1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án PHỤ đạo 10, HKI, 2014 2015

54 442 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 503,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12 Mối quan hệ cấu tạo – vị trí – tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.. Xác định mối quan hệ cấu tạo – vị trí – tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.. - Thành ph

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC PHỤ ĐẠO 10 – HK I

Năm học: 2015-2016

của nguyên tử

tử

BTH Xác định vị trí của nguyên tố dựa vào cấu hình electron và ngược lại

12 Mối quan hệ cấu tạo – vị trí – tính

chất của các nguyên tố trong bảng

tuần hoàn

Xác định mối quan hệ cấu tạo – vị trí – tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

diễn sự hình thành LK ion giữa các nguyên

tử của nguyên tố đó

định loại liên kết dựa vào hiệu độ âm điện

phân tử và ion

phản ứng oxi hóa khử

chương

Trang 2

Tuần 7, tiết 1CẤU TẠO NGUYÊN TỬI-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

-Thành phần nguyên tử gồm: vỏ nguyên tử và hạt nhân

-Vỏ nguyên tử gồm các hạt e,hạt nhân gồm hạt P và hạt n

-me , mP , mn và qe ,qP ,qn Kích thước và khối lượng rất nhỏ của nguyên tử

1 Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

2 Học sinh: Tựôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra,Soạn bài trước khi đến lớp IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dư giờ (nếu có)

2.Bài cũ:

*Tiết 3: (7 phút) : Trình bày khối lượng vàđiện tích của các hạt tạo nên nguyên tử theo

bảng 1, trang 8

:3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

Bài 4/ Trang 9 (SGK)

Tìm tỉ số về khối lượng của electron so với

proton, so với nơtron

Bài 4/ Trang 9 (SGK)

m e

m p =

9,1094∗10−311,6726∗10−27 =

11836

m e

m n =

9,1094∗10−311,6748∗10−27 =

11839

Trang 3

Cho biết:

Vhình cầu=

4

=65*1,66*10-24

=107,9*10-24(g) Theo CT:

Vhình cầu=

4

3 ∏r3 =

4

3 *3,1416*(1,35*10-8)

=10,30*10-24 (cm3)

DZn =

m Zn

107,9∗10−24 10,30∗10−24

= 10,48 g/cm3

b)Đổi:

r=2*10-6nm

= 2*10-13 cm

 mZn = 65u

=65*1,66*10-24

=107,9*10-24(g) Theo CT:

Vhình cầu=

4

3 ∏r3 =

4

3 *3,1416*(2*10-13)3

=33,49*10-39 (cm3)

DZn =

m Zn

107,9∗10−24 33,49∗10−39 = 3,22*1015(g/cm3)

4.Củng cố:

- Thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử;Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử; Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử ; Kích thước và khối lượng của nguyên tử

5.Dặn dò:

- Về nhà làm bài tập liên quan trong SGK và SBT

-Chuẩn bị bàicấu tạo nguyên tử.

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 7, tiết 2 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

- Củng cố kiến thức trọng tâm của nguyên tử

Trang 4

- HS vận dụng và giải bài tập D g/cm3.

- HS thấy được cỏc mối liờn hệ giữa cỏc đại lượng trong cụng thức

-Rỳt ra KL trong SGK; HS biết sử dụng cỏcđơn vịđo lường như: u,đvđt,nm,A0 và giải cỏc

- Làm cỏc bài tập sgk, cỏc bài tập giỏo viờn giao cho (nếu cú)

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dư giờ (nếu cú)

2.Bài cũ:

:3.Bài mới:

GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhúm và

làm

GV: Sửa lại và giải thớch, nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Hoạt động 1

Bài 1: Hạt nhân đợc xem có dạng hình cầu

Giữa bán kính hạt nhân (R) và số khối của

nguyên tử (A) có mối liên hệ nh sau: R =

Nhận xét: Hạt nhân nguyên tử có khối lợng riêng vô cùng lớn

Hoạt động 2

Bài 2: Khối lợng riêng của đồng là 8,9

g/cm3 và khối lợng nguyên tử của Cu là

63,54

7,14 ( )8,9

=12,243.10-24 (cm3)

Trang 5

b) Trong thực tế thể tích thật chiếm bởi các

nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn

lại là các khe trống Tính khối lợng riêng

đúng của Al

M nguyên tử Al

24

27.1,66.10 ( )g

24

3 24

27.1, 66.10

3,66 ( / )

12, 243.10 g cm

b) Thực tế Vnguyên tử chiếm 74% thể tích tinh thể Vậy d thực tế của Al là:

3

74 3,66 2,7( / ) 100

4.Củng cố:

- Thành phần cấu tạo hạt nhõn nguyờn tử;Sự tỡm ra hạt nhõn nguyờn tử; Cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử ; Kớch thước và khối lượng của nguyờn tử

5.Dặn dũ:

- Về nhà làm bài tập liờn quan trong SGK và SBT

-Chuẩn bị bàicấu tạo nguyờn tử.

V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 8, tiết 3 CẤU TẠO NGUYấN TỬ I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

-Thành phần cấu tạo nguyờn tử; Số khối , nguyờn tử khối , nguyờn tố hoỏ học, Số hiệu nguyờn tử,kớ hiệu nguyờn tử, đồng vị, nguyờn tử khối TB

2 Kĩ năng:

-Xỏcđịnh số e, P, n và nguyờn tử khối khi biết kớ hiệu nguyờn tử

-Xỏcđịnh nguyờn tử khối TB của nguyờn tố hoỏ học

II-Phương Phỏp: Diễn giảng- Phỏt vấn.

III- Chuẩn Bị:

1 Giỏo viờn: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Nhắc nhở HS học kĩ bài 2

2.Học sinh: Tựụn tập và làm 1 số BT của giỏo viờn ra, Soạn bài trước khi đến lớp IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu cú)

2.Bài cũ: (7 phỳt):Trong tự nhiờn, Ga cú 2 đồng vị là69Ga (chiếm 60,1%) và71Ga (chiếm 39,9%).Tớnh khối lượng trung bỡnh của Ga?

:3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhúm và Bài 5/Trang 18(SBT):

Trang 6

-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bài 5/Trang 18(SGK):

Tính R gần đúng của nguyên tử Ca=?

Biết V của 1 mol Ca tinh thể = 25,87cm3

(Trong tinh thể , các nguyên tử Ca chỉ

chiếm 74%V, còn lại là khe trống.)

Trong tinh thể , các nguyên tử Ca chỉ chiếm 74%V

V của 1 mol Ca tinh thể = 25,87*74/100

R =(3V/4∏)1/3

=1,96*10-8 (cm)

Bài 6/Trang 18(SGK):

Viết CT của các loại phân tử Cu(II) oxít ,

cho biết rằng Cu và Oxi có 2 đồng vị sau:

nơtron nhiều hơn proton là 1 hạt Xácđịnh

tên nguyên tố, viết kí hiệu nguyên tử?

Bài 2/Thêm:

Ta có: p=z=e P+e+n = 58 2z+n = 58Biết : n=p+1 z-n= -1

 3z = 57z = 57/3 = 19Vậy: z=p=19, n = 20

 z = 17 z+ = 17+

Trang 7

4.Củng cố:

-me , mP ,mn ; qe , qP , qn

aX +bY

100

- A X Z =>A = P +n = Z + n (P = e = Z) => n = A + Z

5.Dặn Dò:

- Về nhà làm bài tập liên quan trong SGK và SBT

- HS xem trước nguyên tử khối trung bình- đồng vị.

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 8, tiết 4 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ I-Chuẩn kiến thức kĩ năng : 1.Kiến thức: - Củng cố kiến thức trọng tâm của nguyên tử - Thành phần cấu tạo nguyên tử, số khối, nguyên tử khối, nguyên tố hóa học, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối trung bình 2 Kĩ năng: - Rèn luyện kỹ năng xác định số p, e, n và nguyên tử khối khi biết kí hiệu nguyên tử - Vận dụng linh hoạt các phương pháp giải và các công thức giáo viên giao cho II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn III- Chuẩn Bị: 1 Giáo viên:

- Giáo án giảng dạy, hệ thống công thức, câu hỏi và bài tập bận dụng - Bài tập về nhà 2 Học sinh:

Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra, Soạn bài trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (7 phút):Trong tự nhiên, Ga có 2 đồng vị là69Ga (chiếm 60,1%) và71Ga (chiếm 39,9%).Tính khối lượng trung bình của Ga?

:3.Bài mới:

Hoạt động 1

GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

làm

Hoạt động 1

Trang 8

GV: Sửa lại và giải thích, nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bµi 1: Viết công thức của các loại phân tử

đồng (II)oxit biết rằng đồng và oxi có các

Bµi 2: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là

58 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt

không mang điện là 18

a Tìm số hiệu nguyên tử Z và số khối của

52 và có số khối là 35 Điện tích hatk nhân

của nguyên tử X là bao nhiêu?

Ta sử dụng công thức:

N

1 1,5 Z 21-2Z

Trang 9

6 C ( đồng vị này không bền nên loại) Z=7 => N=7, Nguyên tố nitơ, kí hiệu 147 N

( đồng vị này bền nên nhận trường hợp này)

Hoạt động 1

GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

làm

GV: Sửa lại và giải thích, nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bµi 1: Viết công thức của các loại phân tử

đồng (II)oxit biết rằng đồng và oxi có các

đồng vị bền sau:

63Cu, Cu, O, O, O65 16 17 18

Hoạt động 1

63

Cu

63 Cu

16

O

63 Cu

17

O

63 Cu

18

O

65 Cu

65

Cu

16 O

65

Cu

17 O

65

Cu

18 O

4.Củng cố:

- Thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử; Sự tìm ra hạt nhân nguyên tử; Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử; Kích thước và khối lượng của nguyên tử

5.Dặn Dò:

- Làm BT trong SBT 10 CB

- Chuẩn bị trước bài: Hạt nhân nguyên tử, nguyên tố hóa học, đồng vị

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 9, tiết 5 NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH- ĐỒNG VỊ

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

-Điện tích của hạt nhân, Số khối của hạt nhân nguyên tử

-Nguyên tử khối; Cách tính nguyên tử khối.ĐN nguyên tố hoá học trên

cơ sở đthn số hiệu ngyên tử.Kí hiệu nguyên tử ĐN đồng vị.Cách tính nguyên tử khối TB

2 Kĩ năng:

-Giải các BT có liên quan đến : đthn, Số khối, Kí hiệu nguyên tử, đồng vị, nguyên tử khối, nguyên tử khối TB của các nguyên tố hoá học

II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn- Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

Trang 10

1 Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Nhắc nhở HS học kĩ bài 1

2 Học sinh: Tự ôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra, Soạn bài trước khi đến lớp IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (7 phút) :Bài tập 3/ trang 14(SGK)

:3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

Tính nguyên tử TB của nguyên tố C?

Bài 4/Trang 14

Hãy xác định ĐTHN, số proton, số nơtron,

số electron, nguyên tử khối của các nguyên

trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị?

Bài 5/Trang 14

-Gọi a là % đồng vị thứ nhất(100-a) là % đồng vị thứ 2

Bài 6/Trang 14

H có nguyên tử khối là: 1,008 Hỏi có bao

nhiêu nguyên tử của đồng vị 1H2 trong 1 ml

nước (Trong nước chỉ chứa đồng vị 1H2 và

1H1) Cho khối lượng riêng của nước là 1g/

Trang 11

Bài 7/Trang 14

Oxi trong tự nhiên là 1 hỗn hợp các đồng vị

là:

16O (chiếm 99,757%) ,

17O (chiếm 0,039%) , 18O (chiếm 0,204%)

Tính số nguyên tử mỗi đồng vị khi có 1

nguyên tử 17O

Bài 7/Trang 14

Số nguyên tử 16O =

99,757 0,039 =2558

Số nguyên tử 18O =

0,204 0,039 = 5

Bài 8/Trang 14

Ar tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3

đồng vị:

40Ar( chiếm 99,6%), 38Ar (chiếm 0,063%) ,

36Ar (chiếm 0,337%) Tính V của 10g Ar ở

đktc

Bài 8/Trang 14

_

AAr=

40∗99 , 6+38∗0 , 063+36∗0 337

100 = 39,98 (đvc) nAr =

10

39,98 (mol)

VAr =

10

39,98 *22,4= 5,6025 (l)

4.Củng Cố: -ĐTHN Z+ ; Số đvđt hạt nhân Z

-Số khối A: A = Z + n (Z = Số P = Số tt) ; Z số hiệu nguyên tử

-Kí hiệu nguyên tử : A XZ

-KN: Đồng vị , Nguyên tố hoá học; Cách tính nguyên tử khối TB

5.Dặn Dò:

- Về nhà làm các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Tham khảo các tài liệu liên quan

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 9, tiết 6 NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH- ĐỒNG VỊ

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

- Củng cố kiến thức trọng tâm của phần đồng vị

- Các phương pháp giải bài tập về đồng vị của nguyên tố hóa học

2 Kĩ năng:

- HS vận dụng và giải bài tập đồng vị

Trang 12

- HS thấy được các mối liên hệ giữa các đại lượng trong công thức.

II-Phương Pháp:

Đàm thoại, hoạt động độc lập của HS theo cá nhân, nhóm

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên:

- Giáo án giảng dạy, hệ thống câu hỏi bài tập về nguyên tử khối trung bình

- Vận dung linh hoạt các dang bài tập ngược

2 Học sinh:

Ôn tập về nguyên tử khối trung bình

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

% Br 0,319

% Br 1,681

81 35

- Nêu cấu tạo nguyên tử, điện tích

mỗi loại hat

số proton nhưng khác nhau về số nơtron,

do đó số khối A của chúng khác nhau

- Đối với nguyên tố hóa học chỉ có 2 đồng vị

Trong những tính toán không cần độ chính xác cao có thể dùng số khối thay cho nguyên tử khối

1 1 2 2

1 2

A x A xA

81 35

79 35

Trang 13

B Bài tập:

Hoạt động 2 Bài tập 1: Nguyên tử X có tổng số hạt

các hạt bằng 115 Số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 25 Tìm Z,

A

Hoạt động 3

2P + N = 115 (1) 2P - N = 25 (2)

Từ (1) và (2) ta được : P = 35, N =45

Hoạt động 4 Bài tập 3: Trong tự nhiên Br có 2 đồng vị:

35

79

Br (50,69%)

Và đồng vị thứ 2 chưa biết số khối Biết

nguyên tử khối trung bình của Br là 79,98

81

Br (49,31%).

-Hoạt động 5 Bài tập 4: Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị:

với tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân

nguyên tử X có 35P.Trong nguyên tử của

Trang 14

thứ 2 hơn thứ nhất là 2 Tính AX ?

HD:

- HS tìm số số khối của đồng vị 2

- Áp dụng cơng thức ting nguyên tử

khối TB tìm ra

-AX = 79. 2727+23+81.2323+27 =79,92

-4.Củng Cố: -ĐTHN Z+ ; Số đvđt hạt nhân Z

-Số khối A: A = Z + n (Z = Số P = Số tt) ; Z số hiệu nguyên tử

-Kí hiệu nguyên tử : A XZ

-KN: Đồng vị , Nguyên tố hố học; Cách tính nguyên tử khối TB

5.Dặn Dị:

- Về nhà làm các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Hồn thành các bài tập sgk

- Làm các bài tập sau:

Bài tập 1: Hai nguyên tố A,B tạo được ion A+3 và B+ tương ứng có số e bằng nhau Tổng số hạt trong 2 ion bằng 70 Xác định A,B và cấu hình của chúng

Hướng dẫn HS : A,B là kim loại

Tổng số hạt: 2ZA + NA +2ZB + NB = 74  6 Z < 74  Z < 12  A,B thuộc nhóm A

Số e bằng nhau  có cấu hình vỏ khí hiếm giống nhau

Bài tập 2: Nguyên tử của nguyên tố M có 34 hạt các loại ,nguyên tử của nguyên tố X

có 52 hạt các loại M tạo hợp chất với X có công thức MX

Xác định cấu hình e và số lượng các hạt trong M,X

Hướng dẫn : Giải Z của M và X biện luận

Bài tập 3: Ion AB4 được tạo nên từ 2 nguyên tố A,B Tổng số Prôton trong AB4 bằng

11 Xác định A,B biết chúng là các đồng vị bền có sẳn trong tự nhiên

Hướng dẫn : ZA +2ZB = 11  Z = 2,2

Xét trường hợp : ZA < 2,2 hay ZB < 2,2 Mặt khác 4 ZB < 11  ZA < 2,7  ZA < 2,2

Suy ra ZB = 1  ZA = 7

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 10, tiết 7 CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

Trang 15

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

-Qui luật sắp xếp các e trong vỏ nguyên tử của nguyên tố

2 Kĩ năng:

Viết cấu hình e nguyên tử của 20 nguyên tốđầu

II-Phương Pháp: Diễn giảng- Phát vấn -Thảo luận

III- Chuẩn Bị:

1.Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Nhắc nhở HS học kĩ bài 4

2 Học sinh: Tựôn tập và làm 1 số BT của giáo viên ra, Soạn bài trước khi đến lớp IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút):

-Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố : Na, K, O, S, P, Cl, F

:3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

a)Xácđịnh nguyên tử khối

b)Viết cấu hình e của nguyên tử nguyên

 n = 2z -13

Mà 1≤N/Z ≤1,5Nên 1≤ 2Z -13/Z ≤1,5

 Z≤4,33 và Z ≥3,7

 Chọn Z = 4  n = 13-4-4 = 5a) A = Z + n = 4+5 =9b)Cấu hình e của nguyên tử :(Z = 9) : 1s22s2

Bài 5 / Trang 28

Có bao nhiêu e ngoài cùng trong nguyên tử

của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần

lượt là: 3,6,9,18

e ngoàicùng

Trang 16

Bài 5 / Trang 28

Bài 6/ Trang 28

Viết cấu hình e nguyên tử của các cặp

nguyên tố mà hạt nhân nguyên tử có số

proton là:

a)1,3

b)8,16

c)7,9

-Những nguyên tố nào là kim loại, phi kim?

Vì sao?

Bài 6/ Trang 28

a)Z= 3: 1s22s1 là KL vì có 1 e lớp vỏ ngoài cùng

Z = 1: 1s1

b) Z =8: 1s22s22p4 là phi kim vì có 6 e lớp

vỏ ngoài cùng Z= 16: 1s22s22p63s23p4 là phi kim vì có 6 e lớp vỏ ngoài cùng

c)Z =7: 1s22s22p3 là phi kim vì có 5 e lớp

vỏ ngoài cùng Z= 9: 1s22s22p5 là phi kim vì có 7 e lớp vỏ ngoài cùng

4.Củng cố: -Cách viết cấu hình electron của nguyên tố

-Biết được cấu hình electron thì có thể dựđoánđược loại nguyên tố

5.Dặn dò:

- Về nhà làm các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Tham khảo các tài liệu liên quan

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 10, tiết 8 CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ I-Chuẩn kiến thức kĩ năng : 1.Kiến thức: - Củng cố toàn bộ kiến thức của chương - Củng cố kiến thức trọng tâm bài tập về đông vị, nguyên tử khối trung bình 2 Kĩ năng: - HS vận dụng làm bài tập về đồng vị, nguyên tử khối trung bình - HS thấy được các mối liên hệ giữa các đại lượng trong kí hiệu nguyên tử II-Phương Pháp:

Đàm thoại, thuyết trình nêu vấn đề, hoạt động của HS theo cá nhân, nhóm III- Chuẩn Bị: 1 Giáo viên:

- Giáo án giảng dạy, hệ thống câu hỏi bài tập về thành phần nguên tử

- Vận dụng linh hoạt các dạng bài tập ngược về tính nguyên tử khối TB, kí hiệu nguyên tử

Trang 17

2 Học sinh:

Ôn tập, làm các dạng bài tập về thành phần nguyên tử

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

Viết cấu hình electron của nguyên tử các

nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là:

( nguyên tử trung hoà về điện) Na1+ thiếu

1e, Na1+ có 10e- Từ đó viết cấu hình

Câu 3: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị:

63Cu chiếm 73% còn lại là 65Cu Tính

MCu.tính khối lượng 65Cu trong 25g

Trang 18

Tổng hợp lại kiến thức về nguyờn tử: Cỏc dạng bài tập về kớ hiệu nguyờn tử; nguyờn tử khối trung bỡnh; đồng vị

5.Dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà ụn tập chuẩn bị cho tiết kiểm tra

- Yờu cầu HS làm cỏc bài tập:

Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của ngyên tố R là 79,91, R có hai đồng vị Biết 79R chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị còn lại có giá trị nào sau đây:

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 notron, 19 prton và 19 electron:

A 38

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 12 Nguyên tố X có số khối là:

Câu 4: Tổng số P,N,E của nguyên tử nguyên tố X là10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:

Câu 5: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, số notron gần bằng số proton Y có số khối là:

Cõu 6: Ion X- có 10 electron Hạt nhân nguyên tử X có 10 notron Nguyên tử khối của nguyên tố X là:

Câu 7: Đồng vị nào sau đây mà hạt nhân không có notron:

A 1

1

không có đồng vị

Câu 8: Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Mỗi khi có 94 nguyên tử 10B thì có bao nhiêu nguyên tử 11B

Câu 9 : Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P,N,E bằng 1800 , trogn đó tổng số hạt mang điện chiếm 58,89%tổng số hạt X là nguyên tố nào sau đây:

V.Rỳt kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 11, tiết 9 VỊ TRÍ NGUYấN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN I-Chuẩn kiến thức kĩ năng : 1.Kiến thức: -Cấu hỡnh e nguyờn tử của cỏc nguyờn tố - Vị trớ của nguyờn tố trong BTH 2 Kĩ năng: -Từ vị trớ của nguyờn tố suy ra được cấu hỡnh electron và ngược lại II-Phương Phỏp: Chia bài dạy thành 2 phần trong mỗi phần ,dạy xen kẽ lớ thuyết và sửa BT trờn lớp

Trang 19

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…Chuẩn bị Bảng cấu hình e lớp ngoài cùng của

nguyên tử các nguyên tố nhóm A (Bảng 5, sgk Trang 38)

2 Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp.

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (5 phút): trong qúa trình dạy.

3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

làm

-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bài 7/Trang 41:

Một số nguyên tố có cấu hình e của nguyên

tử như sau:

1s22s22p4; 1s22s22p3 1s22s22p6 3s23p1;

1s22s22p63s23p5

hãy xác định vị trí của chúng (chu kì,

nhóm) trong BTH các nguyên tố hóa học

Bài 7/Trang 41:

Một số nguyên tố có cấu hình e của nguyên

tử như sau:

1s22s22p4; 1s22s22p3 1s22s22p6 3s23p1; 1s22s22p63s23p5

hãy xác định vị trí của chúng (chu kì, nhóm) trong BTH các nguyên tố hóa học -1s22s22p4: 6e , chu kì 2, nhóm VIA -1s22s22p3

: 5 echu kì 2, nhóm VA

-1s22s22p6 3s23p1

: 3echu kì 3, nhóm IIIA -1s22s22p63s23p5: 7 echu kì 3, nhóm VIIA

Bài 6/Trang 41:

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIA trong

BTH các nguyên tố hóa học.Hỏi:

a)Nguyên tử của các nguyên tố có bao

nhiêu e ở lớp ngoài cùng?

b)Các e ngoài cùng nằm ở lớp e thứ mấy?

c)Viết cấu hình e nguyên tử của nguyên tố

trên

Bài 6/Trang 41:

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIA trong BTH các nguyên tố hóa học

a)Nguyên tử của các nguyên tố có 7 e ở lớp ngoài cùng

b)Các e ngoài cùng nằm ở lớp e thứ 3 c)Cấu hình e nguyên tử :

1s22s22p63s23p5

4.Củng cố :

1 nguyên tố có z = 11, chu kì 4, nhóm IA Viết cấu hình electron của nguyên tố đó

5.Dặn dò :

Về nhà làm các bài tập liên quan trong SGK và SBT

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

Tuần 11, tiết 10CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

- Củng cố tồn bộ kiến thức của chương

- Củng cố kiến thức trọng tâm của phần cấu hình electron

2 Kĩ năng:

- HS vận dụng và viết cấu hình electron

- HS thấy được các mối liên hệ giữa các đại lượng trong cấu hình electron

II-Phương Pháp:

Đàm thoại, thuyết trình nêu vấn đề, hoạt động của HS theo cá nhân, nhĩm

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên:

- Giáo án giảng dạy, hệ thống câu hỏi bài tập về thành phần nguên tử

- Vận dụng linh hoạt các dạng bài tập về cấu hình electron nguyên tử

2 Học sinh:

- Ơn tập, làm các dạng bài tập về vị trí nguyên tố trong bảng tuần hồn

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu cĩ)

b) A , B thuộc loại nguyên tố hố học nào

(là kim loại, phi kim hay khí hiếm)?

Hoạt động 1:

a) A: 1s2 2s22p63s1 Số thứ tự : 11, Chu kì 3 (vì có 3 lớp e),Nhóm IA (vì A là nguyên tố s và có 1ehóa trị)

B: 1s2 2s22p63s23p5

Số thứ tự : 17, Chu kì : 3 (vì có 3 lớp e),Nhóm VIIA (vì B là nguyên tố p và có 7ehóa trị)

b) A là Natri có tính kim loại vì có 1engoài cùng

B là Clo có tính phi kim vì có 7e ngoàicùng

Trang 21

H là RH Trong oxit bậc cao nhất R chiếm

38,79% về khối lượng Xác định R và tên

Câu 3: Cho 2 nguyên tố A và B cùng nằm

trong một nhóm A của 2 chu kỳ liên tiếp

Tổng số điện tích hạt nhân của A và B là

Câu 4:Hai nguyên tố X, Y ở hai chu kì liên

tiếp trong BTH Tổng hạt nhân của hai

Bµi 1: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:

Trang 22

Bµi 2: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hóahọc ?

A I1 (Na) < I1 (Li) B I1 (Na) < I1 (Mg)C I1 (Mg) < I1 (Al)D I1 (Na) < I2 (Na)

Bµi 5: Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng

A Cl<F<P<Al<Na B F<Cl<P<Al<Na C Na<Al<P<Cl<F D Cl<P<Al<Na<F

Bµi 6: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác trong 1 chu kỳ:

A Đi từ trái qua phải, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều Z tăng dần

B Đi từ trái qua phải, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

C Tất cả đều có cùng số lớp e

D Đi từ trái qua phải, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều χ tăng dần

Bµi 7: Cho các nguyên tố Al, Br, Na, Li, I Nguyên tố có χ nhỏ nhất là:

Bµi 8: Theo qui luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong BTH thì:

Bµi 9: Hi®roxit nµo cã tÝnh axit m¹nh nhÊt?

Bµi 10: Hi®roxit nµo cã tính baozơ mạnh nhất ?

C©u11: ion R+ cã cÊu h×nh electron lµ 1s22s22p6 VÞ trÝ cña R trong b¶ng hÖ thèng tuÇn hoµnlµ:

C©u 12: S¾p xÕp c¸c nguyªn tè sau : Na, K, Mg, Al theo chiÒu tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Trang 23

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

1.Kiến thức:

-Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố hoá học?

-Mối liên hệ giữa công thức dựa vào oxit cao nhất và hợp chất khí hidro

2 Kĩ năng:

- Giải BT liên quan đến xác định công thức dựa vào oxit cao nhất và hợp chất khí hidro

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

2 Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp và làm hết BT VN.

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút): Trình bàyđịnh luật tuần hoàn.

BT: Oxít cao nhất của 1 nguyên tố là R2O5 ,trong hợp chất của nó chứa hiđro có 17,647% vềkhối lượng Xácđịnh nguyên tử khối của nguyên tốđó?

3.Bài mới:

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

làm

-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bài 7/Trang 54:

Oxit cao nhất của 1 nguyên tố là RO3, trong

hợp chất của nó với hidro có 5,88%H về

khối lượng Xác định nguyên tử khối của

Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố là

RH4.Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi

về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của

Nguyên tố R chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp chất với khí hidro Hóa trị cao nhất của

R với oxi bằng hóa trị trong hợp chất với hidro Xác định R

5.Dặn dò:

- Về nhà làm các bài tập trong sách giáo khoa và sách bài tập

- Tham khảo các tài liệu liên quan

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

Trang 24

………

Tuần 12, tiết 12

MỐI QUAN HỆ CẤU TẠO – VỊ TRÍ – TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN

TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

I-Chuẩn kiến thức kĩ năng :

-Từ vị trí suy ra cấu tạo, tính chất và ngược lại

- So sánh tính chất hoá học của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên:

- Dựa vào sgk, sbt, stk xây dụng thiết kế giáo án giảng dạy

- Hệ thống câu hỏi bài tập chuẩn vị cho tiết làm bài tập

2 Học sinh:

- Hệ thống lại khối kiến thức về cấu tạo – vị trí – tính chất của các nguyên tố hóa học trongbảng tuần hoàn

- Làm các bài tập trang sgk, sbt

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

2.Bài cũ: (8 phút): Trình bàyđịnh luật tuần hoàn.

BT: Oxít cao nhất của 1 nguyên tố là R2O5 ,trong hợp chất của nó chứa hiđro có 17,647% vềkhối lượng Xácđịnh nguyên tử khối của nguyên tốđó?

3.Bài mới:

Hoạt động 1:

Bài tập 1: Dựa vào bảng tuần hoàn gọi tên

các nguyên tố có cấu hình electron như sau:

a/ 1s22s1 và 1s22s22p63s1

b/1s22s22p5 và 1s22s22p63s23p5

c/ 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p6

- Nguyên tố nào là kim loại? Có bao

nhiêu electron ngoài cùng

- Nguyên tố nào là phi kim ? Có bao

nhiêu electron ngoài cùng

- Nguyên tố nào là Khí hiếm? Có bao

bảng trình bàya) Li và Na: Kim loại, có 1 electronngoài cùng

b) F và Cl : phi kim, có 7 electronngoài cùng

c) Ne và Ar : khí hiếm, có 8 electronngoài cùng

Trang 25

nhiêu electron ngoài cùng.

- Nhận xét

Hoạt động 2:

Bài tập 2: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA,

chu kì 3 Hãy xác định

a) Tên nguyên tố? Cấu hình

b) Công thức ôxit, hiđroxit của nguyên tố

- Nguyên tố có số hiệu là 16: Lưu huỳnh

A Nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm IA

B Số notron trong nhân nguyên tử X là 20

C X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+ là1s22s22p63s23p6

D tất cả đều đúng

Bµi 2: Nguyên tố X có cấu hình e là: 1s22s22p3 Vị trí X trong BTH là:

A X thuộc chu kỳ 2, nhóm V A B X thuộc chu kỳ 2, nhóm III A

C A và B đúng D A và B sai

Bµi 3: Nguyên tố X có số thứ tự là 37 Vị trí X trong BTH là:

A X thuộc chu kỳ 3, nhóm I A B X thuộc chu kỳ 4, nhóm II A

C X thuộc chu kỳ 5, nhóm I A D X thuộc chu kỳ 4, nhóm II B

Bµi 4: Ion Y- có cấu hình e 1s22s22p63s23p6 Vị trí Y trong BTH là:

A Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VII A B Y thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A

C Y thuộc chu kỳ 4, nhóm I A D Tất cả sai

Bµi 5: Biết Cu (Z = 29), Fe (Z = 26); Cr (Z = 24) và K (Z = 19) Cấu hình electron của ionnào dưới đây giống khí hiếm?

Bµi 7: Vi hạt nào dưới đây có số proton nhiều hơn số electron?

Bµi 8: Các ion và nguyên tử Ne (Z = 10), Na+ (ZNa = 11), F¯ (ZF = 9) có điểm chung là:

Bµi 9: Nguyên tố X có Z = 29 Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóahọc ?

X

39 19

 3 52

24Cr

Trang 26

A Chu kì 4 nhóm IB B Chu kì 3 nhóm IA C Chu kì 4 nhóm IA D Chu kì 3 nhốm IB

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

1.Kiến thức:

-Ion là gì? Khi nào nguyên tử biến thành ion? Có mấy loại ion?

-Liên kết ion được hình thành như thế nào? Liên kết ion đượcảnh hưởng như thế nàođến tính chất của các hợp chất Ion?

2 Kĩ năng:

Liên kết ion đượcảnh hưởng như thế nàođến tính chất của các hợp chất Ion?

II-Phương Pháp: Diễn giảng- phát vấn - Thảo luận.

III- Chuẩn Bị:

1 Giáo viên: Soạn bài từ sgk Sbt, stk…

2 Học sinh: Soạn bài mới trước khi đến lớp

IV- Nội Dung :

1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, đồng phục, giới thiệu GV dự giờ (nếu có)

*GV: ra bài tập cho HS thảo luận nhóm và

làm

-GV: sửa lại và giải thích ,nhấn mạnh

những điểm quan trọng

Bài 3/Trang 60:

a)Viết cấu hình e của ion Li+ và ion O

2-b)Nguyên tử khí hiếm nào có cấu hình e

giống ion Li+ và nguyên tử khí hiếm giống

O2-c)Những điện tích ở cation Li và anion

là Nec)Những điện tích ở cation Li do Li ở nhóm

I A dễ cho 1e -Anion O2-: do O ở nhóm VI A dễ nhận 2e.d)1 nguyên tử O kết hợp được với 2

nguyên tử Li vì Li ở nhóm I A dễ cho 1e

O ở nhóm VI A dễ nhận 2e

Trang 27

18 40

Trong các hợp chất sau, chất nào chứa ion

đa nguyên tử? Kể tên các ion đa nguyên tử

d)K2SO4Anion photphat

g)Ca(OH)2Anion hiđroxit

4.Củng cố:

-Sự tạo thành Cation, Anion, Ion

-Sự tạo thành liên kết ion?tinh thể ion? Tính chất hợp chất ion?

5.Dặn dò: Chuẩn bị BÀI 13 : LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

(1) Viết CT e,CTCT của phân tử H2,N2,HCl,CO2

(2) Tính chất của các hợp chất liên kết cộng hoá trị?

(3) Phân biệt liên kết ion với liên kết cộng hoá trị (có phân cực,không phân cực)

V.Rút kinh nghiệm và bổ sung:

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/02/2017, 22:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình electron và ngược lại. - GIÁO án PHỤ đạo 10, HKI, 2014 2015
Hình electron và ngược lại (Trang 1)
Hình electron của chúng. - GIÁO án PHỤ đạo 10, HKI, 2014 2015
Hình electron của chúng (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w