01:0,5=0,2M=[K+]
Ag+ + Cl- AgCl0,2 0,2
Ag+ + Cl- AgCl0,2 0,2
Thể tích dung dịch AgNO3=0,2l
4/Củng cố : HD HS LÀM 1 SỐ BTTN NẾU CÒN THỜI GIAN.
5/ Dặn dò : -Xem các bài tập trong sbt , 1 số BT khác.
BÀI TẬP THAM KHẢO:
1.tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch sau: NaClO4,0,02M,KMnO40,015M,HBr 0,01M
Trang 152.Cho 500ml dung dịch AgNO3 1M(d=1,2g/ml) vào 300ml dung dịch HCl 2M(d=1,5g/ml).Tớnh nồng độ mol của cỏc chất tạo thành sau khi pha trộn,biết rằng thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể
V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung:
………
………
………
………
………
………
……….
Tuần 11, tiết 9
BÀI TẬP VỀ NITƠ – HỢP CHẤT CỦA NITƠ
I Mục tiờu:
1 Kiến thức : Củng cố các kiến thức về tính chất hoá học của nitơ
2 Kĩ năng : Kĩ năng làm bài tập
II Phương phỏp: Đàm thoại- bài tập
III/ Chuẩn bị: Hệ thống cõu hỏi và bài tập cú chất lượng
IV/ Tiến trỡnh dạy học :
1/ Ổn định lớp :Kiểm tra sĩ số , nội quy
2/Bài mới :
Hoạt động 1
GV yêu cầu HS trao đổi nhóm về tính
chất hoá học của nitơ
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS làm bài tập hoàn thành
các PTHH và xác định vai trò của nitơ
Cho N2tác dụng lần lợt với các chất sau:
O2, Na, Al, H2, Ca, Mg.Viết các PTHH
xảy ra
Bài 2 Cần lấy ? lit khí N2 và H2 để điều
chế đợc 5,1g NH3 ,biết hiệu suất của
phản ứng là 25%
-HS làm bài tập –GV chữa
Hoạt động 3
Viết PTPT và PT ion của các phản ứng
sau :
-HS lên bảng làm bài tập
Bài 2 Dẫn 2,24l NH3 (đkct) đi qua ống
đựng 32g CuO nung nóng thu đợc chất
Bài 1
N2 + O2 NO
N2 +6 Na 2Na3N
N2 +2Al 2 AlN
N2 +2 Ca 2Ca3N2
Bài 2
N2 + 3H2 2 NH3 0,15 0,45 0,3
Số mol hỗn hợp là : 0,15 +0,45=0,6 mol Thể tích : 0,6.22,4.0,25=53,76(l)
II Bài tập về NH 3
Bài 1
a NH3 + H2O + FeCl3
b NH3 + H2O + MgSO4
c NH3 + H2O + Al2(SO4)2
d NH3 + H2O + Pb(NO3)2
Bài 2
2NH3 + CuO 3 Cu + N2 +3 H2O 0,1 0,05