1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA T5

20 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiếc Bút Mực
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 2: Luyện đọc Mục tiêu: HS đọc trơn cả bài Phương pháp: Thực hành, luyện đọc - Đọc từng câu.. TIẾT 2  Hoạt động 3: Tìm hiểu bài Mục tiêu: HS hiểu được toàn nội dung của bài P

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2007

Tập đọc CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Nắm được nghĩa của những từ ngữ mới Nắm được diễn biến và ý nghĩa

của câu chuyện

2 Kỹ năng: Đọc đúng các từ có vần khó Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và các

cụm từ, đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật

3 Thái độ: Giáo dục ý thức giúp đỡ bạn bè.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh, bảng phụ: từ, câu, bút dạ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Mít làm thơ.

- HS đọc bài, trả lời câu hỏi

- Hãy đọc câu thơ Mít tặng bạn Biết Tuốt?

- Em có thích Mít không? Vì sao?

3 Bài mới

Giới thiệu bài : (1’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu : HS nghe và hiểu nội dung bài

Phương pháp: Đọc mẫu, thảo luận

- Thầy đọc mẫu toàn bài, tóm nội dung

- Thầy giao cho nhóm tìm từ cần luyện đọc và

từ cần giải nghĩa

 Hoạt động 2: Luyện đọc

Mục tiêu: HS đọc trơn cả bài

Phương pháp: Thực hành, luyện đọc

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc cả bài

- Hát

- HS nêu

Hoạt động lớp, nhóm, cá nhân

- Nhóm thảo luận đại diện trình bày

Hoạt động cá nhân.

- HS đọc theo yêu cầu

TIẾT 2

 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: HS hiểu được toàn nội dung của bài

Phương pháp: Thuyết trình, giảng giải, nhóm

- Thầy giao việc cho từng nhóm

+ Những từ ngữ chi tiết nào cho thấy Mai rất

mong được viết bút mực?

Hoạt động nhóm

- HS thảo luận, đại diện trình bày

- Thấy Lan được cô cho viết bút mực, Mai buồn lắm vì chỉ còn mình

em viết bút chì thôi

Trang 2

+Chuyện gì đã xảy ra với Lan?

+Nghe cô hỏi, Mai loay hoay với hộp bút ntn? Vì

sao?

+Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

+Khi biết mình cũng được cô giáo cho viết bút

mực, Mai nghĩ và nói thế nào?

+Tại sao cô giáo bằng lòng với ý kiến của Mai?

 Hoạt động 4: Luyện đọc diễn cảm (đoạn 4, 5)

Mục tiêu: HS đọc trơn cả bài, diễn cảm

Phương pháp: sử dụng SGK

- Thầy hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 4, 5

- Thầy đọc mẫu

- Lưu ý về giọng điệu

- Thầy uốn nắn, hướng dẫn

4 Củng cố – Dặn do ø (5’)

- Thầy cho HS đọc theo phân vai

- Trong câu chuyện này em thấy Mai là người

ntn?

- Nêu những trường hợp em đã giúp bạn?

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại bài thật diễn cảm

- Chuẩn bị: Mục lục sách

- Lan được viết bút mực nhưng quên bút

- Mai mở ra đóng lại mãi Vì em nửa muốn cho bạn mượn, nửa lại tiếc

- Lấy bút cho Lan mượn

- Mai thấy tiếc nhưng rồi vẫn cho Lan mượn Hoặc 2 người thay nhau viết

- Vì thấy Mai biết nhường nhịn giúp đỡ bạn

Hoạt động lớp

- HS đọc

- HS nêu

Rút kinh nghiệm :

Trang 3

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2007

Toán

38 + 5

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: Giúp HS

- Biết cách thực hiện phép cộng 38 + 25 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

- Cũng cố phép tính trên số đo độ dài và giải toán

-Kỹ năng:Rèn kĩ năng cộng có nhớ trong phạm vi 100

-Thái độ: Tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ thực hành Toán (5 bó que tính và 13 que tính), bảng cài, hình vẽ

- HS: SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 28 + 5

- HS đọc bảng cộng công thức 8 cộng với 1 số

- HS sửa bài

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Học dạng toán 38 + 25

 Hoạt động 1: Giới thiệu phép 38 + 25.

* MT: Thực hiện được tính có nhớ

* PP:

- Thầy nêu đề toán

- Thầy nhận xét hướng dẫn

- Thầy yêu cầu HS đặt tính và tính

 Hoạt động 2: Thực hành

* MT: Làm tính đúng

* PP:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu đề bài?

- Thầy đọc cho HS tính dọc

- Thầy hướng dẫn uốn nắn sửa chữa

Bài 2:

- Nêu yêu cầu

- Lưu ý HS cộng nhẩm ngay trên bảng

 Hoạt động 3: Giải toán

* MT: Giải toán đúng

* PP:

Bài 3:

- Đọc đề bài?

- Hướng dẫn HS nêu tóm tắt và giải

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Hát

- HS đọc

Hoạt động lớp

- HS thao tác trên que tính

- 1 HS trình bày

- Lớp nhận xét

Hoạt động cá nhân.

- HS làm bảng con

- Tính

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài, sửa bài

Hoạt động lớp, cá nhân

- HS đọc

- 2 dãy thi đua

Trang 4

- Thầy cho HS thi đua

- Chuẩn bị: Luyện tập

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007

Luyện từ và câu DANH TỪ RIÊNG “AI LÀ GÌ?”

I MỤC TIÊU :

1Kiến thức: Phân biệt được danh từ chung với danh từ riêng Biết viết hoa danh từ

riêng

2Kỹ năng: Củng cố kĩ năng đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì?) là gì?

3Thái độ: Thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Nêu 3 danh từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối

- Thầy cho 2 HS lên đặt câu hỏi và trả lời

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: HS làm bài tập

* MT: Tìm đựơc các danh từ

* PP:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài?

- GV hướng dẫn HS làm bài

Bài 2: Nêu yêu cầu:

- Thầy cho từng nhóm trình bày

 Hoạt động 2: Đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con

gì) là gì?

* MT: Đặt câu đúng theo mẫu

* PP:

Bài 3:Nêu yêu cầu đề bài

- Cho HS thảo luận và trình bày

- Thầy nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (4’)

- Nêu những điều cần ghi nhớ về danh từ riêng

- Thầy cho HS thi đua viết lại danh từ riêng cho

đúng

- (hồ) Ba Bể (sông) Bạch Đằng

- (núi) Bà Đen (cầu) Bông

- Tìm thêm danh từ riêng, và đặt câu theo mẫu

- Chuẩn bị: Từ chỉ đồ dùng học tập: Ai là gì?

- Hát

- HS nêu

- Lớp nhận xét

Hoạt động nhóm , lớp

- HS nêu

- HS nêu

Hoạt động cá nhân

- HS nêu

- Thảo luận – trình bày

- 2 đội thi đua viết nhanh và đúng sẽ thắng

- HS thi đua tìm

Trang 6

Ruùt kinh nghieäm :

Trang 7

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1)Kiến thức: Giúp HS.

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng: 8 + 5, 28 + 5, 38 + 25 (cộng qua 10 có nhớ dạng tính viết)

- Củng cố giải toán có lời văn

2)Kỹ năng: Tính toán nhanh nhẹn, đặt tính đúng.

3)Thái độ: Hứng thú trong học tập và thực hành toán.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ

- HS: SGK, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) 38 + 25

- HS sửa bài 4

8 + 4 < 8 + 5 18 + 8 < 19 + 9

9 + 8 = 8 + 9 18 + 9 = 19 + 8

- Lớp nhận xét sửa bài

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Làm bài tập

* MT: Làm đúng kết quả tính

* PP:

Bài 1: Nêu yêu cầu đề bài

- Thầy cho HS sử dụng bảng “8 cộng với 1 số”

để làm tính nhẩm

Bài 2: Nêu yêu cầu đề bài?

- Thầy hướng dẫn, uốn nắn

 Hoạt động 2: Giải toán

* MT: Giải toán đúng lời văn

* PP:

Bài 3:

- Gv hướng dẫn HS tìm tóm tắt và giải

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Thầy cho HS thi đua

- Chuẩn bị: Hình tứ giác, hình chữ nhật

- Hát

- HS thực hiện

Hoạt động lớp, cá nhân

- Tính nhẩm

- HS nêu

Hoạt động cá nhân, lớp

- HS đọc đề

- HS thi đua

Rút kinh nghiệm :

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2007

Trang 8

Chính tả CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU :

1)Kiến thức:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài

- Luyện qui tắc viết chính tả về nguyên âm đôi ia/ ya Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Luyện qui tắc sử dụng dấu phẩy

2)Kỹ năng: Rèn viết đúng chính tả, trình bày sạch.

3)Thái độ: Tính cẩn thận, thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ: đoạn chép chính tả.Bảng cài, bút dạ

- HS: Bảng con, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớp

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* MT: Viết đúng cả bài

* PP:

- Thầy đọc đoạn chép trên bảng

- Trong lớp ai còn phải viết bút chì?

- Cô giáo cho Lan viết bút mực rồi, tại sao Lan

lại oà khóc?

- Ai đã cho Lan mượn bút?

- Hướng dẫn nhận xét chính tả

- Đọc cho HS viết 1 số từ khó vào bảng con

- Thầy theo dõi uốn nắn

- Thầy chấm sơ bộ

 Hoạt động 2: Làm bài tập

* MT: Tìm và viết đúng từ

* PP:

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nêu yêu cầu bài 3

- Nêu yêu cầu bài 4

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: “Cái trống trường em”

- Hát

- HS viết bảng con

Hoạt động lớp, cá nhân

- Mai, Lan

- Lan quên bút ở nhà

- Bạn Mai

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS sửa bài

Hoạt động cá nhân, lớp

Điền ia hay ya vào chỗ trống

- HS 2 đội thi đua điền trên bảng

- Tìm những tiếng có âm đầu l/n

- HS thi đua tìm

- Điền dấu phẩy cho đúng chỗ

- HS nêu

Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Thứ ngày tháng 10 năm 2007

Trang 10

Tự nhiên xã hội

CƠ QUAN TIÊU HÓA

I MỤC TIÊU :

1) Kiến thức: HS nhận biết được vị trí và nói tên các bộ phận của ống tiêu hóa.

2)Kỹ năng: HS chỉ được đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa

3)Thái độ: HS nhận biết được vị trí và nói tên một số tuyến tiêu hóa và dịch tiêu hóa.

II CHUẨN BỊ :

- GV: Mô hình ( hoặc tranh vẽ ) ống tiêu hóa Bút dạ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Làm gì để cơ và xương phát triển tốt.

- Nêu một số câu hỏi để kiểm tra

3 Bài mới

Giới thiệu: (2’)

 Hoạt động 1: Đường đi của thức ăn trong ống

tiêu hóa.

Bước 1:

- Quan sát sơ đồ ống tiêu hóa

- Đọc chú thích và chỉ vị trí các bộ phận của ống

tiêu hóa

- Thức ăn sau khi vào miệng được nhai, nuốt rồi

đi đâu? (Chỉ đường đi của thức ăn trong ống

tiêu hóa)

Bước 2:

- GV treo tranh vẽ ống tiêu hóa

- GV mời 1 số HS lên bảng

- GV chỉ và nói lại về đường đi của thức ăn

trong ống tiêu hóa trên sơ đồ

 Hoạt động 2: Các cơ quan tiêu hóa

- GV chia HS thành 4 nhóm, cử nhóm trưởng

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh phóng to

- GV yêu cầu: Quan sát hình vẽ, nối tên các cơ

quan tiêu hóa vào hình vẽ cho phù hợp

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

- GV chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hóa

- GV kết luận

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Chuẩn bị: Tiêu hóa thức ăn

- Hát

- HS trả lời

Hoạt động nhóm, lớp

- HS quan sát

- Các nhóm làm việc

- HS quan sát

- HS lên bảng chỉ và nêu

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm làm việc

- Đại diện mỗi nhóm lên chỉ và nói tên các cơ quan tiêu hóa

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Trang 11

Tập đọc MỤC LỤC SÁCH

I MỤC TIÊU :

1)Kiến thức: Hiểu nội dung bài Các từ ngữ mới Bước đầu biết xem mục lục sách để

tra cứu

2)Kỹ năng: Đọc đúng các âm, vần khó Biết đọc 1 văn bản có tính liệt kê, biết nghe

và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục

3)Thái độ: Hiểu được mục lục sách để làm gì, để dễ tra tên bài

II CHUẨN BỊ :

- GV: SGK, bảng phụ, phiếu thảo luận

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Chiếc bút mực

- HS đọc bài + TLCH

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Hoạt động 1: Luyện đọc.

* MT: Đọc đúng các từ

* PP:

- Tên truyện, số thứ tự trang

- Nêu những từ khó hiểu?

- Thầy hướng dẫn HS cách đọc

- Luyện đọc toàn bài

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

* MT: Hiểu nội dng bài

* PP:

- Thầy giao phiếu có nội dung thảo luận cho

từng nhóm

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Các dòng chữ in nghiêng cho em biết điều

gì?

- Truyện người học trò cũ ở trang nào?

- Truyện mùa quả cọ của nhà văn nào?

- Mục lục sách dùng để làm gì?

- Tập tra 1 số mục lục sách khác

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Chuẩn bị: Cái trống trường em

- Hát

- HS nêu

Hoạt động lớp

- HS đọc – lớp đọc thầm

- HS nêu

- HS đọc

- HS đọc – Lớp nhận xét

Hoạt động lớp

- HS thảo luận trình bày

- Mùa quả cọ, Hương đồng cỏ nội Bây giờ bạn ở đâu Người học trò cũ Như con cò vàng trong cổ tích

- Tên người viết truyện đó, còn gọi là tác giả hay nhà văn

- Trang 52

- Quang Dũng

- Cho biết cuốn sách viết về cái gì, có những phần nào, trang bắt đầu của mỗi phần là trang nào Từ đó ta nhanh chóng tìm những mục cần đọc

- Hoạt động nhóm (đôi)

- HS tra và trình bày

Rút kinh nghiệm :

Trang 12

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Trang 13

Toán HÌNH TỨ GIÁC – HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU :

-Kiến thức: Giúp HS: Nhận dạng được hình tứ giác, hình chữ nhật (qua số cạnh hoặc hình

dạng tổng thể, chưa đi vào đặc điểm các yếu tố của hình) Bước đầu vẽ được hình tứ

giác, hình chữ nhật (nối các điểm cho sẵn)

-Kỹ năng: Rèn cách nhận dạng và vẽ đúng các hình.

-Thái độ: Tính cẩn thận, thẩm mĩ

II CHUẨN BỊ :

- GV: 1 số miếng bìa tứ giác, hình chữ nhật.Bảng phụ

- HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Luyện tập

- Thầy cho HS làm trên bảng con và bảng lớp

- Thầy nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Giới thiệu hình tứ giác.

- Thầy cho HS quan sát và giới thiệu

* Hình tứ giác

- Hình tứ giác có mấy cạnh?

- Có mấy đỉnh?

- Thầy vẽ hình lên bảng

- Thầy đọc tên hình , đỉnh và các cạnh

* Hình chữ nhật

- Thầy cho HS quan sát hình và cho biết có mấy

cạnh, mấy đỉnh? Các cạnh ntn với nhau?

- Tìm các đồ vật có hình chữ nhật

- Hình tứ giác và hình chữ nhật có điểm nào

giống nhau?

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Nêu đề bài?

Bài 2: Nêu đề bài?

- Thầy cho HS tô màu, lưu ý tìm hình tứ giác để tô

Bài 3 : Nêu yêu cầu đề bài

4 Củng cố – Dặn do ø (4’)

- Chuẩn bị: Bài toán về nhiều hơn

- Hát

Hoạt động lớp

- 4 cạnh

- 4 đỉnh

- HS quan sát, nghe và nêu

- HS trình bày

- Đều có 4 đỉnh, 4 cạnh

Hoạt động cá nhân, lớp

- HS nêu và thực hành nối

- Tô màu vào các hình trong hình vẽ

- HS tô

- HS nêu và làm

Rút kinh nghiệm :

Thứ ngày tháng 10 năm 2007

Trang 14

Đạo đức GỌN GÀNG, NGĂN NẮP

I MỤC TIÊU :

1)Kiến thức: Giúp HS biết được:

- Biểu hiện của việc gọn gàng, ngăn nắp.Hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

2)Kỹ năng: Biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

3)Thái độ:Biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp.Thực hiện sống gọn

gàng, ngăn nắp trong học tập và sinh hoạt

II CHUẨN BỊ :

- GV: Phiếu thảo luận

- HS: Dụng cụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Thực hành

- GV nêu câu hỏi để kiểm tra HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Đọc truyện ngăn nắp và trật tự

- Yêu cầu các nhóm hãy quan sát tranh và thảo

luận theo các câu hỏi

1 Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

2 Bạn làm như thế nhằm mục đích gì?

- GV tổng kết lại các ý kiến

- GV kết luận

 Hoạt động 2: Phân tích truyện: “ Chuyện xảy ra

trước giờ ra chơi”

- Câu hỏi thảo luận

1 Tại sao cần phải ngăn nắp, gọn gàng?

2 Nếu không ngăn nắp, gọn gàng thì sẽ gây ra

hậu quả gì?

- GV đọc (kể ) câu chuyện

- Tổng kết lại các ý kiến của các nhóm

- GV kết luận

 Hoạt động 3: Xử lí tình huống:

- GV đưa các tình huống các nhóm thảo luận và

nêu cách xử lí của nhóm

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Chuẩn bị: Thực hành: Gọn gàng, ngăn nắp

- Hát

- HS nêu

Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm HS quan sát tranh và thảo luận theo phiếu

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Hoạt động nhóm, lớp

- HS chú ý nghe câu chuyện

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Hoạt động nhóm, lớp

- Đại diện các nhóm trình bày cách xử lí của nhóm mình

Rút kinh nghiệm :

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2007

Trang 15

Tập viết

I MỤC TIÊU :

1)Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ Viết D (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ,

chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định

2)Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy 3)Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ :

- GV: Chữ mẫu D Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

- HS: Bảng, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Yêu cầu viết: C , Chia

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

- Chữ D cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ D và miêu tả:

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

1 Giới thiệu câu: Dân giàu nước mạnh

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Dân lưu ý nối nét D và ân

3 HS viết bảng con

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

4 Củng cố – Dặn do ø (2’)

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Hát

- HS viết bảng con

Hoạt động lớp

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 1 nét

- HS quan sát

- HS tập viết trên bảng con

Hoạt động lớp

- HS đọc câu

- HS nêu

- (\) trên a; (/) trên ơ; (.) dưới a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

Hoạt động cá nhân

- Vở Tập viết

Rút kinh nghiệm :

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2007

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w