1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 (2)

21 307 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 Kiểm tra bài cũ - Đọc thuộc lòng bài thơ : Mẹ - Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?. - Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu thả

Trang 1

TUẦN 13 Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Toán

14 trừ đi một số : 14 - 8

A Mục tiêu

- Thành lập bảng trừ có nhớ dạng 14 trừ đi một số và thuộc bảng trừ Vận dụng làm tính và giải toán

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

B

Đồ dùng : 1 bó 1 chục và 4 que tính rời.

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

63 - 28 =

83 - 59 =

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Lập bảng trừ

- Nêu bài toán: Có 14 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

14 - 8 = ?

- HD HS đặt tính theo cột dọc và nêu

cách tính

* Lập bảng công thức:

- Gv ghi lại KQ lên bảng

- Xoá dần các phép tính

b- HĐ 2: Thực hành

- Khi biết 5 + 9 = 14 có cần tính 9 + 5

không? Vì sao?

- Khi đặt tính cần chú ý gì? Thứ thự thực

hiện?

- Muốn tính hiệu ta làm ntn?

- Đọc đề? Tóm tắt?

- Bán đi nghĩa là ntn?

- Chấm điểm - Nhận xét

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố: Thi đọc bảng trừ

- Hát

- Làm bảng con

- Chữa bài

- Nêu lại bài toán

- Thao tác trên que tính để tìm KQ:

14 - 8 = 6

- HS nêu lại nhiều em

- Thao tác trên que tính tìm KQ để lập bảng trừ

- Đọc thuộc lòng bảng trừ

* Bài 1:

- HS nhẩm KQ- Nêu miệng

* Bài 2: Tính

- Làm phiếu HT

- Nêu lại cách tính

* Bài 3:

- Đọc đề bài

- Ta lấy SBT trừ đi số trừ

- Làm vở BT

14 14 12

5 7 9

9 7 3

* Bài 4: Làm vở

- Bán đi nghĩa là bớt đi

- HS tự giải vào vở

Trang 2

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa của các từ mới : lộng lẫy, chần chừ, hiếu thảo, đẹp mê hồn

- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện

V Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Mẹ

- Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc ?

- Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh nào?

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu ghi đầu bài

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD HS cách đọc, giọng đọc : Lời ngời

kể thong thả, lời Chi cầu khẩn, lời cô

giáo dịu dàng, trìu mến

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

Trang 3

+ HD HS đọc đúng một số câu VD :

- Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy

dới ánh mặt trời buổi sáng //

- Em hãy hái thêm hai bông nữa, / Chi

ạ ! // Một bông cho em, / vì trái tim

nhân hậu của em // Một bông hoa cho

- Vì sao Chi không dám tự ý hái bông

hoa Niềm Vui ?

- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô

giáo nói thế nào ?

- Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo

- Nhận xét+ Cả lớp đọc

Tiết 2

+ HS đọc đoạn 1

- Tìm bông hoa niềm vui để đem vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố

+ HS đọc đoạn 2

- Theo nội quy của trờng, không ai đợc ngắt hoa trong vờn

+ HS đọc đoạn 3

- Em hãy hái thêm hai bông nữa

- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em

+ HS đọc thầm toàn bài

- Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật thà

+ các nhóm tự phân vai ( ngời dẫn chuyện, Chi, cô giáo ) thi đọc toàn chuyện

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét về các nhân vật : Chi, cô giáo, bố của Chi ? ( Chi hiếu thảo, tôn trọng quy định chung, thật thà Cô giáo thông cảm với HS, biết khuyến khích HS làm việc tốt Bố rất chu đáo, khi khỏi ốm đã không quên đến cảm ơn cô giáo và nhà trờng )

- Yêu cầu HS về nhà đọc lại chuyện, nhớ nội dung để chuẩn bị học tốt giờ kể chuyện

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011

Trang 4

34 - 8

A Mục tiêu

- HS biết thực hiện phép trừ dạng 34 - 8.Vận dụng làm tính và giải toán

- Cúng cố cách tìm số hạng và tìm SBT

- Rèn KN tính toán cho HS

- GD HS chăm học toán

B Đồ dùng :3 thẻ chục và 4 que tính rời

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Đọc bảng 14 trừ đi một số?

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiẹn phép trừ 34 - 8

- Nêu bài toán: Có 34 qe tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

làm gì?

34 - 8 = ?

- HD dạt tính và thực hiện phép tính theo

cột dọc

b - HĐ 2: Thực hành

- Nhận xét, cho điểm

- Muốn tìm hiệu ta làm NTN?

- Chữa bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Chấm bài, nhận xét

Bài 4 Giảm tải (Cõu b )

- x là số gì?

- Cách tính x?

- Chữa bài

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố:

- Đọc bảng 14 trừ đi một số?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Thi đọc

- Nhận xét

- Nêu bài toán

34 - 8

- Thao tác trên que tính để tìm KQ

34 - 8 = 26

- Nhiều HS nêu lại cách đặt tính và tính theo cột dọc

* Bài 1: Làm miệng

- HS nêu miệng KQ

* Bài 2: Làm phiếu HT

- Lấy SBT trừ đi số trừ

64 84 94

6 8 9

58 76 85

* Bài 3: Làm vở - Đọc đề- Tóm tắt - Làm bài vào vở Số con gà nhà bạn Ly nuôi là: 34 - 9 = 23( con gà) Đáp số: 23 con gà * Bài 4: Làm vở BT x + 7 = 34 x - 14 = 36 x = 34 - 7 x= 36 + 14 x = 27 x= 50

Trang 5

GV : Tranh minh hoạ trong SGK,

3 bông hoa cúc giấy màu xanh để đóng hoạt cảnh

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện : Sự tích cây vú sữa

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

bông hoa Niềm Vui trong vờn trờng, hi

vọng bông hoa sẽ giúp bố mau khỏi

bệnh Vì vậy mới sáng tinh mơ

Trang 6

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết : lặng yên, tiếng nói, đêm khuya,

ngọn gió, lời ru

- GV nhận xét

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD tập chép

* HD HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn viết

+ Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai

bông hoa nữa cho những ai ? Vì sao ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả đợc

viết hoa ?

- Tiếng khó : hãy hái, nữa, trái tim, nhân

hậu, dạy dỗ, hiếu thảo

- Viết hoa tiếng : Em, Một+ HS viết bảng con

Trang 7

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c HD làm bài tập chính tả

* Bài tập 2 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

+ GV giới thiệu các bảng viết đúng

- Trái nghĩa với khoẻ : yếu

- Chỉ con vật nhỏ, sống thành đàn, rất

chăm chỉ : kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban : khuyên

* Bài tập 3 ( SGK trang 106 )

- Đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét giúp HS sửa câu cho đúng

Bé ăn thêm hai thìa bột nữa

Bệnh của bố em đã giảm một nửa

- GV khen những HS chép bài làm bài tập đúng

- Về nhà xem lại bài soát, sửa hết lỗi

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

Trang 8

- Đọc bảng trừ 14 trừ đi một số?

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ : 54 - 18

- Nêu bài toán: Có 54 que tính, bớt đi 18

que tính Hỏi còn lại bao nhieu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta

- Muốn vẽ hình tam giác ta cần nối mấy

điểm với nhau?

4/ Các hoạt động nối tiếp:

- Nhiều HS nêu lại cách trừ

* Bài 1: HS nêu miệng

Trang 9

- Nắm đợc nghĩa các từ mới : thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch

- Hiểu nội dung bài : tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà

đơn sơ dành cho các con

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, tranh ảnh chụp một số con vật

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Bông hoa Niềm Vui

- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vờn hoa

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b Luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

- HD đọc : giọng nhẹ nhàng, vui, hồn

nhiên nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm :

cả một thế giới dới nớc, nhộn nhạo,

thơm lừng, toé nớc, thao láo

+ HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

d-ới nớc : // cà cuống, / niềng niễng đực, /

niềng niễng cái, / bò nhộn nhạo //

Trang 10

* Thi đọc giữa các nhóm

* Đọc đồng thanh

c HD tìm hiểu bài

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Vì sao có thể gọi đó là " một thế giới

dới nớc " ?

- Quà của bố đi cắt tóc về có những gì ?

- Vì sao có thế gọi đó là " một thế giới

mặt đất " ?

- Những từ nào câu nào cho thấy các con

rất thích món quà của bố ?

- Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà

các con lại cảm thấy " giàu quá "

d Luyện đọc lại

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm+ Đại diện nhóm thi đọc

- Nhận xét+ Cả lớp đọc+ HS đọc đoạn 1

- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá xộp, cá chuối

- Vì quà gồm rất nhiều con vật và cây cối dới nớc

- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động ( công việc gia đình )

- Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì ?

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết bài tập 2, sơ đồ mẫu câu Ai làm gì ?

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Làm bài tập 1, 3 ( LT & C tuần 12 )

Trang 11

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD làm bài tập

* Bài tập 1 ( M )

- Đọc yêu cầu của bài

- GV nhận xét

VD : quét nhà, trông em, nhặt rau, rửa

rau, dọn dẹp nhà cửa, rửa cốc, tới cây,

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

+ HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh trong cuôc sống hằng ngày

+ HS có thái độ:

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

Trang 12

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè.

1 Kiểm tra bài cũ

- Em đã thực hiện chăm chỉ học tập

ch-a ?

2 Dạy bài mới

HĐ1: Đoán xem điều gì sẽ xẩy ra ?

Cho HS quan sát tranh

- GV chốt lại 3 cách ứng xử chính

• Kết luận: Quan tâm, giúp đỡ bạn

bè phải đúng lúc

HĐ2: Tự liên hệ

- GV nêu yêu cầu: Hãy nêu các việc em

đã làm thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ bạn

- Mời một số em trả lời

* Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ bạn

HĐ3: Trò chơi Hái hoa dân chủ

- Gv cài các câu hỏi vào cành cây, yêu

cầu HS lên bốc thăm và trả lời câu hỏi

* Kết luận

3 Củng cố, dặn dò

Kết luận chung: Quan tâm giúp đỡ bạn

bè là việc làm cần thiết của mỗi HS Em

cần quý trọng những bạn biết quan tâm,

giúp đỡ bạn

- HS đoán các cách ứng xử của bạn Nam

- HS thảo luận theo 3 câu hỏi

- Các nhóm thể hiện đóng vai

- Các nhóm lên trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS trả lời, các nhóm nhận xét

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ bạn khó khăn trong lớp, trờng

- Đại diện một tổ lên trình bày

- Trả lời các câu hỏi

Trang 13

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Làm thế nào để tìm đợc số máy bay?

Trang 14

- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ

- Chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ hoa L trong khung chữ

Bảng phụ viết Lá ( dòng 1 ), Lá lành đùm lá rách ( dòng 2 )

HS : vở TV

III các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết chữ K

- Nhắc lại cụm từ ứng dụng ở bài trớc

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD viết chữ cái hoa

* HD HS quan sát và nhận xét chữ L

- Chữ L viết hoa cao mấy li ?

- Đợc viết bằng mấy nét ?

+ GV nêu quy trình viết

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy

trình viết

* HD HS viết trên bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn

c HD viết câu ứng dụng

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc câu tục ngữ ứng dụng

- ý nghĩa câu tục ngữ : đùm bọc, cu

mang, giúp đỡ lẫn nhau trong khó khăn,

Trang 15

- Nhận xét về khoảng cách giữa các

tiếng ?

* HD HS viết chữ Lá vào bảng con

- GV nhận xét, uốn nắn

d Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài Nhận xét bài của HS

- HS viết bảng con

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xết chung tiết học, khen ngợi những em viết đẹp

- Dặn HS về nhà luyện viết tiếp vào vở TV

………

Tự nhiờn và xó hội Giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

I Mục tiêu

- HS kể đợc tên những công việc cần làm để giữ sạch sân, vờn, khu vệ sinh

và chuồng gia súc

- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

- HS có ý thức : thực hiện giữ vệ sinh sân, vờn, khu vệ sinh

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

II

KNS đ ợc GD

*KN ra quyết định:Nên và không nên làm gì để giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở

-KN t duy phê phán:Phê phán những hành vi làm ảnh hởng đến môi trờng

-KN hợp tác:Hợp tác với mọi ngời tham gia làm VS môi trờng xung quanh nhà ở-Có trách nhiệmthực hiện giữ VS môi trờng xung quanh nhà ở

V Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp hô : vo ve, vo ve

Trang 16

- GV hô: muỗi bay muỗi đốt

- GV nói : muỗi đậu vào má

- GV hô : Đập cho nó một cái

+ Bớc 2 : HS chơi

- GV tiếp tục lập lại trò chơi từ đầu, nhớ

thay đổi động tác

+ Trò chơi muốn nói lên điều gì ?

- Làm thế nào để nơi ở của chúng ta

không có muỗi ?

a HĐ 1 : Làm việc với SGK theo cặp

- HS chụm tay vào má của mình thể hiện

- Mọi ngời trong từng hình đang làm gì

để môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ ?

- Những hình nào cho biết mọi ngời

trong nhà dều tham gia làm vệ sinh xung

+ Một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ xung

GVKL : Để đảm bảo đợc sức khoẻ và phòng tránh đợc bệnh tật mỗi ngời trong gia

đình cần góp sức mình để giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ Môi trờng xung quanh nhà ở sạch sẽ, thoáng đãng, kkhô ráo sẽ không có chỗ cho sâu bọ, ruồi muỗi, rán chuột và các mầm bệnh sinh sống, ẩn nấp và không khí cũng đợc trong sạch, tránh đợc khí độc và mùi hôi thối do phân, rác gây ra

b HĐ 2 : Đóng vai

* Mục tiêu

- HS có ý thức thực hiện giữ gìn vệ sinh sân, vờn, khu vệ sinh

- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở

Trang 17

để tập nói với mọi ngời trong gia đình

về những gì đã học đợc trong bài này

- Các nhóm bàn nhau, đa ra tình huống nhận vai

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Quà của bố

- Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê / yê, phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d / gi, thanh hỏi / thanh ngã

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết nội dung BT 2, BT 3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Viết : yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo,

múa rối, nói rối

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

b HD nghe - viết

* HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả

- Quà của bố đi câu về có những gì ?

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Những chữ đầu câu viết thế nào ?

- Câu nào có dấu hai chấm ?

- HS viết bảng con, 2 em lên bảng viết

Trang 18

+ Tiếng khó : lần nào, cà cuống, niềng

niễng, nhôn nhạo, toả, thơm lừng, quẫy,

toé nớc, thao láo

* GV đọc, HS viết vào vở

* Chấm, chữa bài

- GV chấm khoảng 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở chính tả

+ Điền vào chỗ trống iê / yê

- Khen ngợi những HS viết bài tốt

- Về nhà xem lại bài, soát sửa lỗi

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ 15 - 6

- Nêu bài toán: Có 15 qt bớt đi 6 qt Hỏi

còn lại bao nhiêu qt?

Trang 19

- Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý

- Biết nghe bạn kể để xem xét, góp ý

+ Rèn kĩ năng viết :

- Dựa vào những điều đã nói, viết đợc một đoạn ( 3 đến 5 câu ) kể về gia đình

- Viết rõ ý, dùng từ, dặt câu đúng

Trang 20

V Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại các việc cần làm khi gọi

điện ?

- " Tút " ngắn liên tục là gì ?

- " Tút " dài ngắt quãng là gì ?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì,

Ngày đăng: 16/01/2017, 21:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w