1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an phu dao 11 nang cao da su dung

53 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây.. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt tr

Trang 1

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa Tuần 20

1 Kiến thức: Nắm được phương pháp giải bài tập về lực từ và cảm ứng từ.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài tập về lực từ và cảm ứng từ.

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải.

- Viết công thức tính độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường:

F B

I l

=

- Viết công thức tổng quát của tính lực từ theo cảm ứng từ: F = I.l.B sinα

Hoạt động 2 Giải bài tập trắc nghiệm:

1 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ Dịng điện chạy qua dây

cĩ cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đĩ là 3.10 -2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đĩ cĩ độ lớn là:

2 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dịng điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nĩ khơng song song với đường sức từ.

D lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.

3 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) cĩ dịng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ độ lớn F = 7,5.10 -2 (N) Gĩc ỏ hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

4 Một dây dẫn thẳng cĩ dịng điện I đặt trong vùng khơng gian cĩ từ trường đều như hình vẽ Lực từ tác

dụng lên dây cĩ

A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải.

C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống.

Hoạt động 3 Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Đọc kĩ và tóm tắt bài 1

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

Đọc kĩ và tóm tắt bài 2

Tóm tắt

l =20cm =0,2m

I = 1,5A F = 3NĐộ lớn của cảm ứng từ:

310 1,5.0, 2

2 Trong từ trường đều đặt đoạn dây dẫn dài 5cm có dòng điện chạy qua là 2 A và vuông

I

Trang 2

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

Đọc kĩ và tóm tắt bài 3

Chọn công thức nào?

Thế số và ra kết quả ?

F = I.l.B sinα = 2.0,05.20

= 2Nb) α = 300 :

F = I l.B sinα

= 2.0,05.20.sin 300 = 1NTóm tắt

B =5T I = 0,2A

α = 300 F =2NChiều dài của đoạn dây:

.sin

.sin2

45.0, 2.0,5

F B I l

F l

B I

m

αα

3 Một dây dẫn có chiều dài l đặt trong một từ trường đều có độ lớn của cảm ứng B = 5T dòng điện có cường độ I = 0,2A hợp với từ trường một góc 600 thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F =2N Hỏi chiều dài của đoạn dây?

4 Đặt một đoạn dây dẫn dài 120cm vuơng gĩc

với từ trường đều cĩ độ lớn cảm ứng từ 0,8T Dịng điện trong dây dẫn là 20A thì lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ độ lớn bằng bao nhiêu?

Tĩm tắt: l = 120cm = 1,2m, B = 0,8T, I=20A,

090

=

α , F = ?

Giải

Ta cĩ: F = IlBsinα = 20.1,2.0,8.sin900 =19,2N

5 Một đọan dây dẫn dài 5cm đặt trong từ

trường đều và vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ Dịng điện chạy qua dây cĩ cường độ 0,75A lực từ tác dụng lên đoạn dây đĩ là 3.10-2N Cảm ứng từ của từ trường đĩ gây ra là bao nhiêu?

10.3sin

I I

F

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem

lại các bài tập đã giải

HS nhận nhiệm vụ về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 3

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

- Giúp học sinh tư duy và khả năng suy luận logic

- Rèn luyện cho học sinh các kĩ năng phân tích, tổng hợp,…

- Biết vận dung được các cơng thức để giải bài tập SGK và SBT

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1:Tĩm tắt các cơng thức cĩ liên quan để giải bài tập.

- Cảm ứng từ của dịng diện chạy trong dây dẫn thẳng dài: B = 2.10 -7

r I

- Cảm ứng từ của dịng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vịng trịn: B = 2π.10 -7

+ B→1↑↑B→2 → = +B B1 B2+ B→1↑↓B→2 → =B B1−B2

Hoạt động 2 :Giải bài tập trắc nghiệm

4.32 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây cĩ hai dịng điện cùng cường độ I 1

= I 2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dịng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dịng I 1 10 (cm), cách dịng I 2 30 (cm) cĩ độ lớn là:

4.33 Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dịng điện chạy qua mỗi vịng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây cĩ

độ lớn B = 25.10 -4 (T) Số vịng dây của ống dây là:

4.34 Một sợi dây đồng cĩ đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngồi rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây cĩ dài l = 40 (cm) Số vịng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:

Trang 4

4.35 Một sợi dây đồng cĩ đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngồi rất mỏng Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm) Cho dịng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây cĩ độ lớn B = 6,28.10 -3 (T) Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là:

4.36 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vịng trịn bán kính R = 6 (cm), tại

chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dịng điện chạy trên dây cĩ cường độ 4 ( A) Cảm ứng từ tại

tâm vịng trịn do dịng điện gây ra cĩ độ lớn là:

4.38 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trong hai dây cĩ cùng cường

độ 5 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dịng điện một khoảng 10 (cm) cĩ độ lớn là:

A 1.10 -5 (T) B 2.10 -5 (T) C 2.10 -5 (T) D 3.10 -5 (T)

Hoạt động 3 :Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

a/

- Xác định điểm M ?

- Tại M cĩ những cảm ứng từ

nào gây ra?

- Xác định phương, chiều của

b/ Tương tự như câu a/ yâu

cầu học sinh lên bảng làm

c/

- Vì MB – MA = AB nên M nằm trên đường thẳng AB ngồi AB về phía A

- Cảm ứng từ tại M do các dịng điện gây ra cĩ phương chiều như hình( HS lên vẽ)

- HS lên bảng thực hiện tính

- Cảm ứng từ: B Bur ur1; 2 cùng phương, cùng chiều

b/ Học sinh lên bảng làmc/

Bài tập 1: Hai dây dẫn thẳng dài vơ hạn

đặt song song trong khơng khí cách nhau 8cm cĩ I1 = 5A; I2 = 8A cùng chiều Tính cảm ứng từ tại:

a/ M cĩ MA = 4cm; MB = 12cmb/ N cĩ NA = 3cm; NB = 5cmc/ P cĩ PA = 6cm; PB = 10cmd/ Q cách đều A và B và bằng 8cma/ Xác định cảm ứng từ tại M:

MA = 4cm = 0,04m

MB = 12cm = 0,12m

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại M

là B1 và B2 cĩ phương, chiều như hình:

Trang 5

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

dòng điện nào gây ra? Có

phương chiều và độ lớn như

= > ABP vuông tại B

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại P là B1 và B2 có phương, chiều như hình:

Bài tập 2:Hai dòng điện cường độ I1=10A,

I2 = 20A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn có chiều ngược nhau, đặt trong không khí cách nhau một khoảng

a = 20cm Xác định cảm ứng từ tại:

a/ Điểm M cách I1: 10cm, cách I2: 10cmb/ Điểm N cách hai dòng điện I1 và I2 là 20cm

22.10 I

Trang 6

Vẽ hình.

Yêu cầu HS xác định

phương chiều và độ lớn của

1

B và B tại O→2 2.

Yêu cầu HS xác định

phương chiều và độ lớn của

véc tơ cảm ứng từ tổng hợp

22.10 I

2

=10-6(T) Cảm ứng từ B do dòng I→2 2 gây ra tại O2 có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, có chiều hướng từ ngoài vào và có độ lớn

= 6,28.10-6(T) Cảm ứng từ tổng hợp tại O2

B = B + →1 B→2

B và →1 B cùng pương cùng chiều →2nên →B cùng phương, cùng chiều với B→1vàB và có độ lớn:→2

A, dòng I2 đi vào tại B

Xét điểm M tại đó cảm ứng từ tổng hợp

do hai dòng I1 và I2 gây ra là :

Trang 7

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

Yêu cầu HS lập luận để

tìm ra quỹ tích các điểm M

Lập luận để tìm ra quỹ tích các điểm M

B = B + →1 B = →2 →0 => B = - →1 B→2

Để B và→1 B cùng phương thì M phải →2 nằm trên đường thẳng nối A và B, để B→1

va B ngược chiều thì M phải nằm trong →2 đoạn thẳng nối A và B Để B và →1 B→2 bằng nhau về độ lớn thì

2.10-7

AM

I1

= 2.10-7

) (

2

AM AB

I

=> AM = 30cm ; BM = 20cm

Quỹ tích những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, cách dòng điện thứ nhất 30cm và cách dòng thứ hai 20cm

Hoạt động 4: Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem

lại các bài tập đã giải

HS nhận nhiệm vụ về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Tuần 22

Tiết 5-6

Ngày soạn: 29/12/2013

Ký duyệt

BÀI TẬP CẢM ỨNG TỪ ( Tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng giải các dạng bài tập cảm ứng điện từ.

2 Kỹ năng: Giúp học sinh tư duy và khả năng suy luận logic.

II CHU ẨN BỊ

1 Giáo viên: Tĩm tắt cơng thức chính và các bài tập mẫu và áp dụng cho học sinh

Trang 8

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức để giải các bài tập.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Giải bài tập trắc nghiệm

1 Một dịng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dịng điện gây ra cĩ độ lớn 2.10 -5 (T) Cường độ dịng điện chạy trên dây là:

2 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, cường độ dịng điện chạy trên dây 1 là I 1 = 5 (A), cường độ dịng điện chạy trên dây 2 là I 2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dịng điện, ngồi khoảng 2 dịng điện

và cách dịng I 2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng khơng thì dịng điện I 2 cĩ

A cường độ I 2 = 2 (A) và cùng chiều với I 1 B cường độ I 2 = 2 (A) và ngược chiều với I 1

C cường độ I 2 = 1 (A) và cùng chiều với I 1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

3 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I 1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1 (A) ngược chiều với I 1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M cĩ độ lớn là:

A 5,0.10 -6 (T) B 7,5.10 -6 (T) C 5,0.10 -7 (T) D 7,5.10 -7 (T)

4.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I 1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I 2 = 1 (A) ngược chiều với I 1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dịng điện ngồi khoảng hai dịng điện và cách dịng điện I 1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M cĩ độ lớn là:

A 1,0.10 -5 (T) B 1,1.10 -5 (T) C 1,2.10 -5 (T) D 1,3.10 -5 (T)

Hoạt động 2 : Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

Bài 1: Cuộn dây trịn bán kính R = 5cm

(gồm N = 100 vịng dây quấn nối tiếp cách điện với nhau) đặt trong khơng khí cĩ dịng điện I qua mỗi vịng dây, từ trường ở tâm vịng dây là B = 5.10-4T Tìm I?

A R

B

10.2

10.510

.2

Bài 2: Một khung dây trịn bán kính R= 10

(cm), gồm 50 vịng dây cĩ dịng điện 10 (A) chạy qua, đặt trong khơng khí Tính độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây

10.10

10

= 6,28.10-3 (T)

Bài 3: Một dịng điện thẳng, dài cĩ cường

độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dịng điện 5 (cm) cĩ độ lớn bằng bao nhiêu?

Trang 9

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

Yêu cầu HS đọc đề và tĩm

tắt

Yêu cầu HS lên bảng giải

Đọc đề và tĩm tắt

Lên bảng giải

B = 2.10-7

r

I

= 2.10-7 2

10 5

20

− =8.10-5 (T)

Bài 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song

cách nhau 32 (cm) trong khơng khí, dịng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dịng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Tính cảm ứng từ tại M

Giải

B1 = 2.10-7

r

I

= 2.10-7 2

10 16

5

=0,625.10-5 (T) B2 = 2.10-7

r

I

= 2.10-7 2

10 16

1

=0,125.10-5 (T) Theo nguyên lý chồng chất từ trường:

+ + +

B 1 2

Từ hình vẽ ta cĩ: 1 2 1 2 B→ ↑↑B→ → = +B B B = 0,625.10-5 + 0,125.10-5 = 0,75T

Hoạt động 3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem lại các bài tập đã giải HS nhận nhiệm vụ về nhà IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

I1

M

I2

2

B

1

B

Trang 10

- Giúp học sinh tư duy và khả năng suy luận logic

II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 (20 phút) : Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

a/

- Xác định điểm M ?

- Tại M cĩ những cảm ứng từ

nào gây ra?

- Xác định phương, chiều của

b/ Tương tự như câu a/ yâu

cầu học sinh lên bảng làm

c/

- Xác định vị trí điểm P ?

- Vì MB – MA = AB nên M nằm trên đường thẳng AB ngồi AB về phía A

- Cảm ứng từ tại M do các dịng điện gây ra cĩ phương chiều như hình( HS lên vẽ)

- HS lên bảng thực hiện tính

- Cảm ứng từ: B Bur ur1; 2 cùng phương, cùng chiều

b/ Học sinh lên bảng làmc/

- Vì AB2 + AP2 = BP2Nên tam giác ABP vuơng tại A

- HS lên bảng xác định và vẽ

1/ Bài tốn 1: Hai dây dẫn thẳng dài vơ hạn đặt song song trong khơng khí cách nhau 8cm cĩ I1 = 5A; I2 = 8A cùng chiều Tính cảm ứng từ tại:

a/ M cĩ MA = 4cm; MB = 12cmb/ N cĩ NA = 3cm; NB = 5cmc/ P cĩ PA = 6cm; PB = 10cmd/ Q cách đều A và B và bằng 8cma/ Xác định cảm ứng từ tại M:

MA = 4cm = 0,04m

MB = 12cm = 0,12m

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại M

là B1 và B2 cĩ phương, chiều như hình:

Trang 11

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

c/ Cảm ứng từ tại P:

Ta cĩ: PA2 + AB2 = PB2

= > ABP vuơng tại B

- Cảm ứng từ tại M do I1 , I2 gây ra tại P là B1 và B2 cĩ phương, chiều như hình:

Hoạt động 2 (20 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm

Hoạt động của

Câu 1, Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn cĩ dịng điện đặt trong

một từ trường khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a, Cường độ dịng điện b, Từ trường

c, Gĩc hợp bởi dây và từ trường d, Bản chất của dây dẫn

Câu 2, Một đoạn dây l cĩ dịng điện cường độ I đặt trong một từ

trường đều cĩ cảm ứng B→ hợp với dây một gĩc a Lực từ tác dụng lên đoạn dây cĩ giá trị lớn nhất khi:

a, a = 90 0 c, a = 108 0 b, a = 0 0 d, cả b và c đều đúng

Câu 3, Trong quy tắc bàn tay trái thì theo thứ tự, chiều của ngĩn giữa

của ngĩn cái chỉ chiều của yếu tố nào?

a, Dịng điện, từ trường c, Dịng điện, lực từ

b, Từ trường, lực từ d, Từ trường, dịng điện

Câu 4, Gọi B0 là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại một điểm trong

chân khơng, B là cảm ứng từ do dịng điện gây ra tại cùng điểm trên khi cĩ mộmơI trường đồng chất chiếm đầy khơng gian Giữa B và B0

Trang 12

B = µ B0 Hệ số à phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a, Bản chất của mơI trường c, Đơn vị dùng

b, Giá trị B0 ban đầu d, Cả 3 yếu tố trên

Câu 5, Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của một dịng điện

đi qua một mạch cĩ biểu thức: B = k I Hệ số k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a, Hình dạng, kích thước của mạch b, Vị trí của điểm khảo sát

c, Đơn vị dùng d, Cả 3 yếu tố trên

Câu 6, Xét từ trường của dịng điện qua các mạch sau:

I Dây dẫn thẳng II khung dây trịn III ống dây dài

Cĩ thể dùng quy tắc cáI đinh ốc 2 để xác định chiều của đường cảm ứng từ của mạch điện nào?

a, I và II b, II và III c, III và I d, Cả ba mạch

Câu 7, Một dây dẫn thẳng dài cĩ dịng điện cường độ I cảm ứng từ

tại một điểm cách dây một khoảng r cĩ giá trị:

Câu 8, Một khung dây trịn bán kính R cĩ dịng điện cường độ I Cảm

ứng từ tại tâm O của khung dây cĩ giá trị:

Hoạt động4 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 13

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 2 (30 phút) : Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

dịng điện nào gây ra? Cĩ

phương chiều và độ lớn như

Bài tập 1:Hai dịng điện cường độ I1 =

10A, I2 = 20A chạy trong hai dây dẫn thẳng song song dài vơ hạn cĩ chiều ngược nhau, đặt trong khơng khí cách nhau một khoảng a = 20cm Xác định cảm ứng từ tại:

a/ Điểm M cách I1: 10cm, cách I2: 10cmb/ Điểm N cách hai dịng điện I1 và I2 là 20cm

22.10 I

22.10 I

Bài tập 2:Một sợi dây dẫn rất dài căng

thẳng ở giữa uốn lại thành 1 vịng trịn như hình

Bán kính vịng dây dẫn là R = 6cm, cho dịng điện I = 3,75A chạy qua dây dẫn

Tính cảm ứng từ tại tâm vịng dây và chỉ rõ phương chiều của vecto cảm ứng từ

Trang 14

Hoạt động 2 (10 phút) : Giải bài tập trắc nghiệm

Hoạt động của

Câu 2, Phát biểu nào sau đây là sai?

a, Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh

b, Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trường, vừa

là nguồn cốc của từ trường

c, Xung quanh một hạt mang điện chuyển động cĩ một từ trường

d, Tương tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tương tác giữa hai từ trường của chúng

Câu 3, Phát biểu nào sau đây là sai?

a, Tại mỗi điểm, từ trường cĩ hướng xác định

b, Với từ trường của một nam châm, đường cảm ứng từ cĩ chiều

đi ra từ cực cắc, đi vào từ cực nam

c, Từ trường cĩ mang năng lượng

d, Từ phổ là tập hợp các đường cảm ứng từ của từ trường

Hoạt động3 (5 phút) Giao nhiệm vụ về nhà

Cho HS ghi đề tham khảo về nhà làm : HS ghi lại về nhà giải

RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Tuần 24

Tiết 9-10: BÀI TẬP LỰC LOREN –XƠ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Vận dụng các cơng thức để giải một số bài tốn về lực Loren-xơ

- Hiểu rõ hơn về bản chất lực Loren-xơ và các chuyển động điện tích

Trang 15

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

2 Học sinh: Ơn lại các kiến thức về lực Loren-xơ và làm trước các bài tập tờ giấy.

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

Lực Lo-ren-xơ do từ trường cĩ cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q→ 0 chuyển động với vận tốc

v :

+ Phương vuơng gĩc với v và B ;

+ Chiều theo qui tắc bàn tay trái: để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lịng bàn tay,

chiều từ cổ tay đến ngĩn giữa là chiều của →v khi q0 > 0 và ngược chiều →v khi q0 < 0 Lúc đĩ chiều của lực Lo-ren-xơ là chiều ngĩn cái chỗi ra;

+ Độ lớn: f = |q0 |vBsinα Với α là gĩc v và B

Khi →v vuơng B : chuyển động của hạt là chuyển động trịn với bán kính quỹ đạo: R =

B q

mv

|

| 0

Hoạt động 2 Giải bài tập trắc nghiệm

1 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuơng gĩc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc v 1 = 1,8.10 6 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt cĩ giá trị f 1 = 2.10 -6 (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v 2 = 4,5.10 7 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt cĩ giá trị là

3 Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất cĩ khối lượng m 1 = 1,66.10 -27 (kg), điện tích q 1 =

- 1,6.10 -19 (C) Hạt thứ hai cĩ khối lượng m 2 = 6,65.10 -27 (kg), điện tích q 2 = 3,2.10 -19 (C) Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhât là R 1 = 7,5 (cm) thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là

A R 2 = 10 (cm) B R 2 = 12 (cm) C R 2 = 15 (cm) D R 2 = 18 (cm)

Hoạt động 3: Giải bài tập tự luận

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản

- Lực Loren-xơ tác dụng lên

q được tính như thế nào?

- Yêu cầu học sinh lên bảng?

Bài tập 2: Một hạt mang điện q = 4.10-10C chuyển động với vận tốc v = 2.105m/s trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuơng gĩc với vecto cảm ứng từ Lực Lorenx tác dụng lên hạt cĩ giá trị f=4.10-5N Tính cảm ứng từ B của từ trường?

Trang 16

= 0,5 T

Bài tập 3: Một hạt tích điện chuyển động

trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo vuông góc với đường cảm ứng từ Nếu hạt chuyển động với tốc độ v1 = 1,8.106m/s thì lực Lorenx tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6N Hỏi nếu hạt chuyển động với tốc

độ v2 = 4,5.107m/s thì lực f2 tác dụng lên hạt đó là bao nhiêu?

2.10 4,5.101,8.10

f v v

= = 5.10-6 (N)

Bài tập 4: Một electron bay vào không

gian có từ trường đều có cảm ứng từ B =

10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106

(m/s) vuông góc với B , khối lượng của

electron là 9,1.10-31(kg) Tính bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường

Tóm tắt

B = 10-4 (T) , v0 = 3,2.106 (m/s)m= 9,1.10-31(kg), q0= -1,6.10-19

10.1,9

4 19

Bài tập 5: Một hạt prôton chuyển động

với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc

300 Biết điện tích của hạt proton là 1,6.10

-19 (C) Tính lực Lorenxơ tác dụng lên prôton

Tóm tắt

Trang 17

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

Gi

ả i

f = |q0|vBsinα =| 1,6.10-19|.2.1060,02sin30 = 3,2.10-15N

Bài tập 6: Một hạt mang điện tích

q=3,2.10-19C bay vào từ trường đều, cảm ứng từ B=0,5T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc hạt là v = 106m/s và vuơng

gĩc với B Tính lực Lorenxo tác dụng lên

Hoạt động 4 Giao nhiệm vụ về nhà

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS ghi lại các bài tập về nhà làm và xem

lại các bài tập đã giải

HS nhận nhiệm vụ về nhà

IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

Trang 18

4.1 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

A có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

B có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

C có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

D có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

4.2 Tính chất cơ bản của từ trường là:

A gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

C gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

4.3 Từ phổ là:

A hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

B hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

D hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

4.4 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

B Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

D Các đường sức từ là những đường cong kín

4.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Từ trường đều là từ trường có

A các đường sức song song và cách đều nhau B cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

C lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau D các đặc điểm bao gồm cả phương án A và B

4.6 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ

B Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ

C Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường

D Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ

4.7 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

B Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

C Các đường sức từ luôn là những đường cong kín

D Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính

là một đường sức từ

Trang 19

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

4.8 Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên

C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động

4.9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

A đổi chiều dòng điện ngược lại B đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

D quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ

4.10 Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường

sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có

chiều

A thẳng đứng hướng từ trên xuống

B thẳng đứng hướng từ dưới lên

C nằm ngang hướng từ trái sang phải

D nằm ngang hướng từ phải sang trái

4.11 Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

A vặn đinh ốc 1 B vặn đinh ốc 2 C bàn tay trái D bàn tay phải

4.12 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp thuyến với các đường cảm ứng từ

4.13 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

B Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

C Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

D Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

4.14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

B Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức

αsin

Il

F

B= không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường

D Cảm ứng từ là đại lượng vectơ

4.15 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong đoạn dây

B Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với chiều dài của đoạn dây

Trang 20

C Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.

D Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

4.16 Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ

A Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện B Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện

C Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện D Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

4.17 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường

đó có độ lớn là:

4.18 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

4.19 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B

= 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc ỏ hợp bởi dây MN và đường cảm ứng

từ là:

4.20 Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ

Lực từ tác dụng lên dây có

A phương ngang hướng sang trái B phương ngang hướng sang phải

C phương thẳng đứng hướng lên D phương thẳng đứng hướng xuống

4.21 Phát biểu nào dưới đây là Đúng?

A Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

B Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn

C Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

D Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

4.22 Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

A 2.10-8(T) B 4.10-6(T) C 2.10-6(T) D 4.10-7(T)

I

Trang 21

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

4.24 Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6(T) Đường kính của dòng điện đó là:

4.25 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa

dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau B M và N đều nằm trên một đường sức từ

C Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau D Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.4.26 Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng

4.29 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây

1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm) Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có

A cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1 B cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1

C cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1 D cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1

4.30 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =

5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây

và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 5,0.10-6 (T) B 7,5.10-6 (T) C 5,0.10-7 (T) D 7,5.10-7 (T)

4.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 =

5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm) Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

A 1,0.10-5 (T) B 1,1.10-5 (T) C 1,2.10-5 (T) D 1,3.10-5 (T)

4.32 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:

Trang 22

4.36 Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm),

tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A) Cảm

ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:

4.39 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện

B Hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau, ngược chiều đẩy nhau

C Hai dòng điện thẳnh song song ngược chiều hút nhau, cùng chiều đẩy nhau

D Lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện.4.40 Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của mỗi dây sẽ tăng lên:

4.42 Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ

1 (A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6(N) Khoảng cách giữa hai dây đó là:

r

I I

r

I I

F =2.10− 7 1 2 D 2 10 7 122

r

I I

C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

Trang 23

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

4.46 Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:

A Qui tắc bàn tay trái B Qui tắc bàn tay phải C Qui tắc cái đinh ốc.D Qui tắc vặn nút chai

4.47 Chiều của lực Lorenxơ phụ thuộc vào

A Chiều chuyển động của hạt mang điện B Chiều của đường sức từ

C Điện tích của hạt mang điện D Cả 3 yếu tố trên

4.48 Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức

A f = q vB B f = q vBsinα C f =qvBtanα D f = q vBcosα

4.49 Phương của lực Lorenxơ

A Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ

B Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện

C Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

D Trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ

4.50 Chọn phát biểu đúng nhất.

Chiều của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường

A Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn

B Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương

C Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm

D Luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương

4.51 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:

A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)

4.52 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg) Bán kính quỹ đạo của electron trong

từ trường là:

4.53 Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300 Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C) Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A 3,2.10-14 (N) B 6,4.10-14 (N) C 3,2.10-15 (N) D 6,4.10-15 (N)

4.54 Một electron bay vào không gian có từ trường đều B với vận tốc ban đầu v vuông góc cảm ứng từ 0Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:

A bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi

B bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa

C bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần

D bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần

4.55 Một khung dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung

B Lực từ tác dụng lên các cạnh của khung khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ

Trang 24

C Khi mặt phẳng khung dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ thì khung dây ở trạng thái cân bằng

D Mômen ngẫu lực từ có tác dụng làm quay khung dây về trạng thái cân bằng bền

4.56 Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:

4.57 Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung

dây vuông góc với đường cảm ứng từ (Hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng về

lực từ tác dụng lên các cạnh của khung dây

A bằng không

B có phương vuông góc với mặt phẳng khung dây

C nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng kéo

dãn khung

D nằm trong mặt phẳng khung dây, vuông góc với các cạnh và có tác dụng nén

khung

4.58 Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung

dây chứa các đường cảm ứng từ, khung có thể quay xung quanh một trục 00' thẳng

đứng nằm trong mặt phẳng khung (Hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng?

A lực từ tác dụng lên các cạnh đều bằng không

B lực từ tác dụng lên cạnh NP & QM bằng không

C lực từ tác dụng lên các cạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng cân bằng

D lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung dây quay quanh trục 00'

4.59 Khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây

có cường độ I = 2 (A) Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

4.60 Chọn câu sai

Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều

A tỉ lệ thuận với diện tích của khung

B có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ

C có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ

D phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung

4.61 Một khung dây phẳng nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ Khi giảm cường độ dòng điện đi 2 lần và tăng cảm ừng từ lên 4 lần thì mômen lực từ tác dụng lên khung dây sẽ:

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

4.62 Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-2 (T) Cạnh

AB của khung dài 3 (cm), cạnh BC dài 5 (cm) Dòng điện trong khung dây có cường độ I = 5 (A) Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

A 3,75.10-4 (Nm) B 7,5.10-3 (Nm) C 2,55 (Nm) D 3,75 (Nm)

4.63 Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2 (cm) x 3 (cm) đặt trong từ trường đều Khung có

200 vòng dây Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 (A) đi vào khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 (Nm) Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:

N 0

0'

Trang 25

Giáo án phụ đạo 11nc_HKII Giáo viên: Mai Kim Hoa

18B 19B 20A 21D 22C 23C 24B 25A 26D 27A 28A 29D 30B 31C 32C 33D 34C35B 36A 37C 38A 39C 40C 41A 42D 43C 44B 45A 46A 47D 48B 49C 50D 51D52B 53C 54B 55A 56B 57C 58D 59C 60B 61B 62A 63B

- Xác định và vẽ được chiều dịng điện cảm ứng trong mạch kín

- Biết vận dung được các cơng thức từ thơng để giải bài tập

- Rèn luyện cho học sinh các kỹ năng phân tích, tổng hợp,…

II TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1: Tóm tắt nhanh những kiến thức liên quan đến các bài tập cần giải

1 Từ thơng: Φ = BScosα Với α = ( →n ,B ).

2 Định luật Len-xơ:

Dịng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín cĩ chiều sao cho từ trường cảm ứng cĩ tác dụng chống lại

sự biến thiên của từ thơng ban đầu qua mạch kín

* Khi Φ tăng: BC ngược chiều→B

* Khi Φ giảm: BC cùng chiềuB

Dựa vào chiều của BC xác định chiều của dịng điện iC

Hoạt động 2: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

5.1 Một diện tích S đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B, gĩc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến

là ỏ Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:

A ễ = BS.sinỏ B ễ = BS.cosỏ C ễ = BS.tanỏ D ễ = BS.ctanỏ

5.2 Đơn vị của từ thơng là:

A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vơn (V)

5.3 Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?

A Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung cĩ xuất hiện dịng điện cảm ứng

B Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung khơng cĩ dịng điện cảm ứng

C Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuơng với các đường cảm ứng từ thì trong khung cĩ xuất hiện dịng điện cảm ứng

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một gĩc nhọn thì trong khung cĩ xuất hiện dịng điện cảm ứng

Trang 26

5.4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

B Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung luôn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

C Một khung dây hình chữ nhật chuyển động thẳng đều trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng

D Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng

5.5 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

B Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó

D Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

5.6 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

5.7 Khung dây dẫn ABCD được đặt trong từ trường đều như hình

vẽ 5.7 Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường Khung

chuyển động dọc theo hai đường xx’, yy’ Trong khung sẽ xuất hiện

dòng điện cảm ứng khi:

A Khung đang chuyển động ở ngoài vùng NMPQ

B Khung đang chuyển động ở trong vùng NMPQ

C Khung đang chuyển động ở ngoài vào trong vùng NMPQ

D Khung đang chuyển động đến gần vùng NMPQ

5.8 Từ thông ễ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

y D C y’

Hình 5.7

Ngày đăng: 06/02/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ ? - giao an phu dao 11 nang cao da su dung
Bảng v ẽ ? (Trang 5)
Bảng vẽ ? - giao an phu dao 11 nang cao da su dung
Bảng v ẽ ? (Trang 11)
Bảng làm. Số còn lại tự làm - giao an phu dao 11 nang cao da su dung
Bảng l àm. Số còn lại tự làm (Trang 36)
Bảng giải. - giao an phu dao 11 nang cao da su dung
Bảng gi ải (Trang 40)
Bảng sửa - giao an phu dao 11 nang cao da su dung
Bảng s ửa (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w