1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

120 câu trắc nghiệm nguyên hàm _ tích phân

15 1,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8  C A C C B B C D  Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16  A B A B D B D B  Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24  C A D C C D A C  Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32  A A C A A D A D  ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40  A A B C B D C D  Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48  A C B C D A D B  Câu 49 Câu 50 Câu 51 Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Câu 56  C C C D D B A C  Câu 57 Câu58 Câu 59 Câu 60 Câu 61 Câu 62 Câu 63 Câu 64  D D D D A D B    Câu 65 Câu 66 Câu 67 Câu 68 Câu 69 Câu 70 Câu 71 Câu 72        A B  Câu 73 Câu 74 Câu 75 Câu 76 Câu 77 Câu 78 Câu 79 Câu 80   B B B D  C B  Câu 81 Câu 82 Câu 83 Câu 84 Câu 85 Câu 86 Câu 87 Câu 88  C D  D   C   Câu 89 Câu 90 Câu 91 Câu 92 Câu 93 Câu 94 Câu 95 Câu 96  A A B A C A D C   Câu 97 Câu 98 Câu 99 Câu 100 Câu 101 Câu 102 Câu 103 Câu 104  B B C D A B A C  Câu 105 Câu 106 Câu 107 Câu 108 Câu 109 Câu 110 Câu 111 Câu 112  D A B C C A B   Câu 113 Câu 114 Câu 115 Câu 116 Câu 117 Câu 118 Câu 119 Câu 120  D C B A B C C D  

Trang 1

120 CÂU TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM_TÍCH PHÂN

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

2

10 x

y=

A

10

2 ln10

x

C

+

B

2

10 ln10

x C

+ C

2

10 2ln10

x C

+

D

2

10 2ln10x +C

Câu 2:

1 cos 4

2

x dx

+

là:A

1 sin 4

2 8

x

x C

B

1 sin 4

2 4

x

x C

C

1 sin 4

2 2

x

x C

D

1 sin 2

2 8

x

x C

Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây

Nguyên hàm của hàm số

sin

y=x x

là:

A

2s in

2

x

B

.cos

x x C

C

.cos sinx

D

.sinx cos

Câu 4:

2

sin cos x xdx

là:

A

2

os sinx

c x +C

B

2 sin cosx x C+

C

sin sin 3

4 x−12 x C+

D

os os3

4c x−12 c x C+

Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

10

x

y = + − +

A

5 5.2

( )

2ln 5 ln 2

B

5 5.2 ( )

2ln 5 ln 2

F x = − + + C

C

( )

5 ln 5 5.2 ln 2x x

D

( )

5 ln 5 5.2 ln 2x x

Câu 6:

ln

x xdx

là:

A

2ln 4 2

C

B

2 ln 4

C

2 ln

x x x

C

D

2 ln 4

C

Câu 7:

sin

3

x

x dx

=

sin cos

abx +C

Khi đó a+b bằng

Câu 8:

2 x

x e dx

l=

2

x + mx n e + + C

Khi đó m.n bằng A

0

B 4

C

6

D −4

Câu 9:Tìm hàm số

( )

y= f x

biết rằng

'( ) 2 1 à (1) 5

f x = x+ v f =

A

2

f x = x + + x

B

2

f x = x − + x

C

2

f x = x + − x

D

2

f x = x − − x

Câu 10:Tìm hàm số

( )

y= f x

biết rằng

'( ) 2 à (2)

3

f x = −x v f =

A

3

f x = +x x+

B

3

f x = x x− +

C

3

f x = x + −x

D

3

f x =x − −x

Trang 2

Câu 11:Tính tích phân sau:

2

1 (x ) dx x

+

A

275 12

B

270 12

C

265 12

D

255 12

Câu 12:Tính tích phân sau:

1 2 0

3

1

x

x

+ +

bằng

2

ln 2 2

e

Giá trị của a+b là :

A

3

2

B

5 2

C

7 2

D

9 2

Câu 13:Tính tích phân sau:

0

2( x ex) dx

− −

A

2

1 e

B

2

1 e

− +

C

2

1 e+

D

2

1 e

− −

Câu 14:Tính tích phân sau:

2

0 ( x x x dx − )

A

8 2 2

5 +

B

8 2 2

5 −

C

8 2 3

5 −

D

8 2 2

3 −

Câu 15:Tính tích phân sau:

1 ( x − 1) dx

A

7 12

B

5 6 C

6 7

D

7 6

Câu 16:Tính tích phân sau:

2 1

3

1 2− x dx

A

1 3ln 2

2

+ B

3ln 3 2

C

3 3ln 2

2

D

1 3ln 2

2

Câu17:Tính tích phân sau:

1 2 1

2 1

x dx x

− +

A 1

0

D.3

Câu 18:Tính tích phân sau:

2 1 3 0

2 1

x dx

x +

A

2

ln 2 3

B

3ln 2

C.4 ln 2

D

5ln 2

Câu 19:Tính tích phân sau:

12 2 10

2 1

2

dx

+ −

Khi đó a+b bằng A

35

B

28

C 12

D.2

Câu 20:Tính tích phân sau:

12 2 0

os 3 (1 tan 3 )

a dx

π

= +

Khi đó

a b

bằng A

3 2 B

5 2 C

2 3

D

7 3

Câu21:Tính tích phân sau:

1eln xdx

A

0

D.3

Câu 22:Tính tích phân sau:

2

0 (2 x 1)cos xdx m n

π

π

giá trị của m+n là:A 2

B − 1

C

5

D.− 2

Câu 23:Tính tích phân sau:

2 2

0 x cos xdx

π

A 1

B.2

C.4

D

5

Câu 24:Tính tích phân sau:

4

3 2

1 ln

32

x xdx = +

Giá trị của

b a

là: A

1 32

− B

1 32 C

1 5

D

3 32

Câu 25:Tính tích phân sau:

4

0 (1 x c ) os2 xdx

π +

bằng

1

a b

π + Giá trị của a.b là: A

32

B 12 C 24 D 2

Câu 26: Tìm a>0 sao cho

2

x a

xe dx =

A

2

a =

B

1

a =

C

3

a =

D

4

a =

Trang 3

Câu 27: Tìm giá trị của a sao cho

0

ln 3

1 2sin 2 4

dx

x = +

A.a 2

π

=

B.a 3

π

=

C.a 4

π

=

D

a = π

Câu 28: Cho kết quả

3 1 4 0

1

ln 2 1

x dx

+

.Tìm giá trị đúng của a là:A

4

a = B

2

a >

C

2

a = D

4

a <

Câu 29:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

sin os ; 0 à 0,

y = xc x y = v x = x = π

là:A

7 15 B

1 8

C

1 10 D

1 2

Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 ;x 3 à 0

y= y= −x v x=

A

3 2

2 ln 3+

B

3 2

2 ln 3−

C

5 2

2 ln 3+

D

5 2

2 ln 2−

Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

5 ( 1) ; x à 1

y= +x y e v x= =

A

69

6 −e

B

23

2 + e

C

3 2

2 − e

D

2 3

3 + e

Câu 32:Hình phẳng giới hạn bởi các đường

3

y = x + x y = v x a a = >

có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:

A

2

3

B

3 2

C

3 3

D

2 6

Câu 33:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

3 2 1

, 0, 0 à 3 3

y= xx y= x= v x=

quanh trục Ox

là:A

81

35

π

B

71

35

π C

61 35

π

51 35 π

Câu 34: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

cos , 0, à

2

x

y e= x y= xv x

quanh trục Ox là:

A

2

8 e e

π π

B

2

8 e e

π π

C

2 ( 3 )

8 e e

π π

D

2

8 e e

π π

Câu 35: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

, 0, 1

x

y xe y = = x =

quanh trục Ox là:A

2

1 4

e

π −

B

2

( 1)

4

e − π

C

2 1

4

e − π

2 1

4

e + π

Câu 36 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3

-2

3

2x

x +

là:

A

4

2

3ln 2 ln 2

4

x

x

B

3 3

1 2 3

x

x

C x

C

4 ln 2

x

x

C x

D

4 3

2 ln 2 4

x

x

C x

Trang 4

Câu 37 Nguyên hàm của hàm số: y =

cos 2 sin cos

x

là:

A tanx - cotx + C B −tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C

Câu 38 Nguyên hàm của hàm số: y =

2

2 cos

x

e

x

là:

A 2e x −tanx C+

B

− 1 + 2

cos

x

x

C

+ 1 + 2

cos

x

x

D 2e x+tanx C+

Câu 39 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A

3

1

cos

3 x C+

B

3

cos x C

C

-+

3

1 cos

D

+

3

1 sin

Câu 40 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) =

cos 6 cos 4

B F(x) =

1 5

sin5x.sinx

C

sin 6 sin 4

D

1 sin 6 sin 4

Câu 41 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A

1 cos 6 cos 2

B

1 cos 6 cos 2

C

1 cos 6 cos 2

D

1 sin 6 sin 2

Câu 42

2

sin 2xdx

= A

sin 4

2 x + 8 x C +

B

3

1 sin 2

3 x C +

C

1 1 sin 4

2 x − 8 x C +

D

sin 4

2 x − 4 x C +

Câu 43

1 sin cos x x dx

= A

2 tan 2x C+

B -2

cot 2x C+

C 4

cot 2x C+

D 2

cot 2x C+

Câu 44

3

1

x

dx x

=

A

3

2

1

2 ln

x

x

B

3

2

1 2ln 3

x

x

C

3

2

1

2 ln

x

x

D

3

2

1

2 ln

x

x

Câu 45

( x x e + 2017 x) dx

=

Trang 5

A

2017 2

5

x

e

x x+ +C

B

2017 3

2

x

e

x x+ +C

C

2017 2

3

x

e

x x+ +C

D

2017 2

2

x

e

x x+ +C

Câu 46

2 4 5

dx

x + x

= A

ln

x

C

x − + +

B

ln

x

C

x + +

C

ln

x

C

x + +

D

ln

x

C

x − + +

Câu 47 Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

=

x y

x

là:

A

2

( ) = 2 −

B

1

4 2 3

C

1

2

3

xx

D

1

4 2 3

Câu 48 Một nguyên hàm của hàm số:

2

( ) = 1 +

f x x x

là:

A

( 2 2)

1

2

F x = x + x

B

2

1

3

C

2

3

x

F x = + x

D

1

3

F x = x +x

Câu 49

tan 2xdx

= A 2

ln cos 2x C +

B

1

2 ln cos 2x C +

C

1 2

ln cos 2x C +

D

1

ln sin 2

Câu 50 Tính:

6 0

tan

π

= ∫

A

3 ln 2

B

3 ln 2

C

2 3 ln 3

D Đáp án khác

Câu 51: Tính

4 2 0

tg

π

= ∫

1 4

I = − π

D

3

I = π

Câu 52: Tính:

2 3

2

dx I

x x

=

A I = π B

3

I = π

C

6

I = π

D Đáp án khác

Câu 53: Tính:

1 2

dx I

=

A

3 ln 2

I =

B

1 3 ln

3 2

I =

C

1 3 ln

2 2

I = −

D

1 3 ln

2 2

I =

Trang 6

Câu 54: Tính:

1

2

dx I

=

− +

A I = 1 B

3 ln 4

I =

Câu 55: Tính:

1

3

0( 1)

xdx J

x

= +

A

1 8

J =

B

1 4

J =

Câu 56: Tính:

2 2 0

(2 4)

4 3

x dx J

+

=

Câu 57: Tính:

2 2 0

( 1)

4 3

x

= + +

Câu 58: Tính

3 2

x

x

=

8 ln 3

K =

D

1 8 ln

2 3

K =

Câu 59: Tính

3 2

dx K

=

− +

Câu 60: Tính:

2 0

1 2sin

I = ∫ − xdx

π

A

2 2

I = π

B

2 2 2

I = −

C I 2

π

=

D Đáp án khác

Câu 61: Tính:

1

ln

e

I = ∫ xdx

Câu 62: Tính:

2 1

6

9 4

x

A

ln

3 13

2ln

2

K =

B

1 12 ln

3 25 2ln

2

K =

C

1 ln13 3 2ln 2

K =

D

1 25 ln

3 13 2ln

2

K =

Câu 63: Tính:

1

2 2

0

x

K =∫x e dx

A

4

e

K = +

B

4

e

K = −

C

2

4

e

K =

D

1 4

K =

Câu 64: Tính:

1

2

0

1

L=∫x +x dx

A

2 1

L = − −

B

2 1

L = − +

C

2 1

L = +

D

2 1

L = −

Câu 65: Tính:

1

2

0

ln 1

K =∫x +x dx

Trang 7

A

2 ln

K = − −

B

2 ln

K = + −

C

2 ln

K = + +

D

2 ln

K = − +

Câu 66: Tính:

2 1

(2 1) ln

K = ∫ xxdx

A

1 3ln 2

2

B

1 2

K =

C K = 3ln2 D

1 3ln 2

2

Câu 67: Tính:

2 1

ln

e x

x

= ∫

A

1 2

K e

= −

B

1

K e

=

C

1

K e

= −

D

2 1

K

e

= −

Câu 68: Tính:

2 2

2 ( 1)

x x

+ +

=

A

3

ln 3 2

L =

B L = ln3 C

3

ln 3 ln 2 2

D L = ln2

Câu 69: Tính:

0

cos

x

π

=∫

A

1

L e = π+

B

1

L = − − eπ

C

1 ( 1) 2

L = eπ −

D

1 ( 1) 2

L = − eπ +

Câu 70: Tính:

5

1

2 1

2 3 2 1 1

x

=

A

5

2 4ln ln 4

3

B

5

2 4ln ln 4

3

C

2 4ln15 ln 2

D

3

2 4ln ln 2

5

Câu 71: Tính:

3 2 0

1 1

x

=

+

A

ln 3 2

ln 3 2

Câu 72 : Nguyên hàm của hàm số:

f x

x

= +

là:

1

ln 3 1

2 x + + C

B

1

ln 3 1

3 x + + C

C

1

ln 3 1

D

Câu 73: Nguyên hàm của hàm số:

là:

A

1

sin 5 2

B

C

1 sin 5 2

D

Câu 74: Nguyên hàm của hàm số:

( ) tan2

f x = x

là:

A tan x C +

B tanx-x C +

C.2tan x C +

D tanx+x C +

Trang 8

Câu 75: Nguyên hàm của hàm số:

( )

1

f x

x

=

là:

A

1

2 x 1 C

B

1

2 4 x C

C

1

4 x 2 + C

D

1

2 x 1 C

Câu 76: Một nguyên hàm của hàm số

f x = c

là:

A sin x + sin 5 x

B

2 x + 10 x

C

D

cos sin 5

2 x − 10 x

Câu 77: Cho hàm số

( )

y = f x

có đạo hàm là

f x

x

=

( ) 1 1

thì

( ) 5

f

bằng:

Câu 78: Nguyên hàm của hàm

f x

x

=

với

( ) 1 3

là:

A

2 2 x − 1

B

2 x − + 1 2

C

2 2 x − + 1 1

D

2 2 x − − 1 1

Câu 79: Để

là một nguyên hàm của hàm số

thì a và b có giá trị lần lượt là:

Câu 80: Một nguyên hàm của hàm

( ) ( 2 1 ) 1x

f x = xe

là:

A

1

. x

x e

B

1

2. x

x e

C

( x2 − 1 ) e1x

D

1

x

e

Câu 81: Hàm số

là nguyên hàm của hàm số:

A

B

2

1

x x x

C

D

2

1

x x x

Câu 82: Nguyên hàm

( )

F x

của hàm số f x ( ) = 4 x3− 3 x2+ 2 x − 2

thỏa mãn

( ) 1 9

là:

Trang 9

A

B

C

D

Câu 83: Nguyên hàm của hàm số:

e e

f x

= +

là:

A

B

1

e e− +

C

D

1

e e− + +

Câu 84: Nguyên hàm

( )

F x

của hàm số

f x = + x

thỏa mãn

( ) 0 19

là:

A

2

x

F x = − c

B

2

x

C

2

x

D

2

x

F x = − c +

Câu 85: Cho

( )

( ) 0 10

Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:

A

f x = x + c

B

3

f   =  ÷ π π

 

C

f π = π

D

f x = xc

Câu 86: Tính tích phân:

1

e

e

dx I

x

A

0

I =

B.I = 1

C.I = 2

D I = − 2

Câu 87: Tính tích phân:

3 0

cos sin x

π

A

4

1

4

I = − π B I = − π4

C I = 0

D

1 4

I = −

Câu 88: Tính tích phân

1

ln

e

I = ∫ x xdx

A

1

2

I =

B

2

e

C

4

e

I = −

D

4

e

I = +

Trang 10

Câu 89: Tính tích phân

1

2 2 0

x

I = ∫ x e dx

A

4

e

I = −

B

2

4

e

C

1 4

I =

D

4

e

I = +

Câu 90: Tính tích phân

1

2 0

ln 1

I = ∫ x + x dx

A

1

ln 2

2

I = −

B

1

ln 2

4

I = −

C

1

ln 2

2

I = +

D

1

ln 2

2

I = − +

Câu 91: Tính tích phân

2

1

1

x

=

B I = ln 3 1 −

D I = ln 3 1 +

Câu 92: Tính tích phân:

2 2 4

sin

dx I

x

π

π

A I = 1

B I = − 1

C

0

I =

D

3

I =

Câu 93: Tính tích phân

1

0

x

I = ∫ xe dx

Câu 94: Tính tích phân

2

1

2 1 ln

I = ∫ xxdx

A

1 2ln 2

2

B

1 2

I =

C

1 2ln 2

2

Câu 95: Tính tích phân

0

sin

π

A

I = − π

B I = − 2

C

0

I =

D

I = π

Câu 96: Tính tích phân

0

sin cos

π

A I = − 1

B I = 2

C I = 1

D I = − 2

Trang 11

A

6

I = π

B

3

I = π

C

8

I = π

π

=

Câu 97: Tính tích phân:

1

0

1

I = ∫ xxdx

A

2

15

I =

B

4 15

I =

C

6 15

I =

D

8 15

I =

Câu 98: Tính tích phân:

1

2

1 4

A

5 3 9

B

5 5 9

I = − +

C

5 3 9

D

5 5 9

Câu 99: Tính tích phân:

4

x

x

=

+

A I = ln 2

B

1

ln 2 2

I =

C

1

ln 2 4

I =

D

1

ln 2 6

I =

Câu 100: Tính tích phân:

2

0

cos

I x xdx

π

π

=

B

2 2

I = − π

C

1 2

I = + π

D

1 2

I = − π

Câu 101: Tính tích phân:

1

1

1 ln

e

x

x

+

Câu 102: Đổi biến u = ln x

thì tích phân

2 1

1 ln

e

x dx x

thành:

A

0

1

1 u du

B

0

1

1 − u e duu

C

0

1

1 − u e duu

D

0

2 1

1 − u e duu

A

0

I =

B I = 2

C I = 4

D

6

I =

Trang 12

Câu 103: Đổi biến

2sin

x = t

, tích phân

1

2

dx x

thành:

A

6

0

dt

π

B

6

0

tdt

π

C

6

0

dt t

π

D

3

0

dt

π

Câu 104: Đặt

2

0

sin

π

2 2 0

cos

π

Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta được:

A

2

2 4

J = − π − I

B

2

2 4

J = π + I

C

2

2 4

J = π − I

D

2

2 4

J = − π + I

Câu 105: Tích phân:

2

0

1 osx sin xn

I = ∫ − c dx

bằng:

A

1

1

n

B

1 1

n +

C

1

n

D

1

2n

Câu 106: Cho

2

0

cos sinx+cosx

xdx I

π

2

0

sin sinx+cosx

xdx J

π

Biết rằng I = J thì giá trị của I và J bằng:

A 4

π

B

3

π

C

6

π

D 2

π

Câu 107: Cho

2

1

a

x

x

+

Khi đó, giá trị của a là:

A

2

1 e

B e

C 2

e

D

2

1 e

Câu 108: Cho

( )

f x

lien

( )

10

0

7

f x dx =

,

( ) 6

2

3

f x dx =

Khi đó,

P = ∫ f x dx + ∫ f x dx

có giá trị là:

A 1

B

3

C 4

D 2

Trang 13

Câu 109: Đổi biến u = sinx

thì tích phân

2 4 0

sin cos x xdx

π

thành:

A

1

0

1

uu du

B

2 4 0

u du

π

C

1 4 0

u du

D

2

0

1

u u du

π

Câu 110: Đổi biến

x n 2

u ta =

thì tích phân

3

0 cos

dx I

x

thành:

A

1

3

2

0

2

1

du

u

B

1 3 2

0 1

du u

C

1 3 2 0

2 1

udu u

D

1 3 2

0 1

udu u

Câu 111: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số

3

y x =

trục hoành và hai đường thẳng x = - 1, x = 2 là

Câu 112: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng

0,

x = x = π

và đồ thị của hai hàm số

sinx, y=cos

là:

A

2 2

B

4 2

C

Câu 113: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

3

y x = − x

2

y x x = −

là:

A

9

4

B

81

D

37 12

Câu 114: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P)

y x = +

tại x = 2 và trục Oy là:

A

2

C

8 3

D

4 3

Câu 115:Hình phẳng giới hạn bởi

2

,

y x y x = =

có diện tích là:

A

1

2

B

1 6

C

1

Câu 116: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong

sinx

y =

, trục hoành và hai đường thẳng

0,

x = x = π

khi quay quanh trục Ox là:

A

2

2

π

B

2

3

π

C

2

4

π

D

2

2 3

π

A

15

4

B

17

4

D

9 2

Trang 14

Câu 117: Cho hình

phẳng (S) giới hạn bởi

Ox và

2

1

y = − x

Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục

Ox là:

A

3

2 π

B

4

3 π

C

3

4 π

D

2

3 π

Câu 118: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường

y x = + y = x = x =

quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

3

π

B

9

π

C

23 14

π

D

13 7

π

Câu 119: Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

s x,y=0,x=0,x=

2

quay một vòng quanh trục Ox bằng:

A

2

6

π

B

2

3

π

C

2

4

π

D

2

2

π

Câu 120: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường

sinx,y=0,x=0,x=

Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:

A

2

0

sin xdx

π

B

0

sin xdx

π

π ∫

C

2 0

sin

π

π

D

2 0

sin xdx

π

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48

Câu 49 Câu 50 Câu 51 Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Câu 56

Câu 57 Câu58 Câu 59 Câu 60 Câu 61 Câu 62 Câu 63 Câu 64

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16

Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24

Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30 Câu 31 Câu 32

Trang 15

D D D D A D B

Câu 65 Câu 66 Câu 67 Câu 68 Câu 69 Câu 70 Câu 71 Câu 72

Câu 73 Câu 74 Câu 75 Câu 76 Câu 77 Câu 78 Câu 79 Câu 80

Câu 81 Câu 82 Câu 83 Câu 84 Câu 85 Câu 86 Câu 87 Câu 88

Câu 89 Câu 90 Câu 91 Câu 92 Câu 93 Câu 94 Câu 95 Câu 96

Câu 97 Câu 98 Câu 99 Câu 100 Câu 101 Câu 102 Câu 103 Câu 104

Câu 105 Câu 106 Câu 107 Câu 108 Câu 109 Câu 110 Câu 111 Câu 112

Câu 113 Câu 114 Câu 115 Câu 116 Câu 117 Câu 118 Câu 119 Câu 120

Ngày đăng: 21/01/2017, 00:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w