1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II-TOÁN 11(08-09)

4 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Lại Học Kỳ II
Tác giả Nguyễn Duy Khang
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Mễ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng: SAC ⊥SBD b Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAD.. c Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBD... Do đó góc giữa SC và SAD là ·CSD.

Trang 1

ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II (2008-2009)

MÔN: TOÁN - KHỐI : 11 (CƠ BẢN)

THỜI GIAN: 90 phút (Kề cả thời gian phát đề)

NGƯỜI RA ĐỀ: NGUYỄN DUY KHANG

ĐỀ:

Bài 1:(1đ) Tìm số hạng đầu tiên u1 và công sai d của cấp số cộng (un),biết:

17

u u

+ − = −

 + =

Bài 2: (3đ) Tính các giới hạn sau :

1) 3 2 2

3

lim

x

− + −

− + 2) 1

lim

x

x

→−

+ − + + 3) lim ( 16 2 9 4 4 3)

Bài 3:

1.Tính đạo hàm của các hàm số sau (1đ):

a) 4 2 5 1

3

y

x

− +

=

− b) y = 5sin3x – 6cos4x + 7x

2

2.(1đ) Cho hàm số 1 2

3

x y

x

= + Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2

3.(1đ) Cho 4 5 3 2

6

y= − − −x Giải bất phương trình y′ ≤ −24

Bài 4: (3đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh 3a SA⊥(ABCD) và SA = a 5

a) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥(SBD)

b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAD)

c) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

-

Trang 2

HẾT -ĐÁP ÁN TOÁN 11 (CƠ BẢN)

ĐIỂM

Bài 1:

1

+ − = − + + + − − = −

 + =  + + + =

− = − = −

+ =  =

0.5đ 0.5đ

Bài 2: Tính các giới hạn sau

1

2

5

2

− + − = − − + = − + = − + =

10

x

3

2

+ − −

+ − +

=

8

x

x

Bài 3 :

1.a)

.

− + ′ − − − + − − +

b)

2

5sin 3 6cos 4 7 5(3 ) cos3 6( 4 ) sin 4 14

15cos3 24sin 4 14

2 + 2

x

′ = ⇒ ′ = −

+ 0

3 5

y = −

Vậy PTTT có dạng: y – y0 = f x′ ( ) 0 (x – x0)⇔y + 3

5= – 7

25(x – 2)

⇔ 7 14 3 7 1 .

y= − x+ − ⇔ = −y x

5

= − − − ⇒ = − −

+ ≤ − ⇔ − − ≤ − ⇔ − − + ≤

0.5đ 0.5đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

Trang 3

Bảng xét dấu:

x -∞ -2 3 4 +∞

VT(1) - 0 + 0 - 0 +

Vậy: S = ( -∞; -2] U[ 3 ; 4 ]

Bài 4:

a) CMR: (SAC)⊥(SBD)

Ta có: BD ( ì SA (ABCD))

à BD ( )

SA V

b) Tính góc giữa SC và (SAD)

Ta có:

( ì SA (ABCD) )

⇒ ⊥

⇒ CD ⊥ SD

⇒ SD là hình chiếu của SC trên (SAD).

Do đó góc giữa SC và (SAD) là ·CSD

+ ∆ vuông SAD:

+ ∆ vuông SCD:

tan ·CSD= 3 3

·CSD ≈ 38 43 0 ′

Vậy góc giữa SC và (SAD) là: 38043’

c) Tính d(A;(SBD))

( ) :

Trong SAC AH SD

⊥ 

Do đó: d(A;(SBD)) = AH

+ AC= (3 )a 2 + (3 )a 2 = 18a2 = 3a 2

⇒0A= AC2 =3a22

∆ vuông SAO,ta có:

0.25đ

0.25đ

0.25đ 0,25đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

0.25đ

S

D

C B

A

O H

Trang 4

2

2

2

2 2

18

4 2

9

2

a

a

Vậy: d(A(SBD)) = 3 5

19

a

0.25đ

0,25đ

Ngày đăng: 15/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - ĐỀ THI LẠI HỌC KỲ II-TOÁN 11(08-09)
Bảng x ét dấu: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w