Vị trí t ơng đối của một mặt cầu với mặt phẳng và đ ờng thẳng 1.. Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và một mặt phẳng 2.. Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và một đ ờng thẳng 3... Vị trí t
Trang 1Đ2 Vị trí t ơng đối của một mặt cầu
với mặt phẳng và đ ờng thẳng
1 Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và một mặt phẳng
2 Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và một đ ờng thẳng
3 Các tính chất của tiếp tuyến
0
P
H M
P
Trang 21 Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và
một mặt phẳng
Cho S(0,R)
Gọi H là hình chiếu của O lên (P)
và d=0H là khoảng cách từ O tới(P)
và mp (P).
* Trườngưhợpư1:ưd>ưR
M (P): 0M P): 0M ): 0M M 0M H = d >R
S(P): 0M 0M ;R) (P): 0M P): 0M ) =
H M
Trang 3Khi đó H S(P): 0M 0M ;R): M (P): 0M P): 0M ), M H
Thì 0M 0M H =
R
S(0;R) (P): 0M P): 0M ) = H
P
R
0
H
M
Trang 4* Chú ý: d = 0M thì (S) (P): 0M P): 0M ) = C(P): 0M 0M ;R) là đ ờng tròn lớn
của S(P): 0M 0M ;R)
Lấy M S(P): 0M 0M ;R) (P): 0M P): 0M )
MH2 =R2 - d2
*Trườngưhợpư3:ưdư<ưR
0M = R
M (P): 0M P): 0M ) M (P): 0M P): 0M )
M C(P): 0M H; r)
S(0; r) (P): 0M P): 0M ) = C(P): 0M H;r) P
0
R
H
M (P): 0M P): 0M )
MH = R2 - d 2 = r
Trang 5phẳngư( )ưvớiưmặtưcầuưS(0;R)ưbiếtư
R=11&ưkhoảngưcáchưtừư0ưđếnư ưlàưd=ư9
H
0 R
Trang 62 Vị trí t ơng đối của một mặt cầu và
một đ ờng thẳng
Cho S(P): 0M 0M ;R) và đ ờng thẳng bất kỳ
+ Nếu 0M thì S(P): 0M 0M ;R) = A,B với AB là đ ờng kính Nếu O thì mp(P): 0M 0M ; ) S(P): 0M 0M ;R) = C(P): 0M 0M ;R)
+
S(P): 0M 0M ;R) = C(P): 0M 0M ;R)
Gọi 0M H = d là khoảng cách từ 0M tới , ta có :
Trang 7* Tr êng hîp 3: d < R
* Tr êng hîp 1: d > R
C(0;R) =
S(0;R) =
* Tr êng hîp 2: d = R
C(0;R) = H
S(0;R) = H
Ta nãi tiÕp xóc víi S(P): 0M 0M ;R) t¹i H H lµ tiÕp
®iÓm cña vµ S(P): 0M 0M ;R) lµ tiÕp tuyÕn cña S(P): 0M 0M ;R)
C(0;R) = A;B
S(0;R) = A;B
P
H
0 R (c)
0
(c) H
0 (c)
Trang 8Bài tập
Qua ba điểm phân biệt trên mặt cầu có một và chỉ một đ ờng tròn
Giải:
• Ba điểm A, B, C phân biệt trên mặt cầu
không thể thẳng hàng
• Qua A,B, C xác định duy nhất
một mặt phẳng (P): 0M ABC)
O
• Mp(P): 0M ABC) có nhiều hơn một
điểm chung với mặt cầu nên nó
cắt mặt cầu theo một đ ờng tròn
ngoại tiếp ABC
A
Trang 9B ài 3 (P): 0M tr )
giác? Tìm quỹ tích tâm các mặt cầu đó.
Giải: Giả sử S(O;R) tiếp xúc với BC, CA, AB của ABC tại A’, B,’ C’
• Gọi I là hình chiếu của O lên
mp(P): 0M ABC) IA’IA’ IA’BC, IA’IB’ IA’AC, IA’
IC’ IA’AB.
• Otrục của (P): 0M C)
B
C
A
I O
C’
B’
A’
OA' BC, OB’ IA’AC, IA’OC’ IA’
AB,
• Mà OA’ = OB’ = OC’ nên
IA’= IB’ = IC’ Vậy I là tâm đ
ờng tròn (P): 0M C ) nội tiếp IA’ABC
P): 0M hần đảo (P): 0M dễ dàng chứng minh đ ợc)
Trang 10R 0
M
H M
P
P M
0 R
H (S) ∩(P) = Ø
(S) ∩(P) = { H }
(S) ∩(P) = (C)
Trang 11H
0 R (c)
0
(c) H
0 (c)
H
d IA’> IA’R IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’d IA’= IA’R IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’d IA’< IA’R
( IA’S) IA’∩ IA’ IA’= IA’Ø IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’( IA’S IA’) IA’∩ IA’ IA’= IA’{ IA’H IA’} IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’ IA’( IA’S IA’) IA’∩ IA’ IA’= IA’{ IA’A, IA’B}
Trang 12Bài tập về nhà:
Hoàn thành nốt các bài tập đã chữa trên lớp Làm bài 1, bài 2, bài 4 SGK