1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ SƯU TẦM TUYỆT HAY

17 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Sưu Tầm Tuyệt Hay
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 609 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho vật dđđh theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo lu6n giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu.. Một con lắc lò xo dđđh trên mặt phẳng nằm n

Trang 1

1.Một con lắc đơn có chiều dài l 1 dđ điều hoà với chu kì T 1 = 1,5s Một con lắc đơn khác có chiều dài l 2 dđ điều hoà có chu kì là T 2

=2s Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l 1 + l 2 sẽ dđ điều hoà với chu kì là bao nhiêu?

C T=0,5s D.T= 0,925s

2 Phương trình dđđh của một chất điểm M có dạng x =Acosωt (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc nào?

A Vật qua vị trí x =+A

B.Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Vật qua vị trí x = -A

D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

3 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dđđh với biên độ 3cm thì chu kì dđ của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dđđh với biên độ 6cm thì chu kì dđ của con lắc lò xo là.

A 0,3s B.0,15s

C.0,6s D.0,423s

4 Phương trình toạ độ của 3 dđđh có dạng

x1 =2cosωt (cm) ; 

 −

=

2 cos

3

Kết luận nào sau đây là đúng ?

A x1,x2 cùng pha B.x1,x3 ngược pha

C x2,x3 ngược pha D.x2,x3 cùng pha

5 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v 0 =60cm/s hướng xuống Lấy g = 10 m/s 2 Toạ độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là?

A 0,424m B ±4.24cm

C -0,42 m D ± 0 42 m

6 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64 km Coi nhiệt độ hai nơi này là bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400 km Sau một ngày đồng hồ chạy

A nhanh 8,64 s B nhanh 4,32 s

C chậm 8,64 s D chậm 4,32 s

7 Lực tác dụng gây ra dđđh của một vật luôn………

Mệnh đề nào sau đây không phù hợp để điền vào chỗ trống trên?

A.biến thiên điều hoà theo thời gian

B.hướng về vị trí cân bằng

C.có biểu thức F = -kx

D.có độ lớn không đổi theo thời gian

8 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1 kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m Khi thay m bằng m’ = 0,16 kg thì chu kì con lắc tăng

A 0,0038 s B 0,083 s

C 0,0083 s D.0,038 s

9 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dđđh Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s

và gia tốc cực đại của vật là 4m/s 2 Lấy π2 =10 Độ cứng của lò xo là.

A 16 N/m B.6,25 N/m

C 160 N/m D 625 N/m

10 Một vật thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương, cùng tần số có phương trình:

 −

=

2 5 cos 5

1

π

πt

(cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình.

 −

=

4 cos

2 5

 +

=

6 5 cos 5

1

π πt

 +

=

4 5 cos 3 5

1

π πt

 −

=

3 5 cos 2 5

11 Hai dđđh thành phần cùng phương , cùng tần số, cùng pha có biên độ là A 1 , A 2 với A 2 = 3A 1 thì dđ tổng hợp có biên độ là

A A1. B.2A1

C.3A1 D.4A1

12 Hai vật dđđh có các yếu tố: khối lượng m 1 =2m 2 , chu kì dđ T 1 = T 2 , biên độ dđ A 1 =2A 2 Kết luận nào sau đây về năng lượng dđ của hai vật là đúng?

A.E1 =32E2 B.E1=8E2

C.E1=2E2 D.E1=0,5E2

13 Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dđđh với chu kì T Khi đưa con lắc lên cao thì chu kì dđ của nó

A tăng lên B.giảm xuống C.không thay đổi D không xác định được tăng hay giảm hay không đổi

14 Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m, lò xo có độ cứng k Con lắc dđđh với biên độ A Phát biểu nào sau đây sai khi nói về năng lượng dđ E của con lắc.

A.E tỉ lệ thuận với m B E là hăng số đối với thời gian

C E tỉ lệ thuận với bình phương của A D E tỉ lệ thuận với k

15 Một con lắc có tần số dđ riêng là f o được duy trì dđ không tắt nhờ một ngoại lực tuần hoàn có tần số f Chọn phát biểu sai.

A Vật dđ với tần số bằng tần số riên fo B Biên độ dđ của vật phụ thuộc hiệu ff o

C Biên độ dđ của vật cực đại khi f = fo

D Giá trị cực đại của biên độ dđ của vật càng lớn khi lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ

Trang 2

16 Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dđđh tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s 2 Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là.

A 2,4 s B 1,2s C.0,6 s D 0,3 s

17 Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì lò xo dãn 5cm Cho vật dđđh theo phương thẳng đứng với biên độ A thì lò xo lu6n giãn và lực đàn hồi của lò xo có giá trị cực đại gấp 3 lần giá trị cực tiểu Khi này , A có giá trị là.

A 5cm B.7,5cm

C.1,25cm D.2,5cm

18 Một dđđh có tần số 2,5Hz được biểu hiện bằng một vectơ quay OM như hình vẽ ( vào thời điểm t = 0) biết OM = 4cm, α =30 o Phương trình của dđđh này là.

 −

=

6 5 cos

 +

=

6 5 cos

=

6 8 , 0 cos

=

6 8 , 0 cos

19 Một vật dđđh với phương trình li độ

 −

=

3 8 cos

x cm Khi vật qua vị trí có ki độ -6cm thì vận tốc của nó là.

A 64π cm/s B ± 80 π cm/s C ± 64 π cm/s D 80 π cm/s

20 Xét dđđh của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON Trong 1 chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng.

A từ M đến O B.từ P đến O, từ O đến P

C.từ M đến O, từ N đến O D.từ O đến M, từ O đến N

21 Xét dđđh của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng M, N là 2 vị trí biên P là trung điểm OM, Q là trung điểm ON Thời gian

di chuyển từ O đến Q sẽ bằng.

A.thời gian từ N tới Q B.1/4 chu kì C.1/8 chu kì D.1/12 chu kì

=

4 20 cos 5

=

2 20 cos 2 5

=

4 20 cos

=

4 20 cos

x

 +

=

4

3 20 cos 2

 −

=

4 20 cos

x

23 Tiến hành tổng hợp 2 dđ cùng phương, cùng tần số và lệch pha π / 2 đối với nhau Nếu gọi biên độ hai dđ thành phần là A 1 , A 2 thì biên độ dđ tổng hợp sẽ là.

A A = A1 + A2 B A = A1 – A2 C 2

2 2

A

A= + D Một đáp số khác

24 Có hệ con lắc lò xo treo thẳng đứng và hệ con lắc đơn cùng dđđh tại một nơi nhất định Chu kì dđ của chúng bằng nhau, nếu chiều dài của con lắc đơn…….

A bằng chiều dài tự nhiên của lò xo B bằng chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

C bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng D bằng độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí thấp nhất

25 Một dđđh có toạ độ được biểu diễn bởi phương trình: x=Acos(ωt+ϕ) với A,ω là các hằng số dương Chọn phát biểu đúng.

A Vận tốc v sớm pha π/2 so với toạ độ x B.vận tốc v lệch pha π/2 so với gia tốc x

C gia tốc a và toạ độ x ngược pha nhau D cả A, B, C đểu đúng

26 Con lắc lò xo dđđh Thế năng và động năng của vật dđ

A không phải là các dại lượng biến thiên điều hoà theo thời gian

B là các đại lượng biến thiên điều hoà với chu kì gấp đôi chu kì dđ của vật

C là các đại lượng biến thiên điều hoà với tần số gấp đôi tần số dđ của vật

D là các đại lượng biến thiên điều hoà với tần số góc bằng tần số góc của vật dđ

27 Một chất điểm dđđh trên trục toạ độ Ox giữa hai vị trí biên P và Q Khi chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm đó.

A.vận tốc không thay đổi B gia tốc không thay đổi

C vận tốc đổi chiều một lần D gia tốc đổi chiều một lần

28 Khi một chất điềm dđđh, lực tổng hợp tác dụng lên vật có.

A độ lớn cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng và độ lớn cực tiểu khi vật dừng lại ở hai biên

B chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và độ lớn tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng

C chiều luôn cùng chiều chuyển động của vật D cả 3 đặc điểm nêu trong A, B, C

29 Một con lắc lò xo dđđh trên phương ngang Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m Để chu kì dđ tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật có khối lượng:

A m’ = 2m B m’ = 4m C m’ = m/2 D m’ = m/4

30 Một con lắc lò co gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ Lò xo có độ cứng k = 25 N/m Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm Kích thích cho vật dđđh theo phương thẳng đứng với phương trình x=6cos(ωt+ϕ) (cm) Khi này, trong quá trình dđ, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là.

A 2,5 N B 0,5 N C 1,5 N D 5 N

31 Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dđđh với các biên độ A 1 và A 2 = 5cm Độ cứng của lò xo k 2 = 2k 1 Năng lượng dđ của hai con lắc

là như nhau Biên độ A 1 của con lắc (1) là.

A 10cm B 2,5 cm C 7,1 cm D 5cm

32 Một con lắc lò xo dđđh trên trục toạ độ Ox theo phương ngang, có phương trình vận tốc là v=−40cos10πt cm/s Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật có li độ x là.

A ± 4 cm B ± 2cm C ± 3 cm D ±2 2cm

Trang 3

33 một vật thực hiện đồng thời hai dđđh cùng phương : ( )( )

( )( )

=

>

=

cm t x

A cm t A

x

10 cos 8

0

; 10 cos

2

1 1

1

Vận tốc lớn nhật của vật có được là

1m/s Biên độ dđ A 1 là

A 6cm B.8cm C.10cm D.12,5cm

34 Một con lắc lò xo dđđh trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng.

A B đến C B O đến B C.C đến O D C đến B

35 Con lắc lò xo dđđh với tần số góc 10 rad/s Lúc t = 0, hòn bi của con lắc đi qua vị trí có li độ x = 4cm với vận tốc v = -40cm/s Viết phương trình dđ

A x =4 2cos10t (cm) B 

 +

=

4

3 10 cos 2

 +

=

4

3 10 cos

 −

=

4 10 cos 2

36 Một vật dđđh từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O Trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là.

A T/4 B T/6 C T/3 C.T/2

37 Một con lắc lò xo dđđh trên quỹ đạo dài 16cm Khi con lắc cách vị trí cân bằng 4cm thì cơ năng bằng mấy lần động năng?

A 15 B 16 C.3 D.4/3

38 Một con lắc đơn dđ với biên độ góc là 60 o ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8m/s 2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8m/s Tính độ dài dây treo con lắc.

A 0,8m B.1m

C.1,6m D.3,2m

39 Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài l 1 thực hiện được 5 dđ bé, con lắc đơn dài l 2 thực hiện được 9 dđ bé Hiệu chiều dài dây treo hai con lắc là 112cm Tính độ dài l 1 và l 2 của hai con lắc đơn.

A l1 = 162cm và l2 = 50cm B l2 = 162cm và l1 = 50cm

C l1 = 140cm và l2 = 252cm D l2 = 140cm và l1 = 252cm

40 Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng u o =3cos4πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 50cm/s Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dđ cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là.

A 25cm và 75cm B.25cm và 12,5cm

C.50cm và 25cm D.25cm và 50cm

41 Phương trình sóng tại nguồn O có dạng: u o =3cos10πt (cm,s), vận tốc truyền sóng là v = 1m/s thì phương trình dđ tại M cách O một đoạn 5cm có dạng

 +

=

2 10 cos

u (cm) B u=3cos(10πt+π) (cm)

 −

=

2 10 cos

u (cm) D u =3cos(10πt−π)(cm)

42 Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S 1 và S 2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, buớc sóng λ=20cm thì tại điểm M cách S 1 một đoạn 50cm và cách S 2 một đoạn 10 cm sẽ có biên độ.

A 2cm B 0cm

C 2cm D cm

2 2

43 trong một môi trường có giao thoa của 2 sóng kết hợp thì hai sóng thành phần tại những điểm dđ với biên độ tổng hợp cực đại sẽ có độ lệch pha là

A ∆ϕ=k2π B ∆ϕ=(2k+1)π

C ( )

2 1

ϕ = +

k D ∆ϕ=kπ

44.Hai nguồn sóng kết hợp S 1 va S 2 (S 1 S 2 =12cm)phát hai sóng kết hợp cùng tầ số

f = 40Hz,vận tốc trong môi trường là v = 2m/s.số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng giao thoa là:

A 5 B.4

C.3 D.2

45.Trong cùng một môi trường truyền sóng,sóng có tần số 200Hz sẽ có…gấp đôi sóng có tần số 400Hz Hãy tìm từ thích hợp nhất tronh các

từ sau để điền vào chổ trống cho hợp nghĩa.

A chu kì B biên độ

C bước sóng D tần số góc

46.Sóng dao là sóng có phương dao động

A.nằm ngang

B.thẳng đứng

C.vuông góc với phương truyền sóng

D trùng với phương truyền sóng

47.Cho cường độ âm chuẩn I o = 10 -12 W/m 2 Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là.

A.10-4W/m2 B.3.10-5W/m2

C.1066W/m2 D.10-20W/m2

Trang 4

48 Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5m Chu kì dđ của một vật nổi trên mặt nước là 0,8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là.

A.2m/s B.3,3m/s

C 1,7m/s D.3,125m/s

49 A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền của một sóng cơ học Với λ là bước sóng và d là khoảng cách AB, thì hiệu số pha của dđ tại A và B là.

A ( )

λ

ϕ = 2k 1+ d

∆ với k∈Z B

λ

ϕ=kd

∆ với k∈Z

C

λ

π

ϕ=2 d

∆ D

λ

π

ϕ= d

50 Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A (I A ) với cường độ âm tại B (I B )

A I A = 9IB/7 B IA = 20IB.

C IA= 3IB D IA = 100IB

51 Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài l với đầu B cố định, đầu A dđ theo phương trình u =acos2πft. Gọi M là điểm cách

B một đoạn d, bước sóng là λ, k là các số nguyên Câu trả lời nào sau đây sai.

A vị trí nút sóng được xác định bởi biểu thức

2

λ

k

d = B.vị trí các bụng sóng được xác định bởi biểu thức

4 2

1λ

 +

= k d

C.khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là

4

λ D.khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

2 λ

52 O 1 , O 2 là hai nguồn kết hợp phát sóng cơ học Cho rằng biên độ sóng bằng nhau ở mọi điểm Xét điểm M nằm trong vùng giao thoa; cách O 1 một khoảng d 1 ; cách O 2 một khoảng d 2 Gọi λ là bước sóng của sóng, kZ.

A vị trí cực tiểu giao thoa thoả d1 – d2 = λ

 +

2

1

k B.vị trí cực đại giao thoa thỏa d1−d2 =kλ/2

C.vị trí cực đại giao thoa thỏa d1−d2 =kλ/2 khi hai nguồn cùng pha

D vị trí cực đại giao thoa thỏa d1 – d2 = λ

 +

2

1

k khi hai nguồn ngược pha.

53 Trên phương x’Ox có sóng dừng được hình thành, phần tử vật chất tại hai điểm bụng gần nhau nhất sẽ dđ

A cùng pha B.ngược pha C.lệch pha 90o D.lệch pha 45o

54 Trong các môi trường truyền âm, vận tốc âm tăng dần theo thứ tự sau

A vkhí < vlỏng < vrắn B vrắn < vlỏng < vkhí C vlỏng < vrắn < vkhí D vkhí < vrắn < vlỏng

55 Một sóng dừng được hình thành trên phương x’Ox Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là 10cm Tần số sóng f = 10Hz Vận tốc truyền sóng trên phương x’Ox là

A v = 20cm/s B v = 30cm/s C.v = 40cm/s D v = 50cm/s

56 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dđ với phương trình :

t a

u = cos100π (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dđ tại M do hai sóng từ A và từ B truyền đến là hai dđ

A cùng pha B.ngược pha C.lệch pha 90o D.lệch pha 45o

57 Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 5cm, phương trình dđ tại A và B có dạng: u = a cos 60 π t

(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là v = 60cm/s Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại trung điểm O của AB có giá trị nào sau đây ?

A.0 B (rad)

2

− C (rad)

2

5π D π(rad)

Trang 5

58 Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30cm/s Tại điểm M trên mặt nước có AM = 20cm và BM = 15,5 cm, biên độ sóng tổng hợp đạt cực đại Giữa M và đường thẳng trung trực của AB tồn tại 2 đường cong cực đại khác Tần số dđ f của hai nguồn A và B có giá trị là

A 20Hz B.13,33Hz C.26,66Hz D.40Hz

59 Trên mặt nước có một nguồn dđđh theo phương thẳng đứng với tần số f = 450Hz Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là

1 cm Vận tốc truyền sóng v trên mặt nước có giá trị nào sau đây?

A.45cm/s B.90cm/s C 180cm/s D.22,5cm/s

60 Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Ngưỡng nghe của âm đó là I o =

10 -12 W/m 2 Tại một điểm A ta đo được mức cường độ âm là L = 70 dB Cường độ âm I tại A có giá trị là

A.10-7 W/m2 B 107 W/m2 C 10-5 W/m2 D 70 W/m2

61 Khi cường độ âm tăng lên gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng

A 20 dB B 100 dB C 50 dB, D 10 dB

62 Sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100 Hz Trên cùng phương truyền sóng., ta thấy hai điểm cách nhau 15cm dđ cùng pha với nhau Tính vận tốc truyền sóng Biết vận tốc này ở trong khoảng từ 2,8m/s đến 3,4m/s.

A 2,9m/s B.3m/s C.3,1 m/s D.3,2m/s

63 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm thuần có độ tự cảm L = H

π

1

có biểu thức :

=

3 100 cos

2

u ( V ) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là.

=

6

5 100 cos 2

=

6 100 cos 2

=

6 100 cos 2

=

6 100 cos

64 Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Biết L = H

π

1

,

π

4

10− 3

=

C F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u =120 2cos10πt (V) Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại Khi đó:

A cường độ hiệu dụng trong mạch là Imax = 2A B.công suất mạch là P = 240W

C điện trở R = 0 D công suất mạch là P = 0

=

6 100 cos 2

=

2 100

cos

2

A 200W B.400W C.800W D.một giá trị khác

66 Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng/

A 300 vòng/phút B.500vòng/ phút C.3000vòng/ phút D.1500vòng/phút

67 Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 220V Biết công suất của động cơ là 10,56kW và hệ số công suất bằng 0,8 Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là

A 2A B.6A C.20A D.60A

68 Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại bằng.

A 2A B.1/2 A C.4A D.0,25A

Trang 6

69 Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?

A.156V B.380V C.310V D.440V

70 Một dòng điện xoay chiều có cường độ i =5 2cosπt (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều.

A 100 lần B 50 lần C 25 lần D 2 lần

71 Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây?

A

LC

1

=

ω B

LC

f

π

2

1

= C

LC

1

2 =

ω D

LC

f

π

2

1

2 =

72 Một đoạn mạch RLC măc nối tiếp Biết U OL U OC

2

1

= So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện i qua mạch sẽ

A cùng pha B sớm pha C.trễ pha D.vuông pha

73 Dòng điện xoay chiều có dạng : i= 2cos100πt (A) chạy qua một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng là 100Ω thì hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có dạng:

=

2 100 cos 2

=

2 100 cos 2

=

2 100 cos

74 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi.

A đoạn mạch chỉ có điện trở thuần B.trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện

C đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng

D trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng

75 Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u =5 2cos100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng:

=

2 100 cos 2 5 ,

=

2 100 cos 2 5 ,

C i = 0 , 5 2 cos 100πt (A) D 

=

2 100 cos 5 ,

76 Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp : Tần số dòng điện là f = 50Hz, L = 0,318 H Muốn có cộng hưởng điện trong mạch thì trị số của C phải bằng.

A 10-3 F B 32µF

C.16µF D 10-4 F

77 Cho dòng điện xoay chiều i=4 2cos100πt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tực cảm L µH

20

1

= thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng:

A u=20 2cos(100πt+π) (V) B u =20 2cos100πt (V)

=

2 100 cos 2

=

2 100 cos 2

78 Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 60Ω, cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12 Ω;

tụ điện có dung kháng Z = 20Ω Tổng trở Z của đoạn mạch AB bằng:

Trang 7

A 38Ω không đổi theo tần số.

B.38Ω và đổi theo tần số

C.10Ω không đổi theo tần số

D 10Ω và thay đổi theo tần số dòng điện

79.Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng huởng điện Tăng dần dòng điện và giử nguyên các tần số của mạch kết luận nào sau đây là không đúng ?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện

C hiệu điện thế dụng trên tụ điện tăng

D, Hiệu điện thế dụng trên điện trở giảm

80 Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng ?

1

2 1

2

U

U I

I

2

1 1

2

.

N

N U

U

1

2 2

1

.

I

I U

U

1

2 1

2

.

N

N I

I

81 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp

B Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm để công xuất hao phí nhỏ

C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luộn tỉ lệ thuận với số vòng dây

D.Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% đến 99,5%

82 Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha mắc theo hình sao đi xa thì

A dòng điện trên mỗi dây đều lệch pha

3

2π đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà.

B cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của cc1 dòng điện trên ba dây pha cộng lại

C điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ

D điện năng hao phí phụ thuộc vào các thiết bị điện ở nơi tiêu thụ

Trang 8

83.Phát biểu nào sau đây sai?

A Máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn thưcq cấp ít hơn số vòng dây ở cuộn sơ cấp

B.Lõi thép của máy biến thế làm bằng những lá thép kĩ thuật (thép Silic) ghép cách điện để làm giảm dòng Fucô và hiện tượng từ trễ C.Tần số ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là bằng nhau

D.Cường độ dòng điện qua cuộn dây tỉ lệ nghịch với số vòng dây

84 Một máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz Nếu máy có 3 cặp cực cùng phát ra dòng điện xoay chiều 50Hz thì trong một phút rôto phải quay được bao nhiêu vòng?

A 500vòng/phút B.1000vòng/phút

C.150vòng/phút D.300vòng/phút

85 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R , cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L, tụ có điện dung C ghép nối tiếp với nhau Tổng trở của đoạn mạch được tính theo biểu thức

C

L Z Z R

Z = + − B Z = R2+ ( Z2LZ2C)

C Z = (R+r)2+(Z LZ C)2 D Z = (R2+r2)+(Z LZ C)2

π

3

10

= , được nối vào một HĐT xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số 80Hz Cường độ dòng điện qua tụ là

A 1,6A B.0,16A

C.40A D.0,08A

87 Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Khi HĐT hiệu dụng giữa hai đầu điện trở UR = 120V, HĐT hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm UL = 100V, HĐT hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = 150V, thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là

A.U = 370V B.U = 70V

C U = 130V D.U = 164V

=

6 100 cos

=

6 100

A.30W B.60W

C.120W D 30 3W

89.Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R =100 3Ω, tụ có điện dung C F

π

4

10−

= mắc nối tiếp HĐT giữa hai đầu mạch là

=

6 100

cos

=

6 100 cos 75 ,

=

3 100 cos 75 ,

C i =0,75cos(100πt)A D 

=

6 100 cos 3 5 ,

90 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50Ω và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, HĐT hiệu dụng giữa hai đầu mạch 25 2V Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là

Trang 9

A .

2

π B 2 .

1

H

π

C

2

1

H

π D π2 H.

91 Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L 2 H

π

4

F C

π

HĐT giữa hai đầu đoạn mạch là u = 250 cos 100 π t V Dòng điện qua mạch có biểu thức nào sau đây?

=

2 100 cos 25 ,

=

2 100 cos 5 ,

=

2 100 cos 5 ,

=

2 100 cos 25 ,

92 Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L 0,16H

π

= , tụ điện có điện dung

10

5

,

F C

π

= mắc nối tiếp Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng điện xảy ra?

A.50Hz B.60Hz C.25Hz D.250Hz

93 Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R, hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ điện dung C HĐT

2 100 cos

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Mạch có R = 100Ω

B.Mạch có cuôộ thuần cảm L 1 H

π

=

C mạch có tụ có điện dung C 10 4 F

π

=

D mạch có tụ có điện dung C 1 F

π

=

94 Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, bộ nam châm của phần cảm có 8 cặp cực, phần ứng có 16 cuộn dây tương ứng mắc nối tiếp Để khi hoạt động máy có thể phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì rôto của máy phải quay với tốc độ

A 50vòng/s B.25vòng/s

C.6,25vòng/s D.3,125vòng/s

95 Một máy biến thế lý tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110Ω, cuộn sơ cấp có 2400vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có HĐT hiệu dụng 220V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là

A.0,1A B.2A

C.0,2A D.1A

96 Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với vận tốc 25 vòng/s trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là

A.f = 25Hz B.f = 50Hz

C.f = 50rad/s D f = 12,5Hz

97 Cho dòng điện xoay chiều i =2 2cos100πtA. chạy qua điện trở R = 100Ω thì sau thời gian 5 phút nhiệt toả ra từ điện trở là

A 240 J B 120 J

C.240 kJ D.12 kJ

Trang 10

98 Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt.

A 50 lần mỗi giây B 25 lần mỗi giây

C.100 lần mỗi giây D sáng đều không tắt

99 Một bếp điện 200V – 1000W được sử dụng ở HĐT xoay chiều U = 220V Điện năng bếp tiêu thụ sau 2h là

A 2 kW.h B 2106 J

C.1kW.h D.2000 J

100 Dòng điện xoay chiều chay qua cuộn dây thuần cảm L có biểu thức 

 +

=

4

I

A u =LωI ocosωt B

 −

=

4 cos ω π

L

I

C

 +

=

4

3 cos ω π

L

I

D Một biểu thức khác A, B, C

101 Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây chậm pha hơn HĐT ở hai đầu của nó một góc

4

π

thì chứng tỏ cuộn dây

A chỉ có cảm kháng

B có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động

C có cảm kháng bằng với điện trở hoạt đông

D.có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động

102 Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì

A.dòng điện i và HĐT u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau

B.i và u luôn ngược pha

C.i luôn sớm pha hơn u góc

2 π

D u và I luôn lệch pha góc

4

π.

103 Khi mắc nối tiếp một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm R, L và C vào một HĐT xoay chiều U, nếu ZL = ZC thì khi đó

A UR = UL B UR = U

C.UR = UC D tất cả đều sai

104 Mắc nối tiếp đoạn mạch RLC không phân nhánh vào một HĐT xoay chiều Người ta đưa từ từ một lõi sắt vào lòng cuộn cảm L và nhận thấy cường độ qua mạch tăng dầntới giá trị cực đại rồi sau đó lại giảm dần cường độ sẽ đạt giá trị cực đại khi

A có hiện tượng cộng hưởng B điện trở trong mạch giảm

C ZL = ZC D điều kiện trong câu A hoặc C thoả mãn

105 Chu kì của dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp thì có hiện tượng cộng hưởng được cho bởi công thức

A

C L

T =2π B T =2π LC

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w