1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án phụ đạo 11

10 380 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 619 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng có kiến thức -Tchh của HNO3, muối nitrat -PP điều chế HNO3 2.Rèn luyện kĩ năng viết ptp, đặc biệt là p oxi hoá-khử, làm BT B.Tổ chức các hoạt động dạy học I.. Muối nitrat Nêu đợc CT

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC

Trung Tâm GDTX Tỉnh



Giáo viên : NGUYỄN HỮU QUYỀN

Năm học: 2010 -2011

Trang 2

Tuần: 11 Ngày Soạn: 23/11/2010

ôn tập về axit nitric-muối nitrat

A Mục tiêu

1 Củng có kiến thức

-Tchh của HNO3, muối nitrat

-PP điều chế HNO3

2.Rèn luyện kĩ năng viết ptp, đặc biệt là p oxi hoá-khử, làm BT

B.Tổ chức các hoạt động dạy học

I Lý thuyết

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

I.TCHH của HNO3

1.Tính axit (mạnh)

HNO3 → H+ + NO3

-làm quỳ tím hoá đỏ; td bazơ, oxitbazơ,

muối

2 Tính oxi hoá mạnh

a.Với KL (trừ Au, Pt)

M + HNO3  → M(NO3)n + sp khử + H2O

sp khử: NO2, NO, N2O,N2, NH4NO3

HNO3 đặc nguội không p Al, Fe

c.Với hợp chất

II Muối nitrat

Nêu đợc CT chung M(NO3)n

+Tính tan, khả năng phân li

+các phản ứng nhiệt phân của muối nitrat

+tính oxi hoá của NO3- trong môi trờng

axit; cách nhận biết ion NO3

-Trình bày tchh của HNO3 , lấy các VD để minh hoạ cho các tính chất đó

Tính axit do tác nhân nào quy định Tính oxi hoá mạnh do tác nhân nào quyết

định Yêu càu HS lấy các VD cụ thể để minh hoạ cho mỗi tính chất

Muối nitrat là muối của axit nào, tính chất vật lí và tchh của muối nitrat

Cách nhận biết ion nitrat trong dung dịch

II Bài tập

BT1 Lập ptp theo sơ đồ cho dới đây

a Fe + HNO3đặc, nóng → NO2

b.FeO + HNO3 loãng → NO +

c Fe3O4 + HNO3 loãng → NO +

d FeS + HNO3 loãng Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2O +

BT2 Hiện tợng khi cho Cu và H2SO4 loãng cùng vào dd NaNO3 là

A.Khí màu nâu đỏ bay ra

B.dd thu đợc có màu xanh, có khí không màu thoát ra và hoá nâu trong không khí

C thu đợc dd có màu xanh có khí màu nâu đỏ bay ra

D.không có hiện tợng gì

BT3.Từ 2 mol NH3 Điều chế HNO3 theo sơ đồ sau

NH3  → NO  → NO2 → HNO3

Nếu hiệu suất của quá trình là 80% thì từ 2 mol NH3 thu đợc bao nhiêu mol HNO3

BT4 Cho sơ đồ

NH3  → NO  → NO2  → HNO3

Số electron mà một nguyên tử N nhờng để chuyển từ NH3 lên đến HNO3 theo sơ đồ trên là

BT5 Cho phản ứng

GV: Nguyeón Hửừu Quyeàn 2

Trang 3

P + HNO3  → H3PO4 + NO2 + H2O

Tổng hệ số của các chất trong pthh trên khi cân bằng (hệ số nguyên tối giản) là

BT6 Phản ứng giữa Fe(OH)2 và HNO3 loãng tạo ra NO Tổng hệ số nguyên tối giản của của các chất trong pthh đã xảy ra bằng

Trang 4

Tuần: 12 Ngày Soạn: 30/11/2010

Ôn tập một số kiến thức cơ bản

về N, hợp chất của n, photpho A.Mục tiêu

Củng cố kiến thức và rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải toán

Phát triển khả năng phân tích tổng hợp

B Nội dung

BT1:Viết pthh xảy ra khi cho NH3 d vào bình chứa khi Cl2 Nêu vai trò của các chất tham gi p

Giải 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

Chất khử Chất oxi hoá

BT 2: Viết pthh xảy ra dạng phân tử và ion thu gọn khi cho

a Cu vào dd HNO3 loãng (tạo NO)

b Ag vào dd HNO3 đặc

c Fe vào dd HNO3 đặc nóng, d

Nhận xét khả năng phản ứng của HNO3 với kim loại

BT 3:Viết các pthh xảy ra khi nhiệt phân các muối sau

NH4Cl, (NH4)2CO3 , NH4NO3 , NH4NO2

Rút ra nhận xét về sự nhiệt phân của muối amoni

NX

Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hoá (Cl-, HCO3-, CO32-, PO43- )khi nhiệt phân cho NH3 và axit tơng ứng.(Không xảy ra p oxi hoá khử)

Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hoá (NO3-, NO2- ) khi nhiệt phân xảy ra p oxi hoá khử

BT 4: Lập pthh của phản ứng xảy ra khi cho các chất sau lần lợt tác dụng với HNO3 đặc, nóng, d (sản phẩm khử là NO2)

BT 5: Cho Fe d vào 2 lit dung dịch HNO3 0,1 M thu đợc dung dịch A và sản phẩm khử NO duy nhất Tính khối lợng muối khan thu đợc

HD

Fe + 4HNO3  → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe + 2Fe(NO3)2  → 3Fe(NO3)2

ĐS 13,5 gam

BT 6:Cho 0,4 mol NaOH vào 100 ml dd H3PO4 1 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu đợc bao nhiêu gam chất rắn khan

HD xét tỉ lệ mol giữa các chất tham gia phản ứng

BT 7:Cho 3,82 gam Cutác dụng vừa đủ với 240 ml dd HNO3 thu đợc 4,928 lit (đktc) hỗn hợp NO và NO2

a tính số mol mỗi khí đã tạo ra

b.tính CM của dd axit đầu

ĐS

a NO2 = 0,2 mol NO= 0,02 mol

b.2 M

BT8:Dung dịch HNO3 loãng td với hh Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 gam NH4NO3

và 113,4 gam muối kẽm Tính % khối lợng của hỗn hợp đàu biết không có khí thoát ra

ĐS

Zn=61,61%

BT 9:Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau 1 thời gian thu đợc 55,4 gam chất rắn

GV: Nguyeón Hửừu Quyeàn 4

Trang 5

a TÝnh hiÖu suÊt cña p ph©n huû

b TÝnh sè mol mçi khÝ tho¸t ra

§S

a H=50%

b NO2 = 0,2 mol O2 = 0,05 mol

Trang 6

Tuần: 13 Ngày Soạn: 06/11/2010

ôn tập về Hợp chất của cacbon

A Mục tiêu

Củng cố kiến thức hợp chất của C

Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải bài tập

B Tổ chức hoạt động dạy học

I Kiến thức cần nắm vững

1 Cấu tạo cácc phân tử

GV hỏi: viết ctct của các phân tử CO, CO2, H2CO3 Xác định cộng hoá trị của C trong mỗi trờng hợp

2 Tính chất hoá học

GV hỏi: Nêu các tính chất hoá học của CO, CO2, H2CO3 , muối cacbonat

HS: nêu đợc tính chất của các loại hợp chất nh yêu cầu

II Bài tập

BT 1:Viết pthh xảy ra khi

a Nung Ca(HCO3)2 đến khối lợng không đổi

b đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

c Sục khí CO2 từ từ vào dd Ca(OH)2

d Sục khí CO2 từ từ vào dd NaOH

BT 2:Cho khí CO2 sục vào nớc vôi trong d thu đợc 10 gam kết tủa tính thể tích CO2 (đktc)

đã bị hấp thụ

BT 3:Cho 5,6 lit CO2 hấp thụ vào 1 lit dd Ca(OH)2 thu đợc m gam kết tủa

Tính m

BT 4:Cho x mol CO2 hấp thụ vào dng dịch chứa 0,1 mol KOH Tính khối lợng muối khan thu đợc trong các trờng hợp sau

a x=0,1

b.x=0,05

c.x=0,075

BT 5:Cho x mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu đợc 5 gam kết tủa

Tính x

HD: xảy ra 2 trờng hợp

GV: Nguyeón Hửừu Quyeàn 6

Trang 7

TuÇn: 14 Ngµy So¹n: 13/11/2010

ÔN TẬP CHƯƠNG III CACBON – SILIC

 Lý thuyết

Đơn

chất

Các dạng thù hình : kim cương, than

chì, fuleren

Cacbon chủ yếu thể hiện tính khử: tác

dụng với oxi và hợp chất có tính oxi hóa

C + 2CuO0 2Cu + CO+4 2

Cacbon thể hiện tính oxi hóa:

C +0 2H2 -4CH4 3C +0 4Al Al4-4C3

- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng

- Điều chế

Các dạng thù hình ; Silic tinh thể và

silic vô định hình

Silic thể hiện tính khử: tác dụng với

phi kim (với F2 ở t0 thường; với Cl2, Br2,

I2, O2 khi đun nóng; với C, N, S ở t0 cao)

và dung dịch kiềm

Si + 2F2 SiF4

2H2

Silic thể hiện tính oxi hóa: tác dụng

với KL: Ca, Mg, Fe

- Trạng thái tự nhiên, ứng dụng

- Điều chế: Dùng chất khử mạnh như

Mg, Al, C khử SiO2 ở t0 cao

Oxit

CO, CO 2

CO :

là oxit trung tính

có tính khử mạnh :

+4

t 0

- Điều chế: + Trong PTN: Đun nóng

HCOOH có mặt H2SO4 đặc

+ Trong CN:

C +H2O t0 CO + H2

C + CO2 t

0

2CO

CO2 :

là oxit axit tác dụng dd bazơ

Lập tỉ lệ nOH-/nCO2 = a

+ Nếu a ≤ 1 tạo muối HCO3

-+ Nếu 1 < a < 2 tạo muối HCO3-và CO3

2-+ Nếu a ≥ 2 tạo muối CO3

2- có tính oxi hóa :

C +

tan trong nước, tạo ra dung dịch axit

SiO 2

Tan được trong kiềm nóng chảy :

Tác dụng với dung dịch axit HF :

2H2O +

+ SiO2 4HF4 SiF4

Trang 8

- Điều chế:

+ Trong PTN:

CO2 + H2O

Trong CN: Đốt than, nung vơi,…

Axit

Axit cacbonic (H 2 CO 3 )

khơng bền, phân hủy thành CO2 và

H2O

là axit yếu, trong dung dịch phân li hai

nấc

Axit silixic (H 2 SiO 3 ) là axit ở dạng rắn, ít tan trong nước là axit rất yếu, yếu hơn cả axit

cacbonic

CO2 + H2O

Na2SiO3 +

+

H2SiO3

Muối

Muối cacbonat

Muối cacbonat của kim loại kiềm dễ tan

trong nước và bền với nhiệt Các muối

cacbonat khác ít tan và bị nhiệt phân :

H2O

t 0

+ CaO

Muối hidrocacbonat dễ tan và dễ bị

nhiệt phân:

CO2 + H2O

t 0

+

Tác dụng với axit: tạo CO2

- Tác dụng với dd kiềm: các muối

hiđrocacbonat tác dụng dễ dàng với dd

kiềm

Muối Silicat Muối silicat của kim loại kiềm dễ tan

trong nước

Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3,

K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng, dùng

để sản xuất xi măng chịu axit, chất kết dính trong xây dựng, …

Bài tập

Câu 1: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa

sau đây:

SiO2 → Si → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → CaSiO3

Câu 2: Viết phương trình hĩa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hĩa

sau đây:

C → CO2 → Na2CO3 → NaOH → Na2SiO3 → H2SiO3 → Na2SiO3

Câu 3: Cho 224 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100 ml dd kali hiđroxit 0,2M Tính khối lượng của những chất cĩ trong dung dịch tạo thành ?

Câu 4: Nung 52,65 gam CaCO3 ở 1000 oC và cho tồn bộ lượng khí thốt ra hấp thụ hết vào 500 ml dd NaOH 1,8M Hỏi thu được những muối nào ? khối lượng là bao nhiêu ? Biết rằng hiệu suất của phản ứng nhiệt phân CaCO3 là 95%

Câu 5: Cho hỗn hợp Silic và than cĩ khối lượng 20 gam tác dụng với lượng dư dd

NaOH đặc, đun nĩng Phản ứng giải phĩng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Xác định thành phần phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp ban đầu, biết rằng phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%

GV: Nguyễn Hữu Quyền 8

Trang 9

TuÇn: 15 Ngµy So¹n: 19/11/2010

ÔN TẬP: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Lý thuyết

1 MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

- Hợp chất hữu cơ? Phân loại?

- Phân tích định tính, phân tích định lượng: mục đích, nguyên tắc, phương pháp tiến hành?

- Biểu thức tính: mc, mH, mN, mO, %C, %H, %N, %O

2 CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

- Công thức ĐGN: định nghĩa, cách thiết lập

- Công thức PT: định nghĩa, cách thiết lập

3 CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

- Công thức cấu tạo: khái niệm, phân loại

- Thuyết cấu tạo hóa học

- Đồng đẳng, đồng phân

4 PHẢN ỨNG HỮU CƠ

- Phản ứng thế

- Phản ứng cộng

- Phản ứng tách

- Đặc điểm của phản ứng hóa học trong hóa học hữu cơ

Bài tập

Câu 1: Oxi hóa hoàn toàn 0,6 gam hợp chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,7 gam H2O Tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử chất A

Câu 2: Khi oxi hóa hoàn toàn 5 gam một hợp chất hữu cơ, người ta thu được 8,4

lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Xác định phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong hợp chất hữu cơ đó ?

Câu 3: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam chất hữu cơ X, người ta thu được 2,25 gam

H2O; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) Tính phần trăm khối lượng của từng nguyên tố trong chất X ?

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 gam chất A (phân tử chỉ chứa C, H, O) thu được

0,44 gam khí cacbonic và 0,18 gam nước Thể tích hơi của 0,3g chất A bằng thể tích của 0,16 gam oxi (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Xác định CTPT của A ?

Câu 5: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 g chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,2 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O theo tỉ lệ 44:15 về khối lượng

a Xác định CTĐGN của X ?

b Xác định CTPT của X, biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8

Trang 10

Tuần: 16 Ngày Soạn: 25/11/2010

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

A Mục tiêu

HS củng cố kiến thức vềcấu trúc phân tử hchc gồm các vấn đề

+Liên kết hoá học trong phân tử hchc

+Hiện tợng đồng phân

HS vận dụng thuyết cấu tạo hoá học để viết cấu tạo của các loại đồng phân cấu tạo.

HS vận dụng các kiến thức sơ lợc về phân tích nguyên tố để giải 1 số bài tập

B Nội dung

I Kiến thức cơ bản cần nắm vững

1 Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ

Câu hỏi 1:

Liên kết chủ yếu trong phân tử hchc là gì Bản chất Bao gồm những liên kết mấy

Nêu đặc điểm của lk đôi và lk ba.

So sánh liên kết pi và liên kết xichma

HS trả lời các câu hỏi trên GV chốt lại các ý đúng.

GV dùng mô hình hoặc hình vẽ để mô tả sự xen phủ các AO tạo thành lk pi và lk xichma

Câu hỏi 2

Lấy VD về hchc mà trong phân tử:

+ chỉ chứa lk xichma

+có chứa lk đôi

+có chứa lk ba

Câu hỏi 3

Trong phân tử hchc sau có bao nhiêu lk xichma, bao nhiêu lk đôi, ba, pi

CH 3 CH=CHCH 2 C CCH 3

2 Đồng phân

Câu hỏi 1

Đồng phân là gì? Đồng phân đợc chia thành các loại nào?

Đồng phân cấu tạo đợc chia thành những loại nào?Mỗi loại lấy 1 VD

GV thông báo trong chơng trình pt không xét đồng phân quang học

Câu hỏi 2

ứng với CTPT C 3 H 8 O có bao nhiêu đồng phân (cấu tạo)

Về đồng phân lập thể

+GV nêu nguyên nhân xuất hiện đồng phân lập thể.Nêu loại đồng phân lập thể đợc xét trong chơng trình phổ thông là đồng phân hình học, bao gồm đồng phân cis- và đồng phân

trans-+GV lấy VD và nêu cách nhận biết các loại đồng phân hình học

II Bài tập

BT 1 Xác định cấu hình của các chất sau (cis- hay trans-)

C C

CH 2 CH 3

H

CH 3

CH 3

C C CH 2 CH 3

H

CH 3

CH 3

C C

CH 2 CH 3 ClH 2 C

Cặp chất nào là đồng phân của nhau

BT 2 Cho các chất có CTCT sau

CH 3 CH=CHCH 2 CH 3 (X) CH 3 CH 2 CH=CHCH 2 CH 3 (Y) CH 2 =CHCH 2 CH 3 (Z)

Các chất có đồng phân hình học là

A X, Y, Z B X, Z C X,Y D X,Y

BT 3 Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam chất hữu cơ X thu đợc 4,48 lit (đktc) CO 2 và 2,7 gam H 2 O Tìm CTPT của X biết tỉ khối hơi của X so với H 2 bằng 43

ĐS C 4 H 6 O 2

BT 4 Viết các CTCT của các đồng phân có CTPT C 4 H 9 Br

ĐS 4 đồng phân

BT 5 ứng với CTPT C 4 H 8 có mấy đồng phân cấu tạo?

ĐS 5 (mạch hở và mạch vòng)

BT 6 Xây dựng CT chung của các chất trong dãy đồng đẳng của axetilen C 2 H 2

GV: Nguyeón Hửừu Quyeàn 10

Ngày đăng: 06/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w