1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T5

4 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lệnh nội trú cơ bản của ms-dos
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: - Học tập tự giác, thấy được ý nghĩa của việc học tin học B/ TRỌNG TÂM KIẾN THỨC: - Công dụng, cú pháp của các lệnh ngoại trú C/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ - Chuẩn bị của giáo vi

Trang 1

LỆNH NỘI TRÚ CƠ BẢN CỦA MS-DOS

Tiết 13 đến tíết 15 Ngày soạn: 25 - 10 - 2006

Ngày giảng: 30 - 10 - 2006

A/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức:

- Học sinh cần nắm được công dụng và cú pháp

sử dụng lệnh nội trú

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng nhớ, phân tích cú pháp lệnh

3 Thái độ:

- Học tập tự giác, thấy được ý nghĩa của việc

học tin học

B/ TRỌNG TÂM KIẾN THỨC:

- Công dụng, cú pháp của các lệnh ngoại trú

C/ CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

- Chuẩn bị của giáo viên: máy minh họa, tranh vẽ, giáo án

- Chuẩn bị của học sinh:vở,bút ghi chép và các tài liệu liên quan đến môn học

D/ TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1- Ổn định tổ chức: - Điểm danh học sinh vắng

2- Kiểm tra bài cũ: - Lệnh là gì, cho biết thế nào là

thư mục

3- Bài mới:

NỘI DUNG LÊN LỚP Hoạt động của

thầy và trò 1-Khái niệm: Lệnh nội trú

là những lệnh được sử

dụng thường xuyên, các

lệnh này luôn nằm thường

trú trong bộ nhớ của máy

tính để giảm thời gian truy

xuất và khi cần có thể

thực hiện ngay

Cú pháp tổng quát:

[Tên lệnh]_[ổ đĩa][đường

dẫn]

2/Lệnh DIR: (Directory)

Công dụng: liệt kê các tập tin và

các thư mục con có trong một

thư mục

Cú pháp: DIR [ổ đĩa][/p][/w][/a]

Enter

[/p]: Liệt kê theo từng trang

[/w]: Liệt kê theo chiều ngang

[/a]: Liệt kê tất cả các tệp kể

Đặt câu hỏi: lệnh?

Phân tích đề bài dấu nhắc lệnh, so sánh với các đề mục của các tài liệu khác

Trong hệ điều hành

MS DOS có hai loại lệnh : lệng nội trú và lệnh ngoại trú

Khi cần xem thông tin trên đĩa ta cần phải sử dụng lệnh này Giáo viên phân tích các tham số trong cú pháp lệnh

Giáo viên minh họa trên bảng

Trang 2

cả các tệp mang thuộc tính ẩn

và hệ thống

3/Lệnh MD:(Make directory)

Công dụng: Dùng để tạo thư

mục

Cú pháp:MD_[d:][Path]<tên thư

mục>

Ví dụ: A:/>md trungtam

4/ Lệnh chuyển ổ đĩa:

Công dụng: dùng để chuyển ổ

đĩa chủ

Cú pháp: [tên ổ đĩa:]

Ví dụ: A:/>C:

C:/>

5/Lệnh CD(change Directory)

Công dụng: chuyển thư mục

hiện hành

Cú pháp:

CD_[d:][Path]<tên thư mục cần

chuyển >

Ghi chú:

+ Để chuyển về thư mục kề

trước thư mục hiện hành ta

dùng lệnh CD

+ Để chuyển về thư mục gốc

của ổ đĩa ta dùng lệnh CD\

6/Lệnh RD (Remove Directory)

Công dụng: dùng để xóa thư

mục rỗng

Cú pháp: RD_[d:][Path]<tên thư

mục cần xóa > Enter

Ví dụ:

A:\>RD trungtam\tinhoc\khoi10\

lop10a

7-Lệnh copy con:

Công dụng: tạo nội dung của

một tệp lên đĩa

Cú pháp:COPY_CON_[d:][Path]<Tên

tệp>

Nhập nội dung Nhấn F6 và

Enter

Ví dụ:

A:\>copy con trungtam\tinhoc\

baitap1.txt

Tu ay trong toi bung nang ha

Mat troi chan ly choi qua tim

Giáo viên treo sơ đồ cấu trúc của cây thư mục cần tạo

Gọi học sinh lên bảng viết câu

lệnh của ví dụ theo cú pháp

Minh họa cách chuyển

ổ đĩa làm việc

Khi thực hiện lệnh xóa thư mục cần có những điều kiện nào? Cho ví vụ minh họa, gọi học sinh thực hiện câu lệnh

Quan sát học sinh viết câu lệnh

Nhận xét câu lệnh vừa viết

Gọi các học sinh học dưới lớp nhận xét và rút kinh nhgiệm trong quá trình thực hiện câu lệnh

Giáo viên viết cú pháp lệnh và minh họa trên máy tính, học sinh suy luận và ghi cách thực hiện vào vở Gọi học sinh lên làm mẫu ví dụ, các học sinh khác quan sát

Trang 3

Nhấn F6

8-Lệnh Copy

Công dụng: sao chép một hay

nhiều tập tin

sao chép đơn:

cú pháp:

COPY_[d:][Path]<tệpnguồn>_[d:]

[Path]

<têp đích> Enter

Nếu ta không đặt tên tệp đích,

máy sẽ lấy tên tệp nguồn làm

tên tệp đích

Ví dụ: sao chép tệp baitap1.txt

của thư mục tinhoc sang thư

mục maytheu

A:\>copytrungtam\tinhoc\baitap1.txt

trungtam\maytheu\baitap2.txt

Sao chép kết nối:

COPY_[d:][Path]<tệp1>+[d:]

[Path]<Tệp2>+ +[d:][Path]<Tệp

n>_

[d:][Path]<Tệp đích> Enter

Ví dụ:hãy sao chép kết nối 2

tệp baitap1.txt ở thư mục tinhoc

với baitap2.txt ở thư mục

maytheu thành tohuu.txt ở thư

mục gốc của ổ đĩa A:

A:\>copy trungtam\tinhoc\

baitap1.txt+

trungtam\maytheu\baitap2.txt

tohuu.txt

9-Lệnh Type

Công dụng: xem nội dung của

tệp được chỉ định

Cú pháp:

TYPE_[d:][Path]<Tên tệp> Enter

Ví dụ: xem nội dung củ tệp

tohuu.txt

A:\>type tohuu.txt

10-Lệnh Ren (rename)

Công dụng: đổi tên hoặc dời

chỗ tệp

Cú pháp:

REN_[d:][Path]<Têntệp cũ>_[d:]

[Path]<tên tệp mới> Enter

Ví dụ: đổi tên tohuu.txt thành

Giáo viên minh họa và phân tích nguồn và đích, lấy ví dụ về những thực tế trong đời sống hàng ngày như vận chuyển một nguồn hàng

Giáo viên viết cú pháp thực hiện lệnh để học sinh quan sát và phân tích cú pháp

Cho ví dụ và gọi học sinh lên để viết câu lệnh

Giáo viên viết cú pháp và phân tích cú pháp

Gọi học sinh thực hiện ví dụ

Sau khi đã sao chép kết nối hai tệp trên để nhận biết được nội dung của tệp tohuu.txt ta sử dụng lệnh này

Giáo viên gọi học sinh viết câu lệnh

Giáo viên minh họa cho học sinh quan sát

Giáo viên gọi học sinh thực hiện ví dụ trên máy tính

Để xóa nội dung của một tập tin trên đĩa ta phải làm như thế nào?

Trang 4

A:\>ren tohuu.txt tuay.txt

11-Lệnh Del (Delete)

Công dụng: dùng để xóa tệp

Cú pháp:

DEL_[d:][Path]<Tên tệp cần xóa>

Enter

Ví dụ: hãy xóa tệp tuay.txt

A:\>del tuay.txt

Giáo viên phân tích cú pháp để học sinh quan sát

Cho ví dụ và học sinh viết cú pháp lệnh sau đó kiểm tra lại

4- Củng cố kiến thức: Giáo viên gọi học sinh làm vài

ví dụ các lệnh nội trú

5- Dặn dò: Nắm kỹ cú pháp, chức năng lệnh

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w