Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây.giải toán trêN máY tính CầM TAY casio... Biểu thức sốMáy tính giúp ta tính giá trị nói chung là gần đúng của
Trang 1gi¶i to¸n trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY casio
Trang 2Quy ước Khi tính gần đúng, chỉ ghi kết quả đã làm tròn với 4 chữ số thập phân Nếu là số đo góc gần đúng tính theo độ, phút, giây thì lấy đến số nguyên giây.
giải toán trêN máY tính CầM TAY casio
Trang 31 Biểu thức số
Máy tính giúp ta tính giá trị (nói chung là gần
đúng) của biểu thức số bất kỳ nếu ta nhập chính xác biểu thức đó vào máy
giải toán trêN máY tính CầM TAY casio
Trang 4gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1 BiÓu thøc sè Bµi to¸n 1.1 TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 5giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.2 Tính gần đúng giá trị của các biểu thức sau:
A = cos75 0 sin15 0 ; B = sin75 0 cos15 0 ;
C = sin(5π/24) sin(π/24).
VINACAL KQ: A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795 A 0,0670; B 0,9330; C 0,0795.≈≈ ≈≈ ≈≈
Trang 6giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu
thức A = 1 + 2cos + 3cosα 2αα + 4cos + 4cos 3αα nếu là nếu là αα
Góc nhọn tuy được xác định từ điều kiện α
Góc nhọn tuy được xác định từ điều kiện α
sin + cos = 0,5 nhưng nó chưa có sẵn dưới dạng α α
sin + cos = 0,5 nhưng nó chưa có sẵn dưới dạng α α
hiện Do đó, thông thường ta cần tính giá trị của góc nhọn Vì biểu thức A là một hàm số của α
góc nhọn Vì biểu thức A là một hàm số của α
cos nên ta chỉ cần tính giá trị của cos α α
cos nên ta chỉ cần tính giá trị của cos α α
Trang 7giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
1 Biểu thức số Bài toán 1.3 Tính gần đúng giá trị của biểu
Trang 8gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1 BiÓu thøc sè Bµi to¸n 1.4 Cho gãc nhän tho¶ m·n hÖ thøc Cho gãc nhän tho¶ m·n hÖ thøc αα
Trang 9gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
1 BiÓu thøc sè Bµi to¸n 1.4 Cho gãc nhän tho¶ m·n hÖ thøc Cho gãc nhän tho¶ m·n hÖ thøc αα
biÓu thøc
S = 1 + sin + 2cosα 2αα + 3sin + 3sin 3αα + 4cos + 4cos 4αα .
cosα1 ≈≈ 0,892334432; cos 0,892334432; cosαα2 ≈≈ 0,174322346 0,174322346
α1 ≈≈ 0,468305481; 0,468305481; αα2 ≈≈ 1,395578792 1,395578792
VINACAL
Trang 10giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số
Khi cần tính giá trị của một hàm số tại một
số giá trị khác nhau của đối số, ta nhập biểu thức của hàm số vào máy rồi dùng phím CALC để yêu cầu máy lần lượt tính (gần đúng) từng giá trị đó
Trang 11giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.1 Tính gần đúng giá trị của hàm số f(x) = (2sin 2 x+(3+3 1/2 )sinxcosx+(3 1/2 -1)cos 2 x)/
tại x = - 2; π/6; 1,25; 3π/5.
VINACAL KQ: f(-2) 0,3228; f( f(-2) 0,3228; f(≈≈ π/6) 3,1305; ) 3,1305; ≈≈
f(1,25) 0,2204; f(3≈
f(1,25) 0,2204; f(3≈ π/5) - 0,0351.) - 0,0351.≈≈
Trang 12giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
f(x) = cos2x + 3 1/2 cosx - 2 1/2
f(x) = 2cos2x - 1 + 31/2 cosx - 21/2
g(t) = 2t2 + 31/2 t - 1 - 21/2, - 1 ≤ t = cosx ≤ 1
g’(t) = 4t + 31/2, - 1≤ t ≤ 1g’(t) = 0 <=> t = - 31/2/4
Trang 13giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.2 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 14giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 15giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
2 Hàm số Bài toán 2.3 Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
Trang 16gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
2 Hµm sè
nhá nhÊt cña hµm sè y = (sinx + 2cosx)/(3cosx + 4).
Ta xÐt tËp gi¸ trÞ cña hµm sè nµy.
3ycosx + 4y = sinx + 2cosx sinx + (2 - 3y)cosx = 4y
1 2 + (2 - 3y) 2 ≥ (4y) 2
7y 2 + 12y - 5 ≤ 0 0,346592824 y ≈
Trang 17giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
biết tan (sử dụng phím tan (sử dụng phím α α tan - 1 ).
Việc giải phương trình lượng giác trên máy tính cầm tay quy về việc tìm góc khi biết một trong các giá α
trị lượng giác của nó.
Trang 18giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Phương trình lượng giác Bài toán 3.1 Tìm nghiệm gần đúng của phương trình sinx = 2/3.
Trang 19giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Phương trình lượng giác Bài toán 3.2. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình 2sinx - 4cosx = 3.
sinx.1/51/2 - cosx.2/51/2 = 3/(2.51/2)cosA = 1/51/2, sinB = 3/(2.51/2)
sin(x - A) = sinB
x1 = A + B + k3600; x2 = A + 1800 - B + k3600
VINACAL
Trang 20giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Phương trình lượng giác Bài toán 3.3. Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
2sin 2 x + 3sinxcosx - 4cos 2 x = 0.
2t2 + 3t - 4 = 0, tanx = t
t1 0,850781059; t 0,850781059; t≈≈ 2 - 2,350781059 - 2,350781059 ≈≈
KQ: x1 40 40≈≈ 0 23’ 26” + k1800;
x - 66 - 66≈≈ 0 57’ 20” + k1800
Trang 21gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
- 4t 3 - 2t 2 + 4t + 1 = 0
t1 ≈ 0,906803251; t2 ≈ - 1,171461541;
t3 ≈ - 0,235341709
Trang 22
giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Phương trình lượng giác Bài toán 3.4 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
sinx + cos2x + sin3x = 0.
KQ: x1 65 65≈≈ 0 4’ 2” + k3600;
x2 114 114≈≈ 0 55’ 58” + k3600;
x3 - 13 - 13≈≈ 0 36’ 42” + k3600;
Trang 23giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
3 Phương trình lượng giác Bài toán 3.5 Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình
sinxcosx - 3(sinx + cosx) = 1.
(t2 - 1)/2 - 3t = 1, |t| ≤ 21/2
sinx + cosx = tsin(x + 450) = t/21/2
KQ: x1 - 64 - 64≈≈ 0 9’ 28” + k3600;
x 154 154≈≈ 0 9’ 28” + k3600
Trang 24giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
n rồi nhờ máy tính giá trị của các biểu thức đó
Trang 25giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
4 Tổ hợp Bài toán 4.1. Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn 7 học sinh đi tham gia chiến dịch Mùa hè tình nguyện của
đoàn viên, trong đó có 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
Số cách chọn là C4
15.VINACAL
KQ: 2204475
Trang 26gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
4 Tæ hîp Bµi to¸n 4.2. Cã thÓ lËp ®îc bao nhiªu sè tù nhiªn ch½n mµ mçi sè gåm 5 ch÷ sè kh¸c nhau?
Trang 27giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
4 Tổ hợp Bài toán 4.3 Có 30 câu hỏi khác nhau cho một môn học, trong đó có 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình và 15 câu hỏi dễ Từ các câu hỏi đó
có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau sao cho trong mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
Trang 28giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất
Giải toán xác suất trên máy tính cầm tay thực chất là việc xây dựng các biểu thức có liên quan với n!, Ck
n rồi nhờ máy tính giá trị của các biểu thức đó
Trang 29gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
5 X¸c suÊt Bµi to¸n 5.1 Chän ngÉu nhiªn 5 sè tù nhiªn tõ
Trang 30giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất
đỏ và 2 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn được hai viên bi cùng mầu và xác suất để chọn được hai viên bi khác mầu Chọn ngẫu nhiên ba viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để chọn được ba viên bi hoàn toàn khác mầu.
Trang 31giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài toán 5.3 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một người bắn cung là 0,3 Người đó bắn ba lần liên tiếp Tính xác suất để người đó bắn trúng mục tiêu đúng một lần, ít nhất một lần, đúng hai lần.
KQ: P (đúng một lần) = C1
3.0,3.0,72 = 0,441;
P (ít nhất một lần) = 1 - 0,73 = 0,657;
P (đúng hai lần) = C2 0,32.0,7 = 0,189
Trang 32giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
5 Xác suất Bài 5.4 Chọn ngẫu nhiên 5 quân bài trong một
cỗ bài tú lơ khơ Tính gần đúng xác suất để trong 5 quân bài đó có hai quân át và một quân
KQ: P (hai quân át và một quân 2) 0,0087; P (hai quân át và một quân 2) 0,0087;≈≈
P (ít nhất một quân át) 0,3412.P (ít nhất một quân át) 0,3412.≈≈
Trang 33giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số
Nếu đã biết công thức tính số hạng tổng quát của dãy số thì máy tính giúp ta tính số hạng của dãy số theo cách tính giá trị của hàm số
Nếu đã biết công thức tính số hạng của dãy
số theo số hạng liền trước (công thức truy hồi) thì máy tính giúp ta tính dần dần từng số hạng của dãy số và giới hạn của dãy số
Trang 34giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.1. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 2, a n + 1 = (1+ a n )/2 với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu, tổng của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó.
KQ: a1 = 2; a2 = 3/2; a3 = 5/4; a4 = 9/8; a5
= 17/16; a6 = 33/32; a7 = 65/64; a8 = 129/128; a9 = 257/256; a10 = 513/512; S10 = 6143/512; lim an =
Trang 35giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.2. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 1, a n + 1 = 2 + 3/a n với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu và tìm giới hạn của dãy số đó.
KQ: a1 = 2; a2 = 5; a3 = 13/5; a4 = 41/13;
a5 = 121/41; a6 = 365/121; a7 = 1093/365;
a8 = 3281/1093; a9 = 9841/3281;
a = 29525/9841; lim a = 3
Trang 36giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.3. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 2, a 2 = 3, a n + 2 = (a n + 1 + a n )/2 với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó.
Nên gán số 2 (= a1) vào ô nhớ A, gán số 3 (=
a2) vào ô nhớ B, tính a3 theo công thức (A + B)/2 rồi gán vào ô nhớ C, tính a4 theo công thức (B
Trang 37giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.3. Dãy số a n được xác định như sau:
a 1 = 2, a 2 = 3, a n + 2 = (a n + 1 + a n )/2 với mọi n nguyên dương Tính giá trị của 10 số hạng đầu của dãy số đó.
KQ: a1 = 2; a2 = 3; a3 = 5/2; a4 = 11/4; a5 = 21/8;
a6 = 43/16; a7 = 85/32; a8 = 171/64; a9 = 341/128;
Trang 38giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.4. Tính gần đúng giới hạn của dãy số
Trang 39giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
6 Dãy số và giới hạn của dãy số Bài toán 6.5. Tính gần đúng giới hạn của dãy số
Trang 40giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục
Máy tính giúp ta tìm được nghiệm (gần
đúng) của phương trình f(x) = 0, trong đó f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] nào đó mà f(a).f(b)
< 0
Nghiệm đó thường được tìm thấy bằng phư
ơng pháp xấp xỉ liên tiếp
Trang 41giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.1. Tính nghiệm gần đúng của phư
Trang 42giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.2. Tính nghiệm gần đúng của phư
Đây là phương trình f(x) = 0 với f(x)
= x2cosx + xsinx + 1 là hàm số chẵn Do đó chỉ cần tính nghiệm dương của phương trình này
x1 = 2, xn + 1 = arccos((- xn.sinxn - 1)/xn2)
VINACAL
KQ: x 2,1900 x 2,1900.≈ ±≈ ±
Trang 43giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.3. Tính nghiệm gần đúng của phư
Trang 44giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
7 Hàm số liên tục Bài toán 7.4. Tính các nghiệm gần đúng của phương trình - 2x 3 + 7x 2 + 6x - 4 = 0
VINACAL
KQ: x1 4,1114; x 4,1114; x≈≈ 2 - 1,0672; x - 1,0672; x≈≈ 3 0,4558 0,4558.≈≈
Trang 45giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số
Máy tính giúp ta tính đạo hàm của hàm số cho trước tại giá trị bằng số cụ thể của đối số (sử dụng phím d/dx)
Việc tìm giới hạn của hàm số trên máy tính cầm tay thường quy về việc tìm đạo hàm của hàm
số thích hợp: Nếu tồn tại f’(a) thì
lim [f(x)/(x - a)] = f’(a)
xa
Trang 46giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 8.1. Tính f ( Tính f (’’ π/2) và tính gần đúng
Trang 47giải toán lớp 11 trêN máY tính CầM TAY
8 Đạo hàm và giới hạn của hàm số Bài toán 8.2 Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ
Trang 48gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
8 §¹o hµm vµ giíi h¹n cña hµm sè Bµi to¸n 8.3. T×m
Trang 49gi¶i to¸n líp 11 trªN m¸Y tÝnh CÇM TAY
8 §¹o hµm vµ giíi h¹n cña hµm sè Bµi to¸n 8.4. T×m
lim ((x 3 +8x 2 +24) 1/3 - (x 2 +3x+6) 1/2 )/(x 2 -3x+2).
x2
CÇn tÝnh f’(2) mµf(x) = ((x3+8x2+24)1/3 - (x2+3x+6)1/2)/(x-1)
VINACAL
KQ: 1/24